Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 18 tháng 9 năm 2023.
2. Điều khoản chuyển tiếp:
Đối với báo cáo giải trình nhu cầu sử dụng lao động nước ngoài, hồ sơ đề nghị xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động; cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép lao động mà người sử dụng lao động nước ngoài đã nộp cho Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Ban quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế, khu công nghệ cao trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì áp dụng theo quy định tại Nghị định số
152/2020/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam và tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam và Nghị định số
35/2022/NĐ-CP
ngày 28 tháng 5 năm 2022 của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế.
TM. CHÍNH PHỦ
KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG
(Đã ký)
Trần Hồng Hà
Phụ lục
(Kèm theo Nghị định số
70/2023/NĐ-CP
ngày 18 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ)
___________
Mẫu số 01/PLI
Về việc giải trình nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài.
Mẫu số 02/PLI
Về việc giải trình thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài.
Mẫu số 07/PLI
Báo cáo tình hình sử dụng người lao động nước ngoài.
Mẫu số 08/PLI
Báo cáo tình hình người lao động nước ngoài.
Mẫu số 16/PLI
Mã số tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và mã số Bộ Lao động -Thương binh và Xã hội.
Mẫu số 17/PLI
Báo cáo tình hình người lao động nước ngoài đến làm việc.
Mẫu số
01/PLI
TÊN
DOANH
NGHIỆP/TỔ CHỨC
___________
Số: ….
V/v giải trình nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập
-
Tự
do -
Hạnh phúc
________________________
…, ngày ... tháng ... năm ...
Kính gửi: …(1)….
Thông tin về doanh nghiệp/tổ chức: tên, mã số doanh nghiệp/số giấy phép thành lập hoặc đăng ký, cơ quan/tổ chức thành lập, loại hình doanh nghiệp/tổ chức
(doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài/doanh nghiệp trong nước/cơ quan, tổ chức/nhà thầu)
, tổng số lao động đang làm việc tại doanh nghiệp/tổ chức, trong đó số lao động nước ngoài đang làm việc, địa chỉ, điện thoại, fax, email, website, thời hạn của giấy phép kinh doanh/hoạt động, lĩnh vực kinh doanh/hoạt động có nhu cầu sử dụng lao động nước ngoài, người nộp hồ sơ của doanh nghiệp/tổ chức để liên hệ khi cần thiết (số điện thoại, email).
Báo cáo giải trình nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài như sau:
1. Vị trí công việc 1:
(Lựa chọn 1 trong 4 vị trí công việc: nhà quản lý/giám đốc điều hành/chuyên gia/lao động kỹ thuật)
.
(i) Chức danh công việc
(do doanh nghiệp/tổ chức tự kê khai, ví dụ: kế toán, giám sát công trình...)
:
(ii) Số lượng
(người)
:
(iii) Thời hạn làm việc
(từ ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm)
:
(iv) Hình thức làm việc (2):
(v) Địa điểm làm việc
(liệt kê cụ thể các địa điểm (nếu có) và ghi rõ từng đ ịa điểm theo thứ tự: số nhà, đường phố, xóm, làng; xã/phường/thị trấn; quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương)
:
(vi) Lý do sử dụng người lao động nước ngoài:
- Tình hình sử dụng người lao động nước ngoài tại vị trí công việc 1
(nếu có)
(3):
- Mô tả vị trí công việc, chức danh công việc:
- Yêu cầu về trình độ:
- Yêu cầu về kinh nghiệm:
- Yêu cầu khác
(nếu có)
:
- Lý do không tuyển được người Việt Nam vào vị trí dự kiến sử dụng người lao động nước ngoài (4)
2.
Vị trí công việc
2:
(nếu có) (liệt kê giống mục 1 nêu trên)
3.
Vị trí công việc
3:
... (nếu có) (liệt kê giống mục 1 nêu trên)
(Doanh nghiệp/tổ chức) xin cam đoan những thông tin nêu trên là đúng sự thật. Nếu sai, (doanh nghiệp/tổ chức) xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Đề nghị .................. (5) xem xét và chấp thuận.
Xin trân trọng cảm ơn./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ...............
ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨC
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi
chú:
- (1), (5) Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (Cục Việc làm)/Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố...
- (2) Nêu rõ hình thức làm việc tại theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định
152/2020/NĐ-CP
.
- (3) Nêu rõ số lượng lao động nước ngoài, vị trí và chức danh công việc, giấy phép lao động hoặc xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động, thời hạn làm việc.
- (4) Nêu rõ quá trình thông báo tuyển dụng người lao động Việt Nam vào các vị trí dự kiến tuyển dụng lao động nước ngoài. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024, việc thông báo tuyển dụng người lao động Việt Nam vào các vị trí dự kiến tuyển dụng lao động nước ngoài trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (Cục Việc làm) hoặc Cổng Thông tin điện tử của Trung tâm dịch vụ việc làm do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quyết định thành lập; quá trình tuyển dụng, kết quả xét tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí dự kiến tuyển dụng lao động nước ngoài.
Mẫu số 02/PLI
TÊN
DOANH
NGHIỆP/TỔ CHỨC
_________
Số: …..
V/v giải trình thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
…, ngày.... tháng.... năm ....
Kính gửi: …(1)…
Thông tin về doanh nghiệp/tổ chức: tên, mã số doanh nghiệp/số giấy phép thành lập hoặc đăng ký, cơ quan/tổ chức thành lập, loại hình doanh nghiệp/tổ chức
(doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài/doanh nghiệp trong nước/cơ quan, tổ chức/nhà thầu)
, tổng số lao động đang làm việc tại doanh nghiệp/tổ chức, trong đó số lao động nước ngoài đang làm việc, địa chỉ, điện thoại, fax, email, website, thời hạn của giấy phép kinh doanh/hoạt động, lĩnh vực kinh doanh/hoạt động có nhu cầu sử dụng lao động nước ngoài, người nộp hồ sơ của doanh nghiệp/tổ chức để liên hệ khi cần thiết (số điện thoại, email).
Báo cáo giải trình thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài như sau:
1. Vị trí công việc đã được chấp thuận và sử dụng (2)
STT
Vị trí công việc
Số lượng vị trí đã được chấp thuận
Số lượng vị trí đã sử dụng
Số lượng vị trí công việc được chấp thuận nhưng không sử dụng (nếu có)
Lý do chưa sử dụng (nếu có)
I. Theo văn bản số.... (ngày/tháng/năm) về việc chấp thuận vị trí công việc sử dụng người lao động nước ngoài
(chỉ liệt kê các vị trí công việc đã được chấp thuận, còn thời hạn)
1
Nhà quản lý
2
Giám đốc điều hành
3
Chuyên gia
4
Lao động kỹ thuật
II. Theo văn bản số.. (ngày/tháng/năm) về việc chấp thuận vị trí công việc sử dụng người lao động nước ngoài
chỉ liệt kê các vị trí công việc đã được chấp thuận, còn thời hạn)
Tổng
2. Vị trí công việc có nhu cầu thay đổi
2.1. Vị trí công việc 1:
(Lựa chọn
1 trong 4
vị trí công việc: nhà quản lý/giám đốc điều hành/chuyên
gia/lao
động kỹ thuật)
.
(i) Chức danh công việc
(do doanh
nghiệp/tổ chức tự kê
khai,
ví dụ: kế toán, giám sát công trình
...)
:
(ii) Số lượng
(người)
:
(iii) Thời hạn làm việc
(từ ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm):
(iv) Hình thức làm việc (3):
(v) Địa điểm làm việc
(liệt kê cụ thể các địa điểm (nếu có) và
ghi
rõ từng địa điểm
theo
thứ tự: số nhà, đường phố, xóm, làng; xã/phường/thị trấn; quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành phố trực thuộc
trung
ương)
:
(vi) Lý do sử dụng người lao động nước ngoài:
- Tình hình sử dụng người lao động nước ngoài tại vị trí công việc 1 (nếu có) (4):
- Mô tả vị trí công việc, chức danh công việc:
- Yêu cầu về trình độ:
- Yêu cầu về kinh nghiệm:
- Yêu cầu khác
(nếu có)
:
- Lý do không tuyển được người Việt Nam vào vị trí dự kiến sử dụng người lao động nước ngoài (5)
2.2. Vị trí công việc 2: (nếu có) (liệt kê giống mục 1 nêu trên)
2.3. Vị trí công việc... (nếu có) (liệt kê giống mục 1 nêu trên)
(Doanh
nghiệp/tổ chức)
xin cam đoan những thông tin nêu trên là đúng sự thật. Nếu sai,
(doanh
nghiệp/tổ chức)
xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Đề nghị .... (6) xem xét và chấp thuận.
Xin trân trọng cảm ơn!
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:
ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨC
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- (1), (6) Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (Cục Việc làm)/ Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố...
- (2) Nêu rõ các vị trí công việc đã được Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (Cục Việc làm)/Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chấp thuận.
- (3) Nêu rõ hình thức làm việc tại theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định
152/2020/NĐ-CP
.
- (4) Nêu rõ số lượng lao động nước ngoài, vị trí và chức danh công việc, giấy phép lao động hoặc xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động, thời hạn làm việc.
- (5) Nêu rõ quá trình thông báo tuyển dụng người lao động Việt Nam vào các vị trí dự kiến tuyển dụng lao động nước ngoài. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024, việc thông báo tuyển dụng người lao động Việt Nam vào các vị trí dự kiến tuyển dụng lao động nước ngoài trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Lao đ ộng - Thương binh và Xã hội (Cục Việc làm) hoặc Cổng thông tin điện tử của Trung tâm dịch vụ việc làm do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quyết định thành lập; quá trình tuyển dụng, kết quả xét tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí dự kiến tuyển dụng lao động nước ngoài.
Mẫu số 07/PLI
TÊN
DOANH
NGHIỆP/TỔ CHỨC
_______
Số:…….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
…, ngày.... tháng.... năm ....
BÁO CÁO TÌNH HÌNH SỬ DỤNG NGƯỜI LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI
(Tính từ ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm)
Kính gửi: ….(1)….
Thông tin về doanh nghiệp/tổ chức: tên doanh nghiệp/tổ chức, loại hình doanh nghiệp/tổ chức
(doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài/doanh nghiệp trong nước/cơ quan, tổ chức/nhà thầu)
địa chỉ, điện thoại, fax, email, website, giấy phép kinh doanh/hoạt động, lĩnh vực kinh doanh/hoạt động, người đại diện của doanh nghiệp/tổ chức để liên hệ khi cần thiết
(số điện thoại, email)
.
Thông tin về nhà thầu
(nếu có)
gồm: tên nhà thầu, địa chỉ đăng ký tại nước hoặc vùng lãnh thổ nơi nhà thầu mang quốc tịch, số điện thoại, fax, email, website, giấy phép thầu, địa chỉ chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc văn phòng điều hành tại Việt Nam, giấy phép thầu, thời gian thực hiện gói thầu.
Báo cáo tình hình tuyển dụng, sử dụng và quản lý người lao động nước ngoài của
(doanh nghiệp/tổ chức)
như sau:
1. Số liệu về người lao động nước ngoài của doanh nghiệp, tổ chức
(có bảng số liệu kèm theo)
.
2. Đánh giá, kiến nghị
(nếu có)
.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ...............
ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨC
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (Cục Việc làm)/Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố.(Trường hợp doanh nghiệp/tổ chức thuộc đối tượng thực hiện việc cấp giấy phép lao động tại Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (Cục Việc làm) thì gửi báo cáo về Bộ, đồng thời gửi báo cáo về Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố, nơi có người lao động nước ngoài làm việc).
BẢNG TỔNG HỢP NGƯỜI LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI
Kèm
theo
Báo cáo số
...
ngày
...
tháng
...
năm
...
của (tên
doanh
nghiệp/tổ chức)
_____________
Đơn vị tính: người
Số
TT
Tổng số
lao
động nước ngoài tại thời điểm báo cáo
Trong
đó nữ
Quốc tịch
Trong đó: LĐNN
làm việc dưới 1 năm
Vị trí công việc
Giấy phép lao động
Chưa được cấp/cấp lại/gia hạn /xác nhận không thuộc diện cấp GPLĐ
Thu hồi GPLĐ
Làm việc cho
Số lượng
Lương bình quân (triệu đồng/ tháng)
Nhà quản lý
Giám đốc điều hành
Chuyên gia
Lao động kỹ thuật
Cấp
GPLĐ
Cấp lại
GPLĐ
Gia hạn GPLĐ
Không thuộc diện cấp GPLĐ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
I
Châu Âu
…
II
Châu Á
….
III
Châu Phi
….
IV
Châu Mỹ
….
V
Châu Đại
Dương
….
Tổng
ĐẠI DIỆN
DOANH
NGHIỆP/TỔ CHỨC
(Ký và
ghi
rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(*) (2) = (7) + (8) + (9) + (10) = (11) + (12) + (13) + (14).
(**) Cột (17) Thống kê người lao động nước ngoài làm việc cho doanh nghiệp, tổ chức chia theo:
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; doanh nghiệp trong nước; cơ quan/tổ chức; nhà thầu.
(***) Cột (6) hàng tổng = ∑((5)*(6))/∑(5).
Mẫu số
08/PLI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ
SỞ
LAO
ĐỘNG
-
THƯƠNG
BINH
VÀ XÃ HỘI
____________
Số:…..
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập
-
Tự
do -
Hạnh phúc
_______________________
...,
ngày ... tháng... năm ...
BÁO CÁO TÌNH HÌNH NGƯỜI LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI 6 THÁNG ĐẦU NĂM…/NĂM….
Kính gửi: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (Cục Việc làm)
Thực hiện Nghị định của
Chính
phủ
quy
định về người
lao
động nước
ngoài làm
việc tại Việt
Nam và
tuyển dụng, quản
lý
người
lao
động Việt
Nam làm
việc
cho
tổ chức,
cá nhân
nước
ngoài
tại Việt
Nam,
Sở
Lao
động
-
Thương
binh và Xã hội tỉnh, thành phố…. báo cáo tình hình người lao động nước ngoài 6 tháng đầu năm…/năm…như sau:
I. TÌNH HÌNH CHUNG VỀ NGƯỜI LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI
1. Tình hình chấp thuận nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài
(nêu rõ số lượng, vị trí công việc đã chấp thuận tại các cơ quan, doanh nghiệp, tổ chức và nhà thầu).
2. Tình hình cấp giấy phép lao động
(biểu mẫu kèm theo, đánh giá kết quả đạt được, tồn tại, khó khăn, nguyên nhân).
II. GIẢI PHÁP THỰC HIỆN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Giải pháp quản lý người lao động nước ngoài.
2. Kiến nghị.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: …
GIÁM ĐỐC…..
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
BÁO CÁO TÌNH HÌNH NGƯỜI LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI 6 THÁNG ĐẦU NĂM …/NĂM…..
(Kèm theo Báo cáo số... ngày ... tháng ... năm... của ...)
______________
Đơn vị tính: người
Số
TT
Tổng số
lao
động nước ngoài tại thời điểm báo cáo
Trong
đó nữ
Quốc tịch
Trong đó: LĐNN làm việc dưới 1 năm
Vị trí công việc
Giấy phép lao động
Chưa được cấp/cấp lại/gia hạn/xác nhận không thuộc diện cấp GPLĐ
Thu hồi GPLĐ
Doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, nhà thầu
Số lượng
Lương bình quân (triệu đồng/ tháng)
Nhà quản lý
Giám đốc điều hành
Chuyên gia
Lao động kỹ thuật
Cấp
GPLĐ
Cấp lại GP LĐ
Gia hạn GP LĐ
Không thuộc diện cấp
GPLĐ
Doanh nghiệp
Cơ quan, tổ chức
Nhà thầu
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
Doanh nghiệp trong nước
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
I
Châu Âu
…
II
Châu Á
….
III
Châu Phi
..
IV
Châu Mỹ
….
V
Châu Đại Dương
…
Tổng
GIÁM ĐỐC…..
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(*) (2) = (7) + (8) + (9) + (10) = (11) + (12) + (13) + (14)= (17)+(18)+(19)+(20).
(**) Cột (6) hàng tổng = Ʃ((5)*(6))/ Ʃ(5).
Mẫu số
16/PLI
MÃ SỐ TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC
TRUNG
ƯƠNG VÀ MÃ SỐ BỘ
LAO
ĐỘNG
-
THƯƠNG
BINH
VÀ XÃ HỘI
STT
Tên đơn vị hành chính
Mã số
STT
Tên đơn vị hành chính
Mã số
1
Hà Nội
001
34
Quảng Ngãi
051
2
Hà Giang
002
35
Bình Định
052
3
Cao Bằng
004
36
Phú Yên
054
4
Bắc Kạn
006
37
Khánh Hòa
056
5
Tuyên Quang
008
38
Ninh Thuận
058
6
Lào Cai
010
39
Bình Thuận
060
7
Điện Biên
011
40
Kon Tum
062
8
Lai Châu
012
41
Gia Lai
064
9
Sơn La
014
42
Đắk Lắk
066
10
Yên Bái
015
43
Đắk Nông
067
11
Hòa Bình
017
44
Lâm Đồng
068
12
Thái Nguyên
019
45
Bình Phước
070
13
Lạng Sơn
020
46
Tây Ninh
072
14
Quảng Ninh
022
47
Bình Dương
074
15
Bắc Giang
024
48
Đồng Nai
075
16
Phú Thọ
025
49
Bà Rịa - Vũng Tàu
077
17
Vĩnh Phúc
026
50
Hồ Chí Minh
079
18
Bắc Ninh
027
51
Long An
080
19
Hải Dương
030
52
Tiền Giang
082
20
Hải Phòng
031
53
Bến Tre
083
21
Hưng Yên
033
54
Trà Vinh
084
22
Thái Bình
034
55
Vĩnh Long
086
23
Hà Nam
035
56
Đồng Tháp
087
24
Nam Định
036
57
An Giang
089
25
Ninh Bình
037
58
Kiên Giang
091
26
Thanh Hóa
038
59
Cần Thơ
092
27
Nghệ An
040
60
Hậu Giang
093
28
Hà Tĩnh
042
61
Sóc Trăng
094
29
Quảng Bình
044
62
Bạc Liêu
095
30
Quảng Trị
045
63
Cà Mau
096
31
Thừa Thiên Huế
046
64
Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
099
32
Đà Nẵng
048
33
Quảng Nam
049
Mẫu số
17/PLI
TÊN
DOANH
NGHIỆP/TỔ CHỨC
________
Số:….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
________________________
Độc lập
-
Tự
do -
Hạnh phúc
________________________
….
, ngày….tháng…năm….
BÁO CÁO TÌNH HÌNH
NGƯỜI LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI ĐẾN LÀM VIỆC
Kính gửi: ….(1)….
_________
Thông tin về doanh nghiệp/tổ chức: tên doanh nghiệp/tổ chức, loại hình doanh nghiệp/tổ chức
(doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài/doanh nghiệp trong nước/cơ quan, tổ chức/nhà thầu)
địa chỉ, điện thoại, fax, email, website, giấy phép kinh doanh/hoạt động, lĩnh vực kinh doanh/hoạt động, người đại diện của doanh nghiệp/tổ chức để liên hệ khi cần thiết
(số điện thoại, email)
.
Báo cáo tình hình người lao động nước ngoài đến làm việc tại tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương của doanh nghiệp/tổ chức
(có bảng số liệu kèm theo)
.
Xin trân trọng cảm ơn!
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT.
ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨC
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (Cục Việc làm) và Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố...
BÁO CÁO TÌNH HÌNH NGƯỜI
LAO
ĐỘNG NƯỚC NGOÀI ĐẾN LÀM VIỆC
(Kèm
theo
Công văn số
...
ngày
...
tháng
...
năm
...
của (tên
doanh
nghiệp/tổ chức))
_____________
Đơn vị tính: người
STT
Họ và tên
Quốc
tịch
Số hộ chiếu
Địa điểm làm việc
Ngày bắt đầu
làm việc
Ngày kết thúc làm việc
Mã số giấy phép lao động đã được cấp
Ghi chú
1
2
Tổng
ĐẠI DIỆN
DOANH
NGHIỆP/TỔ CHỨC
(Ký và
ghi
rõ họ tên, đóng dấu)
TM. CHÍNH PHỦ
KT. THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
PHÓ THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Đã ký)
Trần Hồng Hà