Điều 1. Bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 15 tháng 3 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Mục II Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024)
1. Bổ sung giá đất tại điểm b khoản 4 Phụ lục - Đất ở nông thôn các xã đồng bằng thuộc huyện Tư Nghĩa như sau:
ĐVT: Nghìn đồng/m2
| STT | Khu vực | Vị trí | Mức giá |
|||||
| I | Xã Nghĩa Kỳ | | |
| C | Khu vực 3: | | |
| 14 | Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư An Hội Bắc 1 (thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư dự án thành phần đoạn Quảng Ngãi - Hoài Nhơn, đoạn qua tỉnh Quảng Ngãi) | 1 | 250 |
| 15 | Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Đồng Bà Thơi | 1 | 250 |
2. Bổ sung giá đất tại điểm b khoản 5 Phụ lục - Đất ở nông thôn các xã đồng bằng thuộc huyện Mộ Đức như sau:
ĐVT: Nghìn đồng/m2
| STT | Khu vực | Vị trí | Mức giá |
|||||
| I | Xã Đức Tân | | |
| B | Khu vực 2: | | |
| 6 | Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m (Tuyến đường gom số 2 song song với đường Tân Phong) thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4 | 2 | 1.200 |
| 7 | Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4 | 3 | 1.000 |
| 8 | Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4 | 4 | 850 |
| IX | Xã Đức Lân | | |
| C | Khu vực 3: | | |
| 11 | Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư thôn Tú Sơn 2 | 1 | 500 |
| 12 | Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m thuộc Khu tái định cư thôn Tú Sơn 2 | 2 | 400 |
| XI | Xã Đức Hòa | | |
| B | Khu vực 2: | | |
| 5 | Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Ao | 4 | 850 |
| 6 | Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m thuộc Khu tái định cư Đồng Ao | 5 | 650 |
| C | Khu vực 3: | | |
| 8 | Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Ngõ | 1 | 500 |
| 9 | Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m thuộc Khu tái định cư Đồng Ngõ | 2 | 400 |
3. Bổ sung giá đất tại điểm a khoản 6 Phụ lục - Đối với phường Nguyễn Nghiêm thuộc thị xã Đức Phổ như sau:
ĐVT: Nghìn đồng/m2
| STT | Loại đường | Vị trí | Mức giá |
|||||
| C | Đường loại 3: | | |
| 23 | Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Bàu Lề | 1 | 2.000 |
4. Bổ sung giá đất tại điểm b khoản 6 Phụ lục - Đối với khu vực 7 phường: Phổ Thạnh, Phổ Vinh, Phổ Minh, Phổ Văn, Phổ Hòa, Phổ Ninh, Phổ Quang thuộc thị xã Đức Phổ như sau:
ĐVT: Nghìn đồng/m2
| STT | Loại đường | Vị trí | Mức giá |
|||||
| IV | Phường Phổ Hòa | | |
| C | Đường loại 3: | | |
| 6 | Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Hóc | 2 | 600 |
| 7 | Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Cây Bút | 2 | 600 |
| V | Phường Phổ Ninh | | |
| B | Đường loại 2: | | |
| 4 | Đất mặt tiền đường số 3 thuộc Khu Tái định cư Đồng Mốc | 6 | 900 |
| 5 | Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu Tái định cư Đồng Mốc | 7 | 800 |
5. Bổ sung giá đất tại điểm c khoản 6 Phụ lục - Đối với khu vực các xã đồng bằng thuộc thị xã Đức Phổ như sau:
ĐVT: Nghìn đồng/m2
| STT | Khu vực | Vị trí | Mức giá |
|||||
| III | Xã Phổ Cường | | |
| B | Khu vực 2: | | |
| 8 | Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Xóm 4 | 7 | 750 |
| C | Khu vực 3: | | |
| 6 | Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Xóm 5 | 2 | 600 |
| 7 | Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Hàng Da | 2 | 600 |
6. Bổ sung giá đất tại điểm d khoản 6 Phụ lục - Đối với khu vực các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ như sau:
ĐVT: Nghìn đồng/m2
| STT | Khu vực | Vị trí | Mức giá |
|||||
| I | Xã Phổ Nhơn | | |
| A | Khu vực 1: | | |
| 5 | Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Ông Di và Cây Da | 2 | 500 |
| 6 | Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Ông Di và Cây Da | 3 | 400 |
| II | Xã Phổ Phong | | |
| A | Khu vực 1: | | |
| 6 | Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 9m thuộc Khu tái định cư Đồng Gò Tre | 1 | 600 |
| 7 | Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Gò Tre | 2 | 500 |
| 8 | Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Cầu Thi (trừ đất tiếp giáp với đất mặt tiền đường đoạn từ phía đông thủy lợi (nhà ông Trần Tồn) đến giáp ranh xã Phổ Thuận hiện hữu đã được quy định) | 2 | 500 |
| 9 | Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Máng | 2 | 500 |
| 10 | Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Máng | 3 | 400 |
7. Bổ sung giá đất tại điểm b khoản 7 Phụ lục - Đất ở nông thôn các xã đồng bằng thuộc huyện Nghĩa Hành như sau:
ĐVT: Nghìn đồng/m2
| STT | Khu vực | Vị trí | Mức giá |
|||||
| IV | Xã Hành Đức | | |
| B | Khu vực 2: | | |
| 10 | Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Kỳ Thọ Nam 2 | 2 | 500 |
| V | Xã Hành Phước | | |
| A | Khu vực 1: | | |
| 3 | Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt đường rộng 9m thuộc Khu tái định cư Đồng Cây Trâm Trong | 7 | 700 |
| B | Khu vực 2: | | |
| 4 | Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Cây Trâm Trong | 1 | 600 |
| VI | Xã Hành Thịnh | | |
| A | Khu vực 1: | | |
| 4 | Đất mặt tiền đường gom Khu tái định cư Đồng Xuân | 7 | 700 |
8. Bổ sung giá đất tại điểm c khoản 7 Phụ lục - Đất ở nông thôn các xã miền núi thuộc huyện Nghĩa Hành như sau:
ĐVT: Nghìn đồng/m2
| STT | Khu vực | Vị trí | Mức giá |
|||||
| IV | Xã Hành Dũng | | |
| C | Khu vực 3: | | |
| 8 | Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Trước An Định | 3 | 110 |
| 9 | Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng An Sơn | 3 | 110 |