Điều 4. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 21 tháng 7 năm 2023 và có hiệu lực thi hành từ ngày 31 tháng 7 năm 2023.
2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 04/2012/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2012 của HĐND tỉnh quy định mức chi cho công tác kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
3. Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó./.
Nơi nhận: - UBTV Quốc hội, Chính phủ; - Bộ Tư pháp, Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Các Ban của HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, hội đoàn thể tỉnh; - Văn phòng UBND tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - TT HĐND, UBND các xã, phường, thị trấn; - Báo Quảng Ngãi, Đài PTTH tỉnh; - Trung tâm Công báo và Tin học tỉnh; - VP Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh: C-PVP, các Phòng, CV; - Lưu: VT, PC (2) .T 180 . | CHỦ TỊCH Bùi Thị Quỳnh Vân
PHỤ LỤC
MỘT SỐ MỨC CHI CÓ TÍNH CHẤT ĐẶC THÙ TRONG CÔNG TÁC KIỂM TRA, XỬ LÝ VÀ RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT (Kèm theo Nghị quyết số 14/2023/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị tính: đồng
| TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi | | | Ghi chú |
||||||||
| | | | Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã | |
| 1 | Chi cho các thành viên tham gia họp, hội thảo, tọa đàm để trao đổi nghiệp vụ kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản; họp xử lý kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản theo yêu cầu, kế hoạch; họp bàn về kế hoạch kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật | | | | | |
| a | Chủ trì cuộc họp | Người /buổi | 150.000 | 150.000 | 150.000 | |
| b | Các thành viên tham dự | Người /buổi | 100.000 | 100.000 | 100.000 | |
| 2 | Chi lấy ý kiến chuyên gia | 01 văn bản | 1.500.000 | 1.200.000 | | Văn bản được xin ý kiến |
| 3 | Chi soạn thảo, viết báo cáo kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật | | | | | |
| a | Báo cáo kết quả kiểm tra, xử lý và rà soát văn bản theo chuyên đề, địa bàn, ngành, lĩnh vực; báo cáo kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật định kỳ (05 năm); báo cáo kết quả tổng rà soát hệ thống văn bản quy phạm pháp luật; báo cáo định kỳ hằng năm hoặc đột xuất về công tác kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật | | | | | |
| - | Báo cáo của Ủy ban nhân dân | 01 báo cáo | 7.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| - | Báo cáo của các sở, ban, ngành tỉnh; báo cáo kết quả của Đoàn kiểm tra liên ngành do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thành lập | 01 báo cáo | 3.000.000 | | | |
| - | Báo cáo của các phòng, ban, ngành cấp huyện; báo cáo kết quả của Đoàn kiểm tra liên ngành do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định thành lập | 01 báo cáo | | 1.500.000 | | |
| b | Báo cáo đánh giá về văn bản trái pháp luật, mâu thuẫn, chồng chéo, hết hiệu lực hoặc không còn phù hợp | 01 báo cáo | 400.000 | 300.000 | 200.000 | |
| 4 | Chi chỉnh lý các loại dự thảo báo cáo (trừ báo cáo đánh giá về văn bản trái pháp luật, mâu thuẫn, chồng chéo, hết hiệu lực hoặc không còn phù hợp) | 01 lần chỉnh lý | 900.000 | 600.000 | 400.000 | |
| 5 | Chi công bố kết quả xử lý văn bản trái pháp luật, kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên các phương tiện thông tin đại chúng | Mức chi được thực hiện theo chứng từ chi hợp pháp | | | | |
| 6 | Chi kiểm tra văn bản theo quy định tại khoản 2 Điều 106 Nghị định số 34/2016/NĐ-CP | | | | | |
| a | Trường hợp kiểm tra văn bản mà không phát hiện dấu hiệu trái pháp luật. | 01 văn bản | 250.000 | 200.000 | | |
| b | Trường hợp kiểm tra văn bản mà phát hiện dấu hiệu trái pháp luật | 01 văn bản | 500.000 | 400.000 | | |
| 7 | Chi rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực, địa bàn; rà soát, hệ thống hóa văn bản để thực hiện hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật định kỳ (5 năm); rà soát văn bản khi thực hiện tổng rà soát hệ thống văn bản quy phạm pháp luật theo quyết định của Ủy ban thường vụ Quốc hội. | 01 văn bản | 200.000 | 150.000 | 100.000 | |
| 8 | Chi thù lao cộng tác viên kiểm tra văn bản | | | | | |
| a | Mức chi chung | 01 văn bản | 300.000 | 200.000 | | |
| b | Đối với văn bản thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp | 01 văn bản | 600.000 | 500.000 | | |
| 9 | Chi thù lao cộng tác viên rà soát, hệ thống hóa văn bản | 01 văn bản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| 10 | Chi kiểm tra lại kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật theo quy định tại khoản 3 Điều 169 Nghị định số 34/2016/NĐ-CP | 01 văn bản | 150.000 | 120.000 | | |
| 11 | Chi xây dựng hệ cơ sở dữ liệu phục vụ cho công tác kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật | | | | | |
| a | Chi rà soát, xác định văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn đang có hiệu lực tại thời điểm kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản để cập nhật, lập hệ cơ sở dữ liệu, làm cơ sở pháp lý phục vụ công tác kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật | 01 văn bản | 150.000 | 120.000 | 90.000 | |
| b | Chi tổ chức thu thập, phân loại, xử lý thông tin, tư liệu, tài liệu, dữ liệu, văn bản, trang bị sách, báo, tạp chí... phục vụ xây dựng cơ sở dữ liệu kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật | | | | | |
| - | Đối với việc thu thập những thông tin, tư liệu, tài liệu, dữ liệu, sách báo, tạp chí | 01 tài liệu (01 văn bản) | Mức chi được thực hiện theo chứng từ chi hợp pháp | | | |
| - | Đối với việc phân loại, xử lý thông tin, tư liệu, tài liệu, văn bản mà không có mức giá xác định sẵn | 01 tài liệu (01 văn bản) | 70.000 | 60.000 | 50.000 | Khoản chi này không áp dụng đối với việc thu thập các văn bản quy phạm pháp luật đã được cập nhật trong các hệ cơ sở dữ liệu điện tử của cơ quan, đơn vị hoặc đăng trên Công báo |
| 12 | Chi cho các hoạt động in ấn, chuẩn bị tài liệu, thu thập các văn bản thuộc đối tượng kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật | Mức chi được thực hiện theo chứng từ chi hợp pháp | | | | |
| 13 | Đối với các khoản chi khác: Làm đêm, làm thêm giờ, chi văn phòng phẩm... | Căn cứ vào hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp theo quy định hiện hành và được cấp có thẩm quyền phê duyệt dự toán trước khi thực hiện làm căn cứ quyết toán kinh phí. | | | | |