Điều 17. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2021.
2. Trong quá trình triển khai thực hiện, các văn bản được dẫn chiếu trong Thông tư này nếu được thay thế, sửa đổi, bổ sung thì áp dụng theo các văn bản mới ban hành.
3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc đề nghị các cơ quan, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Khoa học và Công nghệ để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Văn Tùng
PHỤ LỤC 1
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VỐN ĐIỀU LỆ (Ban hành kèm theo Thông tư số 07/2021/TT-BKHCN ngày 20/8/2021 của Bộ Khoa học và Công nghệ)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Hoạt động tín dụng của Quỹ (theo dự án) | Chỉ tiêu sử dụng vốn | | | | | | | | | | Phân loại nợ theo QĐ 493/2005/ QĐ-NHNN) | | | |
||||||||||||||||
| | Thời điểm phát sinh | Thời hạn (tháng) | Nhu cầu vốn theo hợp đồng/kế hoạch đăng ký | Số giải ngân | | | Số thu nợ gốc | | | Dư nợ cuối kỳ | | Số thu nợ lãi | | |
| | | | | Kế hoạch năm | Thực hiện năm | Lũy kế đến kỳ báo cáo | Kế hoạch năm | Thực hiện năm | Lũy kế đến kỳ báo cáo | | | Kế hoạch năm | Thực hiện năm | Lũy kế đến kỳ báo cáo |
| B | D | E | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8)=(4)-(7) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| I. Quỹ cho vay gián tiếp | | | | | | | | | | | | | | |
| A. Vốn đăng ký trong kỳ | | | | | | | | | | | | | | |
| B. Vốn thực hiện trong kỳ | | | | | | | | | | | | | | |
| Dự án… | | | | | | | | | | | | | | |
| Dự án… | | | | | | | | | | | | | | |
| C. Chênh lệch đăng ký - thực hiện C = A - B) | | | | | | | | | | | | | | |
| II. Quỹ cho vay trực tiếp | | | | | | | | | | | | | | |
| A. Vốn đăng ký trong kỳ | | | | | | | | | | | | | | |
| B. Vốn thực hiện trong kỳ | | | | | | | | | | | | | | |
| Dự án… | | | | | | | | | | | | | | |
| Dự án… | | | | | | | | | | | | | | |
| C. Chênh lệch đăng ký - thực hiện C = A - B) | | | | | | | | | | | | | | |
| III. Thực hiện bảo lãnh cho vay | | | | | | | | | | | | | | |
| A. Vốn đăng ký trong kỳ | | | | | | | | | | | | | | |
| B. Vốn thực hiện trong kỳ | | | | | | | | | | | | | | |
| Dự án… | | | | | | | | | | | | | | |
| Dự án… | | | | | | | | | | | | | | |
| C. Chênh lệch đăng ký - thực hiện C=A - B) | | | | | | | | | | | | | | |
……..., ngày tháng năm
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên) | GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 2
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH, NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (Ban hành kèm theo Thông tư số 07/2021/TT-BKHCN ngày 20/8/2021 của Bộ Khoa học và Công nghệ)
I. Tình hình thực hiện các chương trình, nhiệm vụ khoa học và công nghệ
1. Tình hình thực hiện các chương trình khoa học và công nghệ
2. Tình hình thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ
3. Kết quả thực hiện các chương trình, nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Nội dung tài trợ | Mục tiêu | Tổng kinh phí | Tổng mức tài trợ | Giải ngân | Ghi chú |
||||||||
| 1 | Chương trình | | | | | |
| | (Chi tiết các nhiệm vụ, dự án thuộc Chương trình) | | | | | |
| 2 | Nhiệm vụ khoa học và công nghệ | | | | | |
| | (Chi tiết các nhiệm vụ khoa học và công nghệ) | | | | | |
| | Tổng số | | | | | |
II. Kế hoạch thực hiện các chương trình, nhiệm vụ khoa học và công nghệ
III. Đề xuất, kiến nghị
……..., ngày tháng năm
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | PHỤ TRÁCH BỘ PHẬN (Ký, ghi rõ họ tên) | GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 3
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN HỖ TRỢ VỐN VÀ HỖ TRỢ LÃI SUẤT VAY (Ban hành kèm theo Thông tư số 07/2021/TT-BKHCN ngày 20/8/2021 của Bộ Khoa học và Công nghệ)
I. Tình hình thực hiện hỗ trợ vốn và hỗ trợ lãi suất vay
1. Tình hình thực hiện hỗ trợ vốn
2. Tình hình thực hiện hỗ trợ lãi suất vay
3. Kết quả thực hiện hỗ trợ vốn và hỗ trợ lãi suất vay
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Nội dung tài trợ | Mục tiêu | Tổng kinh phí | Tổng mức tài trợ | Giải ngân | Ghi chú |
||||||||
| 1 | Hỗ trợ vốn | | | | | |
| | (Chi tiết các dự án) | | | | | |
| 2 | Hỗ trợ lãi suất vay | | | | | |
| | (Chi tiết các dự án) | | | | | |
| | Tổng số | | | | | |
II. Kế hoạch thực hiện hỗ trợ vốn và hỗ trợ lãi suất vay
III. Đề xuất, kiến nghị
……..., ngày tháng năm
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | PHỤ TRÁCH BỘ PHẬN (Ký, ghi rõ họ tên) | GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 4
BÁO CÁO TÌNH HÌNH CHO VAY TRỰC TIẾP, CHO VAY GIÁN TIẾP VÀ BẢO LÃNH ĐỂ VAY VỐN (Ban hành kèm theo Thông tư số 07/2021/TT-BKHCN ngày 20/8/2021 của Bộ Khoa học và Công nghệ)
I. Tình hình thực hiện cho vay trực tiếp, cho vay gián tiếp và bảo lãnh để vay vốn
1. Tình hình thực hiện cho vay trực tiếp
2. Tình hình thực hiện cho vay gián tiếp
3. Tình hình thực hiện bảo lãnh để vay vốn
4. Kết quả thực hiện cho vay trực tiếp, cho vay gián tiếp và bảo lãnh để vay vốn
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Tên đơn vị vay vốn (tên dự án) | Số giải ngân cho vay | | Số thu nợ | | Số dư | | | Số lãi phải thu từ đầu năm đến kỳ báo cáo | Số lãi đã thu từ đầu năm đến kỳ báo cáo |
||||||||||||
| | | Trong kỳ | Từ đầu năm đến kỳ báo cáo | Trong kỳ | Từ đầu năm đến kỳ báo cáo | Nợ đủ tiêu chuẩn | Nợ quá hạn | Nợ khó đòi, khoanh nợ | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| I | Quỹ cho vay trực tiếp | | | | | | | | | |
| | ……….. | | | | | | | | | |
| II | Quỹ cho vay gián tiếp | | | | | | | | | |
| | ……….. | | | | | | | | | |
| III | Quỹ bảo lãnh để vay vốn | | | | | | | | | |
| | ……….. | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | |
II. Kế hoạch thực hiện vay trực tiếp, cho vay gián tiếp và bảo lãnh để vay vốn
III. Đề xuất, kiến nghị
……..., ngày tháng năm
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | PHỤ TRÁCH BỘ PHẬN (Ký, ghi rõ họ tên) | GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 5
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH HỢP TÁC VÀ TIẾP NHẬN TÀI TRỢ, ĐÓNG GÓP (Ban hành kèm theo Thông tư số 07/2021/TT-BKHCN ngày 20/8/2021 của Bộ Khoa học và Công nghệ)
I. Tình hình thực hiện chương trình hợp tác và tiếp nhận tài trợ, đóng góp
1. Tình hình thực hiện chương trình hợp tác
2. Tình hình thực hiện tiếp nhận tài trợ, đóng góp
3. Kết quả thực hiện chương trình hợp tác và tiếp nhận tài trợ, đóng góp
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Nội dung | Mục tiêu | Tổng kinh phí | Kinh phí đối ứng (nếu có) | Giải ngân | Ghi chú |
||||||||
| 1 | Hợp tác | | | | | |
| | (Chi tiết các chương trình hợp tác) | | | | | |
| 2 | Tiếp nhận tài trợ, đóng góp | | | | | |
| | (Chi tiết các khoản tài trợ, đóng góp) | | | | | |
| | Tổng số | | | | | |
II. Kế hoạch thực hiện chương trình hợp tác và tiếp nhận tài trợ, đóng góp
III. Đề xuất, kiến nghị
……..., ngày tháng năm
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | PHỤ TRÁCH BỘ PHẬN (Ký, ghi rõ họ tên) | GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)