Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban, các Tổ đại biểu, đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
3. Các cơ quan, đơn vị, địa phương căn cứ quy định tại Nghị định số 34/2016/NĐ-CP và Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật để thực hiện quy trình kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật theo quy định, làm cơ sở để áp dụng các mức chi cho phù hợp.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026 thông qua tại Kỳ họp thứ 13 ngày 21 tháng 9 năm 2023./.
Nơi nhận: - Uỷ ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; Văn phòng Chủ tịch nước; - Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - Đoàn ĐBQH đơn vị thành phố Đà Nẵng; - Các cơ quan tham mưu, giúp việc Thành ủy; - Thường trực HĐND thành phố; - UBND, UBMTTQVN thành phố; - Đại biểu HĐND thành phố; - Các sở, ngành, đoàn thể thành phố; - Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND thành phố; - Văn phòng UBND thành phố; - Các quận ủy, huyện ủy; HĐND huyện; - UBND, UBMTTQVN các quận, huyện; - HĐND xã; UBND phường, xã; - Báo Đà Nẵng, Đài PT-TH Đà Nẵng, Trung tâm THVN (VTV8), Cổng TTĐT TP; - Lưu: VT, CTHĐ. | CHỦ TỊCH Lương Nguyễn Minh Triết
PHỤ LỤC
MỨC CHI BẢO ĐẢM CHO CÔNG TÁC KIỂM TRA, XỬ LÝ, RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 57/2023/NQ-HĐND ngày 21 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng)
(đơn vị tính: đồng)
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi | Ghi chú |
||||||
| 1 | Chi cho các thành viên tham gia họp, hội thảo, tọa đàm để trao đổi nghiệp vụ kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản; họp xử lý kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản theo yêu cầu, kế hoạch; họp bàn về kế hoạch kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật. | | | |
| a | Chủ trì cuộc họp. | Người/buổi | 150.000 | |
| b | Các thành viên tham dự. | Người/buổi | 100 000 | |
| 2 | Chi lấy ý kiến chuyên gia. | 01 văn bản | 1.500.000 | Văn bản được xin ý kiến |
| 3 | Chi soạn thảo, viết báo cáo kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản. | | | |
| a | Báo cáo kết quả kiểm tra, xử lý, rà soát văn bản theo chuyên đề, địa bàn, ngành, lĩnh vực; báo cáo kết quả hệ thống hóa văn bản định kỳ (5 năm); báo cáo kết quả tổng rà soát hệ thống văn bản; báo cáo Thủ tướng Chính phủ định kỳ hằng năm hoặc báo cáo đột xuất về công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản (bao gồm cả báo cáo tổng hợp và báo cáo của từng cơ quan, đơn vị, địa phương), cụ thể: | | | |
| | - Báo cáo của Ủy ban nhân dân thành phố (hoặc báo cáo do Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền cho các sở, ban, ngành thực hiện). | 01 báo cáo | 7.000.000 | |
| | - Báo cáo kết quả của các sở, ban, ngành; báo cáo của Ủy ban nhân dân quận, huyện; báo cáo kết quả của Đoàn kiểm tra liên ngành do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố quyết định thành lập. | 01 báo cáo | 3.000.000 | |
| | -Báo cáo của các phòng, ban, ngành quận, huyện; báo cáo của Ủy ban nhân dân phường, xã; báo cáo kết quả của Đoàn kiểm tra liên ngành do Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện quyết định thành lập. | 01 báo cáo | 1.500.000 | |
| b | Báo cáo đánh giá về văn bản trái pháp luật, mâu thuẫn, chồng chéo, hết hiệu lực hoặc không còn phù hợp. | 01 báo cáo | 400.000 | |
| 4 | Chi chỉnh lý các loại dự thảo báo cáo (trừ báo cáo đánh giá về văn bản trái pháp luật, mâu thuẫn, chồng chéo, hết hiệu lực hoặc không còn phù hợp). | 01 báo cáo | 900.000 | Tính 01 lần chỉnh lý |
| 5 | Chi công bố kết quả xử lý văn bản trái pháp luật, kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên các phương tiện thông tin đại chúng. | | | Mức chi được thực hiện theo chứng từ chi hợp pháp |
| 6 | Chi kiểm tra văn bản quy định tại khoản 2 Điều 106 Nghị định số 34/2016/NĐ-CP . | | | |
| a | Trường hợp kiểm tra văn bản mà không phát hiện dấu hiệu trái pháp luật. | 01 văn bản | 250.000 | |
| b | Trường hợp kiểm tra văn bản mà phát hiện dấu hiệu trái pháp luật. | 01 văn bản | 500.000 | |
| 7 | Chi rà soát văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp theo chuyên đề, lĩnh vực, địa bàn; rà soát, hệ thống hóa văn bản để thực hiện hệ thống hóa văn bản định kỳ (5 năm); rà soát văn bản khi thực hiện tổng rà soát hệ thống văn bản theo quyết định của Ủy ban thường vụ Quốc hội. | 01 văn bản | 200.000 | |
| 8 | Chi thù lao cộng tác viên kiểm tra văn bản. | | | |
| a | Mức chi chung. | 01 văn bản | 300.000 | |
| b | Đối với văn bản thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp. | 01 văn bản | 600.000 | |
| 9 | Chi thù lao cộng tác viên rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp. | 01 văn bản | 250.000 | |
| 10 | Chi kiểm tra lại kết quả hệ thống hóa văn bản theo quy định tại khoản 3 Điều 169 Nghị định số 34/2016/NĐ-CP . | 01 văn bản | 150.000 | |
| 11 | Chi xây dựng hệ cơ sở dữ liệu phục vụ cho công tác kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản. | | | |
| a | Chi rà soát, xác định văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn đang có hiệu lực tại thời điểm kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản để cập nhật, lập hệ cơ sở dữ liệu, làm cơ sở pháp lý phục vụ công tác kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản. | 01 văn bản | 150.000 | |
| b | Chi tổ chức thu thập, phân loại, xử lý thông tin, tư liệu, tài liệu, dữ liệu, văn bản, trang bị sách, báo, tạp chí... phục vụ xây dựng cơ sở dữ liệu kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật. | | | |
| | - Đối với việc thu thập những thông tin, tư liệu, tài liệu, dữ liệu, sách báo, tạp chí. | 01 tài liệu (01 văn bản) | | Mức chi được thực hiện theo chứng từ chi hợp pháp. |
| | - Đối với việc phân loại, xử lý thông tin, tư liệu, tài liệu, văn bản mà không có mức giá xác định sẵn | 01 tài liệu (01 văn bản) | 70.000 | Khoản chi này không áp dụng đối với việc thu thập các văn bản quy phạm pháp luật đã được cập nhật trong các hệ cơ sở dữ liệu điện tử của cơ quan, đơn vị hoặc đăng trên Công báo. |
| 12 | Chi cho các hoạt động in ấn, chuẩn bị tài liệu, thu thập các văn bản thuộc đối tượng kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản | | | Mức chi được thực hiện theo chứng từ chi hợp pháp. |
| 13 | Đối với các khoản chi khác: Làm đêm, làm thêm giờ, chi văn phòng phẩm... | | | Căn cứ vào hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp theo quy định hiện hành và được cấp có thẩm quyền phê duyệt dự toán trước khi thực hiện làm căn cứ quyết toán kinh phí. |