Điều 3. (Article 3) Cục trưởng Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Giám đốc Công an tỉnh/thành phố....................................... và người có tên ở Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành lệnh này.
The Director General of Immigration Department, the Director of Public Security of............................... Province/City and the deportee mentioned in the Article 1 are responsible for the implementation of this Order.
Nơi nhận (Copies to) : (2) - Ông/bà có tên tại Điều 1 (để chấp hành); The person mentioned in the Article 1 (for implementation) - Cục trưởng Cục Quản lý xuất nhập cảnh (để giám sát và thực hiện); Director General of Immigration Department (for supervision and implementation) - Giám đốc Công an.... (để giám sát và thực hiện); Director of Public Security of.......... Province/City (for supervision and implementation) - Bộ Ngoại giao (để biết); Ministry of Foreign Affairs (for information) | BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG AN Minister of the Public Security
...............................................................................................................................
Ghi chú:
(1) Nếu có nội dung về biện pháp, thì mới có Điều 2 về biện pháp thực hiện, nếu không có nội dung này thì chuyển nội dung Điều 3 thành Điều 2.
(2) Nếu có yêu cầu gửi các cơ quan liên quan khác để biết, thì ghi cụ thể thêm ở phía dưới mục này.
Mẫu N15A
(Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2013/TT-BCA ngày 05 tháng 01 năm 2013)
Tên cơ quan/tổ chức Trụ sở tại: Điện thoại: Số:............... | ............. , ngày...... tháng..... năm......
Kính gửi:............................................................. (1)
Đề nghị cấp phép vào khu vực biên giới cho người nước ngoài:
- Họ tên (chữ in hoa):...........................................................................................
- Sinh ngày.... tháng.... năm.............. Giới tính: nam £ nữ £
- Quốc tịch:........................................ Nghề nghiệp:...........................................
- Hộ chiếu/thẻ thường trú số:..............................................................................
- Địa chỉ tạm trú/thường trú tại Việt Nam:...........................................................
............................................................................................................................
- Khách của cơ quan/tổ chức:............................................................................
............................................................................................................................
- Xin vào khu vực:..............................................................................................
Thời gian: từ ngày............................ đến ngày..................... số lần..................
Mục đích:...........................................................................................................
- Những người cùng đi (nếu có):
| Số TT | Họ tên (chữ in hoa) | Giới tính | Sinh ngày | Quốc tịch | Số hộ chiếu hoặc thẻ thường trú | Nghề nghiệp, chức vụ |
||||||||
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
- Người hướng dẫn:
Họ tên:........................................................................ chức vụ:...........................
Giấy chứng minh nhân dân số:............................................................................
cấp ngày........................................ cơ quan cấp..................................................
Nơi làm việc:........................................................................................................
Nơi nhận: | Thủ trưởng cơ quan/tổ chức (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
...............................................................................................................................
Ghi chú:
(1) Gửi đến Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi có khu vực biên giới cần đi đến.
Mẫu N15B
(Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2013/TT-BCA ngày 05 tháng 01năm 2013)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
................. , ngày....... tháng...... năm............
Kính gửi:............................................................ (1)
- Tên tôi là (chữ in hoa):......................................................................................
- Sinh ngày..... tháng..... năm...... Giới tính: nam £ nữ £ Nghề nghiệp:............
- Giấy chứng minh nhân dân số:.........................................................................
cấp ngày................................ cơ quan cấp:........................................................
- Địa chỉ thường trú tại Việt Nam:........................................................................
.............................................................................................................................
Đề nghị cấp phép vào khu vực biên giới cho người nước ngoài có tên sau:
- Họ tên (chữ in hoa):...........................................................................................
- Sinh ngày..... tháng..... năm............ Giới tính: nam £ nữ £
- Quốc tịch:........................................... Nghề nghiệp:.........................................
- Hộ chiếu/thẻ tạm trú/thẻ thường trú số:.............................................................
- Địa chỉ tạm trú/thường trú tại Việt Nam:............................................................
.............................................................................................................................
- Quan hệ với bản thân:.......................................................................................
- Xin vào khu vực:................................................................................................
Thời gian: từ ngày............................ đến ngày..................... số lần....................
Mục đích: thăm thân nhân.
- Những người cùng đi (nếu có):
| Số TT | Họ tên (chữ in hoa) | Giới tính | Sinh ngày | Quốc tịch | Số hộ chiếu/thẻ tạm trú/thẻ thường trú | Nghề nghiệp, chức vụ |
||||||||
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
Xác nhận của Trưởng Công an phường, xã nơi người bảo lãnh thường trú (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | Người đề nghị (Ký, ghi rõ họ tên)
...............................................................................................................................
Ghi chú:
(1) Mẫu này dùng cho công dân Việt Nam thường trú tại khu vực biên giới đề nghị cho thân nhân là người nước ngoài đến thăm; gửi đến Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi có khu vực biên giới cần đi đến.
Mẫu (Form) N16
(Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2013/TT-BCA ngày 05 tháng 01 năm 2013)
Công an tỉnh/thành phố...... Public Security of ........... Province/City | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Socialist Republic of Viet Nam
Số....../GP | ................. , ngày..... tháng...... năm....... Place and date (day, month, year) of issue
GIẤY PHÉP VÀO KHU VỰC BIÊN GIỚI
Permit to enter the border area
Ông/bà (Mr./Ms)...................................................................................................
Sinh ngày........ tháng...... năm............. Quốc tịch:...............................................
Date of birth (day, month, year) Nationality
Nghề nghiệp (Occupation):..................................................................................
Hộ chiếu/thẻ tạm trú/thẻ thường trú số:...............................................................
Passport/Temporary or Permanent Residence Card number
Địa chỉ tạm trú/thường trú tại Việt Nam:.............................................................
Temporary or permanent residential address in Viet Nam
............................................................................................................................
Được vào khu vực (Is permitted to enter the border area of):.............................
.............................................................................................................................
Số lần:.................. từ ngày:................................. đến ngày:..............................
Number of entry from the date (day, month, year) to the date (day, month, year)
Mục đích (Purpose of entry):...............................................................................
.............................................................................................................................
Số người cùng đi (nếu có):................................. (danh sách kèm theo).
Accompanying persons (if any) to be enclosed with a list
Cơ quan/tổ chức đề nghị:.....................................................................................
Agency/Organization applied for a permit
Người hướng dẫn: Họ tên:...................................................... Chức vụ:............
Full name of the guide Title
Giấy chứng minh nhân dân số (Identity Card number):.......................................
TL. GIÁM ĐỐC By order of the Director Trưởng phòng Quản lý XNC Chief of Immigration office ( Ký tên, đóng dấu - Signature and seal)
DANH SÁCH NGƯỜI NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC PHÉP VÀO KHU VỰC BIÊN GIỚI (1)
The list of the foreigners being permitted to enter the border area
(kèm theo giấy phép số:...../GP, ngày....... tháng........ năm............ )
To be enclosed with the permit number....... /GP of the date (day, month, year)
| Số TT | Họ và tên (chữ in hoa) Full name in capital letters | Giới tính Sex | Ngày sinh Date of birth | Quốc tịch Nationality | Số hộ chiếu/thẻ tạm trú/thẻ thường trú Passport/Temporary or Permanent/Residence Card number |
|||||||
| | | | | | |
...............................................................................................................................
Ghi chú (1):
(1) Trang danh sách kèm theo phải đóng dấu treo của Phòng Quản lý xuất nhập cảnh nơi cấp phép.
Mẫu (Form) N19
(Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2013/TT-BCA ngày 05 tháng 01 năm 2013)
| TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY MIỄN THỊ THỰC (1) APPLICATION FORM FOR CERTIFICATE OF VISA EXEMPTION | Ảnh photo 4 x 6 cm (2) |
|||
1. Họ và tên trong hộ chiếu/giấy tờ thường trú do nước ngoài cấp (viết chữ in hoa)
Full name, as it appears in your foreign Passport/Permanent Residence Document (In capital letters)
2. Sinh ngày £ £ tháng £ £ năm £ £ £ £
Date of birth Day Month Year
3. Giới tính nam £ nữ £ 4. Nơi sinh.................................................
Sex Male Female Place of birth
5. Quốc tịch hiện nay..................................... Quốc tịch gốc.............................
Nationality at present Nationality at birth
6. Hộ chiếu/giấy tờ thường trú do nước ngoài cấp
Foreign Passport/Permanent Residence Document
Số........................................................... Giá trị đến........ /......../..............
No: Date of expiry (D, M, Y)
Cơ quan cấp......................................................................................................
Issuing Authority
7. Nghề nghiệp.....................................................................................................
Occupation
8. Địa chỉ thường trú hiện nay...........................................................................
Permanent residence address present
........................................................................................... Điện thoại...............
Telephone number
9. Địa chỉ thường trú ở Việt Nam trước khi ra nước ngoài (nếu có)
Permanent residence address in Viet Nam before residing abroad (if any)
...............................................................................................................................
10. Địa chỉ liên hệ khi về Việt Nam...................................................................
Contact address in Viet Nam
.......................................................................................... Điện thoại..................
Telephone number
11. Trẻ em (dưới 14 tuổi) đi cùng hộ chiếu/giấy tờ thường trú (họ tên, giới tính, ngày sinh)
Accompanying Children (under 14 years old) included in the applicant’s Passport/ Permanent Residence Document traveling with (full name, sex, date of birth)
a............................................................................................................................
b............................................................................................................................
c............................................................................................................................
12. Giấy tờ quy định tại khoản 2 hoặc 3 Điều 4 Quy chế về miễn thị thực cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài (3)
Documents mentioned in the Article 4 (2) or Article 4 (3) of the Regulation on Visa Exemption for the Vietnamese resident abroad.
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
13. Đề nghị cấp Giấy miễn thị thực loại: Quyển rời £ Giấy dán vào hộ chiếu £
Requesting for a Visa Exemption Certificate, in form of: A detached certificate A stamped Certificate
Tôi cam đoan nội dung khai trên là đúng và đầy đủ.
I declare that the information I have given on this form is correct and complete to the best of my knowledge and belief.
.................... , ngày.......... tháng....... năm............. Place and date (D, M, Y) of application Người đề nghị (ký, ghi rõ họ tên) Applicant’s signature and full name
Ghi chú (1), (2), (3)
Notes on the marks (1), (2), (3)
(1) Mỗi người khai 1 bản nộp kèm theo hộ chiếu/giấy tờ thường trú do nước ngoài cấp còn giá trị.
Each person fills one form enclosing with a valid foreign Passport/Permanent Residence.
(2) Ảnh màu mới chụp, mặt nhìn thẳng, đầu để trần, không đeo kính mầu, dán 01 tấm ảnh vào tờ khai, 01 tấm ảnh rời.
Recent colored photo, directly facing the camera, without hat or dark glasses (stick 01 photo on the Application Form and enclose 01 photo separately).
(3) - Ghi rõ tên và kèm theo bản chụp giấy tờ, tài liệu chứng minh là người Việt Nam định cư ở nước ngoài hoặc giấy tờ được cấp trước đây dùng để suy luận về quốc tịch gốc hoặc gốc Việt Nam;
Specify category of documents and enclose with copies of documents indicating your status of being an Ethnically Vietnamese residing abroad or any previously issued document that helps assume your original nationality or nationality at birth as Vietnamese;
- Ghi rõ tên và kèm theo bản chụp giấy tờ chứng minh quan hệ vợ, chồng, con với người Việt Nam định cư ở nước ngoài hoặc công dân Việt Nam (như giấy kết hôn, giấy khai sinh, giấy xác nhận quan hệ cha, mẹ, con và các giấy tờ có giá trị khác theo quy định của pháp luật Việt Nam...);
Specify category of documents and enclose with copies of documents indicating relationship between wives/husbands/children and the Vietnamese residing abroad (such as Marriage Certificate, Birth Certificate, a Certificate of relationship with father, mother, children and other valid document in accordance with the Vietnamese Law;
- Ghi rõ tên và kèm theo bản chụp giấy tờ do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp nếu có ghi là người có quốc tịch gốc hoặc gốc Việt Nam.
Specify category of documents and enclosing with copies of documents issued by the competent Authorities on which your original nationality or nationality at birth is stated as Vietnamese ginal nationality or nationality at birth is stated as Vietnamese.
Mẫu N20
(Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2013/TT-BCA ngày 05 tháng 01 năm 2013)
GIẤY BẢO LÃNH
Người bảo lãnh (công dân Việt Nam hoặc đại diện Hội đoàn của người Việt Nam ở nước ngoài):
* Họ tên:...............................................................................................................
Ngày tháng năm sinh:........................................... Nam: £ Nữ: £
Nơi sinh:...............................................................................................................
Địa chỉ thường trú hiện nay:................................................................................
............................................................... Số điện thoại:.......................................
Số giấy chứng minh nhân dân Việt Nam/số hộ chiếu:.........................................
Cơ quan cấp:............................................ ngày cấp:...........................................
(bản sao kèm theo)
* Với người đại diện Hội đoàn của người Việt Nam ở nước ngoài, ngoài những mục trên, cần điền thêm:
- Tên Hội đoàn:....................................................................................................
- Chức vụ của bản thân trong Hội đoàn:..............................................................
Xin bảo lãnh người có tên dưới đây là người Việt Nam định cư ở nước ngoài:
Họ tên (trong hộ chiếu hoặc giấy tờ thường trú của nước ngoài):.......................
...............................................................................................................................
Họ tên khác (nếu có):...........................................................................................
Ngày tháng năm sinh:........................................... Nam: £ Nữ: £
Nơi sinh:...............................................................................................................
Địa chỉ thường trú hiện nay:.................................................................................
.............................................................................................................................
Số hộ chiếu hoặc giấy tờ thường trú của nước ngoài:..........................................
Cơ quan cấp:................................................... ngày cấp:....................................
Những vấn đề cần trình bày thêm (nếu có):.........................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
Làm tại................. , ngày...... tháng...... năm......... Người bảo lãnh ký, ghi rõ họ tên
Mẫu N21
(Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2013/TT-BCA ngày 05 tháng 01 năm 2013)
BỘ CÔNG AN CỤC QUẢN LÝ XUẤT NHẬP CẢNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: V/v cấp Giấy miễn thị thực | Hà Nội, ngày...... tháng..... năm.....
Kính gửi:.................... tại..........
Trả lời công điện (công văn) số....... ngày..../...../..... của............ về việc xem xét giải quyết cấp Giấy miễn thị thực cho....... người nước ngoài (là vợ, chồng con) của người Việt Nam, Cục Quản lý xuất nhập cảnh có ý kiến như sau:
Về nhân sự, việc nhập xuất cảnh của...... khách không có gì trở ngại (khách số.... thuộc diện chưa được nhập cảnh Việt Nam).
Xin trao đổi để...... cấp Giấy miễn thị thực cho.... khách./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu:…... | CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ XNC
Mẫu TT02
(Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2013/TT-BCA ngày 05 tháng 01 năm 2013)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHẤP THUẬN CHO ĐĂNG KÝ THƯỜNG TRÚ VÀO NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU HỢP PHÁP CỦA CÁ NHÂN
Kính gửi: Cục Quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an
1. - Họ và tên:
- Ngày, tháng, năm sinh: Giới tính: Nam: £ Nữ: £
- Số giấy CMND: Ngày cấp: Nơi cấp:
- Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:
Số điện thoại: Số Fax: E-mail:
2. Hiện tôi đang có nhà ở thuộc sở hữu hợp pháp tại địa chỉ:
Tôi đồng ý cho những người có tên dưới đây đang thuê/mượn/ở nhờ được đăng ký thường trú vào địa chỉ nói trên:
| Số TT | Họ và tên | Ngày sinh | Số hộ chiếu/ giấy tờ do nước ngoài cấp | Nơi cấp | Chỗ ở hiện nay ở nước ngoài | Quan hệ với người có chỗ ở hợp pháp |
||||||||
| | | | | | | |
Tôi xin cam đoan những nội dung trên đây là đúng sự thật./.
Xác nhận của UBND phường, xã về các nội dung ghi tại điểm 1 ........................................... ........................................... ........................................... ........................................... | Làm tại ,... ngày.... tháng.... năm.... Người viết giấy (Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu TT04
(Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2013/TT-BCA ngày 05 tháng 01 năm 2013)
BỘ CÔNG AN CỤC QUẢN LÝ XNC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:......... /A72-P6 V/v công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài về VN thường trú | ......... , ngày..... tháng..... năm.....
Kính gửi: Công an tỉnh/thành phố...... (1)
Căn cứ hồ sơ của ông/bà............. , sinh ngày.../... /.... công dân Việt Nam định cư tại............ đề nghị thường trú tại địa chỉ.............................................................. ,
Người cùng về thường trú:....................... , sinh ngày..../..../...., (quan hệ) (2),
Cục Quản lý xuất nhập cảnh đã xem xét và có ý kiến như sau:
Đồng ý giải quyết cho ông/bà........................................ và những người có tên sau: ............................. (2) được về Việt Nam thường trú tại địa chỉ trên.
Đề nghị Công an tỉnh/thành phố...... thông báo cho các đương sự đến làm thủ tục đăng ký thường trú (3)..... (và nộp lệ phí) theo quy định./.
Nơi nhận: - Như trên; - UBNN về người VN ở nước ngoài - Bộ Ngoại giao (để phối hợp); - Lưu: A72 (P6). | CỤC TRƯỞNG
_________________________________________________________________
Giải thích mẫu:
(1) Mẫu này áp dụng cho trường hợp nộp hồ sơ tại PA72 Công an tỉnh/thành phố.
(2) Mẫu chỉ hiện dòng chữ này nếu hồ sơ xin về Việt Nam thường trú có từ hai người trở lên.
(3) Áp dụng cho trường hợp gửi hồ sơ qua đường Bưu điện hoặc nộp hồ sơ ở nước ngoài nhưng sau đó đương sự về Việt Nam và xin làm thủ tục đăng ký thường trú ở trong nước thì mẫu sẽ hiện dòng chữ: “và nộp lệ phí”.
Mẫu TT05 (Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2013/TT-BCA ngày 05 tháng 01 năm 2013)
BỘ CÔNG AN CỤC QUẢN LÝ XNC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số:......... /A72-P6 V/v công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài về VN thường trú | ......... , ngày..... tháng..... năm.....
Kính gửi: Đại sứ quán/TLSQ Việt Nam tại...... (1)
Căn cứ hồ sơ của ông/bà..................... , sinh ngày.../... /.... công dân Việt Nam định cư tại........ đề nghị về đăng ký thường trú tại địa chỉ....................................... ,
Người cùng về thường trú:....................... , sinh ngày..../..../...., (quan hệ) (2),
Cục Quản lý xuất nhập cảnh đã xem xét và có ý kiến như sau:
Đồng ý giải quyết cho ông/bà........................................ và những người có tên sau ............................. (2) được về Việt Nam thường trú tại địa chỉ trên.
Đề nghị Đại sứ quán/TLSQ làm thủ tục cấp Giấy thông hành hồi hương theo quy định./.
Nơi nhận: - Như trên; - UBNN về người VN ở nước ngoài - Bộ Ngoại giao (để phối hợp); - PA72 Công an tỉnh/TP........ (để thực hiện); - Lưu: A72 (P6). | CỤC TRƯỞNG
_________________________________________________________________
Giải thích mẫu:
(1) Mẫu này áp dụng cho trường hợp nộp hồ sơ tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài.
(2) Mẫu chỉ hiện dòng chữ này nếu hồ sơ xin về Việt Nam thường trú có từ hai người trở lên.
Mẫu TT06
(Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2013/TT-BCA ngày 05 tháng 01 năm 2013)
BỘ CÔNG AN CỤC QUẢN LÝ XNC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số:......... /A72-P6 | ......... , ngày..... tháng..... năm.....
Kính gửi:...........................................
Địa chỉ tạm trú:.................................
...........................................................
GIẤY BÁO TIN
Về việc ông/bà...................... , sinh ngày...../..../...., công dân Việt Nam định cư tại............ đề nghị đăng ký thường trú về địa chỉ:.................................................... ,
Cục Quản lý xuất nhập cảnh đã xem xét và có ý kiến như sau:
Đồng ý giải quyết cho ông/bà........................................ về Việt Nam thường trú tại địa chỉ trên.
Thông báo ông/bà biết để liên hệ với Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Công an tỉnh/thành phố (1)..................... làm thủ tục đăng ký thường trú theo quy định./.
Nơi nhận: - Như trên; - PA 72 CA tỉnh/TP.... (để phối hợp); - Lưu: A72 (P6). | TL. CỤC TRƯỞNG TRƯỞNG PHÒNG
_________________________________________________________________
Giải thích mẫu:
(1) Áp dụng cho trường hợp gửi hồ sơ qua đường Bưu điện hoặc nộp hồ sơ ở nước ngoài nhưng sau đó đương sự về Việt Nam và xin làm thủ tục đăng ký thường trú ở trong nước.
Mẫu TT07
(Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2013/TT-BCA ngày 05 tháng 01 năm 2013)
BỘ CÔNG AN CÔNG AN TỈNH/TP..... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số:......... /P72-Đ...... | ......... , ngày..... tháng..... năm.....
GIẤY GIỚI THIỆU
Kính gửi: Công an Quận/huyện.............................
Cục Quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an đã đồng ý cho công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài có tên dưới đây được về Việt Nam thường trú:
| Số TT | Họ và tên | Ngày sinh | Nam, nữ | Định cư ở nước |
||||||
| | | | | |
tại địa chỉ.....................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Đề nghị các đồng chí hướng dẫn làm thủ tục đăng ký hộ khẩu thường trú và cấp Giấy chứng minh nhân dân theo quy định (Giấy giới thiệu này có giá trị đến ngày...../...../......)./.
Nơi nhận: - Như trên; - PC64 (để phối hợp); - Lưu: PA72 (Đ...... ) | TL. GIÁM ĐỐC TRƯỞNG PHÒNG (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu TK-PNTE
(Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2013/TT-BCA ngày 05 tháng 01 năm 2013)
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc | Ảnh mới chụp cỡ 4 x 6 cm mặt nhìn thẳng, đầu để trần |
|||
| TỜ KHAI Dùng cho phụ nữ, trẻ em bị buôn bán từ nước ngoài trở về | |
1. Họ và tên (viết chữ in hoa):...................................... 2. Giới tính:..................
Các tên khác (nếu có):.......................................................................................
3. Sinh ngày:........ /........./........... 4. Nơi sinh:....................................................
5. Dân tộc:.................................. 6. Quốc tịch:...................................................
7. Nơi thường trú trước khi ra nước ngoài (ghi rõ số nhà, đường phố, phường, quận, thành phố hoặc thôn, xã, huyện, tỉnh):.........................................................................
............................................................................................................................
8. Rời Việt Nam ngày:....../....../........ bằng phương tiện:...... qua cửa khẩu:......
Giấy tờ đã sử dụng để xuất cảnh (nếu có):............................ số:......................
ngày cấp:....../......../......... cơ quan cấp:..............................................................
9. Tóm tắt hoàn cảnh, quá trình bị bán ra nước ngoài (ghi rõ những thông tin nắm được về các đối tượng đã thực hiện việc mua bán người):..................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
10. Nay xin về thường trú với ai, ở đâu (ghi cụ thể họ tên, địa chỉ, số điện thoại và quan hệ):....................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
11. Trẻ em cùng về (ghi rõ họ tên, giới tính, ngày và nơi sinh, quốc tịch, quan
hệ):................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
12. Tình trạng sức khỏe:........................................................................................
| Ảnh trẻ em cỡ 3 x 4 cm | Làm tại............ ngày....... tháng...... năm........ Người khai ( Ký, ghi rõ họ tên ) |
|||
Ghi chú: Mỗi người khai 01 bản; trẻ em dưới 14 tuổi cùng về thì khai chung vào tờ khai và dán ảnh (cỡ 3 x 4cm) vào phía dưới tờ khai.
Mẫu BBGN-PNTE
(Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2013/TT-BCA ngày 05 tháng 01 năm 2013)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN
Giao, nhận phụ nữ, trẻ em bị buôn bán từ nước ngoài trở về
Hồi......... giờ........ , ngày...... /......./........., tại.................................................................
………….............................................................................................. , chúng tôi gồm:
1. Ông (bà)……................................................................................. , đại diện cơ quan
...................................................................................................................... (bên giao);
2. Ông (bà)........................................................................................ , đại diện cơ quan
..................................................................................................................... (bên nhận);
Đã tiến hành giao, nhận.................... công dân Việt Nam là nạn nhân bị buôn bán từ nước .................................................. trở về, kèm theo tài liệu và các vấn đề liên quan đến nạn nhân:.....................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Biên bản này được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản./.
BÊN GIAO (Ký, ghi rõ họ tên ) | BÊN NHẬN (Ký, ghi rõ họ tên )
Mẫu CN-PNTE (A)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2013/TT-BCA ngày 05 tháng 01 năm 2013)
BỘ CÔNG AN CỤC QUẢN LÝ XUẤT NHẬP CẢNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:....... CN/A72-P6
GIẤY CHỨNG NHẬN VỀ NƯỚC
Cấp cho phụ nữ, trẻ em bị buôn bán từ nước ngoài trở về
1. Cục Quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an chứng nhận:
- Họ và tên:............................................................................ Nam, nữ...............
- Sinh ngày:......... /........../............, tại..................................................................
- Nơi thường trú trước khi ra nước ngoài:...........................................................
.............................................................................................................................
- Là nạn nhân bị buôn bán, từ nước................................................................. nhập cảnh qua cửa khẩu........................................................ ngày...... /......./............
- Về cư trú tại:........................................................................................................
...............................................................................................................................
- Trẻ em cùng về (họ tên, giới tính, ngày sinh, nơi sinh, quốc tịch, quan hệ):
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
2. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày được cơ quan chức năng giải quyết về nơi cư trú, người được cấp giấy chứng nhận này có nghĩa vụ đến cơ quan Quản lý xuất nhập cảnh - Công an tỉnh, thành phố nơi cư trú để làm các thủ tục cần thiết theo quy định.
3. Giấy này có giá trị trong vòng 90 ngày kể từ ngày cấp./.
.............. , ngày....... tháng....... năm......... TL. CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ XUẤT NHẬP CẢNH TRƯỞNG PHÒNG ......
Mẫu CN-PNTE (PA) (Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2013/TT-BCA ngày 05 tháng 01 năm 2013)
CÔNG AN TỈNH............. PHÒNG QUẢN LÝ XUẤT NHẬP CẢNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số:......... CN/PA72-Đ....
GIẤY CHỨNG NHẬN VỀ NƯỚC
Cấp cho phụ nữ, trẻ em bị buôn bán từ nước ngoài trở về
1. Phòng Quản lý xuất nhập cảnh - Công an tỉnh........................... chứng nhận:
- Họ và tên:.................................................................. Nam, nữ.........................
- Sinh ngày:......... /........../............, tại..................................................................
- Nơi thường trú trước khi ra nước ngoài:...........................................................
.............................................................................................................................
- Là nạn nhân bị buôn bán, từ nước.................................................. nhập cảnh qua cửa khẩu............................................................ ngày......... /.........../...................
- Về cư trú tại:......................................................................................................
.............................................................................................................................
- Trẻ em cùng về (họ tên, giới tính, ngày sinh, nơi sinh, quốc tịch, quan hệ):
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
2. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày được cơ quan chức năng giải quyết về nơi cư trú, người được cấp giấy chứng nhận này có nghĩa vụ đến cơ quan Quản lý xuất nhập cảnh - Công an tỉnh, thành phố nơi cư trú để làm các thủ tục cần thiết theo quy định.
3. Giấy này có giá trị trong vòng 90 ngày kể từ ngày cấp./.
....................... , ngày....... tháng....... năm............ TL. GIÁM ĐỐC CÔNG AN TỈNH ..................... TRƯỞNG PHÒNG QUẢN LÝ XUẤT NHẬP CẢNH
Mẫu/Form X06
(Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2013/TT-BCA ngày 05 tháng 01 năm 2013)
GIẤY TRÌNH BÁO MẤT THẺ ABTC (1)
Kính gửi: Cục Quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an
1. Họ tên.................................................................... 2. Nam, nữ.......................
3. Sinh ngày...... tháng...... năm....... tại...............................................................
4. Nơi đăng ký nhân khẩu thường trú: Số nhà (xóm, thôn)...... đường phố........ phường (xã, thị trấn).......... quận (huyện, thị xã)......... tỉnh (thành phố)...........
5. Tên, địa chỉ, số điện thoại doanh nghiệp/cơ quan.............................................
...............................................................................................................................
6. Tôi đã được Cục QLXNC cấp thẻ ABTC số...... Giá trị đến ngày...../...../.......
Thẻ ABTC này đã bị mất tại............................................... ngày....../....../..........
Lý do mất.............................................................................................................
.............................................................................................................................
Những vấn đề khác cần trình báo thêm (nếu có)................................................
.............................................................................................................................
Đề nghị Cục QLXNC hủy giá trị sử dụng thẻ ABTC số........................ của tôi.
Tôi xin cam đoan lời khai trên là đúng sự thật, nếu sai tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.
Xác nhận Trưởng Công an phường, xã xác nhận người có tên trên đã trình báo việc mất thẻ tại Công an phường, xã.......................... Ngày......... tháng......... năm............... (Người xác nhận ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu) | Làm tại................ ngày..../....../.... Người trình báo (2) (Ký, ghi rõ họ tên)
_________________________________________________________________
Ghi chú: (1) Mẫu này dùng khi bị mất thẻ ABTC ở trong nước. Trường hợp bị mất thẻ ở nước ngoài thì dùng mẫu TK17B đăng tải trên trên trang web: www.vnimm.gov.vn
(2) Kê khai 02 bản và trực tiếp nộp hoặc gửi 01 bản đến Cục Quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an.
Mẫu/Form X07
REPORT ON ABTC CARD'S LOSS OR STEAL (1)
To:
1. Surname and given names.............................................. 2. Sex.......................
3. Date of birth (Day/Month/Year)..........................................................................
4. Permanent resident address: House number or Hamlet......... Street/Road......
Ward/commun............... District/Town................ Province (city)..........................
5. Name, Contact address and Phone mumber of the Applicant's Company/ Organisation
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
6. I have been granted by Vietnam Immigration Department an ABTC Card No:
..............................................................................................................................
Date of expiry....... /........../........................... (Day/Month/Year)
I would like to report to the Local Authority that my ABTC Card has been lost/stolen at ..............................................................................................................................
………….............................................. on...... /.........../........... (Day/Month/Year)
for reasons:...........................................................................................................
..............................................................................................................................
You are kindly requested to authenticate this declaration. I undertake to inform the competent Authority in Vietnam to cancel my lost/stolen ABTC Card.
I swear that my declaration is true and correct for which I will be full responsible to the Law.
Authentication by the compotent Authotity In the local On...../......./........... (Day/Month/Year) (Signature, full name, position and stamp of the Authenticator) | Done at........... on...../...../...... (Day/Month/Year) Signature and full name of the Applicant (2)
_________________________________________________________________
Note: (1) This form is used in the case of the Applicant's ABTC lost or stolen in the ABTC Participating Economies.
(2) 02 copies of this form which authentication by foreign competent Authority in the country where the Card was lost or stolen should be filled be filled in and forwarded to the Immigration Department - Ministry of Public Security of the Vietnam immediately after the Card holder's return to Vietnam.