Điều 10. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 6 năm 2023.
2. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
3. Điều 5, điểm a khoản 1 Điều 7, điểm b khoản 1 Điều 7 Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22 tháng 4 năm 2015 của Bộ Tài chính, Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
4. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Khoa học và Công nghệ để kịp thời giải quyết./.
Nơi nhận: - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Viện KSND tối cao, Tòa án nhân dân tối cao; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Kiểm toán Nhà nước; - UBND, Sở KH&CN, Sở TC các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cơ quan Trung ương các Hội, Đoàn thể; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Công báo Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ Khoa học và Công nghệ; - Lưu: VT, KHTC (… bản). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Xuân Định
PHỤ LỤC
VÍ DỤ VỀ CÁCH XÂY DỰNG DỰ TOÁN CHI TIẾT THÙ LAO THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2023/TT-BKHCN ngày 08 tháng 5 năm 2023 của Bộ Khoa học và Công nghệ)
Tình huống ví dụ: Một nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia có thời gian thực hiện là 36 tháng với 02 nội dung nghiên cứu. Các chức danh tham gia thực hiện nhiệm vụ bao gồm: 01 chủ nhiệm; 01 thư ký khoa học; thành viên chính; thành viên; kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ; lao động phổ thông. Dự toán thù lao thực hiện nhiệm vụ được tính như sau:
Đơn vị tính: triệu đồng
| Số TT | Nội dung công việc | Hệ số lao động khoa học | Số người trong nhóm chức danh | Định mức thù lao tháng của chủ nhiệm (DM CN ) | Tổng số tháng quy đổi của chức danh/nhóm chức danh | Tổng thù lao thực hiện nhiệm vụ |
||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7=3x5x6 |
| I | Xây dựng thuyết minh nhiệm vụ | Nội dung công việc này chủ nhiệm và thư ký khoa học của nhiệm vụ thực hiện, đã được tính trong thù lao của chủ nhiệm và thư ký khoa học, không tính thù lao riêng. | | | | |
| II | Nội dung nghiên cứu | | | | | 718,97 |
| 1 | Nội dung 1:... Do một thành viên nghiên cứu chính chủ trì thực hiện | | | | | 205,45 |
| 1.1 | Công việc 1: ... Do thành viên chính Nguyễn Văn A thực hiện trong 01 tháng quy đổi và 03 thành viên thực hiện trong tổng thời gian quy đổi là 1,5 tháng (thành viên 1 thực hiện trong 1 tháng; thành viên 2 thực hiện trong 0,3 tháng; thành viên 3 thực hiện trong 0,2 tháng). | | | | | 56,00 |
| | - Thù lao thành viên chính | 0,8 | 1 | 40 | 1 | 32,00 |
| | - Thù lao nhóm 03 thành viên | 0,4 | 3 | 40 | 1,5 | 24,00 |
| 1.2 | Công việc 2: ... Do thành viên chính Nguyễn Văn A thực hiện trong 01 tháng quy đổi và 02 thành viên thực hiện trong tổng thời gian quy đổi là 02 tháng (thành viên 1 thực hiện trong 1,5 tháng; thành viên 2 thực hiện trong 0,5 tháng) và 05 kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ. Mỗi kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ thực hiện công việc được giao trong 0,5 tháng quy đổi. | | | | | 84,00 |
| | - Thù lao thành viên chính | 0,8 | 1 | 40 | 1 | 32,00 |
| | - Thù lao nhóm 02 thành viên | 0,4 | 2 | 40 | 2 | 32,00 |
| | - Thù lao nhóm 05 kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ | 0,2 | 5 | 40 | 2,5 | 20,00 |
| 1.3 | Công việc 3: ... Do thành viên chính Nguyễn Văn A thực hiện trong 12 ngày quy đổi và 02 thành viên tham gia (trong đó: chủ nhiệm nhiệm vụ tham gia với chức danh thành viên, hưởng thù lao tính theo hệ số lao động khoa học của chức danh thành viên), mỗi thành viên thực hiện trong 01 tháng quy đổi; 04 kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ (trong đó: thư ký khoa học tham gia với chức danh kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ và hưởng thù lao tính theo hệ số lao động khoa học của chức danh kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ), mỗi kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ thực hiện công việc được giao trong 0,5 tháng quy đổi. | | | | | 65,45 |
| | - Thù lao thành viên chính | 0,8 | 1 | 40 | 0,545 (= 12/22) | 17,455 |
| | - Thù lao nhóm 02 thành viên | 0,4 | 2 | 40 | 2 | 32,00 |
| | - Thù lao nhóm 04 kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ | 0,2 | 4 | 40 | 2 | 16,00 |
| 1.4 | Công việc 4... | | | | | |
| 2 | Nội dung 2: ... Chủ nhiệm nhiệm vụ chủ trì thực hiện nội dung với chức danh thành viên chính (hưởng thù lao theo hệ số lao động khoa học của chức danh thành viên chính) | | | | | 141,52 |
| 2.1 | Công việc 1: ... Chủ nhiệm nhiệm vụ thực hiện công việc trong 0,5 tháng quy đổi và 03 thành viên tham gia (trong đó có thư ký khoa học tham gia với chức danh thành viên và hưởng thù lao tính theo hệ số lao động khoa học của chức danh thành viên), mỗi thành viên thực hiện trong 01 tháng quy đổi; 04 kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ và mỗi kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ thực hiện công việc được phân công trong 0,5 tháng quy đổi | | | | | 80,00 |
| | - Thù lao thành viên chính | 0,8 | 1 | 40 | 0,5 | 16,00 |
| | - Thù lao nhóm 03 thành viên | 0,4 | 3 | 40 | 3 | 48,00 |
| | - Thù lao nhóm 04 kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ | 0,2 | 4 | 40 | 2,0 | 16,00 |
| 2.2 | Công việc 2: ... Chủ nhiệm nhiệm vụ thực hiện công việc trong 01 tháng quy đổi và 01 thành viên tham gia trong 8 ngày quy đổi; 03 kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ và mỗi kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ thực hiện công việc được phân công trong 0,5 tháng quy đổi; 5 lao động phổ thông, mỗi lao động phổ thông thực hiện công việc được phân công trong 0,5 tháng quy đổi | | | | | 61,52 |
| | - Thù lao thành viên chính | 0,8 | 1 | 40 | 1 | 32,00 |
| | - Thù lao 01 thành viên | 0,4 | 1 | 40 | 0,36 (= 8/22) | 5,82 |
| | - Thù lao nhóm kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ | 0,2 | 3 | 40 | 1,5 | 12,00 |
| | - Thù lao lao động phổ thông (tính bằng mức lương tối thiểu vùng cao nhất 4,68 triệu đồng x số tháng thực hiện quy đổi) | | 5 | | 2,5 | 11,70 |
| 3 | Thù lao của chủ nhiệm nhiệm vụ: (TL CN = 1,0 x DM CN x 20% x T) | 1 | 1 | 40 | 7,2 (=20% x 36) | 288,00 |
| 4 | Thù lao của thư ký khoa học: (TL TK = 0,3 x DM CN x 20% x T) | 0,3 | 1 | 40 | 7,2 (=20% x 36) | 84,00 |
| III | Xây dựng báo cáo tổng kết | Nội dung công việc này do chủ nhiệm và thư ký khoa học của nhiệm vụ thực hiện, đã được tính trong thù lao của chủ nhiệm và thư ký khoa học, không tính thù lao riêng. | | | | |
| | TỔNG CỘNG | | | | | 718,97 |