Điều 3. Điều khoản thi hành
Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 24 tháng 7 năm 2023.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa X - kỳ họp thứ 9, thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2023./.
CHỦ TỊCH Kim Ngọc Thái
PHỤ LỤC I
SỬA ĐỔI CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 97/2019/NQ-HĐND (Kèm theo Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
| TT | Tên đường phố | Đoạn đường | | Loại đường phố | Giá đất | Ghi chú |
||||||||
| | | Từ | Đến | | | |
| 1 | Thành phố Trà Vinh | | | | | |
| 1.56 | Đường Dương Quang Đông (Đường Kho Dầu) | Đường Hùng Vương | Đường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53) | 4 | 4,000 | |
| 1.57 | Đường Dương Quang Đông (Đường Kho Dầu) | Đường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53) | Hẻm đal (cặp thửa đất 490, tờ bản đồ 16, Phường 5) | 4 | 2,500 | |
| 1.58 | Đường Dương Quang Đông (Đường Kho Dầu) | Hẻm đal (cặp thửa đất 490, tờ bản đồ 16, Phường 5) | Kênh thủy lợi (Cống Điệp Thạch cũ) | 4 | 1,500 | |
| 1,125 | Đường Thạch Ngọc Biên | Đường Lê Văn Tám | Đường Sơn Thông | | 1,500 | |
| 1,138 | Đường D5 | Đường Hùng Vương | Đường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53) | | 3,500 | |
| 2 | Huyện Trà Cú | | | | | |
| | Thị trấn Trà Cú (Đô thị loại 5) | | | | | |
| 2.1 | Đường 3 tháng 2 | Giáp ranh xã Ngãi Xuyên | Cống Trà Cú | 2 | 2,500 | |
| 2.2 | Đường 3 tháng 2 | Cống Trà Cú | Đường Nguyễn Huệ | 1 | 5,500 | |
| 2.3 | Đường 3 tháng 2 | Đường Nguyễn Huệ | Đường huyện 36 (ngã ba đi Bảy Sào) | 1 | 4,500 | |
| 2.5 | Đường Nguyễn Huệ | | | 2 | 3,000 | |
| 2.6 | Đường 2 tháng 9 | | | 2 | 2,500 | |
| 2.7 | Đường 30 tháng 4 | | | 1 | 2,500 | |
| 2.10 | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | | | 2 | 2,500 | |
| 2.11 | Đường Đồng Khởi | | | 2 | 2,500 | |
| 2.12 | Đường 19 tháng 5 | | | 1 | 4,000 | |
| 2.16 | Đường Hai Bà Trưng | Đường Thống nhất | Đường 30/4 | 2 | 2,200 | |
| 2.24 | Các đường nhựa, đường đal còn lại trong thị trấn | | | 3 | 500 | |
| | Thị trấn Định An (Đô thị loại 5) | | | | | |
| 2.31 | Lô 1 (phía Tây kênh Xáng) | Đường nhựa | Kênh đào Quan Chánh Bố | 2 | 3,000 | |
| 2.32 | Lô 2,3 (phía Tây kênh Xáng) | Đường nhựa | Kênh đào Quan Chánh Bố | 3 | 1,000 | |
| 2.40 | Đường nhựa v ào khu tái định cư Bến Cá | Đường nhựa | Kênh đào Quan Chánh Bố | 1 | 2,200 | |
| 2.43 | Đường nhựa khóm 7 | Quốc lộ 53 (Ngã 5 Mé Láng) | Sông Khoen | 2 | 900 | |
| 2.44 | Đường nhựa khóm 3 | Sau nhà Văn hóa (nhà ông 3 Chương) | Giáp ranh xã Đại An | 2 | 1,300 | |
| | Đường huyện | | | | | |
| 2.81 | Đường huyện 12 (xã Ngọc Biên) | Hết ranh ấp Sà Vần A | Đường vào Trường Tiểu học A ấp Rạch Bót | | 500 | |
| 2.83 | Đường huyện 12 (xã Ngọc Biên) | Hết ranh Chùa Tha La; đối diện hết ranh thửa đất 573, tờ bản đồ số 2 | Giáp xã Long Sơn, huyện Cầu Ngang | | 500 | |
| 2.106 | Đường huyện 36 (xã Thanh Sơn) | Cầu Ba Tục | Đường tránh Quốc lộ 53 | | 500 | |
| | | Đường tránh Quốc lộ 53 | Cầu Sóc Chà | | 800 | |
| | Xã Đại An | | | | | |
| 2.112 | Đường nhựa Xoài Xiêm | Cầu Xoài Xiêm | Đường tránh Quốc lộ 53 | | 500 | |
| | Xã Đại An | | | | | |
| 2.122 | Đường nhựa ấp Giồng Lớn A | Quốc lộ 53 | Ngã ba đường đal đi Mé Rạch B | | 600 | |
| 2.123 | Đường nhựa ấp Giồng Lớn A | Ngã ba đường đal đi Mé Rạch B | Giáp ranh xã Định An | | 400 | |
| 2.124 | Đường nhựa Giồng Lớn | Quốc lộ 53 | Giáp ranh xã Đôn Xuân | | 600 | |
| | Xã An Quảng Hữu | | | | | |
| 2.159 | Đường nhựa liên ấp Sóc Tro Trên, ấp Sóc Tro Giữa, ấp Sóc Tro Dưới | Đường huyện 27 | Tỉnh lộ 915 | | 500 | |
| | Xã Định An | | | | | |
| 2.183 | Đường vào trung tâm xã Định An | Giáp xã Đại An | Trường Mẫu Giáo | | 500 | |
| 2.185 | Đường vào trung tâm xã Định An | Ngã tư Giồng Giữa | Đường tỉnh 915 | | 500 | |
| 3 | Huyện Cầu Ngang | | | | | |
| | Thị trấn Cầu Ngang | | | | | |
| 3.18 | Đường Hồ Văn Biện | Đường tránh Quốc lộ 53 | Đường 2/9 | 2 | 1,300 | |
| 3.22 | Đường Dương Minh Cảnh | Cầu Thanh Niên Thống Nhất | Bờ sông thị trấn Cầu Ngang | 3 | 600 | |
| 3.34 | Đường tránh Quốc lộ 53 | Cầu Nhị Trung | Giáp ranh xã Thuận Hòa | | 1,000 | |
| | Các tuyến Quốc lộ, Đường tỉnh, Đường huyện | | | | | |
| 3.72 | Quốc lộ 53 | Đường Giồng Ngánh | Cầu Ô Lắc | | 750 | |
| | Đường tỉnh | | | | | |
| 3.74 | Đường tỉnh 915B | Cống Chà Và | Hết ranh xã Vinh Kim (giáp Mỹ Long Bắc) | | 800 | |
| 3.75 | Đường tỉnh 915B | Hết ranh xã Vinh Kim (giáp Mỹ Long Bắc) | Cống Lung Mít | | 700 | |
| 3.76 | Đường tỉnh 915B | Cống Lung Mít | Giáp khóm 4 thị trấn Mỹ Long | | 800 | |
| 3.77 | Đường tỉnh 915B | Giáp khóm 1 thị trấn Mỹ Long (xã Mỹ Long Bắc) | Giáp ranh xã Long Hữu | | 500 | |
| | Đường huyện | | | | | |
| 3.78 | Đường huyện 5 | Đường tỉnh 912 | Đường tỉnh 915B | | 600 | |
| 3.80 | Đường huyện 17 | Đường đất (cặp Trường Tiểu học Hiệp Hòa) | Cầu Sóc Cụt | | 400 | |
| 3.81 | Đường huyện 17 | Cầu Sóc Cụt | Giáp ranh xã Phước Hưng | | 400 | |
| 3.85 | Đường huyện 18 nối dài | Đường huyện 17 | Giáp ranh xã Tân Hiệp (Trà Cú) | | 400 | |
| 3.95 | Đường huyện 22 | Quốc lộ 53 (đầu đường Mỹ Quý) | Đường huyện 21 | | 400 | |
| 3.96 | Đường huyện 23 | Đường tỉnh 912 | Ngã ba đường tỉnh 915B và đường nhựa ấp Năm | | 450 | |
| 3.98 | Đường huyện 35 | Kênh (đối diện nhà ông Nguyễn Văn Điểm) | Trụ sở ấp Cái Già Trên | | 400 | |
| 3.100 | Đường huyện 35 | Trạm Y tế xã | Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Tây | | 400 | |
| 3.105 | Đường tránh Quốc lộ 53 | Giáp ranh thị trấn Cầu Ngang | Quốc lộ 53 | | 1,000 | |
| | Xã Long Sơn | | | | | |
| 3.114 | Đường huyện 12 | Đường huyện 21 | Nhà máy ông Hai Đại | | 400 | |
| 3.115 | Đường huyện 12 | Nhà máy ông Hai Đại | Giáp xã Ngọc Biên | | 400 | |
| | Xã Mỹ Hoà | | | | | |
| 3.126 | Đường tránh Quốc lộ 53 | Giáp ranh xã Vinh Kim | Cầu Nhị Trung | | 400 | |
| | Xã Mỹ Long Bắc | | | | | |
| 3.142 | Đường nhựa (đi Trường Trung học phổ thông) | Đường tỉnh 912 | Đường nhựa giáp ranh ấp Nhì | | 400 | |
| 3.143 | Đường Nhựa (đi Hạnh Mỹ) | Đường huyện 5 | Hết thửa đất 1150, tờ bản đồ số 3 (Nhà bà Trần Thị Gọn); đối diện hết thửa đất 1153, tờ bản đồ số 3 | | 500 | |
| 3.144 | Đường Nhựa (đi Hạnh Mỹ) | Hết thửa đất 1150, tờ bản đồ số 3 (Nhà bà Trần Thị Gọn); đối diện hết thửa đất 1153, tờ bản đồ số 3 | Giáp ranh xã Vinh Kim | | 400 | |
| 4 | Huyện Châu Thành | | | | | |
| | Thị trấn Châu Thành | | | | | |
| 4.1 | Đường Kiên Thị Nhẫn (áp dụng chung xã Đa Lộc) | Quốc lộ 54 (Trung tâm giáo dục thanh thiếu niên) | Quốc lộ 54 (đoạn UBND thị trấn Châu Thành) | 3 | 1,000 | |
| 4.2 | Đường Kiên Thị Nhẫn | Quốc lộ 54 (Bảo hiểm xã hội) | Đường 30/4 (Chợ Châu Thành) | 3 | 1,000 | |
| 4.3 | Đường nhựa đi Chùa Mõ Neo (sau Công an huyện) | Đường Kiên Thị Nhẫn | Hết ranh thị trấn Châu Thành | 3 | 600 | |
| 4.4 | Quốc lộ 54 | Cống Tầm Phương | Đường tránh Quốc lộ 54; đối diện thửa 219 tờ 5 | 1 | 2,200 | |
| 4.5 | Quốc lộ 54 (áp dụng chung xã Đa Lộc) | Đường tránh Quốc lộ 54; đối diện thửa 219 tờ 5 | Hết ranh thị trấn Châu Thành; đối diện hết ranh Trường mẫu giáo Tuổi Xanh | 1 | 3,200 | |
| 4.6 | Đường 30/4 | Quốc lộ 54 | Cống Đa Lộc | 1 | 3,600 | |
| 4.7 | Đường 30/4 | Cống Đa Lộc | Giáp Bàu Sơn | 2 | 2,000 | |
| 4.8 | Đường 30/4 | Quốc lộ 54 | Hết ranh khóm 2 (Chùa Hưng Long) | 2 | 2,000 | |
| 4.9 | Đường 30/4 | Hết ranh khóm 2 (Chùa Hưng Long) | Hết ranh thị trấn Châu Thành | 2 | 2,000 | |
| 4.11 | Đường Đoàn Công Chánh | Quốc lộ 54 | Đường Mậu Thân | 2 | 1,600 | |
| 4.12 | Đường Đoàn Công Chánh | Quốc lộ 54 (nhà máy Hai Chư) | Đuờng Kiên Thị Nhẫn | 3 | 1,600 | |
| 4.13 | Đường Mậu Thân | Đường 30/4 | Đường tránh Quốc lộ 54 (Chùa Hang) | 2 | 2,000 | |
| 4.14 | Đường Mậu Thân | Đường tránh Quốc lộ 54 (Cầu Tầm Phương 2) | Quốc lộ 54 (Cống Tầm Phương) | 2 | 2,000 | |
| 4.15 | Đường tránh Quốc lộ 54 | Cầu Tầm Phương 2 | Quốc lộ 54 | 2 | 2,200 | |
| 4.16 | Đường Tô Thị Huỳnh | Quốc lộ 54 | Đường Mậu Thân | 2 | 1,600 | |
| 4.18 | Đường nhựa (nhà ông Sơn Cang) | Quốc lộ 54 | Hết ranh thị trấn Châu Thành | 3 | 800 | |
| 4.19 | Đường nhựa cặp nghĩa trang | Quốc lộ 54 | Ngã ba (hết ranh nghĩa trang) | 3 | 800 | |
| 4.20 | Đường nhựa sau nghĩa trang | Đường Kiên Thị Nhẫn | Hết đường nhựa (hết ranh nghĩa trang) | 3 | 600 | |
| 4.21 | Đường nhựa cặp Sân vận động cũ | Quốc lộ 54 | Đường 3/2 | 3 | 1,000 | |
| 4.22 | Đường nhựa cặp Thánh thất Cao Đài | Quốc lộ 54 | Đường Kiên Thị Nhẫn | 3 | 1,000 | |
| 4.25 | Đường tránh cống Đa Lộc | Quốc lộ 54 | Sông Đa Lộc | | 1,000 | |
| 4.26 | Đường tránh cống Đa Lộc | Sông Đa Lộc | Đường 30/4 giáp ranh xã Đa Lộc | | 800 | |
| | Khu vực chợ | | | | | |
| 4.27 | Chợ Châu Thành | | | | 4,000 | |
| 4.35 | Các Chợ còn lại | | | | 1,000 | |
| | Các tuyến Quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện | | | | | |
| 4.42 | Quốc lộ 53 | Hết ranh Trường cấp II Hoà Lợi; đối diện hết ranh thửa đất 75, tờ bản đồ 22, xã Hòa Lợi | Giáp ranh huyện Cầu Ngang | | 1,500 | |
| 4.44 | Quốc lộ 54 | Ranh thị trấn Châu Thành; đối diện từ hết ranh Trường mẫu giáo Tuổi Xanh | Giáp ranh huyện Trà Cú | | 1,200 | |
| 4.48 | Đường tỉnh 911 | Đường tỉnh 912 | Quốc lộ 60 | | 700 | |
| 4.52 | Đường tỉnh 915B | Cầu Long Bình 3 | Hết ranh xã Hòa Thuận | | 1,200 | |
| | | Hết ranh xã Hòa Thuận | Giáp ranh huyện Cầu Ngang | | 1,000 | |
| 4.54 | Đường huyện 10 | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 53) | Vĩnh Bảo | | 1,400 | |
| 4.55 | Đường huyện 13 | Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) | Đường tỉnh 911 | | 700 | |
| 4.56 | Đường huyện 13 nối dài | Đường tỉnh 911 | Giáp ranh huyện Tiểu Cần | | 700 | |
| 4.59 | Đường huyện 15 | Quốc lộ 53 | Sông Bãi Vàng | | 800 | |
| 4.60 | Đường huyện 16 | Quốc lộ 53 (Bàu Sơn); | Giáp ranh thị trấn Châu Thành | | 800 | |
| 4.63 | Đường huyện 30 (Hòa Minh) | Trường THCS Hòa Minh B | Giáp ranh ấp Ông Yển và Long Hưng I | | 700 | |
| 4.66 | Đường huyện 30 (Hòa Minh) | Nhà Ông Liêu Te (thửa 691 tờ 7) | Hết ranh xã Hòa Minh | | 500 | |
| 4.67 | Đường huyện 30 (Long Hòa) | Hết ranh xã Hòa Minh | Cầu Rạch Gốc (thửa đất 340, tờ bản đồ 4) | | 700 | |
| 4.68 | Đường huyện 30 (Long Hòa) | Cầu Rạch Gốc (chợ Long Hòa) | Cầu Cổ Bồng (thửa đất 113, tờ bản đồ 5) | | 900 | |
| 4.69 | Đường huyện 30 (Long Hòa) | Cầu Cổ Bồng (thửa đất 114, tờ bản đồ 5) | Cầu Bà Chẩn (thửa đất 104, tờ bản đồ 7) | | 700 | |
| 4.70 | Đường huyện 30 (Long Hòa) | Cầu Bà Chẩn (thửa đất 128, tờ bản đồ 7) | Cầu Bùng Binh (thửa đất 79, tờ bản đồ 8) | | 1,000 | |
| 4.71 | Đường huyện 30 (Long Hòa) | Cầu Bùng Binh (thửa đất 96, tờ bản đồ 8) | Hết Đường huyện 30 (thửa đất 591, tờ bản đồ 8) | | 700 | |
| | Xã Lương Hòa | | | | | |
| 4.73 | Đường Nguyễn Du | Quốc lộ 53 | Giáp ranh Phường 8 | 2,000 | 2,000 | |
| 4.76 | Đường vào Bệnh viện Lao | Quốc lộ 60 | Bệnh viện Lao | 800 | 800 | |
| 4.77 | Đường nhựa Ba Se A | Quốc lộ 60 (thửa đất 284, tờ bản đồ 32) | Trường mẫu giáo Ô Chích A (thửa đất 175, tờ bản đồ 30) | 500 | 500 | |
| 4.81 | Đường vào Bãi rác mới | Quốc lộ 60 (thửa đất 164, tờ bản đồ 41) | Bãi rác (thửa đất 70, tờ bản đồ 41) | 600 | 600 | |
| 4.82 | Đường nhựa Lộ ngang | Quốc lộ 60 (thửa đất 58, tờ bản đồ 38) | Đường nhựa Ba Se A (thửa đất 284, tờ bản đồ 32) | 500 | 500 | |
| 4.84 | Đường nhựa Sâm Bua | Quốc lộ 60 (thửa đất 59, tờ bản đồ 38) | Chợ Sâm Bua | 500 | 500 | |
| 4.85 | Đường nhựa Bình La Ô2 | Chùa Bình La | Nhà hỏa táng ấp Bình La (thửa đất 35, tờ bản đồ 43) | 450 | 450 | |
| 4.86 | Đường đal Ô Chích B6 | Quốc lộ 60 (thửa đất 73, tờ bản đồ 40) | Đường đal ấp Ô Chích A (thửa đất 175, tờ bản đồ 30) | 350 | 350 | |
| 4.87 | Đường đal Ba Se A | Trụ sở ấp Ba Se A (thửa đất 257, tờ bản đồ 31) | Chùa Lò Gạch (thửa đất 95, tờ bản đồ 32) | 350 | 350 | |
| 4.88 | Đường đal Ba Se A | Đường nhựa Lộ ngang (thửa đất 307, tờ bản đồ 32) | Giáp ranh Phường 8 | 350 | 350 | |
| 4.90 | Đường vào Trường TH Tô Thị Huỳnh | Đường huyện 11 (thửa đất 77, tờ bản đồ 39) | Chùa Bình La (thửa đất 597, tờ bản đồ 39) | | 350 | |
| 4.91 | Đường GTNT kênh Sáu Tâm | Đường huyện 11 (thửa đất 23, tờ bản đồ 39) | Đường nhựa Sâm Bua (thửa đất 126, tờ bản đồ 38) | | 450 | |
| 4.92 | Đường GTNT kênh nền thiêu Bình La | Đường nhựa Ô 2 Bình La (thửa đất 131, tờ bản đồ 42) | Đường nhựa đê bao Bót Chếch (thửa đất 794, tờ bản đồ 19) | | 450 | |
| 4.94 | Đường vào Nhà văn hóa Bót Chếch | Đường nhựa đê bao Bót Chếch (thửa đất 1079, tờ bản đồ 19) | Nhà văn hóa Bót Chếch (thửa đất 2797, tờ bản đồ 19) | | 350 | |
| 4.95 | Đường GTNT Ô Chích A | Quốc lộ 53 (thửa đất 42, tờ bản đồ 23) | Điểm Trường Mẫu giáo Hoa Sen (thửa đất 175, tờ bản đồ 30) | | 450 | |
| 4.96 | Đường GTNT Ô Chích A 5 | Đường GTNT Ô Chích A (thửa đất 225, tờ bản đồ 23) | Cầu Ông Bốn, Ba Se B (thửa đất 508, tờ bản đồ 26) | | 450 | |
| | Xã Lương Hòa A | | | | | |
| 4.98 | Đường nhựa (Cầu Ô Xây) | Đường huyện 11 (Đường Lê Văn Tám) | Đường đal rạch Đai Tèn (thửa 394, tờ bản đồ 28) | | 700 | |
| 4.99 | Đường nhựa Tầm Phương 2 | Kênh Xáng | Kênh Cập Giồng | | 500 | |
| 4.100 | Đường nhựa Tầm Phương 5 | Kênh Xáng | Đường huyện 13 | | 500 | |
| 4.101 | Đường nhựa Bắc Phèn | Đường huyện 16 | Giáp ranh xã Thanh Mỹ | | 500 | |
| 4.102 | Đường nhựa lộ mới Đai Tèn | Cống Bắc Phèn 3 | Cầu Xóm Kinh 2 | | 500 | |
| 4.103 | Đường nhựa Tầm Phương 3 | Kênh cập Giồng (thửa đất 667, tờ bản đồ 26) | Đường nhựa kênh Xáng (thửa đất 1275, tờ bản đồ 26) | | 500 | |
| 4.104 | Đường nhựa Tầm Phương 6 | Đường huyện 13 (thửa đất 124, tờ bản đồ 28) | Đường nhựa kênh Xáng (thửa đất 394, tờ bản đồ 28) | | 500 | |
| 4.105 | Đường Bờ Tây Thanh Nguyên | Cầu Trường học (thửa đất 652, tờ bản đồ 26) | Giáp ranh thanh trì B | | 500 | |
| 4.106 | Đường Bờ Đông Bắc Phèn | Đường huyện 16 (thửa đất 275, tờ bản đồ 45) | Giáp xã Thanh Mỹ | | 500 | |
| 4.107 | Đường nhựa Tân Ngại, Hòa Lạc A | Đường huyện 13 (thửa đất 593, tờ bản đồ 31) | Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) (thửa đất 224, tờ bản đồ 14) | | 700 | |
| 4.108 | Đường nhựa Chà Dư lớn | Đường huyện 13 (thửa đất 54, tờ bản đồ 16) | Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) (thửa đất 1, tờ bản đồ 13) | | 700 | |
| | Xã Nguyệt Hóa | | | | | |
| 4,113 | Đường vào Trung tâm xã Nguyệt Hóa | Quốc lộ 53 | Giáp ranh Phường 7 | | 1,000 | |
| 4,122 | Đường đal ấp Sóc Thát - Trà Đét | nhà ông Võ Văn Thuận | Đường nhựa 135 | | 400 | |
| 4,123 | Đường đal ấp Sóc Thát - Trà Đét | Cầu nhà ông Bùi Văn Tùng | Đường nhựa 135 | | 400 | |
| 4,124 | Đường đal ấp Sóc Thát | Cầu nhà ông Bùi Văn Tùng | Nhà ông Lê Tấn Lợi | | 400 | |
| 4,128 | Đường đal ấp Bến Có | Quốc lộ 53 | Đến nhà ông Huỳnh Văn Ý | | 400 | |
| 4,132 | Đường đal ấp Cổ Tháp B | Đường nhựa 135 | Nhà ông Trần Văn Cường | | 400 | |
| 4,136 | Đường đal ấp Cổ Tháp B | Đường TT xã ngã ba Bưu điện | Kênh số I | | 500 | |
| 4,137 | Đường đal ấp Cổ Tháp B | Đường TT xã (đối diện UBND xã) | Kênh số I | | 500 | |
| | Xã Hòa Thuận | | | | | |
| 4,141 | Đường vào Khu xử lý chất thải | Đường huyện 10 (Ngã ba chợ Hòa Thuận) | Đường tỉnh 915B | | 1,000 | |
| 4,143 | Đường bờ kè Long Bình | Đường huyện 10 (Cầu Long Bình 3) | Giáp ranh Thành phố Trà Vinh | | 1,200 | |
| 4,144 | Đường bờ kè Long Bình | Đường huyện 10 (Cầu Long Bình 3) | Hết đường bờ kè hướng ra Sông Cổ Chiên | | 800 | |
| 4,145 | Đường nhựa Đa Cần (áp dụng chung xã Hòa Lợi) | Đường Hùng Vương (Chung cư Kỳ La) | Đường Nguyễn Thiện Thành | | 1,200 | |
| 4,146 | Đường đal ấp Vĩnh Lợi | Đường huyện 10 (bánh xèo) | Đường tỉnh 915B | | 800 | |
| 4,147 | Đường đal (chung cư Kỳ La) | Đường Hùng Vương | Giáp ranh ấp Vĩnh Trường | | 900 | |
| 4,148 | Đường đal (sau chùa Giữa) | ấp Đa Cần | Giáp ranh xã Hòa Lợi | | 800 | |
| 4,149 | Đường kênh (giáp ranh phường 5) | Giáp ranh xã Hòa Lợi | Hết đoạn đường (thửa đất 42, tờ bản đồ 30) | | 1,200 | |
| 4,150 | Đường đal Đầu Bờ - Kỳ La | ấp Đầu Bờ | ấp Kỳ La | | 800 | |
| 4,151 | Đường đal ấp Đầu Bờ | Đường huyện 10 | Đường huyện 10 (thửa đất 228, tờ bản đồ 28) | | 800 | |
| 4,152 | Đường đal Đầu Bờ - Rạch Kinh | Đường huyện 10 (cổng miếu Đầu Bờ) | Cống Rạch Kinh | | 800 | |
| | Xã Hòa Lợi | | | | | |
| 4,155 | Đường vào Chùa Ô | Quốc lộ 53 (Đại đội Thiết giáp) | Đường đal (Chùa Ô) | | 1,000 | |
| 4,156 | Đường nhựa vào Nhà văn hóa | Quốc lộ 53 | Nhà văn hóa | | 500 | |
| 4,157 | Đường nhựa vào trụ sở ấp Qui Nông A | Quốc lộ 53 | Trụ sở ấp Qui Nông A | | 500 | |
| 4,158 | Đường nhựa vào Chùa Liên Quang | Quốc lộ 53 | Chùa Liên Quang | | 500 | |
| 4,159 | Đường đal | Đường huyện 14 (Chợ Hòa Lợi) | Giáp ranh xã Hòa Thuận | | 500 | |
| 4,161 | Đường nhựa (đối diện sân bóng Duy Khổng) | Đường Nguyễn Thiện Thành | Hết ranh xã Hòa Lợi | | 1,300 | |
| 4,162 | Đường nhựa cặp Sân bóng đá Duy Khổng | Đường Nguyễn Thiện Thành | Ngã tư kênh (giáp ranh Phường 5 và Phường 9) (thửa đất 569, tờ bản đồ 41) | | 1,300 | |
| 4,163 | Đường nhựa cầu Hòa Thuận (Lò giết mổ Phương Nam) | Đường Nguyễn Thiện Thành | Quốc lộ 53 | | 1,300 | |
| 4,164 | Đường đal Triền | Đường huyện 14 | Giáp ranh chùa Qui Nông B | | 500 | |
| 4,165 | Đường nhựa ấp Chăng Mật | Quốc lộ 53 (thửa đất 104, tờ bản đồ số 16) | Thửa đất 306, tờ bản đồ số 39 | | 500 | |
| 4,166 | Đường nhựa ấp Qui Nông A | Quốc lộ 53 (thửa đất 93, tờ bản đồ số 22) | Thửa đất 43, tờ bản đồ số 46 | | 500 | |
| | Xã Mỹ Chánh | | | | | |
| 4,202 | Đường nhựa Phú Nhiêu | Quốc lộ 54 | Đường đal (Bến Xuồng) | | 500 | |
| 4,203 | Đường Giồng Trôm-Phú Mỹ-Ô Dài | Quốc lộ 54 | Cầu đường đal (Miễu Bà Chúa Xứ) | | 400 | |
| | Xã Hòa Minh | | | | | |
| 4,214 | Đường vào Trung tâm xã | Bến phà | Đường huyện 30 | | 1,000 | |
| 4,215 | Đường đal Giồng Giá | Đường huyện 30 | Bến Bạ | | 800 | |
| 4,219 | Đường đal Chợ Long Hưng | Đường huyện 30 | Cầu Long Hưng | | 700 | |
| 4,220 | Đường Đê bao (áp dụng chung xã Long Hòa) | Toàn tuyến | | | 500 | |
| 5 | Huyện Duyên Hải | | | | | |
| | 1. Thị trấn Long Thành (Đô thị loại 5) | | | | | |
| 5.8 | Đường vào chợ | Quốc lộ 53 | Nhà bà Ken (thửa đất 48, tờ bản đồ 15) | | 700 | |
| 5.11 | Đường Lò Rèn | Quốc lộ 53 | Giáp đường đal (nhà ông Trương Long Hòa) | | 400 | |
| | Đường tỉnh | | | | | |
| 5.35 | Đường tỉnh 914 (xã Đôn Xuân) | Đường tỉnh 911; đối diện hết ranh Cây xăng Bình An | Giáp ranh xã Đôn Châu | | 2,800 | |
| | Xã Ngũ Lạc | | | | | |
| 5.48 | Đường Cây Da - Cây Xoài | Đường tỉnh 914 (gần chợ Ngũ Lạc) | Nhà ông Nguyễn Minh Bằng (tờ bản đồ số 29 thửa 342), | | 700 | |
| | Xã Long Vĩnh | | | | | |
| 5.73 | Đường dự án 1A | Quốc lộ 53 | Bến phà Tà Nị | | 450 | |
| 5.74 | Đường đal Đê Quốc Phòng | Bến đò Giồng Bàn | Bến phà ấp Vàm Rạch Cỏ | | 450 | |
| 5.78 | Đường kinh trục ấp Giồng Bàn | Sân vận động Cái Cối | Bến đò Giồng Bàn | | 400 | |
| 5.80 | Đường đal La Ghi- Vàm Rạch Cỏ | Đê biển (trụ sở ấp La Ghi) | Đê biển (đất Trạm Biên phòng) | | 400 | |
| 5.81 | Đường đal Vàm Rạch Cỏ | Đê biển (đối diện nghĩa địa công cộng) | Đê biển (giáp đất bà Lư Thị Hạnh) | | 400 | |
| | Xã Đông Hải | | | | | |
| 5.85 | Đường đal ấp Động Cao | Quốc lộ 53B (nhà ông Luyến) | Bến đò Tổ Hợp | | 400 | |
| 5.86 | Đường đal ấp Động Cao | Bến đò Tổ Hợp | Trụ sở ấp Động Cao | | 400 | |
| 5.87 | Đường nhựa ấp Động Cao | Trụ sở ấp Động Cao | Giáp đường nhựa - Miếu Bà | | 400 | |
| 5.96 | Đê Hải Thành Hòa | Hết ranh nhà thờ Cái Đôi | Giáp ranh Khu đỗ bùn K8 | | 400 | |
| 5.97 | Đường đê Phước Thiện - Hồ Tàu | Đường đal bến phà Phước Thiện | Cầu số 1 Long Vĩnh | | 400 | |
| 5.98 | Đường nhựa Đông Thành | Đường dân sinh Cồn Cù | Kênh Nguyễn Văn Pho | | 400 | |
| 6 | Thị xã Duyên Hải | | | | | |
| | Phường 1 (Đô thị loại 4) | | | | | |
| 6.21 | Đường Trần Hưng Đạo | Tuyến số 1 | Sân bay đầu dưới | 3 | 500 | |
| 6.26 | Đường nhựa mới | Đường nhựa Khu văn hóa (Sau phòng Kinh tế) | Giáp ranh Thị ủy | 3 | 1,200 | |
| 6.28 | Đường nhựa nhà Sáu Khởi | Đường 19/5 | Đường nhựa khóm 3 | 3 | 700 | |
| 6.29 | Đường đal khóm 3 | Đường 19/5 (Trường Tiểu học Kim Đồng) | Hết đường đal | 3 | 500 | |
| 6.30 | Đường nhựa khóm 3 | Giáp đường đal khóm 3 | Đường 3/2 | 3 | 500 | |
| 6.31 | Đường nhựa khóm 3 | Lý Tự Trọng | Đường nhựa khóm 3 | | 500 | |
| 6.33 | Đường Lý Tự Trọng | Đường 19/5 (nhà ông Sự) | Đường 2/9 | 3 | 2,500 | |
| 6.36 | Tuyến số 1 | Vòng xoay ngã năm | Đường Trần Hưng Đạo (hết ranh Phường 1) | 3 | 1,000 | |
| 6.37 | Đường 30/4 | Đường Lý Tự Trọng | Đường nhựa khóm 3 | | 1,500 | |
| 6.42 | Đường nhựa ấp Giồng Giếng (áp dụng cho thị xã Duyên Hải) | Sân bay đầu dưới | Đường đal ấp Long Điền | | 400 | |
| 6.44 | Đường nhựa Đình Phước Lộc | Đường Trần Hưng Đạo (hết ranh Phường 1) | Đường Võ Thị Sáu | | 1,000 | |
| 6.45 | Đường Lộ Bà Mười | Quốc lộ 53 | Kênh I | | 500 | |
| 6.47 | Đường Huỳnh Thị Cẩm | Đường Nguyễn Trãi | Đường nhựa khóm 3 | | 500 | |
| | Các tuyến Quốc lộ, Đường tỉnh, Đường huyện | | | | | |
| 6.77 | Quốc lộ 53B | Cầu Cồn Trứng ( khu di tích bến tiếp nhận vũ khí Cồn Tàu) | Hết ranh Cây xăng Dân Thành; đối diện hết thửa đất 180, tờ bản đồ 5 (hộ Phan Quốc Ca) | | 1,300 | |
| 7 | Huyện Cầu Kè | | | | | |
| 7.6 | Đường 30 /4 | Công viên khóm 5 (Ranh đất nhà anh Thi) | Hết ranh Thị trấn | 1 | 2,000 | |
| 7.16 | Đường Lê Lợi | Hưng Ân Tự | Đường Nguyễn Hòa Luông | 2 | 1,000 | |
| 7.57 | Đường huyện 50 | Ngã ba Trung tâm xã Hoà Tân; đối diện từ ranh đất Cây xăng Hữu Bình | Cầu kênh đào | | 500 | |
| 7.60 | Đường huyện 34 | Cống Bến Lộ | Hết ranh Chùa Ấp Tư Phong Phú | | 500 | |
| 7.61 | Đường huyện 34 | Hết ranh Chùa Ấp Tư Phong Phú | Hết ranh đất Trường Tiểu học Phong Phú; đối diện hết ranh đất Lục Gia Mộ Viên | | 500 | |
| 7.62 | Đường huyện 34 | Hết ranh đất Trường Tiểu học Phong Phú; đối diện hết ranh đất Lục Gia Mộ Viên | Đường tỉnh 915 | | 1,000 | |
| 7.63 | Đường huyện 34 | Đường tỉnh 915 | Sông Mỹ Văn | | 1,000 | |
| 7.80 | Đường huyện 29 | Giáp thị trấn Cầu Kè | Hết ranh Chùa Sâm Bua; đối diện hết ranh đất bà Châu Thị Cọt | | 800 | |
| 7.81 | Đường huyện 29 | Hết ranh Chùa Sâm Bua; đối diện hết ranh đất bà Châu Thị Cọt | Quốc lộ 54 | | 500 | |
| 7.90 | Đường nhựa liên ấp Ô Tưng-ô Mịch | Quốc lộ 54 | Cầu Ô Mịch | | 500 | |
| 8 | Huyện Càng Long | | | | | |
| | 1. Thị trấn Càng Long (Đô thị loại 5) | | | | | |
| 8.27 | Quốc lộ 53 (áp dụng chung cho xã An Trường) | Cầu Mỹ Huê | Đường huyện 7 | 2 | 2,500 | |
| 8.36 | Đường nhựa khóm 3 | Đường huỳnh Văn Ngò | Kênh khai Luông | | 1,000 | |
| 8.47 | Các đường đal còn lại của thị trấn Càng Long | | | | 350 | |
| | 2. Các tuyến Quốc lộ, Đường tỉnh, Đường huyện | | | | | |
| 8.48 | Quốc lộ 53 | Giáp ranh Thị trấn Càng Long | Đường vào Trường Cấp III; đối diện đầu kênh Ba Tươi (xã Bình Phú) | | 2,000 | |
| 8.49 | Quốc lộ 53 | Đường vào Trường Cấp III; đối diện đầu kênh Ba Tươi (xã Bình Phú) | Đường huyện 6; đối diện hết ranh chợ Bình Phú | | 3,000 | |
| 8.50 | Quốc lộ 53 | Đường huyện 6; đối diện từ chợ Bình Phú | Cầu Láng Thé | | 2,500 | |
| 8.54 | Quốc lộ 60 | Quốc lộ 53 (xã Bình Phú) | Cống gần Huyện đội (Quốc lộ 60) | | 3,000 | |
| 8.55 | Quốc lộ 60 | Cống gần Huyện đội (Quốc lộ 60) | Đường huyện 03 (Đường hạ tầng thiết yếu vùng cây ăn trái) | | 1,200 | |
| 8.56 | Quốc lộ 60 | Đường huyện 03 (Đường hạ tầng thiết yếu vùng cây ăn trái) | Cầu Cổ Chiên | | 2,000 | |
| | Đường tỉnh | | | | | |
| 8.65 | Đường tỉnh 915B | Đường dẫn cầu Cổ Chiên | Cầu Ba Trường | | 1,500 | |
| | Đường huyện | | | | | |
| 8.66 | Đường huyện 1 | Đường tỉnh 915B | Đường vào bến phà Cổ Chiên | | 700 | |
| 8.80 | Đường huyện 6 | Quốc lộ 53 (xã Bình Phú) | Cống 3 xã, giáp xã Huyền Hội | | 1,200 | |
| 8.91 | Đường huyện 7 | UBND xã Đại Phúc; đối diện đường xuống bến đò Hai Ni | Cầu Rạch Cát | | 500 | |
| 8.92 | Đường huyện 7 | Cầu Rạch Cát | Quốc lộ 53 (xã Phương Thạnh, đường Bờ Keo) | | 500 | |
| 8.94 | Đường huyện 31 | Cầu Kinh Lá | Đường Đal đi ấp số 2; đối diện đến cống | | 800 | |
| | 4. Xã Nhị Long | | | | | |
| 8,110 | Đường nhựa | Đường huyện 4, Trường Mẫu giáo | Đường hạ tầng thiết yếu giao thông QL60 - QL53 nối Trung tâm Thành phố Trà Vinh đến huyện Càng Long | | 350 | |
| | | Đường hạ tầng thiết yếu giao thông QL60 - QL53 nối Trung tâm Thành phố Trà Vinh đến huyện Càng Long | Đường huyện 37 | | | |
| | 6. Xã Đức Mỹ | | | | | |
| 8,136 | Đường nhựa (Đường đê bao Cống Cái Hóp) | Cống Cái Hóp | Đường huyện 3 (Quốc lộ 60) | | 500 | |
| 8,137 | Đường nhựa | Ngã ba ấp Đại Đức | Cầu Rạch Rừng | | 600 | |
| 8,141 | Đường nhựa ấp Đức Mỹ | Công ty Trà Bắc | Đường huyện 1 (Hợp tác xã Quyết tâm) | | 500 | |
| | 8. Xã Bình Phú | | | | | |
| 8,149 | Đường Phú Hưng 2 (Đường Bờ bao 8) | Quốc lộ 60 (Phú Hưng 1) | Quốc lộ 60 (Phú Phong 1) | | 700 | |
| 8,151 | Các đường nhựa, đường đal (mặt đal, mặt nhựa từ 3m trở lên) | | | | 700 | |
| | 12. Xã Tân Bình | | | | | |
| 8,175 | Đường nhựa (ấp An Định Cầu) | Đường huyện 31 | Kênh Tỉnh | | 350 | |
| 9 | Huyện Tiểu Cần | | | | | |
| - | 1. Thị trấn Tiểu Cần (Đô thị loại 5) | | | | | |
| 9.5 | Đường Võ Thị Sáu | Đầu cầu Sóc Tre cũ | Đường Lê Văn Tám; đối diện hết ranh thửa đất 103, tờ bản đồ 14 (hộ Dương Thị Phước) | 3 | 3,000 | |
| 9.6 | Đường Võ Thị Sáu | Đường Lê Văn Tám; đối diện hết ranh thửa đất 103, tờ bản đồ 14 (hộ Dương Thị Phước) | Đường đất giáp ranh xã Phú Cần; đối diện hết ranh thửa đất 8, tờ bản đồ 11 (hộ Lê Thị Mỹ Phượng) | 3 | 2,500 | |
| 9.7 | Đường Võ Thị Sáu (áp dụng chung cho xã Phú Cần) | Đường đất giáp ranh xã Phú Cần; đối diện hết ranh thửa đất 8, tờ bản đồ 11 (hộ Lê Thị Mỹ Phượng) | Quốc lộ 60 | 3 | 2,500 | |
| 9.15 | 03 tuyến đường ngang | Quốc lộ 60 | Đường Võ Thị Sáu | 3 | 1,200 | |
| 9.29 | Đường tránh Quốc lộ 60 (áp dụng chung xã Phú Cần) | Đường Bà Liếp | Quốc lộ 60 (UBND thị trấn) | 3 | 4,500 | |
| 9.32 | Hẻm khóm 1 | Quốc lộ 60 | Hết hẻm | 3 | 1,000 | |
| 9.34 | Đường nhựa Khóm 5 | Cầu Khóm 5 | Đường tỉnh 912 (Cầu Ba Sét) | 3 | 1,200 | |
| 9.35 | Hẻm Bà Liếp | Đường Bà Liếp (nhà ông Chín Quang) | Hết hẻm | 3 | 1,000 | |
| 9.38 | Đường nhựa khóm 6 | Quốc lộ 54 | Hết tuyến | | 1,200 | |
| 9.43 | Đường nội ô thị trấn Tiểu Cần (Đường tỉnh 912) | Kênh Bà Liếp (nhánh số 1) | Ngã ba Rạch Lợp | | 4,000 | |
| 9.44 | Đường cặp Trung tâm Văn hóa thể thao | Quốc lộ 60 | Đường Võ Thị Sáu | | 1,200 | |
| 9.49 | Đường Trần Phú (lộ Định Thuận) | Cống khóm III | Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 60) | 3 | 2,000 | |
| 9.53 | Đường Ngang | Quốc lộ 60 | Đường Trần Phú | | 1,500 | |
| 9.64 | Đường Xóm Lá | Nguyễn Huệ (Trường THCS thị trấn) | Rạch (nhà bà Ba Heo) (Đường Tỉnh 915 | 3 | 700 | |
| 9.67 | Đường Sân Bóng | Đường Hai Bà Trưng | Đầu đường Cách Mạng Tháng 8 | 3 | 1,000 | |
| 9.73 | Đường nối Quốc lộ 60 - Đường tỉnh 915 | Quốc lộ 60 | Đường tỉnh 915 | | 1,500 | |
| | 3. Các tuyến Quốc lộ, Đường tỉnh, Đường huyện, Đường liên xã | | | | | |
| 9.78 | Quốc lộ 54 (đoạn mới) | Cống (đến thửa đất 19, tờ bản đồ 19 đất Nhà Thờ); đối diện đến thửa đất 20, tờ bản đồ 19 hộ Huỳnh Văn Ở | Sông Cần Chông | | 1,500 | |
| 9.79 | Quốc lộ 54 (đoạn mới) | Sông Cần Chông | Quốc lộ 54 cũ (Tân Hùng) | | 1,500 | |
| 9.80 | Quốc lộ 54 | Cống Tài Phú | Cầu Rạch Lợp | | 2,000 | |
| 9.83 | Quốc lộ 54 | Cầu Rạch Lợp | Cống nhà bia liệt sĩ Tân Hùng; đối diện đường bê tông | | 1,500 | |
| 9.84 | Quốc lộ 54 | Cống Nhà bia liệt sĩ xã Tân Hùng; đối diện đường bê tông | Cầu Te Te | | 1,500 | |
| 9.85 | Quốc lộ 54 | Cầu Te Te | Giáp ranh Trà Cú | | 1,000 | |
| 9.86 | Quốc lộ 60 | Lò Ngò (giáp xã Song Lộc) | Hết ranh thửa đất 73, tờ bản đồ 11 (bà Năm Nga); đối diện hết thửa đất 52, tờ bản đồ 11 (hộ Nguyễn Thế Cao) | | 1,200 | |
| 9.87 | Quốc lộ 60 | Hết ranh thửa đất 73, tờ bản đồ 11 (bà Năm Nga); đối diện hết thửa đất 52, tờ bản đồ 11 (hộ Nguyễn Thế Cao) | Cổng Chùa Liên Hải; đối diện hết thửa đất 119, tờ bản đồ 10 (hộ Tăng Quốc An) | | 1,200 | |
| 9.88 | Quốc lộ 60 | Cổng Chùa Liên Hải; đối diện hết thửa 119 tờ 10 (hộ Tăng Quốc An) | Hết ranh đất Đài nước Ô Đùng; đối diện hết thửa đất 93, tờ bản đồ 12 (hộ Kim Của) | | 1,000 | |
| 9.89 | Quốc lộ 60 | Hết ranh đất Đài nước Ô Đùng; đối diện hết thửa đất 93, tờ bản đồ 12 (hộ Kim Của) | Cống Ô Đùng | | 1,000 | |
| 9.90 | Quốc lộ 60 | Cống Ô Đùng | Ngã ba Bến Cát; đối diện hết thửa đất 50, tờ bản đồ 33 (hộ Lưu Văn Chót) | | 1,200 | |
| 9.91 | Quốc lộ 60 | Ngã ba Bến Cát; đối diện hết thửa đất 50, tờ bản đồ 33 (hộ Lưu Văn Chót) | Đường đal Phú Thọ 2; đối diện đường đal xã Hiếu Tử | | 1,200 | |
| 9.92 | Quốc lộ 60 | Đường đal Phú Thọ 2; đối diện đường đal xã Hiếu Tử | Cống Cây hẹ | | 1,300 | |
| 9.93 | Quốc lộ 60 | Cống Cây hẹ | Đường ngang số 1 (Karaoke Vĩnh Khang); đối diện hết thửa 6, tờ bản đồ 8 Cây xăng Thanh Long | | 3,000 | |
| 9.94 | Quốc lộ 60 | Đường ngang số 1 (Karaoke Vĩnh Khang); đối diện hết thửa 6, tờ bản đồ 8 Cây xăng Thanh Long | Hết ranh Trường cấp I Tiểu Cần; đối diện hết ranh Kho bạc nhà nước huyện cũ | | 3,000 | |
| 9.97 | Quốc lộ 60 | Đường đal Xóm Vó xã Phú Cần; đối diện đến hết ranh Bệnh viện đa khoa huyện | Ngã tư Phú Cần (Quốc lộ 54 và Quốc lộ 60) | | 2,500 | |
| 9.100 | Quốc lộ 60 | Cầu Cầu Tre | Cống Trinh Phụ | | 800 | |
| 9.101 | Quốc lộ 60 | Cống Trinh Phụ | Cầu Cầu Suối | | 1,000 | |
| 9.102 | Quốc lộ 60 | Cầu Cầu Suối | Giáp ranh thị trấn Cầu Quan | | 1,200 | |
| | Đường tỉnh | | | | | |
| 9.103 | Đường tỉnh 912 | Quốc lộ 54 (Ngã ba Rạch Lợp) | Cầu Đại Sư | | 1,500 | |
| 9.104 | Đường tỉnh 912 | Cầu Đại Sư | Cống Chín Bình | | 800 | |
| | Đường huyện | | | | | |
| 9.114 | Đường huyện 13 | Đường tỉnh 912 (UBND xã Tập Ngãi cũ) | Cầu Xây (giáp ranh Lương Hòa A) | | 800 | |
| | Đường liên xã | | | | | |
| 9.125 | Đường Hàng Còng | Quốc lộ 54 (xã Hùng Hòa) | Cầu Ngãi Hùng | | 600 | |
| | 5. Xã Ngãi Hùng | | | | | |
| 9,133 | Chợ Ngã Tư | Đường tỉnh 912 | Kênh | | 1,000 | |
| 9,134 | Chợ Ngã Tư | Nhà ông Cẩn | Kênh | | 500 | |
| 9,135 | Trung tâm chợ Ngãi Hùng | | | | 800 | |
| 9,138 | Đường nhựa liên ấp Ngãi Chánh-Ngãi Thuận- Ngãi Phú | Đường huyện 38 | Nhà Võ văn Sơn (thửa đất 261, tờ bản đồ số 1) | | 400 | |
| | 6. Xã Hiếu Trung | | | | | |
| 9,143 | Trung tâm chợ Hiếu Trung | | | | 2,000 | |
| | 7. Xã Tân Hòa | | | | | |
| 9,152 | Đường nhựa ấp Cao Một | Đường vào Trung tâm xã (Công viên xã) | Ngã ba nhà 3 Tịnh | | 500 | |
| 9,154 | Đường nhựa liên ấp Sóc Dừa - Trẹm | Ngã ba nhà 3 Tịnh | Đường tỉnh 915 | | 400 | |
| 9,155 | Đường nhựa ấp Cao Một | Giáp Đường huyện 26 | Giáp ranh ấp Sóc Cầu, xã Hùng Hòa | | 500 | |
| | 8. Xã Hùng Hòa | | | | | |
| 9,158 | Đường vào Trung tâm xã Hùng Hòa | Quốc lộ 54 | Sông Từ Ô | | 1,000 | |
| 9,159 | Trung tâm Chợ Hùng Hòa | | | | 1,500 | |
| 9,161 | Khu trung tâm chợ Sóc Cầu | | | | 1,000 | |
| 9,162 | Đường nhựa ấp Ông Rùm 1-Ông Rùm 2 | Quốc lộ 54 | Nhà ông Sáu Lầu | | 700 | |
| 9,165 | Đường giao thông vào trung tâm chợ Sóc Cầu | Quốc lộ 54 | Đầu cầu chợ Sóc Cầu | | 700 | |
| 9,167 | Đường Sóc Cầu - Cây Da - Sóc Tràm | Đầu cầu Sóc Cầu | Chùa O Veng Chas | | 600 | |
| 9,168 | Đường nhựa ấp Ông Rùm 1 | Quốc lộ 54 | Nhà 9 Chòi | | 600 | |
| | 9. Xã Tân Hùng | | | | | |
| 9,174 | Đường nhựa liên ấp Chợ, ấp Trà Mềm | Giáp Quốc lộ 54 | Cầu Ngãi Hùng | | 600 | |
| | 10. Hiếu Tử | | | | | |
| 9,186 | Đường nhựa 3m | Đường nhựa ấp Chợ (Trụ sở ấp Chợ) | Kênh 5 thước | | 300 | |
| | 11. Xã Long Thới | | | | | |
| 9,187 | Đường Trinh Phụ | Quốc lộ 60 | Hết ranh xã Long Thới | | 500 | |
| 9,188 | Đường Định Bình | Quốc lộ 60 (Nhà thờ) | Cầu Chà Vơ | | 500 | |
| 9,189 | Đường nhựa liên ấp Cầu Tre-Định Hòa | Quốc lộ 60 | Nhà ông Cao Văn Tám | | 500 | |
| 9,190 | Đường nhựa Giồng Giữa | Kênh Trinh Phụ | Quốc lộ 60 (thị trấn Cầu Quan) | | 500 | |
| 9,191 | Đường nhựa liên ấp Định Phú C-Định Phú A | Đường nhựa Giồng Giữa | Cầu Hai Huyện | | 500 | |
PHỤ LỤC II
BỔ SUNG PHỤ LỤC BẢNG GIÁ ĐẤT Ở 05 NĂM (2020-2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH (Kèm theo Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
| TT | Tên đường phố | Đoạn đường | | Loại đường phố | Giá đất | Ghi chú |
||||||||
| | | Từ | Đến | | | |
| 1 | Thành Phố Trà Vinh | | | | | |
| 1,167 | Đường giao thông và hệ thống thoát nước phường 2 và phường 7, TPTV | Đường 19/5 nối dài | Đường Trần Phú nối dài | | 3,000 | |
| 1,168 | Đường D10 | Đường Đại đội trinh sát | Hết trụ sở Công an tỉnh | | 2,500 | |
| 1,169 | Tuyến Trung tâm chính trị hành chính tỉnh Trà Vinh | Tuyến đường D10 | Đường Sơn Thông | | 2,500 | |
| 1,170 | Tuyến Trung tâm chính trị hành chính tỉnh Trà Vinh | Đường Sơn Thông | Sông Long Bình (hết tờ bản đồ 19) | | 2,000 | |
| 1,171 | Đường cặp Kênh đại | Đường Ngô Quốc Trị | Đường Nguyễn Hòa Luông | | 1,500 | |
| 1,172 | Đường nhựa vào Đại đội Trinh Sát | Đường Võ Nguyên Giáp | Hết tuyến | | 2,500 | |
| 1,173 | Đường N 7 | Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Võ Văn Kiệt | | 1,500 | |
| 1,174 | Đường N6 | Đường D5 | Hết tuyến | | 1,800 | |
| 2 | Huyện Trà Cú | | | | | |
| | Thị trấn Trà Cú (Đô thị loại 5) | | | | | |
| 2,196 | Đường nhựa khóm 4 | Đường 3/2 | Đường tránh Quốc lộ 53 | | 1,200 | |
| 2,197 | Đường nhựa phía Tây rạch Thanh Sơn | Đường nội thị (bến xe) | Cầu khóm 5 (Trường tiểu học thị trấn A) | | 800 | |
| 2,198 | Đường nhựa khóm 1 | Đường 3/2 (ngã ba đi Bảy Sào) | Giáp ranh xã Thanh Sơn | | 800 | |
| | Xã An Quảng Hữu | | | | | |
| 2,203 | Đường nhựa ấp Sóc Tro Dưới | Đường huyện 28 | Đường tỉnh 915 | | 400 | |
| | Xã Ngãi Xuyên | | | | | |
| 2,204 | Đường nhựa ấp Cầu Hanh, ấp Xóm Chòi | | | | 400 | |
| 3 | Huyện Cầu Ngang | | | | | |
| | Xã Long Sơn | | | | | |
| 3,256 | Đường vào Trường mẫu giáo Long Sơn | Trường cấp 2 Long Sơn | Đường nhựa (năng lượng mặt trời) | | 550 | |
| | Xã Trường Thọ | | | | | |
| 3,257 | Đường kết nối cầu Chông Văn - Quốc lộ 54 | Kênh I | Giáp ranh xã Mỹ Chánh (huyện Châu Thành) | | 400 | |
| | Xã Mỹ Long Bắc | | | | | |
| 3,258 | Đường đal Bến Cát | Đường huyện 5 | Giáp ranh thị trấn Mỹ Long | | 400 | |
| | Xã Thạnh Hoà Sơn | | | | | |
| 3,259 | Đường nhựa liên ấp | Cống Tân Lập | Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Tây | | 350 | |
| 4 | Huyện Châu Thành | | | | | |
| | Thị trấn Châu Thành (Đô thị loại 5) | | | | | |
| 4,237 | Đường N2 (Cặp Kho Bạc huyện Châu Thành) | Quốc lộ 54 | Đường Tránh Quốc lộ 54 | | 1,100 | |
| 4,238 | Đường nhựa phía trước Khối vận | Đường Mậu Thân | Đường Đê bao | | 2,000 | |
| 4,239 | Đường nhựa trước Cổ Tông Miếu | Đường Mậu Thân | Đường Đê bao | | 3,600 | |
| 4,240 | Đường Đê bao | Đường nhựa trước Cổ Tông Miếu | Nhà ông Thạch Chương | | 900 | |
| | Xã Lương Hòa | | | | | |
| 4,241 | Đường GTNT Kênh Sa Lôn | Đường nhựa Sâm Bua (thửa đất 281, tờ bản đồ 18) | Nhà bà Thạch Thị My Thi (thửa đất 2881, tờ bản đồ 19) | | 450 | |
| | Xã Lương Hòa A | | | | | |
| 4,242 | Đường kết nối Cụm công nghiệp | Đường Lê Văn Tám | Đường GTNT Kênh Xáng Tân Ngại (A1). | | 1,000 | |
| | Xã Nguyệt Hóa | | | | | |
| 4,243 | Đường đanl ấp Cổ Tháp A | Đường nhựa 135 (nhà bà Thạch Thị Duyên, thửa đất 49, tờ bản đồ 18) | Kênh số I (thửa đất 398, tờ bản đồ 37) | | 400 | |
| 4,244 | Đường đanl ấp Trà Đét (M1) | Đường nhựa 135 (nhà bà Nguyễn Thị Ninh, thửa đất 663, tờ bản đồ 25) | Đường 135 (nhà ông Lê Phước Trượng; thửa đất 698, tờ bản đồ 25) | | 400 | |
| 4,245 | Đường đanl ấp Cổ Tháp B (M17) | Đường nhựa 135 (cặp hông Trường Tiểu học Nguyệt Hóa A) | Kênh số I (thửa đất 91, tờ bản đồ 36) | | 400 | |
| 4,246 | Đường kết nối Quốc lộ 53 với Đường cây ăn trái (Đường huyện 03) | Đường huyện 03 | Bệnh viện sản nhi | | 1,800 | |
| | Xã Hòa Thuận | | | | | |
| 4,247 | Các tuyến đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Hòa Thuận | | | | 500 | |
| | Xã Hòa Lợi | | | | | |
| 4,248 | Các tuyến đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Hòa Lợi | | | | 500 | |
| | Xã Song Lộc | | | | | |
| 4,249 | Đường nhựa từ Đường tỉnh 911 đến hết hàng rào Bảo Tiên | Đường tỉnh 911 | Thửa đất 3815, 3821, tờ bản đồ 16 | | 500 | |
| | Xã Thanh Mỹ Đường GTNT ấp Ô Tre Nhỏ (N10-GD1) | Đường nhựa trước UBND xã (phía Đông kênh Đoàn Công Chánh); thửa đất 1238, tờ bản đồ 3 | kênh (hết ranh thửa đất 1778, tờ bản đồ 3) | | | |
| 4,250 | | | | | 500 | |
| 4,251 | Đường Bắc Phèn 5 | Đường đanl (thửa đất 278, tờ bản đồ 2) | Đường nhựa trước UBND xã (phía Tây kênh Đoàn Công Chánh); thửa đất 2547, tờ bản đồ 3 | | 500 | |
| 4,252 | Đường GTNT phía nam kênh Thống Nhất (ấp Cây Dương, Nhà Dựa, Kinh Xuôi) | Giáp ranh xã Mỹ Chánh | Giáp ranh xã Ngãi Hùng, huyện Tiểu Cần | | 500 | |
| | xã Mỹ Chánh | | | | | |
| 4,253 | Đường kết nối cầu Chông Văn - Quốc lộ 54 | Quốc lộ 54 | Giáp xã Trường Thọ, huyện Cầu Ngang | | 600 | |
| 5 | Huyện Duyên Hải | | | | | |
| | Xã Ngũ Lạc | | | | | |
| 5,122 | Đường tránh Đường tỉnh 914 | | | | 600 | |
| 5,123 | Tuyến số 5 (áp dụng chung cho xã Đôn Châu) | Đường tỉnh 914 | Sông cây Xoài | | 700 | |
| 5,124 | Tuyến số 5 | Sông cây Xoài | Bờ kè kênh Nguyễn Văn Pho | | 900 | |
| | Xã Long Khánh | | | | | |
| 5,125 | Đường Bến Kinh trên | Giáp ranh thị trấn Long Thành | Bờ kè kênh Nguyễn Văn Pho | | 400 | |
| 5,126 | Đường Bến Kinh dưới | Giáp ranh thị trấn Long Thành | Sông Đường Đùng | | 400 | |
| | Xã Đông Hải | | | | | |
| 5,127 | Đường nhựa Hồ Thùng | Đê Hải Thạnh Hòa | Đường đal Tổ Hợp | | 400 | |
| 6 | Thị xã Duyên Hải | | | | | |
| | Phường 1 (Đô thị loại 4) | | | | | |
| 6,156 | Đường nhựa giữa khóm 4 | Đình Phước Lộc | Đường Võ Thị Sáu | | 500 | |
| 6,157 | Đường nhựa khóm 2 | Quốc lộ 53 | Đường Lý Tự Trọng | | 2,500 | |
| 6,158 | Đường đanl khóm 1 | Đường 3/2 | Kênh I | | 500 | |
| | Xã Long Toàn | | | | | |
| 6,159 | Đường nhựa Khu tái định cư ấp Bào Sen | Quốc lộ 53 | Đến các tuyến đường khu Tái định cư | | 500 | |
| | Xã Trường Long Hòa | | | | | |
| 6,160 | Đường nhựa ấp Khoán Tiều | Đường nhựa ấp Cồn Trứng | Nhà ông Nguyễn Thành Ái | | 500 | |
| | Xã Dân Thành | | | | | |
| 6,161 | Đường nhựa từ Quốc lộ 53B - Cầu Ấp Mới (D2) | Quốc lộ 53B (thửa đất 720, tờ bản đồ 6) | Cầu Ấp Mới | | 800 | |
| 7 | Huyện Cầu Kè | | | | | |
| 7,105 | Tuyến đường D7 | Đường 30/4 | Giáp ranh xã Hòa Ân | | 1,500 | |
| 7,106 | Tuyến đường D8 | Đường Lê Văn Tám | Đường Nguyễn Văn Kế | | 1,500 | |
| 7,107 | Tuyến đường D3 | Đường Nguyễn Thị Út | Đường vào Trung tâm bồi dưỡng chính trị | | 1,000 | |
| 7,108 | Tuyến đường D17 | Đường Nguyễn Hòa Luông | Đường 30/4 | | 1,000 | |
| 7,109 | Tuyến đường N3 | Đường Nguyễn Hòa Luông | Đường 30/4 | | 1,000 | |
| 7,110 | Tuyến đường nhựa liên ấp Tân Qui I, Tân Qui II | Nhà bà Nguyễn Thị Bạch Lê (thửa đất số 56, tờ bản đồ số 19) | Nhà ông Phan Hoàng Tâm (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 41) | | 1,000 | |
| 7,111 | Đường nhựa Ô Tưng B | Cây xăng Trường Long | Nhà Châu Chí Úi | | 500 | |
| 7,112 | Đường nhựa liên xã Ninh Thới, Phong Phú | Đưởng tỉnh 915 ấp Mỹ Văn | Đường nhựa ấp III, IV xã Phong Phú | | 350 | |
| 8 | Huyện Càng Long | | | | | |
| | Thị trấn Càng Long (Đô thị loại 5) | | | | | |
| 8,189 | Đường nhựa khóm 7 cặp kinh đùng đình | Cầu khóm 7 | Cầu Long An | | 600 | |
| 8,190 | Đường hạ tầng thiết yếu giao thông Quốc lộ 60 - Quốc lộ 53 nối Trung tâm Thành phố Trà Vinh đến huyện Càng Long (áp dụng TT.Càng Long) | | | | 1,400 | |
| | Xã Nhị Long | | | | | |
| 8,191 | Đường tránh chợ nhị Long | Đường huyện 4 | Đường huyện 3 | | 500 | |
| 8,192 | Đường hạ tầng thiết yếu giao thông Quốc lộ 60 - Quốc lộ 53 nối Trung tâm Thành phố Trà Vinh đến huyện Càng Long (áp dụng Bình Phú, Nhị Long) | Giáp ranh thị trấn Càng Long | Quốc lộ 60 | | 1,000 | |
| | Xã Đức Mỹ | | | | | |
| 8,193 | Đường nhựa | Ấp Mỹ Hiệp | Ấp Long Sơn | | 500 | |
| 8,194 | Đường nhựa | Ấp Ngã tư | Chợ Rạch Bàng | | 1,200 | |
| | Xã Bình Phú | | | | | |
| 8,195 | Đường nhựa (Phú Phong 1; Phú Hưng 1) | | | | 700 | |
| | Xã Tân An | | | | | |
| 8,196 | Đường nhựa kênh Chín Tân An | Đường tỉnh 911 | Hết tuyến | | 600 | |
| | Xã Tân Bình | | | | | |
| 8,197 | Đường nhựa Tân Bình | Đường huyện 31 | Kênh Tỉnh | | 500 | |
| | Xã Mỹ Cẩm | | | | | |
| 8,198 | Đường nhựa liên ấp 2-6-5 | | | | 700 | |
| | Xã Nhị Long Phú | | | | | |
| 8,199 | Đường huyện 37 (nối dài, xã Nhị Long Phú) | | | | 600 | |
| | Xã Đại Phúc | | | | | |
| 8,200 | Đường Đình Tân Hạnh | Đường huyện 3 | Đình Tân Hạnh | | 400 | |
| | xã An Trường | | | | | |
| 8,201 | Đường nhựa vào Sân Vận Động | Quốc lộ 53 | Hết sân Vận động | | 600 | |
| 9 | Huyện Tiểu Cần | | | | | |
| | Thị trấn Tiểu Cần (Đô thị loại 5) | | | | | |
| 9,200 | Đường nhựa Cặp Đình Thần | Đường Võ Thị Sáu | Sông Tiểu Cần | | 1,200 | |
| 9,201 | Đường số 5 (áp dụng chung cho xã Phú Cần) | Cầu Ba Sét, thị trấn Tiểu Cần (thửa 164, tờ BĐ 18) | Quốc lộ 54, xã Phú Cần | | 1,500 | |
| | Thị trấn Cầu Quan (Đô thị loại 5) | | | | | |
| 9,202 | Đường kênh Định Thuận | Quốc lộ 60 | Đường Rạch Ghe Hầu | | 1,200 | |
| 9,203 | Đường sau nhà thờ | Nguyễn Văn Thông | Lương Văn Mẫn | | 500 | |
| 9,204 | Đường Bàn Cờ 1 | Đường Hùng Vương | Đường Sân Bóng | | 500 | |
| 9,205 | Đường Bàn Cờ 2 | Đường Hai Bà Trưng | Đường Sân Bóng | | 500 | |
| 9,206 | Đường Xóm Lá | Rach nhà ba Heo | Quốc lộ 60 | | 500 | |
| 9,207 | Đường nhựa 5 Đường | Đường Hương lợ 34 | Kênh Mặc Sẩm | | 500 | |
| 9,208 | Đường Đal cặp Nhà Thờ Mặc Bắc | Hộ ông Trần Minh Hoàng | Hộ ông Trần Văn Dũng | | 500 | |
| 9,209 | Đường Nối Đường huyện 34 - Đường tỉnh 915 | Đường huyện 34 | Đường tỉnh 915 | | 1,000 | |
| 9,210 | Đường Xóm Cua | Đường Hùng Vương | Hộ ông Trần Văn Chiến | | 500 | |
| | Đường huyện | | | | | |
| 9,211 | Đường huyện 13 | Đường tránh Quốc lộ 60 | Đường Vành đai phía đông | | 1,500 | |
| 9,212 | Đường huyện 13 | Đường Vành đai phía đông | Hết tuyến | | 800 | |
| | Xã Hiếu Trung | | | | | |
| 9,213 | Đường nhựa Cây Gòn Liên xã | Trụ sở BND ấp Cây Gòn | Cầu 2 Truyền (Ranh xã Phú Cần) | | 500 | |
| 9,214 | Đường nhựa ấp Phú Thọ 1 liên ấp | Nhà Bà 2 Phụng | Nhà Ông Trước (Cây Gòn) | | 500 | |
| 9,215 | Đường nhựa Cây Gòn | Đường huyện 25 | Xã Phú Cần | | 500 | |
| 9,216 | Đường nhựa Ô Na Liên xã | Ngã 3 (Tà Mẫn) | Đường huyện 6 | | 500 | |
| | 9. Xã Tân Hùng | | | | | |
| 9,217 | Đường nhựa ấp Chợ-Phụng Sa | Quốc lộ 54 | Hết tuyến | | 600 | |
| | Hiếu Tử | | | | | |
| 9,218 | Đường nhựa ấp Tân Đại | Trường tiểu học Hiếu Tử C | Quốc lộ 60, cống Út Vui | | 500 | |
| | Xã Long Thới | | | | | |
| 9,219 | Đường nhựa Giồng Cục | Đường đal Giồng Da | Đường nhựa bờ đông Nguyễn Chánh Sâm (2 nhánh) | | 500 | |
| 9,220 | Đường nhựa bờ tây kênh Nguyễn Chánh Sâm | Đường Giồng Giữa | Cầu Báo Ân | | 500 | |
| 9,221 | Đường nhựa kênh Đức Mẹ Định Phú A | Đường dẫn vào Cầu Bàu Hoang | | | 500 | |
| 9,222 | Đường nhựa vào Chùa Phổ Tịnh | Quốc lộ 60 | Chùa Phổ Tịnh | | 500 | |
| 9,223 | Đường đal sau trường Mẫu giáo cũ | Đường Giồng Giữa | Đường trụ sở BND ấp Trinh Phụ | | 500 | |
| 9,224 | Đường nhựa kênh Đức Mẹ Định Bình | Đường nhựa Định Bình | Đường đal Định Bình | | 500 | |
| 9,225 | Tuyến Bờ tây kênh Cầu Tre | Cầu Cầu Tre | Đường nhựa kênh Ba Quốc | | 500 | |
PHỤ LỤC III
BÃI BỎ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TẠI CÁC PHỤ LỤC THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 97/2019/NQ-HĐND (Kèm theo Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
| TT | Tên đường phố | Đoạn đường | | Loại đường phố | Giá đất hiện hành | Ghi chú |
||||||||
| | | Từ | Đến | | | |
| | Huyện Càng Long | | | | | |
| 8.34 | Đường nhựa khóm 2 | Quốc lộ 53 | Kênh Tắc | | 800 | |
| 8.35 | Đường nhựa nội bộ khóm 2 | - | - | | 700 | |
| | Huyện Tiểu Cần | | | | | |
| 9.65 | Đường đal | Nhà thờ Mặc Bắc | Giáp sân banh, Định Phú A | 3 | 400 | |
| 9.74 | Đường nối Chợ Thuận An - Đường Trần Phú | Chợ Thuận An | Đường Trần Phú | | 1,200 | |
| 9.81 | Quốc lộ 54 | Hết ranh đất Chùa Long Sơn; đối diện hết ranh đất Chùa Long Sơn | Ngã ba Rạch Lợp; đối diện hết thửa 46 tờ bản đồ 38 (hộ Thạch Thị Sa Vion) | | 1,000 | |
| 9.82 | Quốc lộ 54 | Ngã ba Rạch Lợp; đối diện hết thửa 46 tờ bản đồ 38 (hộ Thạch Thị Sa Vion) | Cầu Rạch Lợp | | 900 | |
| 9,160 | Đường Trung tâm cụm chợ Sóc Cầu | Đường huyện 26 | Chợ Sóc Cầu | | 400 | |
PHỤ LỤC IV
SỬA ĐỔI CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 04/2020/NQ-HĐND (Kèm theo Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
| TT | Tên đường phố | Đoạn đường | | Loại đường phố | Giá đất | Ghi chú |
||||||||
| | | Từ | Đến | | | |
| 3 | Huyện Cầu Ngang | | | | | |
| 3.88 | Đường tỉnh 912 | Giáp ranh nhà máy nước đá Tân Thuận; đối diện hết thửa đất 2056, tờ bản đồ số 2, xã Mỹ Hòa | Ngã ba Tư Kiệt (nhà ông Lọ) | | 550 | |
| 4 | Huyện Châu Thành | | | | | |
| 4.72 | Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) | Giáp Ranh phường 8 (Ngã tư Sâm Bua) | Hương lộ 13 (hết ranh xã Lương Hòa) | | 2.000 | |
| 6 | Thị xã Duyên Hải | | | | | |
| 6.41 | Đường Quang Trung | Quốc lộ 53 (Nhà Ba Kiệt) | Đường nhựa ấp Giồng Giếng | | 1.500 | |
PHỤ LỤC V
SỬA ĐỔI CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 17/2020/NQ-HĐND (Kèm theo Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
| TT | Tên đường phố | Đoạn đường | | Loại đường phố | Giá đất | Ghi chú |
||||||||
| | | Từ | Đến | | | |
| 2 | Huyện Trà Cú | | | | | |
| 2.88 | Đường tỉnh 911 (xã Tân Hiệp - Long Hiệp) | Giáp ranh xã Phước Hưng | Cầu Long Hiệp | | 500 | |
| 2.89 | Đường tỉnh 911 (xã Long Hiệp) | Cầu Long Hiệp | Cây xăng Triệu Thành | | 750 | |
| 2.132 | Các đường đal còn lại thuộc xã Long Hiệp | | | | 300 | |
| 2,194 | Đường vào Bệnh viện đa khoa | Giáp thị trấn Trà Cú | Đường tránh Quốc lộ 53 | | 1,500 | |
| 4 | Huyện Châu Thành | | | | | |
| 4.97 | Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Lương Hòa | | | | 350 | |
| 4,120 | Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Nguyệt Hóa | | | | 350 | |
| 4,125 | Đường đal ấp Sóc Thát | Nhà bà Bùi Thị Huế Thanh (thửa 41 tờ bản đồ số 26) | Đường huyện 3 (Đường hạ tầng thiết yếu vùng cây ăn trái, thửa 156 tờ bản đồ 26) | | 400 | |
| 4,127 | Đường đal ấp Sóc Thát | Ngã ba nhà ông Huỳnh Quốc Thanh | Đường huyện 3 (Đường hạ tầng thiết yếu vùng cây ăn trái) | | 400 | |
| 4,131 | Đường đal ấp Sóc Thát- Cổ Tháp A, B | Đường nhựa 135 (nhà ông huỳnh Văn Hẹ, thửa 465 tờ bản đồ 26) | Đường huyện 3 (Đường hạ tầng thiết yếu vùng cây ăn trái, thửa 162 tờ bản đồ 32) | | 400 | |
| 4,133 | Đường đal ấp Cổ Tháp B | Đường nhựa 135 (nhà ông Thạch Mong, thửa 217 tờ bản đồ số 31) | Đường huyện 3 (Đường hạ tầng thiết yếu vùng cây ăn trái, thửa 87 tờ bản đồ 31) | | 400 | |
| 4,142 | Đường nhựa Bích Trì | Đường vào Khu xử lý chất thải | Giáp ranh xã Hòa Lợi | | 800 | |
| 4,160 | Đường nhựa kênh Giồng Lức | Đường huyện 15 | Giáp ranh xã Hòa Thuận | | 500 | |
| 4,221 | Đường nhựa trước UBND xã (phía Tây kênh Đoàn Công Chánh) | Đường tỉnh 912 (thửa 181 tờ bản đồ số 19) | Giáp xã Lương Hòa A (thửa 4 tờ bản đồ số 2) | | 500 | |
| 4,228 | Đường nhựa trước UBND xã (phía Đông kênh Đoàn Công Chánh) | Đường tỉnh 912 (thửa 786 tờ bản đồ số 19) | Giáp xã Lương Hòa A (thửa 49 tờ bản đồ số 3) | | 500 | |
| 4,230 | Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Long Hòa | | | | 500 | |
| 4,236 | Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã: Song Lộc, Hòa Minh | | | | 300 | |
| 5 | Huyện Duyên Hải | | | | | |
| 5.34 | Đường tỉnh 914 (xã Đôn Xuân) | Hết ranh Chùa Phật ấp Cây Da; đối diện hết ranh thửa 1772, tờ bản đồ số 6 | Đường tỉnh 911; đối diện hết ranh Cây xăng Bình An | | 3,000 | |
| 5.42 | Đường tỉnh 911 (xã Đôn Xuân - Đôn Châu) | Hết ranh xã Ngọc Biên (Trà Cú) | Đường nhựa vào ấp Tà Rom | | 2,500 | |
| 5.43 | Đường tỉnh 911 (xã Đôn Xuân - Đôn Châu) | Đường nhựa vào ấp Tà Rom | Đường tỉnh 914 (cây xăng Bình An) | | 2,800 | |
| 6 | Thị xã Duyên Hải | | | | | |
| 6.86 | Đường tỉnh 915B | Giáp xã Mỹ Long Nam, huyện Cầu Ngang (Sông Thâu Râu) | Đường tỉnh 914 | | 500 | |
| 6,151 | Đường nhựa từ Quốc lộ 53 - Phước Bình | Quốc lộ 53 | Đường Dương Quang Đông (thửa 129, 586 tờ 22) | | 1,000 | |
| 8 | Huyện Càng Long | | | | | |
| 8,107 | Các đường nhựa, đường đal còn lại xã Huyền Hội | | | | 400 | |
| 8,150 | Các đường nhựa, đường đal còn lại xã Bình Phú | | | | 500 | |
| 8,178 | Các đường nhựa, đường đal còn lại xã Mỹ Cẩm | | | | 400 | |
| 9 | Huyện Tiểu Cần | | | | | |
| 9.33 | Đường nhựa khóm 5 | Quốc lộ 54 | Cầu khóm 5 và cầu Bà Liếp | | 1,200 | |
| 9,192 | Đường Cầu Tre - Trinh Phụ (Ba Quốc) | Quốc lộ 60 | Kênh Trinh Phụ | | 500 | |
| 9,193 | Đường nhựa bờ tây kênh Trinh Phụ | Đường Giồng Giữa | Giáp đường đal (nhà bà Trần Thị Hoa) | | 500 | |