Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 19 tháng 12 năm 2020.
2. Việc sắp xếp chức danh, số lượng theo quy định tại Nghị quyết này được thực hiện hoàn thành chậm nhất đến ngày 31/3/2021.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa IX, Kỳ họp thứ 18 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2020./.
CHỦ TỊCH Kim Ngọc Thái
PHỤ LỤC
(Kèm theo Nghị quyết số 19/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)
1. Đơn vị hành chính cấp xã loại I
| TT | Chức danh | Số lượng |
||||
| 1 | Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam - Dân vận Đảng ủy | 01 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự | 02 |
| 3 | Quản lý Trạm truyền thanh - Tuyên giáo Đảng ủy | 01 |
| 4 | Tổ chức Đảng - Chính quyền | 01 |
| 5 | Ủy ban kiểm tra Đảng ủy - Trưởng Ban Thanh tra nhân dân | 01 |
| 6 | Phó Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam | 01 |
| 7 | Phó Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh - Quản lý nhà Văn hóa và Thể dục thể thao | 01 |
| 8 | Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam | 01 |
| 9 | Phó Chủ tịch Hội Cựu Chiến binh Việt Nam | 01 |
| 10 | Văn phòng Đảng ủy - Ủy ban nhân dân | 01 |
| 11 | Thủ quỹ - Văn thư lưu trữ | 01 |
| 12 | Chủ tịch Hội Người cao tuổi | 01 |
| 13 | Chủ tịch Hội Chữ Thập đỏ - Hội Khuyến học | 01 |
2. Đơn vị hành chính cấp xã loại II
| TT | Loại II | Số lượng | Loại II thuộc xã ven biển; xã đảo | Số lượng |
||||||
| 1 | Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam - Dân vận Đảng ủy | 01 | Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam - Dân vận Đảng ủy | 01 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự | 01 | Phó Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự | 02 |
| 3 | Quản lý Trạm truyền thanh - Tuyên giáo Đảng ủy | 01 | Quản lý Trạm truyền thanh -Tuyên giáo Đảng ủy | 01 |
| 4 | Tổ chức Đảng - Chính quyền | 01 | Tổ chức Đảng - Chính quyền | 01 |
| 5 | Ủy ban kiểm tra Đảng ủy - Trưởng Ban Thanh tra nhân dân | 01 | Ủy ban kiểm tra Đảng ủy - Trưởng Ban Thanh tra nhân dân | 01 |
| 6 | Phó Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam | 01 | Phó Chủ tịch Hội Cựu Chiến binh Việt Nam - Phó Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam | 01 |
| 7 | Phó Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh - Quản lý nhà Văn hóa và Thể dục thể thao | 01 | Phó Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh - Quản lý nhà Văn hóa và Thể dục thể thao | 01 |
| 8 | Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam - Hội Khuyến học | 01 | Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam - Hội khuyến học | 01 |
| 9 | Phó Chủ tịch Hội Cựu Chiến binh Việt Nam | 01 | Chủ tịch Hội người cao tuổi - Hội Chữ Thập đỏ | 01 |
| 10 | Văn phòng Đảng ủy - Ủy ban nhân dân | 01 | Văn phòng Đảng ủy - Ủy ban nhân dân | 01 |
| 11 | Chủ tịch Hội Người cao tuổi - Hội Chữ thập đỏ | 01 | Thủ quỹ - Văn thư lưu trữ | 01 |
| 12 | Thủ quỹ - Văn thư lưu trữ | 01 | ////////////////////////////////////// | |
3. Đơn vị hành chính cấp xã loại III
| TT | Loại III | Số lượng | Loại III thuộc xã ven biển; xã đảo | Số lượng |
||||||
| 1 | Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam - Dân vận Đảng ủy | 01 | Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam - Dân vận Đảng ủy | 01 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự | 01 | Phó Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự | 02 |
| 3 | Quản lý Trạm truyền thanh - Tuyên giáo Đảng ủy - Văn phòng Đảng ủy | 01 | Quản lý Trạm truyền thanh - Tuyên giáo Đảng ủy - Văn phòng Đảng ủy | 01 |
| 4 | Tổ chức Đảng - Chính quyền - Văn phòng Ủy ban nhân dân | 01 | Tổ chức Đảng - Chính quyền - Văn phòng Ủy ban nhân dân - Thủ quỹ - Văn thư lưu trữ | 01 |
| 5 | Ủy ban kiểm tra Đảng ủy - Trưởng Ban Thanh tra nhân dân | 01 | Ủy ban kiểm tra Đảng ủy - Trưởng Ban Thanh tra nhân dân | 01 |
| 6 | Phó Chủ tịch Hội Cựu Chiến binh Việt Nam - Phó Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam | 01 | Phó Chủ tịch Hội Cựu Chiến binh Việt Nam - Phó Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam | 01 |
| 7 | Phó Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh quản lý nhà Văn hóa và Thể dục thể thao | 01 | Phó Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh quản lý nhà Văn hóa và Thể dục thể thao | 01 |
| 8 | Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam - Hội Khuyến học | 01 | Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam - Hội Khuyến học | 01 |
| 9 | Chủ tịch Hội Người cao tuổi - Hội Chữ thập đỏ | 01 | Chủ tịch Hội Người cao tuổi - Hội Chữ Thập đỏ | 01 |
| 10 | Thủ quỹ - Văn thư lưu trữ | 01 | ///////////////////////////////////////////// | |