Điều 1. Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
1. Mức thu, đơn vị tính phí:
STT
Loại khoáng sản
Đơn vị tính
Mức thu
(đồng)
I
Quặng khoáng sản kim loại
1
Quặng sắt
Tấn
60.000
2
Quặng măng-gan (mangan)
Tấn
50.000
3
Quặng ti-tan (titan)
Tấn
70.000
4
Quặng vàng
Tấn
270.000
5
Quặng đất hiếm
Tấn
60.000
6
Quặng bạch kim, Quặng bạc, Quặng thiếc
Tấn
270.000
STT
Loại khoáng sản
Đơn vị tính
Mức thu
(đồng)
7
Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-moan (antimon)
Tấn
50.000
8
Quặng chì, Quậng kẽm
Tấn
270.000
9
Quặng nhôm, quặng bô-xít (bauxit)
Tấn
30.000
10
Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken)
Tấn
60.000
11
Quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-den (molybden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi)
Tấn
270.000
12
Quặng crô-mit (cromit)
Tấn
60.000
13
Quặng khoáng sản kim loại khác
Tấn
30.000
II
Khoáng sản không kim loại
1
Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
m³
2.000
2
Đá, sỏi
2.1
Sỏi
m³
7.500
2.2
Đá
2.2.1
Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)
m³
75.000
2.2.2
Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
m³
4.500
3
Đá nung või, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit)
m³
4.125
4
Đá làm fluorit
m³
3.000
5
Đá hoa trắng (trừ quy định tại điểm 2.2.1 Mục này)
5.1.
Đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ
m³
70.000
5.2
Đá hoa trắng làm bột carbonat
m³
4.500
6
Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ quy định tại điểm 2.2.1 Mục này)
m³
70.000
7
Cát vàng
m³
7.500
8
Cát trắng
m³
9.000
9
Các loại cát khác
m³
6.000
10
Đất sét, đất làm gạch, ngói
m³
3.000
STT
Loại khoáng sản
Đơn vị tính
Mức thu
(đồng)
11
Sét chịu lửa
m³
30.000
12
Đôlômít (dolomit), quắc-zit (quartzit)
Tấn
37.500
13
Cao lanh
Tấn
5.800
14
Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật
Tấn
25.000
15
Pi-rít (pirite), phốt-pho-rit (phosphorit)
Tấn
25.000
16
A-pa-tit (apatit)
Tấn
4.000
17
Séc-păng-tin (secpentin)
Tấn
4.000
18
Than gồm:
- Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò
- Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên
- Than nâu, than mỡ
- Than khác
Tấn
8.000
19
Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire)
E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), O-pan (opan) quý màu đen
A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rop (pyrope), Bê-rin (berin), So-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz)
Thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phò-rít (nefrite)
Tấn
70.000
20
Cuội, sạn
m³
7.500
21
Đất làm thạch cao
m³
2.500
22
Các loại đất khác
m³
2.000
23
Talc, diatomit
Tấn
25.000
24
Graphit, serecit
Tấn
4.000
25
Phen - sờ - phát (felspat)
Tấn
4.600
26
Nước khoáng thiên nhiên
m³
3.000
27
Các khoáng sản không kim loại khác
Tấn
30.000
Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tận thu khoáng sản theo quy định của pháp luật khoáng sản bằng 60% mức thu phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại Biểu khung mức phí được quy định trong Nghị quyết này.
2. Lộ trình mức thu phí:
a) Kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023: Mức thu bằng 85% mức thu phí quy định tại khoản 1 Điều này.
b) Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024: Mức thu bằng 90% mức thu phí quy định tại khoản 1 Điều này.
c) Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 trở đi: Mức thu bằng mức thu quy định tại khoản 1 Điều này.