Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang Khóa X Kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 27 tháng 10 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 06 tháng 11 năm 2023./.
Nơi nhận: - Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ; - Cục Quản trị II; Cục Hành chính - Quản trị II; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL); - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - TT: TU, HĐND, UBND tỉnh; - Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - UBMTTQVN và các đoàn thể tỉnh; - Các sở, ban, ngành tỉnh; - HĐND, UBND, UBMTTQVN cấp huyện; - Cơ quan Báo, Đài tỉnh; - Công báo tỉnh; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Lưu: VT. KX | CHỦ TỊCH Trần Văn Huyến
PHỤ LỤC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI CẦN THU HỒI ĐẤT VÀ CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CÓ SỬ DỤNG ĐẤT PHẢI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẬU GIANG (Kèm theo Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND ngày 27 tháng 10 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang)
| STT | Tên chương trình, dự án | Chủ đầu tư | Diện tích quy hoạch (ha) | Diện tích hiện trạng (ha) | Diện tích tăng thêm | | | Địa điểm thực hiện |
||||||||||
| | | | | | Diện tích (ha) | Sử dụng từ loại đất | | |
| | | | | | | Đất trồng lúa (ha) | Đất khác (ha) | |
| I | Sửa đổi công trình, dự án tại số thứ tự 10 Mục II Phụ lục I, số thứ tự 1 và số thứ tự 2 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 3 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang bổ sung danh mục công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích Quốc gia, công cộng cần thu hồi đất và các công trình, dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (dưới 10ha) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2021 (lần 1) | | | | | | | |
| 1 | Khu dân cư nông thôn mới Mái Dầm, xã Đại Thành, thành phố Ngã Bảy | Lựa chọn chủ đầu tư theo pháp luật về đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư | 4.490 | 0.000 | 4.490 | 0.400 | 4.090 | Xã Đại Thành, thành phố Ngã Bảy |
| 2 | Khu đô thị mới khu vực 1, phường V, thành phố Vị Thanh | Lựa chọn chủ đầu tư theo pháp luật về đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư | 42.160 | 0.000 | 42.160 | 16.200 | 25.960 | Phường III và phường V, thành phố Vị Thanh |
| 3 | Khu đô thị mới phường V, thành phố Vị Thanh và ấp 1, xã Vị Trung, huyện Vị Thủy | Lựa chọn chủ đầu tư theo pháp luật về đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư | 48.440 | 0.000 | 5.620 | 5.620 | 0.000 | Phường V, thành phố Vị Thanh |
| | | | | | 42.820 | 36.840 | 5.980 | Xã Vị Trung, huyện Vị Thủy |
| II | Sửa đổi công trình, dự án tại Mục III, số thứ tự 15 Mục IV, Mục V và Mục VII Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND ngày 07 tháng 9 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang sửa đổi, bổ sung danh mục công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích Quốc gia, công cộng cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2021 (lần 4) | | | | | | | |
| 1 | Nạo vét kênh trục tỉnh Hậu Giang | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh | 2.200 | 0.000 | 2.200 | 0.700 | 1.500 | xã Vĩnh Tường, huyện Vị Thủy |
| | | | 1.500 | 0.000 | 1.500 | 0.500 | 1.000 | xã Hoà An, thị trấn Kinh Cùng, huyện Phụng Hiệp |
| | | | 4.000 | 0.000 | 4.000 | 0.700 | 3.300 | Xã Long Bình, phường Vĩnh Tường và phường Bình Thạnh, thị xã Long Mỹ |
| | | | 0.200 | 0.000 | 0.200 | 0.000 | 0.200 | xã Vĩnh Thuận Đông, huyện Long Mỹ |
| III | Sửa đổi công trình, dự án tại Mục II, III và IV Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2022/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang sửa đổi, bổ sung danh mục công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội cần thu hồi đất và các công trình, dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2022 (lần 2) | | | | | | | |
| 1 | Cải tạo, nâng cấp, kết nối hệ thống giao thông thủy bộ đường tỉnh 925B và kênh Nàng Mau, tỉnh Hậu Giang | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh | 36.500 | 0.000 | 36.500 | 18.600 | 17.900 | Xã Vị Trung, xã Vĩnh Trung và xã Vĩnh Tường, huyện Vị Thủy |
| | | | 8.000 | 0.000 | 8.000 | 0.650 | 7.350 | Xã Tân Long và xã Tân Bình, huyện Phụng Hiệp |
| | | | 26.500 | 0.000 | 26.500 | 11.700 | 14.800 | Xã Đông Thạnh, xã Đông Phước A, thị trấn Ngã Sáu và xã Đông Phước, huyện Châu Thành |
| IV | Sửa đổi công trình, dự án tại số thứ tự 5 Mục I.A Phụ lục II Nghị quyết số 19/2022/NQ-HĐND ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang sửa đổi, bổ sung danh mục công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội cần thu hồi đất và các công trình, dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2022 (lần 3) | | | | | | | |
| 1 | Nhà văn hóa ấp Đông Thuận | Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành | 0.063 | 0.000 | 0.063 | 0.000 | 0.063 | Xã Đông Thạnh, huyện Châu Thành |
| V | Sửa đổi công trình, dự án tại số thứ tự số 3 Phụ lục I Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang sửa đổi, bổ sung danh mục công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích Quốc gia, công cộng cần thu hồi đất và các công trình, dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2021 (lần 3) | | | | | | | |
| 1 | Khu đô thị mới phường Thuận An, thị xã Long Mỹ | Công ty Cổ phần Xây dựng Kinh doanh Bất động sản Nam Khang | 9.300 | 0.000 | 9.300 | 8.900 | 0.400 | Phường Thuận An, thị xã Long Mỹ |
| Tổng: | | | 183.353 | 0.000 | 183.353 | 100.810 | 82.543 | |