Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa khóa VII, nhiệm kỳ 2021-2026, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 21 tháng 7 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2023./.
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Trần Mạnh Dũng
Phụ lục I
NỘI DUNG VÀ MỨC CHI TIỀN CÔNG CHO CÁC CHỨC DANH
LÀ THÀNH VIÊN THỰC HIỆN KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA,
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Nghị quyết số 10/2023/NQ-HĐND
ngày 21 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
TTNội dung chiĐơn vị tínhMức chi(đồng)1Ban Chỉ đạo cấp tỉnh - Trưởng banNgười/ngày700.000 - Phó Trưởng banNgười/ngày630.000 - Ủy viên, thư kýNgười/ngày525.0002Hội đồng thi - Chủ tịch Hội đồngNgười/ngày700.000 - Phó Chủ tịch Hội đồngNgười/ngày630.000 - Ủy viên, thư kýNgười/ngày525.0003Hội đồng/Ban in sao đề thi (nếu có) - Chủ tịch Hội đồng/Trưởng banNgười/ngày600.000 - Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng banNgười/ngày540.000 - Ủy viên, thư ký, giám sát, công an bảo vệ vòng trongNgười/ngày450.000 - Ban/Tổ vận chuyển và bàn giao đề thiNgười/ngày360.000 - Nhân viên phục vụ, bảo vệ, công an bảo vệ vòng ngoàiNgười/ngày240.0004Ban Thư ký Hội đồng thi (nếu có) - Trưởng banNgười/ngày600.000 - Phó Trưởng banNgười/ngày540.000 - Ủy viên, thư kýNgười/ngày450.0005Hội đồng/Ban/Điểm coi thi - Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban/Trưởng điểmNgười/ngày600.000 - Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban/Phó Trưởng điểmNgười/ngày540.000 - Ủy viên, thư ký, giám thị/cán bộ coi thi, cán bộ giám sát, công an bảo vệ vòng trongNgười/ngày450.000 - Nhân viên phục vụ, bảo vệ, y tế, kế toán, công an bảo vệ vòng ngoàiNgười/ngày240.0006Tổ chức chấm thiaTiền công chấm thi - Chấm bài thi tự luận, bài thi nói, bài thi thực hành và bài thi tin học Người/ngày600.000 - Chi cho cán bộ thuộc Tổ xử lý chấm bài thi trắc nghiệmNgười/ngày600.000bBan/Tổ làm phách - Trưởng ban/Tổ trưởngNgười/ngày600.000 - Phó Trưởng ban/Tổ phóNgười/ngày540.000 - Ủy viên, thư ký, công an bảo vệ vòng trongNgười/ngày450.000 - Nhân viên phục vụ, y tế, công an, bảo vệ vòng ngoàiNgười/ngày240.000cHội đồng/Ban chấm thi, phúc khảo, thẩm định - Chủ tịch Hội đồng/Trưởng banNgười/ngày600.000 - Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng banNgười/ngày540.000 - Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên, giám khảo/cán bộ chấm thi, cán bộ chấm kiểm tra, cán bộ giám sát, công an bảo vệ vòng trongNgười/ngày450.000 - Nhân viên phục vụ, bảo vệ, y tế, kế toán, công an bảo vệ vòng ngoàiNgười/ngày240.000
Phụ lục II
NỘI DUNG VÀ MỨC CHI TIỀN CÔNG CHO CÁC CHỨC DANH
LÀ THÀNH VIÊN THỰC HIỆN KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI, KỲ THI CHỌN
ĐỘI TUYỂN THI HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA TRUNG HỌC PHỔ THÔNG,
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Nghị quyết số 10/2023/NQ-HĐND
ngày 21 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
TTNội dung chiĐơn vị tínhMức chi(đồng)ACấp tỉnhITiền công cho các chức danh là thành viên thực hiện nhiệm vụ thi1Ban Chỉ đạo cấp ngành - Trưởng banNgười/ngày600.000 - Phó Trưởng banNgười/ngày540.000 - Ủy viên, thư kýNgười/ngày450.0002Hội đồng/Ban ra đề, sao in đề thi - Chủ tịch Hội đồng/Trưởng banNgười/ngày525.000 - Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng banNgười/ngày473.000 - Ủy viên, thư kýNgười/ngày394.000 - Phụ cấp trách nhiệm duyệt đề thi + Thi học sinh giỏi cấp tỉnh, chọn đội tuyển học sinh giỏi tỉnhĐề70.000 + Thi tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thôngĐề63.000 - Tổ vận chuyển và bàn giao đề thiNgười/ngày315.000 - Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệNgười/ngày210.0003Hội đồng/Ban coi thi - Chủ tịch Hội đồng/Trưởng banNgười/ngày525.000 - Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng banNgười/ngày473.000 - Ủy viên, thư ký (Hội đồng/Ban coi thi), giám thị/cán bộ coi thi, cán bộ giám sát, công an bảo vệ vòng trongNgười/ngày394.000 - Công an bảo vệ vòng ngoài; nhân viên phục vụ, bảo vệ, y tếNgười/ngày210.0004Tổ chức chấm thiaTiền công chấm thi - Thi học sinh giỏi cấp tỉnh, chọn đội tuyển học sinh giỏi tỉnhNgười/ngày525.000 - Thi tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thôngNgười/ngày450.000bBan/Tổ làm phách - Trưởng ban/Tổ trưởngNgười/ngày525.000 - Phó Trưởng ban/Tổ phóNgười/ngày473.000 - Ủy viên, thư ký, thanh traNgười/ngày394.000 - Nhân viên phục vụ, bảo vệ, y tế, công anNgười/ngày210.000cHội đồng/Ban chấm thi, phúc khảo, thẩm định - Chủ tịch Hội đồng/Trưởng banNgười/ngày525.000 - Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng banNgười/ngày473.000 - Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viênNgười/ngày394.000 - Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ, y tếNgười/ngày210.000IITiền công ra đề thi và xây dựng ngân hàng câu hỏi1Ra đề thiaHội đồng/Ban xây dựng và phê duyệt ma trận và bản đặc tả đề thi - Chủ tịch Hội đồng/Trưởng banNgười/ngày525.000 - Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng banNgười/ngày473.000 - Ủy viên, thư kýNgười/ngày394.000 - Nhân viên phục vụ, bảo vệNgười/ngày210.000bTiền công ra đề đề xuất đối với đề thi tự luận - Thi học sinh giỏi cấp tỉnh, chọn đội tuyển học sinh giỏi tỉnhĐề700.000 - Thi tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thôngĐề630.000cTiền công ra đề chính thức và dự bị (soạn thảo, phản biện, thẩm định) có kèm theo đáp án, biểu điểm - Đề thi trắc nghiệm + Thi học sinh giỏi cấp tỉnh, chọn đội tuyển học sinh giỏi tỉnhNgười/ngày700.000 + Thi tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thôngNgười/ngày630.000 - Đề thi tự luận + Thi học sinh giỏi tỉnh, chọn đội tuyển học sinh giỏi tỉnhNgười/ngày700.000 + Thi tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thôngNgười/ngày630.0002Xây dựng ngân hàng câu hỏiaTiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi - Chủ trìNgười/ngày525.000 - Các thành viênNgười/ngày394.000bTiền công soạn thảo câu hỏi - Soạn thảo câu hỏi thôCâu49.000 - Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏiCâu42.000 - Chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệmCâu35.000 - Chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm đề thiCâu25.000 - Rà soát lựa chọn và nhập câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi theo hướng chuẩn hóaCâu7.000cTiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm - Chủ trìNgười/ngày525.000 - Các thành viênNgười/ngày394.000BCấp huyện Mức chi bằng 70% mức chi các nội dung tương ứng của cấp tỉnh (nếu có)CCấp trường Mức chi bằng 50% mức chi các nội dung tương ứng của cấp tỉnh (nếu có)
Phụ lục III
NỘI DUNG VÀ MỨC CHI TIỀN CÔNG TẬP HUẤN CÁC ĐỘI TUYỂN DỰ THI
HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH, CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI TỈNH;
TẬP HUẤN CÁC ĐỘI TUYỂN DỰ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Nghị quyết số 10/2023/NQ-HĐND
ngày 21 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
TTNội dung chiĐơn vị tínhMức chi(đồng)1Tập huấn các đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi quốc giaaChi tiền công tập huấn các đội tuyển - Tiền công xây dựng đề cương chi tiết cho chương trình tập huấnNgười/ngày500.000 - Tiền công cho cán bộ phụ trách lớp tập huấnNgười/ngày100.000 - Tiền công biên soạn và giảng dạy lý thuyết (1/2 ngày biên soạn, 1/2 ngày giảng dạy), dạy 3 tiết/ngày + Giáo sư, Phó Giáo sư, Tiến sĩNgười/ngày2.000.000 + Thạc sĩ, giảng viên chínhNgười/ngày1.500.000 + Cử nhânNgười/ngày1.000.000 - Tiền công biên soạn và giảng dạy thực hành (1/2 ngày biên soạn, 1/2 ngày giảng dạy), dạy 3 tiết/ngày + Giáo sư, Phó Giáo sư, Tiến sĩNgười/ngày2.000.000 + Thạc sĩ, giảng viên chínhNgười/ngày1.500.000 + Cử nhânNgười/ngày1.000.000 - Tiền công trợ lý thí nghiệm, thực hànhNgười/ngày400.000bChi tiền ăn cho học sinh trong thời gian tập trung bồi dưỡng đội tuyểnHọc sinh/ngày200.0002Tập huấn các đội tuyển dự thi học sinh giỏi cấp tỉnh, chọn đội tuyển học sinh giỏi tỉnh Chi tiền công tập huấn các đội tuyển dự thi học sinh giỏi cấp tỉnh, chọn đội tuyển học sinh giỏi tỉnh (thời gian dạy bồi dưỡng cho học sinh 3 tiết/ngày và không quá 120 tiết/môn học)Người/ngày500.0003Tập huấn các đội tuyển dự thi học sinh giỏi cấp huyện Mức chi bằng 50% mức chi các nội dung tương ứng với mức chi tiền công tập huấn các đội tuyển dự thi học sinh giỏi cấp tỉnh, chọn đội tuyển học sinh giỏi tỉnh
Phụ lục IV
NỘI DUNG VÀ MỨC CHI ĐỂ TỔ CHỨC VÀ THAM DỰ CÁC CUỘC THI,
HỘI THI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Nghị quyết số 10/2023/NQ-HĐND
ngày 21 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
TTNội dung chiĐơn vị tínhMức chi(đồng)ATham dự cuộc thi, hội thi các cấp Tiền công tập huấn các đội tuyển tham dự cuộc thi, hội thi (nếu có)Trên cơ sở nguồn kinh phí, Thủ trưởng đơn vị quyết định mức chi cho phù hợp nhưng mức chi tối đa không vượt quá 80% tiền công tập huấn các đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp tương ứngBTổ chức các cuộc thi, hội thiICấp tỉnh1Chi tiền công cho các chức danh là thành viên của Ban tổ chức, Hội đồng/Ban ra đề thi, coi thi, chấm thi và các tiểu ban - Trưởng banNgười/ngày420.000 - Phó Trưởng banNgười/ngày378.000 - Ủy viên, thư ký, giám thị, giám khảo, công an, bảo vệ vòng trongNgười/ngày315.000 - Nhân viên các tiểu ban, trật tự viên (công an bảo vệ vòng ngoài, nhân viên phục vụ, bảo vệ, kế toán, y tế)Người/ngày168.0002Chi tiền công trọng tài, thư ký, giám sát, ủy viên các bộ môn - Tổ trưởng, trọng tài chính, giám sátNgười/ngày525.000 - Tổ trưởng và thư ký: ngoài các khoản chi khác, được tính thêm 03 buổi để họp bốc thăm, xếp lịch và báo cáo kết quả thi đấu.Người/ngày525.000 - Trợ lý trọng tài, thư kýNgười/ngày450.000 - Ủy viên nhặt bóng, nhặt lựu đạn, báo biaNgười/ngày300.0003Tiền công ra đề thi chính thức và dự bị (soạn thảo, thẩm định, phản biện) có kèm theo đáp án, biểu điểm Đề378.0004Chi tiền công cho công tác chấm thiaChấm bài thi, sản phẩm - Định mức chấm thi thực hành (dự giờ 1 tiết)Người/tiết135.000 - Chấm sản phẩm dự thi KHKTNgười/sản phẩm135.000 - Chấm bài kiểm tra năng lực giáo viên, bài soạn giáo án, ĐDDHNgười/bài soạn, ĐDDH67.500bPhụ cấp cho Tổ trưởng, Tổ phó các tổ chấm thi (ngoài tiền công chấm)Người/đợt135.0005Chi hỗ trợ cho giáo viên chủ nhiệm lớp quản lý trẻ mầm non và bồi dưỡng trẻ mầm non tham gia tiết thực hành của giáo viên dự thiaChi hỗ trợ giáo viên chủ nhiệm lớpNgười/ngày100.000bChi bồi dưỡng trẻ mầm nonNgười/ngày30.0006Chi bồi dưỡng CB-GV-HS tham gia biểu diễn văn nghệ khai mạc, bế mạc các cuộc thi, hội thiNgười/ngày200.0007Chi bồi dưỡng phóng viên báo đài tham dự, đưa tin khai mạc, bế mạc các cuộc thi, hội thiNgười/đợt300.000IICấp huyện Mức chi bằng 70% mức chi thực hiện nhiệm vụ tổ chức các cuộc thi, hội thi cấp tỉnhIIICấp trường Mức chi bằng 50% mức chi thực hiện nhiệm vụ tổ chức các cuộc thi, hội thi cấp tỉnh