Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định Khoá XIX, Kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 03 tháng 11 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 13 tháng 11 năm 2023./.
CHỦ TỊCH Lê Quốc Chỉnh
PHỤ LỤC I
MIỄN THU MỘT SỐ LOẠI LỆ PHÍ CHO TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHI SỬ DỤNG DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN, THANH TOÁN TRỰC TUYẾN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH (Kèm theo Nghị Quyết số 115/2023/NQ-HĐND ngày 03 tháng 11 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định)
| STT | Nội dung |
|||
| A | B |
| A | LĨNH VỰC KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ |
| | Lệ phí đăng ký kinh doanh |
| 1 | Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh thu |
| 1.1 | Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Liên hiệp hợp tác xã |
| 1.2 | Cấp thay đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Liên hiệp hợp tác xã |
| 2 | Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện thu |
| 2.1 | Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Hộ kinh doanh, Hợp tác xã |
| 2.2 | Cấp thay đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Hộ kinh doanh, Hợp tác xã |
| B | LĨNH VỰC TƯ PHÁP |
| | Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã |
| 1 | Khai sinh |
| 1.1 | Đăng ký khai sinh không đúng hạn |
| 1.2 | Đăng ký lại khai sinh |
| 1.3 | Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
| 2 | Khai tử |
| 2.1 | Đăng ký khai tử không đúng hạn |
| 2.2 | Đăng ký lại khai tử |
| 3 | Đăng ký lại kết hôn |
| 4 | Đăng ký nhận cha, mẹ, con |
| 5 | Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước |
| 6 | Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân |
| 7 | Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác |
| 8 | Đăng ký hộ tịch khác |
PHỤ LỤC II
MỨC THU MỘT SỐ PHÍ, LỆ PHÍ CHO TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHI SỬ DỤNG DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN, THANH TOÁN TRỰC TUYẾN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH (Kèm theo Nghị quyết số 115/2023/NQ-HĐND ngày 03 tháng 10 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định)
Đơn vị: Đồng
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu khi thực hiện dịch vụ công, thanh toán trực tuyến | |
||||||
| | | | Hộ gia đình, cá nhân | Tổ chức |
| A | B | C | 1 | 2 |
| A | LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | | | |
| I | Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nam Định | | | |
| 1 | Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | | | |
| 1.1 | Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất | | | |
| | - Tại các phường | đồng/giấy | 15.000 | 25.000 |
| | - Tại các xã, thị trấn | đồng/giấy | 10.000 | 25.000 |
| 1.2 | Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | | | |
| | - Tại các phường | đồng/giấy | 45.000 | 45.000 |
| | - Tại các xã, thị trấn | đồng/giấy | 20.000 | 45.000 |
| 2 | Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai | | | |
| | - Tại các phường | đồng/giấy | 25.000 | 25.000 |
| | - Tại các xã, thị trấn | đồng/giấy | 10.000 | 25.000 |
| II | Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nam Định | | | |
| II.1 | Cấp mới, cấp đổi, cấp lại GCN | | | |
| 1 | Cấp GCN đối với đất | | | |
| 1.1 | Tại thành phố Nam Định | đồng/giấy | 380.000 | 615.000 |
| 1.2 | Tại các huyện | đồng/giấy | 285.000 | 570.000 |
| 2 | Cấp GCN đối với nhà ở và tài sản gắn liền với đất | | | |
| 2.1 | Tại thành phố Nam Định | đồng/giấy | 380.000 | 615.000 |
| 2.2 | Tại các huyện | đồng/giấy | 285.000 | 570.000 |
| 3 | Cấp GCN đối với đất, nhà ở và tài sản gắn liền với đất | | | |
| 3.1 | Tại thành phố Nam Định | đồng/giấy | 475.000 | 760.000 |
| 3.2 | Tại các huyện | đồng/giấy | 380.000 | 710.000 |
| II.2 | Chứng nhận biến động trên giấy chứng nhận đã cấp | | | |
| 1 | Cấp GCN đối với đất | | | |
| 1.1 | Tại thành phố Nam Định | đồng/giấy | 330.000 | 615.000 |
| 1.2 | Tại các huyện | đồng/giấy | 285.000 | 570.000 |
| 2 | Cấp GCN đối với nhà ở và tài sản gắn liền với đất | | | |
| 2.1 | Tại thành phố Nam Định | đồng/giấy | 380.000 | 615.000 |
| 2.2 | Tại các huyện | đồng/giấy | 285.000 | 570.000 |
| 3 | Cấp GCN đối với đất, nhà ở và tài sản gắn liền với đất | | | |
| 3.1 | Tại thành phố Nam Định | đồng/giấy | 425.000 | 855.000 |
| 3.2 | Tại các huyện | đồng/giấy | 380.000 | 760.000 |
| III | Phí thẩm định cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh | | | |
| 1 | Thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh | | | |
| 1.1 | Phí cấp điều chỉnh giấy phép môi trường trường hợp quy định tại Khoản 8 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP | đồng/giấy | 1.260.000 | 1.260.000 |
| 1.2 | Phí cấp điều chỉnh giấy phép môi trường trường hợp khác | đồng/giấy | 3.240.000 | 3.240.000 |
| 2 | Thẩm quyền của Ủy ban nhân dân huyện | | | |
| 2.1 | Phí cấp điều chỉnh giấy phép môi trường trường hợp quy định tại Khoản 8 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP | đồng/giấy | 1.260.000 | 1.260.000 |
| 2.2 | Phí cấp điều chỉnh giấy phép môi trường trường hợp khác | đồng/giấy | 1.980.000 | 1.980.000 |
| B | LĨNH VỰC TƯ PHÁP | | | |
| | Mức thu lệ phí hộ tịch đối với đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện | | | |
| 1 | Khai sinh | | | |
| 1.1 | Đăng ký khai sinh không đúng hạn | đồng/lần | 35.000 | |
| 1.2 | Đăng ký lại khai sinh | đồng/lần | 30.000 | |
| 1.3 | Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân | đồng/lần | 30.000 | |
| 2 | Khai tử | | | |
| 2.1 | Đăng ký khai tử (đăng ký khai tử đúng hạn; đăng ký khai tử không đúng hạn) | đồng/lần | 35.000 | |
| 2.2 | Đăng ký lại khai tử | đồng/lần | 30.000 | |
| 3 | Kết hôn | | | |
| 3.1 | Đăng ký kết hôn | đồng/lần | 900.000 | |
| 3.2 | Đăng ký lại kết hôn | đồng/lần | 780.000 | |
| 4 | Đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ | đồng/lần | 35.000 | |
| 5 | Đăng ký nhận cha, mẹ, con | đồng/lần | 900.000 | |
| 6 | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; xác định lại dân tộc | đồng/lần | 20.000 | |
| 7 | Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài | đồng/lần | 20.000 | |
| 8 | Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | đồng/lần | 45.000 | |
| 9 | Đăng ký hộ tịch khác | đồng/lần | 45.000 | |
| | | | | |