Điều 4. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp 19 thông qua ngày 13 tháng 11 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 23 tháng 11 năm 2023./.
Nơi nhận: - UBTV Quốc hội, Chính phủ; - Ban Công tác đại biểu của UBTVQH; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Vụ Pháp chế - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các Ban của HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, hội đoàn thể tỉnh; - Cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh; - Văn phòng UBND tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - VP ĐĐBQH và HĐND tỉnh: C-PVP, các phòng, CV; - Trung tâm Công báo và Tin học tỉnh; - Đài PTTH tỉnh, Báo Quảng Ngãi; - Lưu: VT, KTNS. | CHỦ TỊCH Bùi Thị Quỳnh Vân
Biểu 01:
BẢNG TỔNG HỢP CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT NĂM 2023 CẤP HUYỆN (Kèm theo Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND ngày 13/11/2023 của HĐND tỉnh)
| TT | Tên huyện, thành phố | Số lượng công trình, dự án | Diện tích quy hoạch (ha) | Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư (triệu đồng) | Ghi chú |
|||||||
| 1 | Thành phố Quảng Ngãi | 2 | 5,06 | 8.501,00 | Biểu 1.1 |
| 2 | Huyện Sơn Tịnh | 1 | 150,0 | 295.000,00 | Biểu 1.2 |
| 3 | Huyện Bình Sơn | 6 | 20,41 | 19.547,00 | Biểu 1.3 |
| | Tổng | 9 | 175,47 | 323.048,00 | |
Biểu 1.1
DANH MỤC
BỔ SUNG CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT NĂM 2023 THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI (Kèm theo Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND ngày 13/11/2023 của HĐND tỉnh)
| Stt | Tên công trình, dự án | Diện tích QH (ha) | Địa điểm (đến cấp xã) | Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) | Chủ trương, quyết định, ghi vốn | Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư | | | | | | Ghi chú |
||||||||||||||
| | | | | | | Tổng (triệu đồng) | | Trong đó | | | | |
| | | | | | | | Ngân sách Trung ương | Ngân sách cấp tỉnh | Ngân sách cấp huyện | Ngân sách cấp xã | Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ...) | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(8)+(9) +...+(12) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Khu tái định cư Lệ Thủy | 3,11 | Xã Tịnh Châu | Tờ bản đồ số 3, 4 | - Công văn số 2668/UBND-KTN ngày 13/6/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc lập, thẩm định, phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỳ lệ 1/500 các khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường Hoàng Sa - Dốc Sỏi. - Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 21/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Đường Hoàng Sa - Dốc Sỏi. | 5,225 | | 5,225 | | | | UBND tỉnh đã phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Quảng Ngãi tại Quyết định số 1198/QĐ-UBND ngày 31/10/2023. |
| 2 | Khu tái định cư Hòa Bình | 1,95 | Xã Tịnh Ấn Đông | Tờ bản đồ số 13 | - Công văn số 2668/UBND-KTN ngày 13/6/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc lập, thẩm định, phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 các khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường Hoàng Sa - Dốc Sỏi. - Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 21/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Đường Hoàng Sa - Dốc sỏi. | 3,276 | | 3,276 | | | | UBND tỉnh đã phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Quảng Ngãi tại Quyết định số 1198/QĐ-UBND ngày 31/10/2023. |
| TỔNG CỘNG | | 5,06 | | | | 8,501 | | 8,501 | | | | |
Biểu 1.2
DANH MỤC
BỔ SUNG CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN SƠN TỊNH (Kèm theo Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND ngày 13/11/2023 của HĐND tỉnh)
| Stt | Tên công trình, dự án | Diện tích QH (ha) | Địa điểm (đến cấp xã) | Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) | Chủ trương, quyết định, ghi vốn | Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư | | | | | | Ghi chú |
||||||||||||||
| | | | | | | Tổng (triệu đồng) | | Trong đó | | | | |
| | | | | | | | Ngân sách Trung ương | Ngân sách cấp tỉnh | Ngân sách cấp huyện | Ngân sách cấp xã | Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ...) | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(8)+(9)+ ...+(13) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Khu đô thị Tịnh Phong | 150,0 | Xã Tịnh Phong | Tờ bản đồ số 24, 25, 26, 30, 31, 32, 34, 35, 43, 44, 45, 46 | Công văn số 4469/UBND-CNXD ngày 18/9/2020 và Thông báo số 292/TB-UBND ngày 11/12/2020 của UBND tỉnh Quảng Ngãi | 295.000 | | | | | 295.000 | UBND tỉnh đã phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Sơn Tịnh tại Quyết định số 1158/QĐ-UBND ngày 26/10/2023. |
| | Tổng cộng | 150,0 | | | | 295.000,0 | - | - | - | - | 295.000,0 | |
Biểu 1.3
DANH MỤC
BỔ SUNG CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN BÌNH SƠN (Kèm theo Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND ngày 13/11/2023 của HĐND tỉnh)
| STT | Tên công trình, dự án | Diện tích QH (ha) | Địa điểm (đến cấp xã) | Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã | Chủ trương, quyết định, ghi vốn | Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư | | | | | | Ghi chú |
||||||||||||||
| | | | | | | Tổng (triệu đồng) | Trong đó | | | | | |
| | | | | | | | Ngân sách Trung ương | Ngân sách tỉnh | Ngân sách cấp huyện | Ngân sách cấp xã | Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ...) | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(8)+(9)+(10) +(11)+(12) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Khu tái định cư Đồng Mau 2 | 5,2 | Xã Bình Chánh | Tờ bản đồ số 19 | Công văn số 2668/UBND-KTN ngày 13/06/2023 của UBND tỉnh về việc lập, thẩm định, phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 các khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường Hoàng Sa - Dốc sỏi; Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 21/07/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Đường Hoàng Sa - Dốc Sỏi | 8.736,0 | | 8.736,0 | | | | UBND tỉnh đã phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bình Sơn tại Quyết định số 1197/QĐ-UBND ngày 31/10/2023. |
| 2 | Khu tái định cư Mỹ Huệ | 5,22 | Xã Bình Dương | Tờ bản đồ số 12 | Công văn số 2668/UBND-KTN ngày 13/06/2023 của UBND tỉnh về việc lập, thẩm định, phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 các khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường Hoàng Sa - Dốc sỏi; Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 21/07/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Đường Hoàng Sa - Dốc Sỏi. | 877,0 | | 877,0 | | | | UBND tỉnh đã phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bình Sơn tại Quyết định số 1197/QĐ-UBND ngày 31/10/2023. |
| 3 | Khu tái định cư Đồng Bờ Bướm | 1,42 | Thị trấn Châu ổ | Tờ bản đồ số 49 | Công văn số 2668/UBND-KTN ngày 13/06/2023 của UBND tỉnh về việc lập, thẩm định, phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 các khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường Hoàng Sa - Dốc Sỏi; Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 21/07/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Đường Hoàng Sa - Dốc Sỏi | 2.386,0 | | 2.386,0 | | | | UBND tỉnh dã phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bình Sơn tại Quyết định số 1197/QĐ-UBND ngày 31/10/2023. |
| 4 | Khu tái định cư Phước Thọ 1 | 1,9 | Xã Bình Phước | Tờ bản đồ số 122 | Công văn số 2668/UBND-KTN ngáy 13/06/2023 của UBND tỉnh về việc lập, thẩm định, phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 các khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt báng dự án Đường Hoàng Sa - Dốc Sỏi; Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngáy 21/07/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Đường Hoàng Sa - Dốc Sỏi | 3.192,0 | | 3.192,0 | | | | UBND tỉnh đã phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bình Sơn tại Quyết định số 1197/QĐ-UBND ngày 31/10/2023 |
| 5 | Khu tái định cư Thạnh Thiện | 4,53 | Xâ Bình Thanh | Tờ bản đồ số 7,11,12 | Công văn số 2668/UBND-KTN ngày 13/06/2023 của UBND tỉnh về việc lập, thẩm định, phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 các khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường Hoàng Sa - Dốc Sỏi; Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 21/07/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Đường Hoàng Sa - Dốc Sỏi. | 761,0 | | 761,0 | | | | UBND tỉnh đã phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bình Sơn tại Quyết định số 1197/QĐ-UBND ngày 31/10/2023. |
| 6 | Khu tái định cư Đại Lộc | 2,14 | Xã Bình Tân Phú | Tờ bản đồ số 128,133 | Công văn số 2668/UBND-KTN ngày 13/06/2023 của UBND tỉnh về việc lập, thẩm định, phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 các khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường Hoàng Sa - Dốc Sỏi; Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 21/07/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Đường Hoàng Sa - Dốc Sỏi. | 3.595,0 | | 3.595,0 | | | | UBND tỉnh đã phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bình Sơn tai Quyết định số 1197/QĐ-UBND ngày 31/10/2023. |
| | Tổng cộng | 20,410 | | | | 19.547,0 | | 19.547,0 | | | | |
Biểu 02:
BẢNG TỔNG HỢP CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH THÔNG TIN TRONG NĂM 2023 CẤP HUYỆN (Kèm theo Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND ngày 13/11/2023 của HĐND tỉnh)
| TT | Tên huyện, thành phố | Số lượng công trình, dự án | Diện tích quy hoạch (ha) | Ghi chú |
||||||
| 1 | Thành phố Quảng Ngãi | 1 | 43,77 | Biểu 2.1 |
| 2 | Huyện Bình Sơn | 1 | 110,89 | Biểu 2.2 |
| Tổng | | 2 | 154,66 | |
Biểu 2.1
DANH MỤC
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH THÔNG TIN TRONG NĂM 2023 THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI (Kèm theo Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND ngày 13/11/2023 của HĐND tỉnh)
| STT | Tên công trình, dự án | Địa điểm (đến cấp xã) | Diện tích QH (ha) | Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã | Lý do xin điều chỉnh | Ghi chú |
||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Đường Hoàng Sa - Dốc Sỏi | Các xã: Tịnh An, Tịnh Ấn Đông, Tịnh Châu, Tịnh Thiện | 43,77 | Tờ bản đồ số 1,5,10,18,22,23 xã Tịnh An; Tờ bản đồ số 9,13,16 xã Tịnh Ấn Đông; Tờ bản đồ số 1,3,4,5 xã Tịnh Châu; Tờ bản đồ số 3,8 xã Tịnh Thiện | Được điều chỉnh tuyến cho phù hợp với thiết kế cơ sở được phê duyệt tại Quyết định số 387/QĐ-UBND ngày 24/3/2023 của UBND tỉnh. Nay, đề nghị điều chỉnh các nội dung, thông tin về địa điểm, diện tích, các tờ bản đồ để phù hợp với thực tế làm cơ sở thực hiện dự án | Dự án đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 36/2022/NQ-HĐND ngày 07/12/2022; được UBND tỉnh phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tại Quyết định số 1571/QĐ-UBND ngày 31/12/2022. UBND tỉnh đã phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Quảng Ngãi tại Quyết định số 1198/QĐ-UBND ngày 31/10/2023. |
| | TỔNG CỘNG | | 43,77 | | | |
Biểu 2.2
DANH MỤC
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH THÔNG TIN NĂM 2023 HUYỆN BÌNH SƠN (Kèm theo Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND ngày 13/11/2023 của HĐND tỉnh)
| STT | Tên Công trình, dự án | Địa điểm (đến cấp xã) | Diện tích quy hoạch (ha) | Tờ bản đồ địa chính | Lý do xin điều chỉnh | GHI CHÚ |
||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Đường Hoàng Sa - Dốc Sỏi | Các xã: Bình Chánh, Bình Dương, Thị trấn Châu Ổ, Bình Phước, Bình Thanh, Bình Tân Phú | 110,89 | Tờ bản đồ số 24, 25, 35, 36, 46, 47, 57, 71, 77, 78, 86, 93, 100, 101 xã Bình Chánh; Tờ bản đồ số 3, 7, 12, 13, 16, 17 xã Bình Dương; Tờ bản đồ số 46, 49, 50, 53 thị trấn Châu Ổ; Tờ bản đồ số 81, 82, 89, 90, 98, 99, 106, 107, 113, 114, 119, 120, 122, 123 xã Bình Phước; Tờ bản đồ số 3,7,8,12,16,17,33,38,42,43 xã Bình Thanh; Tờ bản đồ số 115, 116, 121, 122, 128, 129, 133 xã Bình Tân Phú. | Điều chỉnh bổ sung tờ bản đồ địa chính tại các xã Bình Chánh, Bình Phước, Bình Tân Phú để thực hiện dự án để đảm bảo phù hợp với Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bình Sơn được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1197/QĐ-UBND ngày 31/10/2023. | Đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi thông qua tại Nghị quyết số 36/2022/NQ-HĐND ngày 7/12/2022. |
| | Tổng | | 110,89 | | | |
Biểu 03
DANH MỤC
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TIẾP TỤC THỰC HIỆN NĂM 2023 THỊ XÃ ĐỨC PHỔ (Kèm theo Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND ngày 13/11/2023 của HĐND tỉnh)
| TT | Tên công trình, dự án | Diện tích QH (ha) | Trong đó | | Địa điểm (đến cấp xã) | Vị trí trên bản đồ địa chính | Lý do xin tiếp tục thực hiện | Ghi chú |
||||||||||
| | | | Đất lúa (LUC) | Đất rừng phòng hộ (RPH) | | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Trạm bảo dưỡng, sửa chữa xe ô tô kết hợp kinh doanh xăng dầu và thương mại dịch vụ | 2,37 | 2,37 | | Xã Phổ Châu | Tờ bản đồ số 15 | Đến nay, Dự án đã lập Phương án sử dụng tầng đất mặt của đất được chuyển đổi từ đất chuyên trồng lúa nước được Sở Nông nghiệp và PTNT có ý kiến và đã nộp tiền bảo vệ phát triển đất lúa nước để thực hiện dự án. Nay xin tiếp tục thực hiện để hoàn thiện các thủ tục về đất đai đối với dự án. | Dự án đã được HĐND tỉnh thông qua danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa sang đất phi nông nghiệp năm 2020 của huyện Đức Phổ tại Nghị quyết số 28/2019/NQ-HĐND ngày 27/12/2019. |
| TỔNG CỘNG | | 2,37 | 2,37 | 0,00 | | | | |