Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 13 tháng 11 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 23 tháng 11 năm 2023.
2. Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2025 và định hướng đến năm 2030 được thông qua và điều chỉnh, bổ sung tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: số 28/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017, số 03/2021/NQ-HĐND ngày 12 tháng 3 năm 2021, số 04/2022/NQ-HĐND ngày 13 tháng 4 năm 2022, số 07/2022/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2022, số 09/2023/NQ-HĐND ngày 24 tháng 3 năm 2023 không điều chỉnh, bổ sung tại Nghị quyết này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành./.
Nơi nhận: - UBTV Quốc hội, Chính phủ; - Bộ Xây dựng; - Vụ Pháp chế - Bộ Xây dựng; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các Ban của HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, hội đoàn thể tỉnh; - Cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Đài PTTH tỉnh, Báo Quảng Ngãi; - Trung tâm Công báo và Tin học tỉnh; - VP ĐĐBQH và HĐND tỉnh: C-PCVP, các phòng, CV; - Lưu: VT, KTNS (02).đta | CHỦ TỊCH Bùi Thị Quỳnh Vân
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÁC MỎ KHOÁNG SẢN LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG QUY HOẠCH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 25/2023/NQ-HĐND ngày 13/11/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
1. Danh mục mỏ đá điều chỉnh thông tin về tọa độ và diện tích
| STT | Khu quy hoạch (Số hiệu trên bản đồ) | Tọa độ VN2000-Kinh tuyến trục 108, múi chiếu 3° | | Diện tích (ha) | Tài nguyên dự báo (ngàn m 3 ) | Trữ lượng đã thăm dò (ngàn m 3 ) | Giai đoạn đến năm 2025 | | Giai đoạn đến năm 2030 | |
||||||||||||
| | | X (m) | Y (m) | | | | Thăm dò (ngàn m 3 ) | Công suất dự kiến (ngàn m 3 /năm) | Thăm dò bổ sung (ngàn m 3 ) | Công suất dự kiến (ngàn m 3 /năm) |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| MỎ ĐÁ ĐIỀU CHỈNH | | | | | | | | | | |
| V. THỊ XÃ ĐỨC PHỔ | | | | | | | | | | |
| 43 | Thôn Vạn Lý, xã Phổ Phong (ĐP03) (STT 43, Phụ lục I, Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND) | 1.642.721,95 | 591.333,52 | 14,8 | | 2.275,689 | 0 | 250 | 0 | 250 |
| | | 1.642.753,90 | 591.642,70 | | | | | | | |
| | | 1.642.956,22 | 591.623,11 | | | | | | | |
| | | 1.643.143,49 | 591.570,25 | | | | | | | |
| | | 1.643.037,67 | 591.314,89 | | | | | | | |
| | | 1.642.926,84 | 591.135,20 | | | | | | | |
| | | 1.642.657,22 | 591.254,60 | | | | | | | |
2. Danh mục mỏ cát, sỏi lòng sông bổ sung vào quy hoạch
| STT | Khu quy hoạch | Tọa độ VN2000-Kinh tuyến trục 108, múi chiếu 3° | | Diện tích (ha) | Tài nguyên dự báo (ngàn m 3 ) |
|||||||
| | | X (m) | Y (m) | | |
| 1 | Mỏ cát Xuân Đình, xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành (Vị trí 1) | 1.657.812,07 | 587.116,39 | 8,31 | 200 |
| | | 1.657.893,56 | 587.301,25 | | |
| | | 1.657.691,34 | 587.355,98 | | |
| | | 1.657.468,42 | 586.768,12 | | |
| 2 | Mỏ cát thôn Xuân Phổ Đông, xã Nghĩa kỳ, huyện Tư Nghĩa | 1674942.26 | 580589.69 | 7,28 | 218 |
| | | 1674788.00 | 580611.00 | | |
| | | 1674632.00 | 580998.00 | | |
| | | 1674862.72 | 580936.60 | | |
| | | 1674908.13 | 580863.86 | | |
| | | 1674930.56 | 580772.61 | | |
| | | 1674943.88 | 580675.64 | | |
| | | 1674611.89 | 581201.99 | 15,46 | 464 |
| | | 1674187.00 | 581369.00 | | |
| | | 1673739.00 | 581749.00 | | |
| | | 1673830.00 | 581859.00 | | |
| | | 1674286.65 | 581604.89 | | |
| | | 1674406.46 | 581400.83 | | |
3. Danh mục mỏ đất bổ sung vào quy hoạch
| STT | Khu quy hoạch | Tọa độ VN2000-Kinh tuyến trục 108, múi chiếu 3° | | Diện tích (ha) | Tài nguyên dự báo (ngàn m 3 ) |
|||||||
| | | X (m) | Y (m) | | |
| 1 | Mỏ đất Núi Cháy, thôn Phước Thọ II, xã Bình Phước, huyện Bình Sơn | 1.691.138,85 | 585.048,60 | 9,97 | 686 |
| | | 1.691.198,21 | 585.007,35 | | |
| | | 1.691.220,11 | 584.910,40 | | |
| | | 1.691.290,53 | 584.858,43 | | |
| | | 1.691.435,55 | 584.842,43 | | |
| | | 1.691.504,16 | 584.794,76 | | |
| | | 1.691.522,86 | 584.781,76 | | |
| | | 1.691.466,51 | 584.626,71 | | |
| | | 1.691.337,26 | 584.609,87 | | |
| | | 1.691.347,88 | 584.769,43 | | |
| | | 1.691.264,99 | 584.777,86 | | |
| | | 1.691.164,27 | 584.844,65 | | |
| | | 1.691.003,84 | 584.902,95 | | |
| | | 1.690.807,17 | 584.948,84 | | |
| | | 1.691.086,80 | 585.083,35 | | |
| | | 1.691.099,72 | 585.075,09 | | |
| 2 | Mỏ đất Núi Hóc Cáo, thôn Tham Hội 3, Xã Bình Thanh, huyện Bình Sơn và xã Tịnh Phong, huyện Sơn Tịnh | 1.686.131,17 | 587.767,99 | 3,50 | 608 |
| | | 1.686.090,42 | 587.625,37 | | |
| | | 1.686.014,45 | 587.621,81 | | |
| | | 1.685.928,83 | 587.641,21 | | |
| | | 1.685.970,21 | 587.849,65 | | |
| | | 1.685.854,16 | 587.688,98 | 4,16 | |
| | | 1.685.640,52 | 587.833,40 | | |
| | | 1.685.729,34 | 587.971,85 | | |
| | | 1.685.808,11 | 587.931,89 | | |
| | | 1.685.918,95 | 587.855,56 | | |
| 3 | Mỏ đất đồi Gò Ninh, thôn An Điềm 1, xã Bình Chương, huyện Bình Sơn | 1.688.703,90 | 578.236,47 | 6,0 | 360 |
| | | 1.688.689,49 | 578.353,44 | | |
| | | 1.688.610,90 | 578.371,64 | | |
| | | 1.688.572,72 | 578.352,87 | | |
| | | 1.688.533,07 | 578.351,26 | | |
| | | 1.688.388,33 | 578.155,78 | | |
| | | 1.688.484,56 | 578.060,13 | | |
| | | 1.688.544,25 | 578.058,56 | | |
| 4 | Mỏ đất đồi Nổng Dẻ, thôn Tây Thuận, xã Bình Trung, huyện Bình Sơn | 1.692.755,80 | 576.379,20 | 2,59 | 186 |
| | | 1.692.686,75 | 576.338,63 | | |
| | | 1.692.677,89 | 576.374,36 | | |
| | | 1.692.623,67 | 576.383,78 | | |
| | | 1.692.593,68 | 576.404,93 | | |
| | | 1.692.559,62 | 576.500,10 | | |
| | | 1.692.626,49 | 576.616,36 | | |
| 5 | Mỏ đất Núi Dự, thôn An Tân, xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa | 1.671.957,00 | 573.745,00 | 12 | 1.080 |
| | | 1.671.935,00 | 573.962,11 | | |
| | | 1.671.692,90 | 574.281,98 | | |
| | | 1.671.519,05 | 574.160,17 | | |
| | | 1.671.789,70 | 573.737,40 | | |
| 6 | Mỏ đất Gò Chùa, thôn Tấn Lộc, xã Phổ Châu, thị xã Đức Phổ (Vị trí 1) | 1.620.025,64 | 612.937,50 | 6,0 | 175 |
| | | 1.619.936,47 | 613.270,19 | | |
| | | 1.619.737,82 | 613.182,52 | | |
| | | 1.619.808,86 | 613.002,17 | | |
| | | 1.619.966,45 | 612.897,42 | | |
| 7 | Mỏ đất Núi Thị (vị trí 3), thôn Phước Luông, xã Đức Hòa và xã Đức Tân, huyện Mộ Đức | 1.651.907,95 | 592.647,09 | 10,25 | 1.200 |
| | | 1.652.101,59 | 592.659,14 | | |
| | | 1.652.177,80 | 592.676,22 | | |
| | | 1.652.177,76 | 592.676,38 | | |
| | | 1.652.178,36 | 592.676,35 | | |
| | | 1.652.294,39 | 592.670,39 | | |
| | | 1.652.341,90 | 592.900,00 | | |
| | | 1.652.234,66 | 592.925,24 | | |
| | | 1.652.190,12 | 592.941,38 | | |
| | | 1.652.174,04 | 592.919,96 | | |
| | | 1.652.151,17 | 592.934,18 | | |
| | | 1.652.129,74 | 592.947,51 | | |
| | | 1.652.107,42 | 592.943,57 | | |
| | | 1.652.070,52 | 592.929,34 | | |
| | | 1.652.025,85 | 592.893,75 | | |
| | | 1.652.001,80 | 592.859,70 | | |
| | | 1.652.000,00 | 592.858,98 | | |
| | | 1.651.968,88 | 592.846,52 | | |
| | | 1.651.926,90 | 592.834,93 | | |
| | | 1.651.908,30 | 592.797,10 | | |
| | | 1.651.895,23 | 592.775,52 | | |
| | | 1.651.860,30 | 592.726,59 | | |
| | | 1.651.853,64 | 592.719,94 | | |
| | | 1.651.868,40 | 592.711,02 | | |
| | | 1.651.880,64 | 592.695,34 | | |
| | | 1.651.887,45 | 592.676,59 | | |
| | | 1.651.907,88 | 592.648,52 | | |
| 8 | Mỏ đất Núi Hòn Đá Táo, thôn Phước Luông, xã Đức Hòa, huyện Mộ Đức | 1.651.949,01 | 592.493,77 | 10,86 | 760,2 |
| | | 1.651.860,46 | 592.607,60 | | |
| | | 1.651.555,88 | 592.254,17 | | |
| | | 1.651.413,07 | 592.206,57 | | |
| | | 1.651.457.52 | 592.094,67 | | |
| | | 1.651.753,16 | 592.125,81 | | |
| | | 1.651.818,48 | 592.193,71 | | |
| | | 1.651.797,83 | 592.293,57 | | |
| 9 | Mỏ đất Núi Thị (vị trí 4), thôn 3 và thôn 7, xã Đức Tân, huyện Mộ Đức | 1.651.857,00 | 592.913,00 | 11,97 | 960 |
| | | 1.652.129,00 | 592.947,00 | | |
| | | 1.652.174,00 | 592.919,00 | | |
| | | 1.652.190,00 | 592.941,00 | | |
| | | 1.652.234,00 | 592.925,00 | | |
| | | 1.652.248,00 | 593.007,60 | | |
| | | 1.652.315,00 | 593.135,00 | | |
| | | 1.651.944,00 | 593.338,00 | | |
| 10 | Mỏ đất Núi Cấm Ông Thi, thôn Xuân Đình, xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành | 1.656.429,82 | 587.390,84 | 10,5 | 420 |
| | | 1.656.304,43 | 587.524,37 | | |
| | | 1.656.065,17 | 587.481,08 | | |
| | | 1.655.948,25 | 587.223,32 | | |
| | | 1.656.030,81 | 587.108,60 | | |
| 11 | Mỏ đất Núi Đá Kè, thôn Thuận Hòa, xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành | 1.657.094,77 | 586.665,73 | 7,5 | 300 |
| | | 1.657.002,00 | 586.973,00 | | |
| | | 1.656.858,00 | 587.070,00 | | |
| | | 1.656.769,55 | 587.009,11 | | |
| | | 1.656.922,64 | 586.648,88 | | |