Điều 39. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, tổ chức tín dụng phi ngân hàng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.
Nơi nhận: - Ban Lãnh đạo NHNN; - Thủ trưởng các đơn vị thuộc NHNN; - Các TCTD phi ngân hàng; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - Công báo; - Lưu: VP, PC, TTGSNH6 (3 bản). | KT. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Đoàn Thái Sơn
PHỤ LỤC SỐ 01
(Ban hành kèm theo Thông tư số 14/2023/TT-NHNN ngày 20/11/2023 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hệ thống kiểm soát nội bộ của tổ chức tín dụng phi ngân hàng)
TÊN TỔ CHỨC TÍN DỤNG PHI NGÂN HÀNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……../………. | ….., ngày ... tháng ... năm ...
BÁO CÁO
VỀ KIỂM SOÁT NỘI BỘ VÀ QUẢN LÝ RỦI RO
(Năm ...)
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
(Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng)
A. KIỂM SOÁT NỘI BỘ
1. Tình hình thực hiện Kiểm soát nội bộ
1) Đối với hoạt động kiểm soát:
a) Quy định nội bộ:
(i) Liệt kê các quy định nội bộ đã ban hành theo các nội dung quy định của Luật Các tổ chức tín dụng;
(ii) Tính phù hợp, tuân thủ của các quy định nội bộ đối với quy định của Ngân hàng Nhà nước và quy định của pháp luật có liên quan (kết quả tự đánh giá);
(iii) Tình hình tuân thủ quy định nội bộ của các cá nhân, bộ phận;
b) Kết quả tự kiểm tra, đánh giá hoạt động kiểm soát
2. Đối với hệ thống thông tin quản lý và cơ chế trao đổi thông tin:
a) Mô tả về hệ thống thông tin quản lý;
b) Cơ chế trao đổi thông tin;
c) Đánh giá hệ thống thông tin quản lý và cơ chế trao đổi thông tin trong việc đáp ứng các quy định tại Điều 17 Thông tư số /2023/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về hệ thống kiểm soát nội bộ của tổ chức tín dụng phi ngân hàng.
3. Tồn tại, hạn chế của kiểm soát nội bộ:
II. Kết quả xử lý, khắc phục các hạn chế, yếu kém của kiểm soát nội bộ theo kiến nghị của Ngân hàng Nhà nước, tổ chức kiểm toán độc lập và các cơ quan chức năng khác, lý do chưa thực hiện kiến nghị, dự kiến thời hạn hoàn thành thực hiện kiến nghị đối với các kiến nghị chưa thực hiện.
B. QUẢN LÝ RỦI RO
1. Quản lý rủi ro tín dụng:
a) Chiến lược quản lý rủi ro tín dụng, các thay đổi trong kỳ báo cáo (nếu có) và lý do thay đổi;
b) Hạn mức rủi ro tín dụng, các thay đổi trong kỳ báo cáo (nếu có) và lý do thay đổi;
c) Tình hình thực hiện chiến lược quản lý rủi ro tín dụng, hạn mức rủi ro tín dụng trong kỳ báo cáo;
d) Đánh giá về việc theo dõi, kiểm soát rủi ro tín dụng;
d) Các trường hợp vi phạm về quản lý rủi ro tín dụng, lý do vi phạm;
đ) Các tồn tại, hạn chế, vướng mắc trong quản lý rủi ro tín dụng và nguyên nhân;
e) Kết quả thực hiện kiến nghị của Ngân hàng Nhà nước, tổ chức kiểm toán độc lập và các cơ quan chức năng khác đối với quản lý rủi ro tín dụng, lý do chưa thực hiện kiến nghị, dự kiến thời hạn hoàn thành thực hiện kiến nghị đối với các kiến nghị chưa thực hiện.
2. Quản lý rủi ro hoạt động:
a) Đánh giá về việc nhận dạng, theo dõi và kiểm soát rủi ro hoạt động;
b) Các trường hợp vi phạm về quản lý rủi ro hoạt động, lý do vi phạm;
c) Đánh giá tác động của các sự kiện rủi ro hoạt động và tổn thất trọng yếu;
d) Đánh giá hiệu quả của việc xây dựng kế hoạch duy trì hoạt động liên tục;
đ) Các tồn tại, hạn chế, vướng mắc trong quản lý rủi ro hoạt động và nguyên nhân;
e) Kết quả thực hiện kiến nghị của Ngân hàng Nhà nước, tổ chức kiểm toán độc lập và các cơ quan chức năng khác đối với quản lý rủi ro hoạt động, lý do chưa thực hiện kiến nghị, dự kiến thời hạn hoàn thành thực hiện kiến nghị đối với các kiến nghị chưa thực hiện.
C. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ VỚI NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG PHI NGÂN HÀNG (ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC SỐ 02
(Ban hành kèm theo Thông tư số 14/2023/TT-NHNN ngày 20/11/2023 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hệ thống kiểm soát nội bộ của tổ chức tín dụng phi ngân hàng)
TÊN TỔ CHỨC TÍN DỤNG PHI NGÂN HÀNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/……. | ……., ngày …. tháng …. năm ….
BÁO CÁO
VỀ KIỂM TOÁN NỘI BỘ
(Năm ...)
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
(Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng)
I. Nội dung, phạm vi kiểm toán nội bộ
II. Kết quả kiểm toán nội bộ
1. Tình hình tuân thủ cơ chế, chính sách, quy định nội bộ về giám sát của quản lý cấp cao, kiểm soát nội bộ, quản lý rủi ro của tổ chức tín dụng phi ngân hàng.
2. Tính thích hợp, tuân thủ quy định của pháp luật của cơ chế, chính sách, quy định nội bộ về giám sát của quản lý cấp cao, kiểm soát nội bộ, quản lý rủi ro.
3. Tồn tại, hạn chế và các kiến nghị đối với Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc (Giám đốc).
4. Các nội dung khác (nếu có).
III. Kết quả tự đánh giá kiểm toán nội bộ
1. Đánh giá kết quả thực hiện kiểm toán nội bộ trong năm báo cáo.
2. Đánh giá quy định nội bộ của Ban kiểm soát (bao gồm cả kết quả rà soát, đánh giá tính thích hợp, tuân thủ quy định của pháp luật của quy định nội bộ của Ban kiểm soát) trong năm báo cáo.
3. Các kiến nghị của Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc (Giám đốc), cá nhân, bộ phận đối với kiểm toán nội bộ đã được thực hiện, chưa được thực hiện trong năm báo cáo, lý do chưa thực hiện kiến nghị.
IV. Kết quả thực hiện các kiến nghị về kiểm toán nội bộ của Ngân hàng Nhà nước, tổ chức kiểm toán độc lập và các cơ quan chức năng khác
1. Các kiến nghị đã thực hiện.
2. Các kiến nghị chưa thực hiện, lý do chưa thực hiện kiến nghị, dự kiến thời hạn hoàn thành thực hiện kiến nghị đối với các kiến nghị chưa thực hiện.
V. Đề xuất, kiến nghị với Ngân hàng Nhà nước
TRƯỞNG BAN KIỂM SOÁT (ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu) | NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG PHI NGÂN HÀNG (ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)