Điều 14. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 05 tháng 01 năm 2024 và thay thế Thông tư số 23/2018/TT-BCT ngày 28 tháng 8 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định về quản lý, thực hiện các nhiệm vụ bảo vệ môi trường ngành Công Thương.
2. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tiết kiệm năng lượng và Phát triển bền vững, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời bằng văn bản về Bộ Công Thương để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: TC; TNMT; KHĐT; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Lãnh đạo Bộ; - Các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ; - Công báo, Cổng TTĐT của Chính phủ; - Cổng TTĐT của Bộ Công Thương; - Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường; - Lưu: VT, PC, ATMT. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Sinh Nhật Tân
PHỤ LỤC
DANH MỤC BIỂU MẪU (Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2023/TT-BCT ngày 16 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
| TT | Biểu mẫu | Ký hiệu |
||||
| 1 | Danh mục tổng hợp đề xuất nhiệm vụ | B1a-ĐXNV |
| 2 | Thuyết minh đề cương nhiệm vụ bảo vệ môi trường | B1b-TMMT |
| 3 | Thuyết minh đề cương nhiệm vụ ứng phó với biến đổi khí hậu | B1c-TMBĐKH |
| 4 | Phiếu đánh giá thuyết minh đề cương | B2a-ĐGĐX |
| 5 | Biên bản họp Hội đồng tư vấn xét chọn nhiệm vụ | B2b-BBXC |
| 6 | Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường | B3a-HĐMT |
| 7 | Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ ứng phó với biến đổi khí hậu | B3b-HĐBĐKH |
| 8 | Báo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ | B4a-BCNV |
| 9 | Biên bản kiểm tra tình hình thực hiện nhiệm vụ | B4b-BBKT |
| 10 | Văn bản xác nhận hoàn thành nhiệm vụ | B5a-XNNV |
| 11 | Phiếu đánh giá nghiệm thu cấp Bộ | B5b-ĐGNT |
| 12 | Biên bản họp Hội đồng nghiệm thu cấp Bộ | B5C-BBNT |
| 13 | Biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường | B6a-BBTLMT |
| 14 | Biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng thực hiện nhiệm vụ ứng phó với biến đổi khí hậu | B6b-BBTLBĐKH |
| 15 | Bảng kê quyết toán chứng từ thanh toán nhiệm vụ bảo vệ môi trường | B6c-QTMT |
| 16 | Bảng kê quyết toán chứng từ thanh toán nhiệm vụ ứng phó với biến đổi khí hậu | B6d-QTBĐKH |
B1a-ĐXNV
Tên cơ quan chủ trì thực hiện
DANH SÁCH ĐỀ XUẤT CÁC NHIỆM VỤ...(*) NĂM ....(năm kế hoạch)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Tên nhiệm vụ, dự án (Sắp xếp theo thứ tự ưu tiên từ trên xuống) | Cơ sở pháp lý | Mục tiêu | Nội dung thực hiện | Dự kiến sản phẩm | Đơn vị thực hiện | Thời gian | | Tổng kinh phí | Kinh phí năm... (năm kế hoạch) | Ghi chú |
|||||||||||||
| | | | | | | | Bắt đầu | Kết thúc | | | |
| 1. | | | | | | | | | | | |
| 2. | | | | | | | | | | | |
| 3. | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | |
| | TỔNG | | | | | | | | | | |
Ghi chú: Kèm theo Danh sách đề xuất các nhiệm vụ (*) năm kế hoạch là thuyết minh đề cương từng nhiệm vụ theo mẫu B1b-TMMT hoặc B1c-TMBĐKH
(*): Nhiệm vụ bảo vệ môi trường hoặc Nhiệm vụ ứng phó với biến đổi khí hậu
B1b-TMMT
| BỘ CÔNG THƯƠNG (TÊN CƠ QUAN CHỦ TRÌ THỰC HIỆN) THUYẾT MINH ĐỀ CƯƠNG NHIỆM VỤ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG Tên nhiệm vụ: ………………………………………………….. CƠ QUAN QUẢN LÝ CỤC KỸ THUẬT AN TOÀN VÀ MÔI TRƯỜNG CÔNG NGHIỆP CƠ QUAN CHỦ TRÌ THỰC HIỆN Địa danh, năm | CƠ QUAN QUẢN LÝ CỤC KỸ THUẬT AN TOÀN VÀ MÔI TRƯỜNG CÔNG NGHIỆP | CƠ QUAN CHỦ TRÌ THỰC HIỆN |
||||
| CƠ QUAN QUẢN LÝ CỤC KỸ THUẬT AN TOÀN VÀ MÔI TRƯỜNG CÔNG NGHIỆP | CƠ QUAN CHỦ TRÌ THỰC HIỆN | |
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ NHIỆM VỤ
| 1. Tên nhiệm vụ | | | 2. Mã số: ………………… |
|||||
| 3. Quản lý nhiệm vụ | | | |
| 3.1. Cơ quan quản lý nhiệm vụ Tên cơ quan: Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp, Bộ Công Thương Địa chỉ: Điện thoại: Email: [email protected]. | | | |
| 3.2. Cơ quan chủ trì thực hiện Tên cơ quan: Điện thoại: Fax: Địa chỉ: Họ và tên thủ trưởng cơ quan: Số tài khoản: Ngân hàng: | | | |
| 3.3. Chủ nhiệm nhiệm vụ Họ và tên: Học hàm/Học vị: Chức vụ: Điện thoại: Cơ quan: Nhà riêng: Mobile: Fax: E-mail: Tên cơ quan đang công tác: Địa chỉ cơ quan: Địa chỉ nhà riêng: | | | |
| 3.4. Tổ chức, cá nhân phối hợp thực hiện | | | |
| TT | Tên tổ chức/cá nhân | Địa chỉ | |
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| 3 | | | |
| 4. Thời gian thực hiện Từ tháng ……../20…… đến tháng …………./20... | | | |
| 5. Dự kiến kinh phí Tổng kinh phí:……………………… triệu đồng, trong đó: | | | |
| Nguồn | | Tổng số (triệu đồng) | |
| - Từ ngân sách nhà nước | | | |
| - Từ nguồn tự có của cơ quan chủ trì thực hiện | | | |
| - Từ nguồn khác | | | |
| 6. Căn cứ pháp lý và sự cần thiết phải thực hiện 6.1. Căn cứ pháp lý lập nhiệm vụ (nêu các văn bản pháp lý liên quan đến nhiệm vụ) 6.2. Sự cần thiết phải thực hiện nhiệm vụ (nêu khái quát những thông tin cơ bản, mới nhất về tình hình nghiên cứu, triển khai trong và ngoài nước: thể hiện sự am hiểu và nắm bắt được thông tin về lĩnh vực thực hiện; nêu rõ quan điểm của tác giả về tính cấp thiết của nhiệm vụ v.v...) | | | |
| 7. Phạm vi, quy mô | | | |
| 8. Địa điểm thực hiện | | | |
| | | | |
II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA NHIỆM VỤ
| 9. Mục tiêu của nhiệm vụ 9.1. Mục tiêu dài hạn 9.2. Mục tiêu ngắn hạn | | | | | |
|||||||
| 10. Phương pháp thực hiện | | | | | |
| 11. Nội dung thực hiện (liệt kê những nội dung trọng tâm để thực hiện mục tiêu của nhiệm vụ, mô tả các bước thực hiện để giải quyết vấn đề đặt ra, mô tả các sản phẩm trung gian theo từng nội dung, sản phẩm cuối cùng của nhiệm vụ, v.v...) | | | | | |
| 12. Tiến độ thực hiện (phù hợp với những nội dung đã nêu tại mục 11) | | | | | |
| TT | Nội dung (Phần công việc thực hiện) | | Thời gian | | Sản phẩm phải đạt |
| | | | Bắt đầu | Kết thúc | |
| 1 | Xây dựng đề cương | | | | |
| 2 | Nội dung trọng tâm (phù hợp với những nội dung đã nêu tại mục 11) | | | | |
| … | Xây dựng báo cáo tổng hợp | | | | |
| … | Nghiệm thu cấp cơ sở | | | | |
| … | Nghiệm thu cấp Bộ | | | | |
| 13. Dự kiến kết quả sản phẩm, địa chỉ bàn giao sử dụng | | | | | |
| TT | Tên sản phẩm | Địa chỉ bàn giao sử dụng | | | |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| | | | | | |
III. DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN VÀ NGUỒN KINH PHÍ
| Năm thực hiện | Kinh phí (triệu đồng) | Nguồn vốn (triệu đồng) | |
|||||
| | | Sự nghiệp bảo vệ môi trường (SNMT) | Nguồn khác |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| Tổng cộng: | | | |
Chi tiết nội dung thực hiện và dự toán kinh phí như sau:
| STT | KHOẢN MỤC CHI PHÍ | CHI PHÍ (đồng) | | GHI CHÚ |
||||||
| | | SNMT | Nguồn khác | |
| 1 | Lập nhiệm vụ (nếu có) | | | |
| 2 | Chi phí thực hiện | | | Phụ lục A |
| 3 | Chi báo cáo tổng kết | | | |
| 4 | Chi khác | | | Phụ lục A |
| | TỔNG CỘNG | | | Cộng 1, 2, 3, 4 |
PHỤ LỤC A. CHI PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị | Số lượng | Đơn giá (đồng) | Thành tiền (đồng) | | Căn cứ áp dụng |
|||||||||
| | | | | | SNMT | Nguồn khác | |
| I | Chi phí lập nhiệm vụ (nếu có) | | | | | | |
| II | Chi phí trực tiếp | | | | | | |
| 1 | Chi phí nhân công | | | | | | |
| 2 | Chi phí vật liệu, công cụ, dụng cụ, năng lượng, nhiên liệu, khấu hao tài sản cố định (nếu có) | | | | | | |
| III | Chi phí quản lý chung | | | | | | |
| IV | Chi báo cáo tổng kết nhiệm vụ | | | | | | |
| V | Chi khác | | | | | | |
| | Tổng cộng (I+II+III+IV+V) | | | | | | |
Chủ nhiệm nhiệm vụ (Họ tên và chữ ký) | ….., ngày….. tháng….. năm 20... Thủ trưởng Cơ quan chủ trì thực hiện (Ký tên và đóng dấu)
Hà Nội, ngày tháng năm 20.. Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp duyệt
Ghi chú:
(1) Khi lập Thuyết minh đề cương nhiệm vụ bảo vệ môi trường, cơ quan chủ trì thực hiện thay cụm từ “nhiệm vụ” bằng “nhiệm vụ” hoặc “dự án” trong mẫu Thuyết minh đề cương nhiệm vụ bảo vệ môi trường.
(2) Đối với các nhiệm vụ bảo vệ môi trường có nội dung mua sắm vật tư, nguyên liệu, thiết bị để sản xuất thí điểm/ứng dụng thử nghiệm... thì phải nêu rõ các tiêu chí/thông số/yêu cầu kỹ thuật của vật tư, nguyên liệu, thiết bị.
(3) Đối với các nhiệm vụ bảo vệ môi trường sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường và các nguồn khác, cơ quan chủ trì phải phân khai cụ thể các hạng mục, nội dung chi và dự toán cho từng nguồn tương ứng, bảo đảm đúng quy định hiện hành về tài chính (Phần dự toán có thể tách riêng thành Phụ lục và lập dưới dạng bảng tính Excel).
B1c-TMBĐKH
| BỘ CÔNG THƯƠNG (TÊN CƠ QUAN CHỦ TRÌ THỰC HIỆN) THUYẾT MINH ĐỀ CƯƠNG NHIỆM VỤ ỨNG PHÓ VỚI BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU Tên nhiệm vụ: ………………………………………………….. CƠ QUAN QUẢN LÝ VỤ TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG CƠ QUAN CHỦ TRÌ THỰC HIỆN Địa danh, năm | CƠ QUAN QUẢN LÝ VỤ TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG | CƠ QUAN CHỦ TRÌ THỰC HIỆN |
||||
| CƠ QUAN QUẢN LÝ VỤ TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG | CƠ QUAN CHỦ TRÌ THỰC HIỆN | |
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ NHIỆM VỤ
| 1. Tên nhiệm vụ | | | | 2. Mã số: ………………… |
||||||
| 3. Quản lý nhiệm vụ | | | | |
| 3.1. Cơ quan quản lý nhiệm vụ Tên cơ quan: Vụ Tiết kiệm năng lượng và Phát triển bền vững, Bộ Công Thương Địa chỉ: Điện thoại: Email: [email protected] | | | | |
| 3.2. Cơ quan chủ trì thực hiện Tên cơ quan: Điện thoại: Fax: Địa chỉ: Họ và tên thủ trưởng cơ quan: Số tài khoản: Ngân hàng: | | | | |
| 3.3. Chủ nhiệm nhiệm vụ: Họ và tên: Học hàm/Học vị: Chức vụ: Điện thoại: Cơ quan: Nhà riêng: Mobile: Fax: E-mail: Tên cơ quan đang công tác: Địa chỉ cơ quan: Địa chỉ nhà riêng: | | | | |
| 3.4. Danh sách người thực hiện nhiệm vụ | | | | |
| TT | Họ và tên | Chuyên môn | | |
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| 3 | | | | |
| 3.5. Tổ chức phối hợp thực hiện nhiệm vụ | | | | |
| TT | Tên tổ chức | Địa chỉ | | |
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| 4. Thời gian thực hiện Từ tháng…………../20 đến tháng………………../20... | | | | |
| 5. Dự kiến kinh phí Tổng kinh phí:………………………… triệu đồng, trong đó: | | | | |
| Nguồn | | | Tổng số (triệu đồng) | |
| - Từ ngân sách nhà nước | | | | |
| - Từ nguồn tự có của cơ quan chủ trì thực hiện | | | | |
| - Từ nguồn khác | | | | |
| 6. Căn cứ pháp lý và sự cần thiết phải thực hiện 6.1. Căn cứ pháp lý lập nhiệm vụ (nêu các văn bản pháp lý liên quan đến nhiệm vụ) 6.2. Sự cần thiết phải thực hiện nhiệm vụ (nêu khái quát những thông tin cơ bản, mới nhất về tình hình nghiên cứu, triển khai trong và ngoài nước: thể hiện sự am hiểu và nắm bắt được thông tin về lĩnh vực thực hiện; nêu rõ quan điểm của tác giả về tính cấp thiết của nhiệm vụ v.v...) | | | | |
| 7. Phạm vi, quy mô | | | | |
| 8. Địa điểm thực hiện | | | | |
| | | | | |
II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA NHIỆM VỤ
| 9. Mục tiêu của nhiệm vụ 9.1. Mục tiêu dài hạn 9.2. Mục tiêu ngắn hạn | | | | | |
|||||||
| 10. Phương pháp thực hiện | | | | | |
| 11. Nội dung thực hiện (liệt kê những nội dung trọng tâm để thực hiện mục tiêu của nhiệm vụ, mô tả các bước thực hiện để giải quyết vấn đề đặt ra, mô tả các sản phẩm trung gian theo từng nội dung, sản phẩm cuối cùng của nhiệm vụ, v.v...) | | | | | |
| 12. Tiến độ thực hiện (phù hợp với những nội dung đã nêu tại mục 11) | | | | | |
| TT | Nội dung (Phần công việc thực hiện) | | Thời gian | | Sản phẩm phải đạt |
| | | | Bắt đầu | Kết thúc | |
| 1 | Xây dựng đề cương | | | | |
| 2 | Nội dung trọng tâm (phù hợp với những nội dung đã nêu tại mục 11) | | | | |
| … | Xây dựng báo cáo tổng hợp | | | | |
| … | Nghiệm thu cấp cơ sở | | | | |
| … | Nghiệm thu cấp Bộ | | | | |
| 13. Dự kiến kết quả sản phẩm, địa chỉ bàn giao sử dụng | | | | | |
| TT | Tên sản phẩm | Địa chỉ bàn giao sử dụng | | | |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| | | | | | |
III. DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN VÀ NGUỒN KINH PHÍ
| Năm thực hiện | Kinh phí (triệu đồng) | Nguồn vốn (triệu đồng) | |
|||||
| | | Sự nghiệp bảo vệ môi trường (SNMT) | Nguồn khác |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| Tổng cộng: | | | |
Tổng hợp nội dung thực hiện và dự toán kinh phí như sau:
| STT | KHOẢN MỤC CHI PHÍ | CHI PHÍ (đồng) | | GHI CHÚ |
||||||
| | | SNMT | Nguồn khác | |
| 1 | Lập nhiệm vụ (nếu có) | | | |
| 2 | Chi phí thực hiện | | | Phụ lục A |
| 3 | Chi báo cáo tổng kết | | | |
| 4 | Chi khác | | | Phụ lục A |
| | TỔNG CỘNG | | | Cộng 1, 2, 3, 4 |
Dự toán chi tiết tại Phụ lục A kèm theo.
Chủ nhiệm nhiệm vụ (Họ tên và chữ ký) | ……, ngày….. tháng…...năm 20... Thủ trưởng Cơ quan chủ trì thực hiện (Ký tên và đóng dấu)
Hà Nội, ngày tháng năm 20.. Cơ quan quản lý nhiệm vụ duyệt
PHỤ LỤC A. CHI PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị | Số lượng | Đơn giá (đồng) | Thành tiền (đồng) | | Căn cứ áp dụng |
|||||||||
| | | | | | SNMT | Nguồn khác | |
| I | Chi phí lập nhiệm vụ (nếu có) | | | | | | |
| II | Chi phí trực tiếp | | | | | | |
| 1 | Chi phí nhân công | | | | | | |
| 2 | Chi phí vật liệu, công cụ, dụng cụ, năng lượng, nhiên liệu, khấu hao tài sản cố định (nếu có) | | | | | | |
| III | Chi phí quản lý chung | | | | | | |
| IV | Chi báo cáo tổng kết nhiệm vụ | | | | | | |
| V | Chi khác | | | | | | |
| | Tổng cộng (I+II+III+IV+V) | | | | | | |
Ghi chú:
(1) Khi lập Thuyết minh đề cương nhiệm vụ, cơ quan chủ trì thực hiện thay cụm từ “nhiệm vụ” bằng “nhiệm vụ” hoặc “dự án” trong mẫu Thuyết minh đề cương nhiệm vụ ứng phó với biến đổi khí hậu.
(2) Đối với các nhiệm vụ ứng phó với biến đổi khí hậu có nội dung mua sắm vật tư, nguyên liệu, thiết bị để sản xuất thí điểm/ứng dụng thử nghiệm... thì phải nêu rõ các tiêu chí/thông số/yêu cầu kỹ thuật của vật tư, nguyên liệu, thiết bị.
(3) Đối với các nhiệm vụ ứng phó với biến đổi khí hậu sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường và các nguồn khác, cơ quan chủ trì phải phân khai cụ thể các hạng mục, nội dung chi và dự toán cho từng nguồn tương ứng, bảo đảm đúng quy định hiện hành về tài chính (Phần dự toán có thể tách riêng thành Phụ lục và lập dưới dạng bảng tính Excel).
B2a-ĐGĐX
BỘ CÔNG THƯƠNG HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÉT CHỌN NHIỆM VỤ ...(*)NĂM…. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU ĐÁNH GIÁ THUYẾT MINH ĐỀ CƯƠNG NHIỆM VỤ ...(*)
I. Thông tin chung:
- Tên nhiệm vụ:
- Cơ quan chủ trì thực hiện:
- Thời gian họp:
- Địa điểm:
- Họ và tên người nhận xét:
- Chức vụ/Học vị/Học hàm:
- Đơn vị công tác:
- Chức danh trong Hội đồng:
- Quyết định thành lập Hội đồng:
II. Đánh giá thuyết minh đề cương nhiệm vụ: (đánh dấu X vào ô thích hợp)
| Tiêu chí đánh giá | Đồng ý | Đồng ý có chỉnh sửa | Không đồng ý |
|||||
| 1. Nội dung thực hiện | | | |
| 2. Mục tiêu | | | |
| 3. Sản phẩm | | | |
| 4. Kinh phí | | | |
| 5. Tiến độ thực hiện | | | |
| 6. Phương pháp thực hiện | | | |
| 7. Đánh giá tổng hợp | | | |
III. Ý kiến đánh giá khác (nếu có):
………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………..
Thành viên Hội đồng (Ký và ghi rõ họ tên)
(*): Nhiệm vụ bảo vệ môi trường hoặc Nhiệm vụ ứng phó với biến đổi khí hậu
B2b-BBXC
BỘ CÔNG THƯƠNG HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÉT CHỌN NHIỆM VỤ ...(*) NĂM… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÉT CHỌN NHIỆM VỤ...(*) NĂM...
I. Thông tin chung
1. Tên nhiệm vụ:
2. Cơ quan chủ trì thực hiện:
3. Quyết định thành lập Hội đồng:
4. Thời gian và địa điểm họp Hội đồng:
- Thời gian:
- Địa điểm:
5. Số thành viên Hội đồng có mặt trên tổng số thành viên:
- Vắng mặt: người, gồm các thành viên:
6. Khách mời tham dự họp Hội đồng (Họ tên, đơn vị công tác):
II. Nội dung làm việc của Hội đồng:
1. Hội đồng đã nghe:
1.1. Ông/Bà…………………., thư ký của Hội đồng đọc Quyết định thành lập Hội đồng tư vấn xét chọn nhiệm vụ ... năm ....
1.2. Ông/Bà…………………., đại diện Bộ Công Thương phát biểu ý kiến đồng thời nêu những yêu cầu, đề nghị Hội đồng xem xét.
1.3. Ông/Bà…………………., chủ tịch Hội đồng điều khiển buổi làm việc
1.4. Đại diện cho các đơn vị (nếu có) trình bày tóm tắt nội dung nhiệm vụ……. đề xuất thực hiện năm 20..
2. Ý kiến của các thành viên hội đồng
Các thành viên Hội đồng nêu câu hỏi, trao đổi, thảo luận về các nội dung liên quan đối với từng nhiệm vụ cụ thể (tổng hợp các ý kiến chỉnh của thành viên tham dự).
3. Kết luận và kiến nghị của Hội đồng
- Căn cứ kết quả lấy ý kiến các thành viên Hội đồng tại phiên họp, Hội đồng kiến nghị Bộ Công Thương/Cơ quan quản lý nhiệm vụ xem xét, quyết định đưa/không đưa nhiệm vụ….. vào kế hoạch thực hiện năm 20...
- Các kiến nghị khác (nếu có):
Thư ký (Ký và ghi rõ họ tên) | Chủ tịch Hội đồng (Ký và ghi rõ họ tên)
(*): Nhiệm vụ bảo vệ môi trường hoặc Nhiệm vụ ứng phó với biến đổi khí hậu
B3a-HĐMT
BỘ CÔNG THƯƠNG CỤC KỸ THUẬT AN TOÀN VÀ MÔI TRƯỜNG CÔNG NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /HĐ-MT | Hà Nội, ngày tháng năm 20...
HỢP ĐỒNG
THỰC HIỆN NHIỆM VỤ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NĂM 20...
Tên Nhiệm vụ/Dự án....
Căn cứ Bộ luật dân sự số ...;
Căn cứ Thông tư số …../2023/TT-BCT ngày .... tháng ... năm 2023 của Bộ Công Thương quy định về quản lý, thực hiện các nhiệm vụ sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số ……/QĐ-BCT ngày.... tháng...năm 20.. của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp;
Căn cứ Quyết định số …./QĐ-BCT ngày…. tháng….. năm 20.. của Bộ Công Thương về phê duyệt nhiệm vụ, dự án bảo vệ môi trường năm 20...;
Căn cứ nhu cầu và năng lực hai bên.
Chúng tôi gồm:
1. Bên giao (Bên A): Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp
Địa chỉ:
Điện thoại: | Fax:
Số tài khoản: | Tại Kho bạc:...
Mã số ĐVQHNS:....
Đại diện:
Chức vụ:
2. Bên nhận (Bên B): Tên cơ quan chủ trì thực hiện (*)
Địa chỉ:
Điện thoại: | Fax:
Số tài khoản: | Tại Kho bạc:...
Mã số ĐVQHNS:....
Đại diện:
Chức vụ:
Hai bên thỏa thuận ký kết hợp đồng thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường (sau đây gọi tắt là Hợp đồng) với các điều khoản sau: