Điều 19 . Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2020.
2. Bãi bỏ quy định tại Chương VIII và các biểu mẫu báo cáo tại các Phụ lục số XI, XII kèm theo Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính.
3. Bãi bỏ Thông tư số 01/2019/TT-VPCP ngày 09 tháng 4 năm 2019 sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 2 Điều 11 Thông tư số 01/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 3 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thực hiện quy định về Công báo tại Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật./.
BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
(Đã ký)
Mai Tiến Dũng
Phụ lục I
ĐỀ CƯƠNG, BIỂU MẪU SỐ LIỆU BÁO CÁO KIỂM ĐIỂM CÔNG TÁC
CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH CỦA CHÍNH PHỦ, THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2020/TT-VPCP ngày 21 tháng 10 năm 2020
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ)
A. ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO
Mẫu:
I.01- ĐC/VPCP/TH
ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO KIỂM ĐIỂM CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH CỦA CHÍNH PHỦ, THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
- Đơn vị báo cáo:
+ Bộ cơ quan ngang bộ,
cơ quan thuộc Chính phủ;
+ UBND cấp tỉnh.
- Đơn vị nhận báo cáo:
Văn phòng Chính phủ.
I. TÌNH HÌNH, KẾT QUẢ THỰC HIỆN
1. Đánh giá công tác quản lý, điều hành của bộ, cơ quan, địa phương
Đánh giá ưu điểm, tồn tại, hạn chế trong công tác quản lý, điều hành của bộ, cơ quan, địa phương; nêu rõ nguyên nhân của tồn tại, hạn chế.
2. Đánh giá kết quả thực hiện các đề án được giao trong Chương trình công tác của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Chương trình làm việc của Bộ Chính trị, Ban Bí thư (nếu có) (theo Biểu số I.01/VPCP/TH Phụ lục I); kết quả thực hiện nhiệm vụ do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao bộ, cơ quan, địa phương (theo Biểu số 102/VPCP/TH Phụ lục I).
Riêng Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thống kê nhiệm vụ Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao các bộ, cơ quan thực hiện liên quan đến địa phương mình nhưng chưa được các bộ, cơ quan triển khai thực hiện, cần đôn đốc (theo Biểu số I.03/VPCP/TH Phụ lục I).
3. Chi tiết tình hình thực hiện nhiệm vụ theo Chương trình công tác của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, chương trình làm việc của Bộ chính trị, Ban Bí thư và thực hiện nhiệm vụ Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao tại văn bản mật (theo Biểu số I.04/VPCP/TH Phụ lục I): Tổng hợp, duyệt và gửi theo quy định của pháp luật hiện hành về bảo vệ bí mật nhà nước.
4. Đánh giá công tác chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ; trong đó nêu rõ chỉ đạo, điều hành trọng tâm, nổi bật; ưu điểm, tồn tại, hạn chế và nguyên nguyên; bài học kinh nghiệm.
II. PHƯƠNG HƯỚNG, NHIỆM VỤ CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH
Đề xuất, kiến nghị phương hướng, giải pháp chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trong 6 tháng cuối năm hoặc năm tiếp theo./.
B. CÁC BIỂU MẪU SỐ LIỆU BÁO CÁO
Biểu số I.01/VPCP/TH
KẾT QUẢ XÂY DỰNG, TRÌNH CÁC ĐỀ ÁN TRONG CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC CỦA CHÍNH PHỦ, THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ, CHƯƠNG TRÌNH LÀM VIỆC CỦA BỘ CHÍNH TRỊ, BAN BÍ THƯ
Kỳ báo cáo:
(Từ ngày …/…/… đến ngày …/…/…)
- Đơn vị báo cáo:
Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ.
- Đơn vị nhận báo cáo:
Văn phòng Chính phủ.
Đơn vị tính: Đề án, %.
I. KẾT QUẢ XÂY DỰNG, TRÌNH CÁC ĐỀ ÁN TRONG CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC CỦA CHÍNH PHỦ, THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Tổng số đề án giao đầu năm
Số đề án giao bổ sung
Số đề án xin lùi/ rút khỏi CTCT
Số đề án phải trình
Theo cấp trình
Số đề án đã trình
Số đề án đã ban hành
Số đề án chưa trình
Tỷ lệ đã trình so với số phải trình
Chính phủ
Thủ tướng Chính phủ
Đúng hạn
Quá hạn
Trong hạn
Quá hạn
(1)
(2)
(3)
(4) = (1)+(2)-(3)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12) = ((7)+(8))/(4)
II. KẾT QUẢ XÂY DỰNG, TRÌNH CÁC ĐỀ ÁN TRONG CHƯƠNG TRÌNH LÀM VIỆC CỦA BỘ CHÍNH TRỊ, BAN BÍ THƯ
Tổng số đề án giao đầu năm
Số đề án giao bổ sung
Số đề án xin lùi/ rút khỏi CTLV
Số đề án phải trình
Theo cấp trình
Số đề án đã trình
Số đề án đã ban hành
Số đề án chưa trình
Tỷ lệ đã trình so với số phải trình
Bộ Chính trị
Ban Bí thư
Đúng hạn
Quá hạn
Trong hạn
Quá hạn
(1)
(2)
(3)
(4) = (1)+(2)-(3)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12) = ((7)+(8))/(4)
Biểu số I.02/VPCP/TH
KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ DO CHÍNH PHỦ, THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ GIAO
Kỳ báo cáo:
(Từ ngày …/…/… đến ngày …/…/…)
- Đơn vị báo cáo:
+ Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ.
+ UBND cấp tỉnh.
- Đơn vị nhận báo cáo:
Văn phòng Chính phủ.
Đơn vị tính: Nhiệm vụ.
I. KẾT QUẢ THỰC HIỆN
Tổng số nhiệm vụ được giao
Nhiệm vụ giao tại văn bản không mật
Nhiệm vụ giao tại văn bản mật
Số nhiệm vụ đã hoàn thành
Số nhiệm vụ chưa hoàn thành
Đúng hạn
Quá hạn
Trong hạn
Quá hạn
(1) = (2)+(3) = (4)+(5)+(6)+(7)
(2) = (1)-(3)
(3) = (1)-(2)
(4)
(5)
(6)
(7)
II. CHI TIẾT CÁC NHIỆM VỤ QUÁ HẠN CHƯA HOÀN THÀNH GIAO TẠI VĂN BẢN KHÔNG MẬT (gồm cả nhiệm vụ giao tại văn bản quy phạm pháp luật)
STT
Văn bản giao nhiệm vụ
[1]
Nội dung nhiệm vụ
Thời hạn thực hiện
Giải trình nguyên nhân/ kiến nghị
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
1
2
3
…
Tổng số
Biểu số I.03/VPCP/TH
NHIỆM VỤ GIAO BỘ, CƠ QUAN LIÊN QUAN ĐẾN ĐỊA PHƯƠNG NHƯNG CHƯA THỰC HIỆN
(QUÁ HẠN)
Kỳ báo cáo:
(Từ ngày …/…/… đến ngày …/…/…)
- Đơn vị báo cáo:
UBND cấp tỉnh.
- Đơn vị nhận báo cáo:
Văn phòng Chính phủ.
STT
Văn bản giao nhiệm vụ
[2]
Nội dung nhiệm vụ
Bộ, cơ quan thực hiện
Thời hạn thực hiện
[3]
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
1
2
…
Tổng số
Biểu số I.04/VPCP/TH
CHI TIẾT TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC CỦA CHÍNH PHỦ, THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ, CHƯƠNG TRÌNH LÀM VIỆC CỦA BỘ CHÍNH TRỊ, BAN BÍ THƯ VÀ NHIỆM VỤ CHÍNH PHỦ, THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ GIAO TẠI VĂN BẢN MẬT
Kỳ báo cáo:
(Từ ngày …/…/… đến ngày …/…/…)
- Đơn vị báo cáo:
+ Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
+ UBND cấp tỉnh.
- Đơn vị nhận báo cáo:
Văn phòng Chính phủ.
Đơn vị tính: Đề án
I. CHI TIẾT TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC CỦA CHÍNH PHỦ, THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (MẬT)
STT
Văn bản giao nhiệm vụ
[4]
Nội dung nhiệm vụ
Cấp trình/ Thời hạn trình
[5]
Tình hình thực hiện
Chính phủ
Thủ tướng Chính phủ
Đã trình
[6]
(Văn bản trình)
Đã ban hành
[7
(Văn bản ban hành)
Chưa trình
[8]
Trong hạn
Quá hạn
(Giải trình nguyên nhân/ kiến nghị)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
1
…
Tổng số
II. CHI TIẾT TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH LÀM VIỆC CỦA BỘ CHÍNH TRỊ, BAN BÍ THƯ (MẬT)
STT
Văn bản giao nhiệm vụ
[9]
Nội dung nhiệm vụ
Cấp trình/Thời hạn trình
[10]
Tình hình thực hiện
Chính phủ
Thủ tướng Chính phủ
Bộ Chính trị
Ban Bí thư
Đã trình
[11]
(Văn bản trình)
Đã ban hành
[12]
(Văn bản ban hành)
Chưa trình
[13]
Trong hạn
Quá hạn (Giải trình nguyên nhân/ kiến nghị)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
1
2
…
Tổng số
III. CHI TIẾT TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ CHÍNH PHỦ, THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ GIAO TẠI VĂN BẢN MẬT
STT
Văn bản giao nhiệm vụ
[14]
Nội dung nhiệm vụ
Tình hình thực hiện
Đã hoàn thành
[15]
Chưa hoàn thành
[16]
Đúng hạn (Văn bản trình)
Quá hạn (Văn bản trình)
Trong hạn
Quá hạn (Giải trình nguyên nhân/ kiến nghị)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
1
2
3
…
Tổng số
Biểu số I.05a/VPCP/TH
TỔNG HỢP KẾT QUẢ XÂY DỰNG, TRÌNH CÁC ĐỀ ÁN TRONG CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC CỦA CHÍNH PHỦ, THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ, CHƯƠNG TRÌNH LÀM VIỆC CỦA BỘ CHÍNH TRỊ, BAN BÍ THƯ
Kỳ báo cáo:
(Từ ngày …/…/… đến ngày …/…/…)
- Đơn vị báo cáo:
Văn phòng Chính phủ
- Đơn vị nhận báo cáo:
Chính phủ.
Đơn vị tính: Đề án, %.
I. TỔNG HỢP KẾT QUẢ XÂY DỰNG, TRÌNH CÁC ĐỀ ÁN TRONG CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC CỦA CHÍNH PHỦ, THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
STT
Bộ, cơ quan, địa phương chủ trì
Tổng số đề án giao đầu năm
Số đề án giao bổ sung
Số đề án xin lùi/ rút khỏi CTCT
Số đề án phải trình
Theo cấp trình
Số đề án đã trình
Số đề án đã ban hành
Số đề án chưa trình
Tỷ lệ đã trình so với số phải trình
Chính phủ
Thủ tướng Chính phủ
Đúng hạn
Quá hạn
Trong hạn
Quá hạn
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6) = (3)+(4)-(5)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
1
2
3
...
Tổng số
II. TỔNG HỢP KẾT QUẢ XÂY DỰNG, TRÌNH CÁC ĐỀ ÁN TRONG CHƯƠNG TRÌNH LÀM VIỆC CỦA BỘ CHÍNH TRỊ, BAN BÍ THƯ
STT
Bộ, cơ quan, địa phương chủ trì
Tổng số đề án giao đầu năm
Số đề án giao bổ sung
Số đề án xin lùi/ rút khỏi CTLV
Số đề án phải trình
Theo cấp trình
Số đề án đã trình
Số đề án đã ban hành
Số đề án chưa trình
Tỷ lệ đã trình so với số phải trình
Bộ Chính trị
Ban Bí thư
Đúng hạn
Quá hạn
Trong hạn
Quá hạn
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6) = (3)+(4)-(5)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
1
2
3
...
Tổng số
Biểu số I.05b/VPCP/TH
TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ DO CHÍNH PHỦ, THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ GIAO
Kỳ báo cáo:
(Từ ngày …/…/… đến ngày …/…/…)
- Đơn vị báo cáo:
Văn phòng Chính phủ
- Đơn vị nhận báo cáo:
Chính phủ.
Đơn vị tính: Nhiệm vụ.
I. TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HIỆN
STT
Bộ, cơ quan, địa phương
Tổng số nhiệm vụ được giao
Nhiệm vụ giao tại văn bản không mật
Nhiệm vụ giao tại văn bản mật
Số nhiệm vụ đã hoàn thành
Số nhiệm vụ chưa hoàn thành
Đúng hạn
Quá hạn
Trong hạn
Quá hạn
(1)
(2)
(3) = (4)+(5)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
1
2
...
Tổng số
II. TỔNG HỢP CHI TIẾT CÁC NHIỆM VỤ QUÁ HẠN CHƯA HOÀN THÀNH GIAO TẠI VĂN BẢN KHÔNG MẬT (gồm cả nhiệm vụ giao tại văn bản quy phạm pháp luật)
STT
Văn bản giao nhiệm vụ
Nội dung nhiệm vụ
Bộ, cơ quan, địa phương chủ trì
Thời hạn thực hiện
Giải trình nguyên nhân/ kiến nghị
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
1
2
...
Tổng số
Biểu số I.05c/VPCP/TH
TỔNG HỢP NHIỆM VỤ GIAO BỘ, CƠ QUAN LIÊN QUAN ĐẾN ĐỊA PHƯƠNG NHƯNG CHƯA THỰC HIỆN
(QUÁ HẠN)
Kỳ báo cáo:
(Từ ngày …/…/… đến ngày …/…/…)
- Đơn vị báo cáo:
Văn phòng Chính phủ
- Đơn vị nhận báo cáo:
Chính phủ.
Đơn vị tính: Nhiệm vụ.
STT
Văn bản giao nhiệm vụ
Nội dung nhiệm vụ
Bộ, cơ quan thực hiện
Thời hạn thực hiện
Địa phương liên quan
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
1
2
3
...
Tổng số
PHỤ LỤC II
ĐỀ CƯƠNG, BIỂU MẪU SỐ LIỆU BÁO CÁO CÔNG TÁC
KIỂM SOÁT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH, TRIỂN KHAI CƠ CHẾ MỘT CỬA,
MỘT CỬA LIÊN THÔNG VÀ THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRÊN
MÔI TRƯỜNG ĐIỆN TỬ
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 01/2020/TT-VPCP ngày 21 tháng 10 năm 2010 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ)
A. ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO
Mẫu:
II.01-ĐC/VPCP/KSTT
ĐỀ CƯƠNG
BÁO CÁO CÔNG TÁC KIỂM SOÁT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH, TRIỂN KHAI CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG VÀ THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRÊN MÔI TRƯỜNG ĐIỆN TỬ
- Đơn vị báo cáo
1
:
+ Bộ, cơ quan ngang Bộ;
+ Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Ngân hàng Chính sách xã hội, Ngân hàng phát triển Việt Nam;
+ UBND cấp tỉnh.
- Đơn vị nhận báo cáo:
+ Văn phòng Chính phủ.
I. TÌNH HÌNH, KẾT QUẢ KIỂM SOÁT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (TTHC)
1. Đánh giá tác động TTHC quy định tại dự thảo văn bản quy phạm pháp luật (QPPL)
- Số lượng TTHC đã được đánh giá tác động trong kỳ báo cáo:
- Số lượng TTHC được ban hành trong kỳ báo cáo đã được đánh giá tác động:
2. Thẩm định, thẩm tra TTHC quy định tại dự thảo văn bản QPPL
Nêu tổng số TTHC và tổng số văn bản QPPL trong kỳ báo cáo do bộ, cơ quan mình chủ trì thực hiện việc thẩm định
2
.
3. Công bố, công khai TTHC, danh mục TTHC
- Tổng số Quyết định công bố TTHC/danh mục TTHC đã được ban hành trong kỳ báo cáo:
- Tổng số văn bản QPPL có quy định TTHC được công bố:
- Tổng số TTHC/danh mục TTHC được công bố....; trong đó số TTHC được công khai,.,...
- Tổng số TTHC thuộc thẩm quyền quản lý, theo dõi của bộ, cơ quan tính đến thời điểm báo cáo: ……….; trong đó số TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của bộ, cơ quan: ………
- Tổng số TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của địa phương:.....; trong đó: số TTHC do Trung ương quy định:....; số TTHC do địa phương quy định:…..
4. Rà soát, đơn giản hóa TTHC
- Tổng số TTHC cần rà soát, đơn giản hóa theo Kế hoạch (Kế hoạch của Thủ tướng Chính phủ và Kế hoạch của bộ, cơ quan/UBND cấp tỉnh):....
- Tổng số TTHC đã được rà soát, thông qua phương án đơn giản hóa:,,..
- Phương án đơn giản hóa cụ thể: số TTHC giữ nguyên:….; số TTHC bãi bỏ:...; số TTHC sửa đổi, bổ sung:...; số TTHC thay thế:...; số TTHC liên thông: ...; số TTHC có giải pháp để thực hiện trên môi trường điện tử:....
- Số tiền tiết kiệm được:....
- Tỷ lệ chi phí tiết kiệm được:….
- Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch rà soát, đơn giản hóa:....
5. Tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị về quy định, TTHC
- Tổng số phản ánh, kiến nghị đã tiếp nhận trong kỳ báo cáo, trong đó: Số tiếp nhận mới trong kỳ:....; số từ kỳ trước chuyển qua:…; số phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính:...; số phản ánh, kiến nghị về hành vi hành chính:…..
- Số phản ánh, kiến nghị đã xử lý:...; trong đó số đã được đăng tải công khai:....
- Số phản ánh, kiến nghị đang xử lý:,...
6. Tình hình, kết quả giải quyết TTHC
- Tổng số hồ sơ TTHC đã tiếp nhận trong kỳ báo cáo, trong đó: Số mới tiếp nhận trong kỳ:.... (trực tuyến:....trực tiếp và qua dịch vụ bưu chính:....); số từ kỳ trước chuyển qua: ……
- Số lượng hồ sơ đã giải quyết:....; trong đó, giải quyết trước hạn:...., đúng hạn:...., quá hạn:....
- Số lượng hồ sơ đang giải quyết:....; trong đó, trong hạn: ….., quá hạn: ……….
7. Triển khai cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết TTHC
Tình hình, kết quả triển khai thực hiện Nghị định số 61/2018/NĐ-CP: Công tác chỉ đạo và triển khai thực hiện; kết quả thực hiện (ngoài các nhiệm vụ chung trong các biểu mẫu số liệu, báo cáo thêm về nhiệm vụ riêng của từng đơn vị).
8. Thực hiện TTHC trên môi trường điện tử
- Tình hình, kết quả triển khai thực hiện Nghị định số 45/2020/NĐ-CP: Công tác chỉ đạo và triển khai thực hiện; kết quả thực hiện (ngoài các nhiệm vụ chung trong các biểu mẫu số liệu, báo cáo thêm về nhiệm vụ riêng của từng đơn vị).
- Việc ban hành Kế hoạch số hóa kết quả giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của bộ, cơ quan, địa phương còn hiệu lực và tình hình, kết quả tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo Kế hoạch đã ban hành.
- Tình hình tích hợp dịch vụ công của bộ, cơ quan, UBND cấp tỉnh trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
9. Truyền thông hỗ trợ hoạt động kiểm soát TTHC
Các hình thức cụ thể đã thực hiện để quán triệt, tuyên truyền, phổ biến chủ trương, chính sách, pháp luật về kiểm soát TTHC, cải cách TTHC.
10. Nghiên cứu, đề xuất sáng kiến cải cách TTHC
11. Kiểm tra thực hiện kiểm soát TTHC
- Số lần kiểm tra việc thực hiện kiểm soát TTHC; hình thức kiểm tra; kết quả kiểm tra.
- Việc khen thưởng cán bộ, công chức có thành tích, việc xử lý cán bộ, công chức vi phạm quy định về kiểm soát thực hiện TTHC.
12. Nội dung khác
- Việc ban hành đồng bộ, cụ thể các chính sách, quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mức kinh tế - kỹ thuật gắn với việc giải quyết TTHC.
- Về công tác xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện văn bản triển khai nhiệm vụ trong nội bộ của bộ, ngành, địa phương (quy chế, kế hoạch...).
- Hoạt động đôn đốc, tập huấn hướng dẫn nghiệp vụ.
- …
II. ĐÁNH GIÁ CHUNG
- Đánh giá chung về hiệu quả, mức độ hoàn thành công tác kiểm soát TTHC, triển khai cơ chế một cửa, một cửa liên thông, thực hiện TTHC trên môi trường điện tử của cơ quan. So sánh hiệu quả công tác kiểm soát TTHC kỳ này với kỳ trước.
- Đánh giá những khó khăn, vướng mắc, tồn tại, hạn chế trong công tác kiểm soát TTHC, triển khai cơ chế một cửa, một cửa liên thông, thực hiện TTHC trên môi trường điện tử:
+ Nêu cụ thể những khó khăn, vướng mắc, tồn tại, hạn chế tại cơ quan, đơn vị trực thuộc trong công tác này;
+ Phân tích rõ nguyên nhân chủ quan, khách quan của những khó khăn, vướng mắc, tồn tại, hạn chế và nguyên nhân.
III. PHƯƠNG HƯỚNG, NHIỆM VỤ CỦA KỲ TIẾP THEO
3
Nêu những định hướng, mục tiêu cơ bản, những giải pháp, nhiệm vụ cụ thể trong công kiểm soát TTHC, triển khai cơ chế một cửa, một cửa liên thông, thực hiện TTHC trên môi trường điện tử sẽ được tập trung thực hiện trong kỳ tiếp theo.
IV. KIẾN NGHỊ VÀ ĐỀ XUẤT
- Kiến nghị cơ quan có thẩm quyền nghiên cứu bổ sung, điều chỉnh chính sách, pháp luật về TTHC, kiểm soát TTHC, cơ chế một cửa, một cửa liên thông, thực hiện TTHC trên môi trường điện tử (nếu phát hiện có thiếu sót, bất cập);
- Kiến nghị cơ quan có thẩm quyền hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về TTHC, kiểm soát TTHC, cơ chế một cửa, một cửa liên thông, thực hiện TTHC trên môi trường điện tử (nếu có vướng mắc);
- Đề xuất các giải pháp, sáng kiến nâng cao hiệu quả công tác kiểm soát TTHC, cơ chế một cửa, một cửa liên thông, thực hiện TTHC trên môi trường điện tử; khắc phục những khó khăn, vướng mắc;
- Nội dung cụ thể khác cần kiến nghị./.
B. CÁC BIỂU MẪU SỐ LIỆU BÁO CÁO
Biểu số II.01a/VPCP/KSTT
KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (TTHC) TẠI BỘ, CƠ QUAN NGANG BỘ
Kỳ báo cáo: Quý…/Năm…
(Từ ngày …/…/20… đến ngày …/…/20…)
- Đơn vị báo cáo:
Bộ, cơ quan ngang Bộ.
- Đơn vị nhận báo cáo:
Văn phòng Chính phủ.
Đơn vị tính: TTHC, VB.
STT
Tên dự án/ dự thảo văn bản QPPL được đánh giá tác động của TTHC
Số lượng TTHC đã được đánh giá tác động
Số lượng TTHC được quy định tại văn bản
(sau khi ban hành)
Tổng số TTHC được đánh giá tác động
TTHC được quy định mới
TTHC được sửa đổi, bổ sung
TTHC được bãi bỏ
TTHC được giữ nguyên
Tổng số TTHC được quy định
Số, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hành văn bản
(1)
(2)
(3) = (4)+ (5)+(6)+(7)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
I
Luật
1
...
...
II
Pháp lệnh
1
...
...
III
Nghị định
1
...
...
IV
Quyết định của TTgCP
1
...
...
V
Thông tư
1
...
...
TỔNG SỐ
Ghi chú:
Đối với nhũng dự án/dự thảo văn bản QPPL chưa được ban hành trong kỳ báo cáo, đề nghị cung cấp/ cập nhật thông tin (tên, số ký hiệu, thời gian ban hành văn bản; số lượng TTHC) tại các kỳ báo cáo kế tiếp.
Biểu số II.01b/VPCP/KSTT
KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (TTHC) TẠI ĐỊA PHƯƠNG
Kỳ báo cáo: Quý…/Năm…
(Từ ngày …/…/20… đến ngày …/…/20…)
- Đơn vị báo cáo:
UBND cấp tỉnh.
- Đơn vị nhận báo cáo:
Văn phòng Chính phủ.
Đơn vị tính: TTHC, VB.
STT
Tên dự thảo văn bản QPPL được đánh giá tác động của TTHC
Số lượng TTHC đã được đánh giá tác động
Số lượng TTHC được quy định tại văn bản
(sau khi ban hành)
Tổng số TTHC được đánh giá tác động
TTHC được quy định mới
TTHC được sửa đổi, bổ sung
TTHC được bãi bỏ
TTHC được giữ nguyên
Tổng số TTHC được quy định
Số, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hành văn bản
(1)
(2)
(3) = (4)+ (5)+(6)+(7)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
I
Quyết định của UBND cấp tỉnh
1
…
...
...
II
Nghị quyết định của HĐND cấp tỉnh
1
...
...
...
TỔNG SỐ
Ghi chú:
Đối với nhũng dự thảo văn bản QPPL chưa được ban hành trong kỳ báo cáo, đề nghị cung cấp/ cập nhật thông tin (tên, số ký hiệu, thời gian ban hành văn bản; số lượng TTHC) tại các kỳ báo cáo kế tiếp.
Biểu số II.02a/VPCP/KSTT
KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH VỀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH QUY ĐỊNH TRONG CÁC DỰ ÁN/ DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT THUỘC THẨM QUYỀN CỦA QUỐC HỘI, ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI, CHÍNH PHỦ, THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Kỳ báo cáo: Quý…/Năm…
(Từ ngày …/…/20… đến ngày …/…/20…)
- Đơn vị báo cáo:
Bộ Tư pháp.
- Đơn vị nhận báo cáo:
Văn phòng Chính phủ.
Đơn vị tính: TTHC, VB.
STT
Tên bộ, cơ quan chủ trì soạn thảo
Tổng số
Số lượng TTHC được thẩm định theo tên loại VBQPPL
Luật
Pháp lệnh
Nghị định
Quyết định của TTgCP
TTHC
VBQPPL
Số lượng TTHC
Số lượng VB QPPL
Số lượng TTHC
Số lượng VB QPPL
Số lượng TTHC
Số lượng VBQ PPL
Số lượng TTHC
Số lượng VB QPPL
(1)
(2)
(3) = (5)+(7) +(9)+(11)
(4) = (6)+(8) +(10)+(12)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
1
...
2
...
...
...
TỔNG SỐ
Biểu số II.02b/VPCP/KSTT
KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH VỀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH QUY ĐỊNH TẠI THÔNG TƯ CỦA BỘ TRƯỞNG, THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN NGANG BỘ
Kỳ báo cáo: Quý…/Năm…
(Từ ngày …/…/20… đến ngày …/…/20…)
- Đơn vị báo cáo:
Bộ, cơ quan ngang Bộ
- Đơn vị nhận báo cáo:
Văn phòng Chính phủ.
Đơn vị tính: TTHC, VB.
STT
Tên cơ quan, đơn vị chủ trì soạn thảo
Số lượng TTHC được thẩm định tại dự thảo Thông tư
Số lượng TTHC
Số lượng VBQPPL
(1)
(2)
(3)
(4)
1
…
2
…
…
…
TỔNG SỐ
Biểu số II.02c/VPCP/KSTT
KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH VỀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH QUY ĐỊNH TẠI TẠI DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA ĐỊA PHƯƠNG
Kỳ báo cáo: Quý…/Năm…
(Từ ngày …/…/20… đến ngày …/…/20…)
- Đơn vị báo cáo:
UBND cấp tỉnh.
- Đơn vị nhận báo cáo:
Văn phòng Chính phủ.
Đơn vị tính: TTHC, VB.
STT
Tên cơ quan, đơn vị chủ trì soạn thảo
Tổng số
Số lượng TTHC được thẩm định theo tên loại VBQPPL
Quyết định của UBND
Nghị quyết của HĐND
TTHC
VBQPPL
Số lượng TTHC
Số lượng VB QPPL
Số lượng TTHC
Số lượng VB QPPL
(1)
(2)
(3) = (5)+(7)
(4) = (6)+(8)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
…
2
...
...
…
TỔNG SỐ
Biểu số II.03a/VPCP/KSTT
KẾT QUẢ CÔNG BỐ, CÔNG KHAI THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẠI BỘ/CƠ QUAN NGANG BỘ/CƠ QUAN
Kỳ báo cáo: Quý…/Năm…
(Từ ngày …/…/20… đến ngày …/…/20…)
- Đơn vị báo cáo:
+ Bộ, cơ quan ngang Bộ;
+ Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
+ Ngân hàng Chính sách xã hội; Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
- Đơn vị nhận báo cáo:
Văn phòng Chính phủ.
Đơn vị tính: TTHC, VB.
STT
Tên cơ quan, đơn vị thực hiện
Số lượng quyết định công bố
Số lượng văn bản QPPL quy định TTHC được công bố
Số lượng TTHC đã được công bố
Số lượng TTHC đã được công khai/ không công khai
Tổng số TTHC thuộc phạm vi quản lý của bộ, cơ quan tính đến thời điểm báo cáo
Tổng số
TTHC quy định mới
TTHC sửa đổi, bổ sung
TTHC bãi bỏ
Ban hành mới hoặc sửa đổi, bổ sung (Công khai)
Bãi bỏ hoặc thay thế (Không công khai)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)= (6)+(7)+(8)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
1
…
2
…
…
…
TỔNG SỐ
Biểu số II.03b/VPCP/KSTT
KẾT QUẢ CÔNG BỐ, CÔNG KHAI THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẠI ĐỊA PHƯƠNG
Kỳ báo cáo: Quý…/Năm…
(Từ ngày …/…/20… đến ngày …/…/20…)
- Đơn vị báo cáo:
UBND cấp tỉnh.
- Đơn vị nhận báo cáo:
Văn phòng Chính phủ.
Đơn vị tính: TTHC, VB.
I. CÔNG BỐ DANH MỤC TTHC, CÔNG KHAI TTHC THUỘC THẨM QUYỀN BAN HÀNH CỦA TRUNG ƯƠNG
STT
Tên cơ quan, đơn vị thực hiện
Số lượng quyết định công bố
Số lượng văn bản QPPL quy định TTHC được công bố
Số lượng TTHC đã được công bố
Số lượng TTHC đã được công khai/ không công khai
Tổng số TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của địa phương tính đến thời điểm báo cáo
Tổng số
TTHC quy định mới
TTHC sửa đổi, bổ sung
TTHC bãi bỏ
Ban hành mới hoặc sửa đổi, bổ sung (Công khai)
Bãi bỏ hoặc thay thế (Không công khai)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
1
…
…
TỔNG CỘNG
II. CÔNG BỐ, CÔNG KHAI TTHC THUỘC THẨM QUYỀN BAN HÀNH CỦA ĐỊA PHƯƠNG
STT
Tên cơ quan, đơn vị thực hiện
Số lượng quyết định công bố
Số lượng văn bản QPPL quy định TTHC được công bố
Số lượng TTHC đã được công bố
Số lượng TTHC đã được công khai/ không công khai
Tổng số TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của địa phương tính đến thời điểm báo cáo
Tổng số
TTHC quy định mới
TTHC sửa đổi, bổ sung
TTHC bãi bỏ
Ban hành mới hoặc sửa đổi, bổ sung (Công khai)
Bãi bỏ hoặc thay thế (Không công khai)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
1
….
...
TỔNG CỘNG
Biểu số II.04/VPCP/KSTT
KẾT QUẢ RÀ SOÁT, ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẠI BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
Kỳ báo cáo: Quý…/Năm…
(Từ ngày …/…/20… đến ngày …/…/20…)
- Đơn vị báo cáo:
+ Bộ, cơ quan ngang Bộ;
+ Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
+ Ngân hàng Chính sách xã hội, Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
+ UBND cấp tỉnh.
- Đơn vị nhận báo cáo:
Văn phòng Chính phủ.
Đơn vị tính: TTHC/nhóm TTHC, triệu đồng %
STT
Tổng số TTHC cần rà soát, đơn giản hóa theo Kế hoạch
Tổng số TTHC đã được rà soát, thông qua phương án đơn giản hóa
Phương án đơn giản hóa TTHC
Số tiền tiết kiệm được
Tỷ lệ chi phí tiết kiệm được
Tỷ lệ hoàn thành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa
Số lượng TTHC giữ nguyên
Số lượng TTHC bãi bỏ
Số lượng TTHC sửa đổi bổ sung
Số lượng TTHC thay thế
Số lượng TTHC liên thông
Số lượng TTHC có giải pháp để thực hiện trên môi trường điện tử
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
I
THEO KẾ HOẠCH RÀ SOÁT CỦA BỘ, CƠ QUAN NGANG BỘ/ UBND CẤP TỈNH
1
TTHC/Nhóm TTHC quy định tại VBQPPL thuộc thẩm quyền ban hành của bộ, cơ quan/ UBND cấp tỉnh
2
TTHC/Nhóm TTHC quy định tại VBQPPL không thuộc thẩm quyền ban hành của bộ, cơ quan/ UBND cấp tỉnh
Tổng
II
THEO KẾ HOẠCH RÀ SOÁT CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
1
TTHC/Nhóm TTHC quy định tại VBQPPL thuộc thẩm quyền ban hành của bộ, cơ quan/ UBND cấp tỉnh
2
TTHC/Nhóm TTHC quy định tại VBQPPL không thuộc thẩm quyền ban hành của bộ, cơ quan/ UBND cấp tỉnh
Tổng
Biểu số II.05a/VPCP/KSTT
KẾT QUẢ XỬ LÝ PHẢN ÁNH, KIẾN NGHỊ (PAKN) VỀ QUY ĐỊNH HÀNH CHÍNH VÀ HÀNH VI HÀNH CHÍNH TẠI CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
Kỳ báo cáo: Quý…/Năm…
(Từ ngày …/…/20… đến ngày …/…/20…)
- Đơn vị báo cáo:
+ UBND cấp xã, cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp huyện, tỉnh;
+ Cơ quan, đơn vị trực thuộc bộ, cơ quan trung ương tổ chức theo ngành dọc cấp xã.
- Đơn vị nhận báo cáo:
+ UBND cấp huyện, tỉnh;
+ Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan trung ương tổ chức theo ngành dọc cấp huyện.
Đơn vị tính: Số PAKN.
STT
Tên ngành, lĩnh vực có PAKN
Số lượng PAKN được tiếp nhận
Kết quả xử lý PAKN
Số PAKN đã xử lý được đăng tải công khai
Tổng số
Theo nội dung
Theo thời điểm tiếp nhận
Đã xử lý
Đang xử lý
Tổng số
Theo nội dung
Theo thời điểm tiếp nhận
Tổng số
Hành vi hành chính
Quy định hành chính
Hành vi hành chính
Quy định hành chính
Từ kỳ trước
Trong kỳ
Hành vi hành chính
Quy định hành chính
Từ kỳ trước
Trong kỳ
(1)
(2)
(3)
=(4)+(5)
=(6)+(7)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)=
(9)+(10)
=(11)+(12)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)=
(14)+(15)
(14)
(15)
(16)
1
…
2
...
...
...
TỔNG CỘNG
Biểu số II.05b/VPCP/KSTT
TỔNG HỢP KẾT QUẢ TIẾP NHẬN, XỬ LÝ PHẢN ÁNH, KIẾN NGHỊ (PAKN) VỀ QUY ĐỊNH HÀNH CHÍNH VÀ HÀNH VI HÀNH CHÍNH CỦA BỘ, CƠ QUAN, ĐỊA PHƯƠNG
Kỳ báo cáo: Quý…/Năm…
(Từ ngày …/…/20… đến ngày …/…/20…)
- Đơn vị báo cáo:
+ Bộ, cơ quan ngang Bộ;
+ Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
+ Ngân hàng Chính sách xã hội, Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
+ UBND cấp tỉnh.
- Đơn vị nhận báo cáo:
Văn phòng Chính phủ.
Đơn vị tính: Số PAKN.
STT
Tên ngành, lĩnh vực có PAKN
Số lượng PAKN được tiếp nhận
Kết quả xử lý PAKN
Số PAKN đã xử lý được đăng tải công khai
Tổng số
Theo nội dung
Theo thời điểm tiếp nhận
Đã xử lý
Đang xử lý
Tổng số
Theo nội dung
Theo thời điểm tiếp nhận
Tổng số
Hành vi hành chính
Quy định hành chính
Hành vi hành chính
Quy định hành chính
Từ kỳ trước
Trong kỳ
Hành vi hành chính
Quy định hành chính
Từ kỳ trước
Trong kỳ
(1)
(2)
(3)
=(4)+(5)
=(6)+(7)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
=(9)+(10) =(11)+(12)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
=(14)+(15)
(14)
(15)
(16)
1
...
2
...
…
...
TỔNG CỘNG
Biểu số II.06a/VPCP/KSTT
TÌNH HÌNH, KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẠI CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRỰC TIẾP GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Kỳ báo cáo: Quý…/Năm…
(Từ ngày …/…/20… đến ngày …/…/20…)
- Đơn vị báo cáo:
+ UBND cấp xã, cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp huyện.
+ Cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh.
+ Cơ quan, đơn vị trực thuộc bộ, cơ quan ngang bộ.
+ Cơ quan trung ương tổ chức theo ngành dọc cấp xã.
- Đơn vị nhận báo cáo:
+ UBND cấp huyện.
+ UBND cấp tỉnh.
+ Bộ, cơ quan ngang bộ.
+ Cơ quan trung ương tổ chức theo ngành dọc cấp huyện.
Đơn vị tính: Số hồ sơ TTHC.
STT
Lĩnh vực giải quyết
Số lượng hồ sơ tiếp nhận
Số lượng hồ sơ đã giải quyết
Số lượng hồ sơ đang giải quyết
Tổng số
Trong kỳ
Từ kỳ trước
Tổng số
Trước hạn
Đúng hạn
Quá hạn
Tổng số
Đúng hạn
Quá hạn
Trực tuyến
Trực tiếp, dịch vụ bưu chính
(1)
(2)
(3)=(4)
+(5)+(6)
(4)
(5)
(6)
(7)=(8)
+(9)+(10)
(8)
(9)
(10)
(11)=
(12)+(13)
(12)
(13)
1
Lĩnh vực...
2
Lĩnh vực...
…
...
TỔNG CỘNG
Biểu số II.06b/VPCP/KSTT
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH, KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA UBND CẤP HUYỆN
Kỳ báo cáo: Quý.../Năm...
(Từ ngày .../.../20... đến ngày .../.../20...)
- Đơn vị báo cáo:
UBND cấp huyện.
- Đơn vị nhận báo cáo:
UBND cấp tỉnh.
Đơn vị tính: Số hồ sơ TTHC.
STT
Lĩnh vực giải quyết
Số lượng hồ sơ tiếp nhận
Số lượng hồ sơ đã giải quyết
Số lượng hồ sơ đang giải quyết
Tổng số
Trong kỳ
Từ kỳ trước
Tổng số
Trước hạn
Đúng hạn
Quá hạn
Tổng số
Trong hạn
Quá hạn
Trực tuyến
Trực tiếp, dịch vụ bưu chính
(1)
(2)
(3)=(4)+(5)+(6)
(4)
(5)
(6)
(7)=(8)+(9)
+(10)
(8)
(9)
(10)
(11)=(12)+(13)
(12)
(13)
I.
Tình hình, kết quả giải quyết TTHC thuộc phạm vi thẩm quyền của UBND cấp huyện
1
Lĩnh vực...
2
Lĩnh vực...
...
...
II.
Tổng hợp tình hình, kết quả giải quyết TTHC thuộc phạm vi thẩm quyền của các UBND cấp xã
1
Lĩnh vực...
2
Lĩnh vực...
...
...
TỔNG CỘNG
Biểu số II.06c/VPCP/KSTT
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH, KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA UBND CẤP TỈNH
Kỳ báo cáo: Quý.../Năm...
(Từ ngày .../.../20... đến ngày .../.../20...)
- Đơn vị báo cáo:
UBND cấp tỉnh.
- Đơn vị nhận báo cáo:
Văn phòng chính phủ.
Đơn vị tính: Số hồ sơ TTHC.
STT
Lĩnh vực giải quyết
Số lượng hồ sơ tiếp nhận
Số lượng hồ sơ đã giải quyết
Số lượng hồ sơ đang giải quyết
Tổng số
Trong kỳ
Từ kỳ trước
Tổng số
Trước hạn
Đúng hạn
Quá hạn
Tổng số
Trong hạn
Quá hạn
Trực tuyến
Trực tiếp, dịch vụ bưu chính
(1)
(2)
(3)=(4)+(5)+(6)
(4)
(5)
(6)
(7)=(8)+(9)
+(10)
(8)
(9)
(10)
(11)=(12)+(13)
(12)
(13)
I.
Tình hình, kết quả giải quyết TTHC thuộc phạm vi thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
1
Lĩnh vực...
2
Lĩnh vực...
...
...
II.
Tình hình, kết quả giải quyết TTHC thuộc phạm vi thẩm quyền của UBND cấp huyện
1
Lĩnh vực...
2
Lĩnh vực...
...
…
III.
Tổng hợp tình hình, kết quả giải quyết TTHC thuộc phạm vi thẩm quyền của các UBND cấp xã
1
Lĩnh vực...
2
Lĩnh vực...
…
…
TỔNG CỘNG
Biểu số II.06d/VPCP/KSTT
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH, KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG TỔ CHỨC THEO NGÀNH DỌC CẤP HUYỆN
Kỳ báo cáo: Quý.../Năm...
(Từ ngày .../.../20... đến ngày .../.../20...)
- Đơn vị báo cáo:
Cơ quan trung ương tổ chức theo ngành dọc cấp huyện.
- Đơn vị nhận báo cáo:
Cơ quan Trung ương tổ chức theo ngành dọc cấp tỉnh.
Đơn vị tính: Số hồ sơ TTHC.
STT
Lĩnh vực giải quyết
Số lượng hồ sơ tiếp nhận
Số lượng hồ sơ đã giải quyết
Số lượng hồ sơ đang giải quyết
Tổng số
Trong kỳ
Từ kỳ trước
Tổng số
Trước hạn
Đúng hạn
Quá hạn
Tổng số
Trong hạn
Quá hạn
Trực tuyến
Trực tiếp, dịch vụ bưu chính
(1)
(2)
(3)=(4)+(5)
(4)
(5)
(6)
(7)=(8)+(9)
+(10)
(8)
(9)
(10)
(11)=(12)+(13)
(12)
(13)
I.
Tình hình, kết quả giải quyết TTHC thuộc phạm vi thẩm quyền của Cơ quan trung ương tổ chức theo ngành dọc cấp huyện
1
Lĩnh vực...
2
Lĩnh vực...
…
…
II.
Tình hình, kết quả giải quyết TTHC thuộc phạm vi thẩm quyền của Cơ quan trung ương tổ chức theo ngành dọc cấp xã
1
Lĩnh vực...
2
Lĩnh vực...
. ..
...
TỔNG CỘNG
Biểu số II.06đ/VPCP/KSTT
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH, KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG TỔ CHỨC THEO NGÀNH DỌC CẤP TỈNH
Kỳ báo cáo: Quý.../Năm...
(Từ ngày .../.../20... đến ngày .../.../20...)
- Đơn vị báo cáo:
Cơ quan trung ương tổ chức theo ngành dọc cấp tỉnh.
- Đơn vị nhận báo cáo:
Cơ quan Trung ương tổ chức theo ngành dọc cấp trung ương.
Đơn vị tính: Số hồ sơ TTHC.
STT
Lĩnh vực giải quyết
Số lượng hồ sơ tiếp nhận
Số lượng hồ sơ đã giải quyết
Số lượng hồ sơ đang giải quyết
Tổng số
Trong kỳ
Từ kỳ trước
Tổng số
Trước hạn
Đúng hạn
Quá hạn
Tổng số
Trong hạn
Quá hạn
Trực tuyến
Trực tiếp, dịch vụ bưu chính
(1)
(2)
(3)=(4)+(5)
(4)
(5)
(6)
(7)=(8)+(9)
+(10)
(8)
(9)
(10)
(11)=(12)+(13)
(12)
(13)
I.
Tình hình, kết quả giải quyết TTHC thuộc phạm vi thẩm quyền của Cơ quan trung ương tổ chức theo ngành dọc cấp tỉnh
1
Lĩnh vực...
2
Lĩnh vực...
…
…
II.
Tình hình, kết quả giải quyết TTHC thuộc phạm vi thẩm quyền của Cơ quan trung ương tổ chức theo ngành dọc cấp huyện
1
Lĩnh vực...
2
Lĩnh vực...
…
...
III.
Tình hình, kết quả giải quyết TTHC thuộc phạm vi thẩm quyền của Cơ quan trung ương tổ chức theo ngành dọc cấp xã
1
Lĩnh vực...
2
Lĩnh vực...
...
...
TỔNG CỘNG
Biểu số II.06e/VPCP/KSTT
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH, KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG TỔ CHỨC THEO NGÀNH DỌC CẤP TRUNG ƯƠNG
Kỳ báo cáo: Quý.../Năm...
(Từ ngày .../.../20... đến ngày .../.../20...)
- Đơn vị báo cáo:
Cơ quan trung ương tổ chức theo ngành dọc cấp trung ương.
- Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ, cơ quan chủ quản
Đơn vị tính: Số hồ sơ TTHC
STT
Lĩnh vực giải quyết
Số lượng hồ sơ tiếp nhận
Số lượng hồ sơ đã giải quyết
Số lượng hồ sơ đang giải quyết
Tổng số
Trong kỳ
Từ kỳ trước
Tổng số
Trước hạn
Đúng hạn
Quá hạn
Tổng số
Trong hạn
Quá hạn
Trực tuyến
Trực tiếp, dịch vụ bưu chính
(1)
(2)
(3)=(4)+(5)
+(6)
(4)
(5)
(6)
(7)=(8)+(9)
+(10)
(8)
(9)
(10)
(11)=(12)+(13)
(12)
(13)
I.
Tình hình, kết quả giải quyết TTHC thuộc phạm vi thẩm quyền của Cơ quan trung ương tổ chức theo ngành dọc cấp Trung ương
1
Lĩnh vực...
2
Lĩnh vực...
…
...
II.
Tình hình, kết quả giải quyết TTHC thuộc phạm vi thẩm quyền của Cơ quan trung ương tổ chức theo ngành dọc cấp tỉnh
1
Lĩnh vực...
2
Lĩnh vực...
...
...
III.
Tình hình, kết quả giải quyết TTHC thuộc phạm vi thẩm quyền của Cơ quan trung ương tổ chức theo ngành dọc cấp huyện
1
Lĩnh vực...
2
Lĩnh vực...
...
...
IV
Tình hình, kết quả giải quyết TTHC thuộc phạm vi thẩm quyền của Cơ quan trung ương tổ chức theo ngành dọc cấp xã
1
Lĩnh vực...
2
Lĩnh vực...
…
...
TỔNG CỘNG
Ghi chú: Ô số (6) của kỳ báo cáo (N) bất kỳ = ô số (11) của kỳ báo cáo (N-1)
Biểu số II.06g/VPCP/KSTT
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH, KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA BỘ, CƠ QUAN
Kỳ báo cáo: Quý.../Năm...
(Từ ngày .../.../20... đến ngày .../.../20...)
- Đơn vị báo cáo:
+ Bộ, cơ quan ngang Bộ.
+ Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
+ Ngân hàng Chính sách xã hội, Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
- Đơn vị nhận báo cáo:
Văn phòng Chính phủ.
Đơn vị tính: Số hồ sơ TTHC.
STT
Lĩnh vực giải quyết
Số lượng hồ sơ tiếp nhận
Số lượng hồ sơ đã giải quyết
Số lượng hồ sơ đang giải quyết
Tổng số
Trong kỳ
Từ kỳ trước
Tổng số
Trước hạn
Đúng hạn
Quá hạn
Tổng số
Trong hạn
Quá hạn
Trực tuyến
Trực tiếp, dịch vụ bưu chính
(1)
(2)
(3)=(4)+(5) +(6)
(4)
(5)
(6)
(7)=(8)+(9) +(10)
(8)
(9)
(10)
(11)=(12)+(13)
(12)
(13)
I.
Tổng hợp tình hình, kết quả giải quyết TTHC tại các cơ quan, đơn vị trực thuộc
1
Lĩnh vực...
2
Lĩnh vực...
...
...
II.
Tổng hợp tình hình, kết quả giải quyết TTHC thuộc phạm vi thẩm quyền của Cơ quan trung ương tổ chức theo ngành dọc cấp trung ương
1
Lĩnh vực...
2
Lĩnh vực...
...
...
III.
Tổng hợp tình hình, kết quả giải quyết TTHC thuộc phạm vi thẩm quyền của các Cơ quan trung ương tổ chức theo ngành dọc cấp tỉnh
1
Lĩnh vực...
2
Lĩnh vực...
...
...
IV.
Tổng hợp tình hình, kết quả giải quyết TTHC thuộc phạm vi thẩm quyền của các cơ quan trung ương tổ chức theo ngành dọc cấp huyện
1
Lĩnh vực...
2
Lĩnh vực...
…
…
V.
Tổng hợp tình hình, kết quả giải quyết TTHC thuộc phạm vi thẩm quyền của các Cơ quan trung ương tổ chức theo ngành dọc cấp xã
1
Lĩnh vực...
2
Lĩnh vực...
...
…
TỔNG CỘNG
Ghi chú: Ô số (6) của kỳ báo cáo (N) bất kỳ = ô số (11) của kỳ báo cáo (N-1)
Biểu số II.07a/VPCP/KSTT
SỐ LƯỢNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRIỂN KHAI TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA CẤP BỘ
Kỳ báo cáo: Quý.../Năm...
(Từ ngày .....tháng ... năm... đến ngày .....tháng ... năm...)
- Đơn vị báo cáo:
+ Bộ, cơ quan ngang bộ;
+ Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
+ Ngân hàng Chính sách Xã hội, Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
- Đơn vị nhận báo cáo:
Văn phòng Chính phủ
Đơn vị tính: TTHC, quy trình.
STT
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ, cơ quan
TTHC được thực hiện theo CCMC, MCLT
Số lượng TTHC được thực hiện theo CCMC, MCLT
Số lượng TTHC đã được ban hành quy trình nội bộ để giải quyết
Tổng số
TTHC giải quyết tại BPMC của Bộ, cơ quan
TTHC tổ chức theo ngành dọc
(1)
(2)
(3) = (4) + (5)
(4)
(5)
(6)
1
Lĩnh vực A
2
Lĩnh vực B
…
…
TỔNG CỘNG
Biểu số II.07b/VPCP/KSTT
TỔNG HỢP SỐ LƯỢNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ KẾT QUẢ THỰC HIỆN “4 TẠI CHỖ” TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA CỦA ĐỊA PHƯƠNG
Kỳ báo cáo: Quý.../Năm...
(Từ ngày .../.../20... đến ngày .../.../20...)
- Đơn vị báo cáo:
UBND cấp tỉnh.
- Đơn vị nhận báo cáo:
Văn phòng Chính phủ
Đơn vị tính: TTHC, %
I. SỐ LƯỢNG TTHC TRIỂN KHAI TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA
STT
Lĩnh vực
Tổng số TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của địa phương
TTHC được thực hiện theo CCMC, MCLT
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC theo CCMC, MCLT được ban hành
Tổng số TTHC
Cấp tỉnh
Cấp huyện
Cấp xã
Tổng số TTHC
Tại BPMC cấp tỉnh
Tại BPMC cấp huyện
Tại BPMC cấp xã
Tổng số quy trình
Cấp tỉnh
Cấp huyện
Cấp Xã
(1)
(2)
(3)=(4)+(5)
+(6)
(4)
(5)
(6)
(7)=(8)+(9)
+(10)
(8)
(9)
(10)
(11)=(12)+(13)+(14)
(12)
(13)
(14)
1
Lĩnh vực...
…
…
TỔNG CỘNG
II. KẾT QUẢ THỰC HIỆN “4 TẠI CHỖ” TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA CẤP TỈNH, HUYỆN
STT
Lĩnh vực
Cấp tỉnh
Cấp huyện
Số lượng TTHC
Tỷ lệ
Số lượng TTHC
Tỷ lệ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
1
Lĩnh vực...
...
....
TỔNG CỘNG
Biểu số II.08/VPCP/KSTT
TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRÊN MÔI TRƯỜNG ĐIỆN TỬ CỦA BỘ, CƠ QUAN, ĐỊA PHƯƠNG
Kỳ báo cáo: Quý.../Năm...
(Từ ngày .../.../20... đến ngày .../.../20...)
- Đơn vị báo cáo:
+ Bộ, cơ quan ngang bộ;
+ Bảo hiểm xã hội Việt Nam,
+ Ngân hàng Chính sách xã hội, Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
+ UBND cấp tỉnh.
- Đơn vị nhận báo cáo:
Văn phòng Chính phủ
Đơn vị tính: hồ sơ TTHC.
STT
Lĩnh vực
DVCTT mức độ 3
DVCTT mức độ 4
Tích hợp với Cổng Dịch vụ công quốc gia
(có=1;
không=0)
Được giao
Đã triển khai
Số lượng hồ sơ phát sinh
Được giao
Đã triển khai
Số lượng hồ sơ phát sinh
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(8)
A
DVCTT DO THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ GIAO
I
CẤP TRUNG ƯƠNG
1
Lĩnh vực...
1.1
DVCTT...
…
...
2
Lĩnh vực...
…
…
TỔNG CỘNG
II
CẤP TỈNH
1
Lĩnh vực...
1.1
DVCTT...
...
2
Lĩnh vực...
…
…
III
CẤP HUYỆN
1
Lĩnh vực...
1.1
DVCTT...
...
…
2
Lĩnh vực...
...
…
IV
CẤP XÃ
1
Lĩnh vực...
1.1
DVCTT...
...
…
2
Lĩnh vực...
…
…
B
DVCTT DO BỘ, CƠ QUAN, UBND TỈNH CHỦ ĐỘNG TRIỂN KHAI
I
CẤP TRUNG ƯƠNG
1
Lĩnh vực...
1.1
DVCTT...
…
...
2
Lĩnh vực...
...
...
TỔNG CỘNG
II
CẤP TỈNH
1
Lĩnh vực...
1.1
DVCTT...
...
...
2
Lĩnh vực...
…
...
III
CẤP HUYỆN
1
Lĩnh vực...
1.1
DVCTT...
…
….
2
Lĩnh vực...
...
...
IV
CẤP XÃ
1
Lĩnh vực...
1.1
DVCTT...
...
…
2
Lĩnh vực...
...
...
TỔNG CỘNG
Biểu số II.9a/VPCP/KSTT
TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (TTHC) TẠI CÁC BỘ, CƠ QUAN NGANG BỘ
Kỳ báo cáo: Quý.../Năm...
(Từ ngày .../.../20... đến ngày .../.../20...)
- Đơn vị báo cáo:
Văn phòng Chính phủ.
- Đơn vị nhận báo cáo:
Thủ tướng Chính phủ.
Đơn vị tính: TTHC, VB
STT
Tên bộ, cơ quan ngang bộ
Tổng số TTHC được đánh giá tác động
Theo tên dự án/ dự thảo văn bản QPPL
Theo số lượng TTHC đã được đánh giá tác động
Luật
Pháp lệnh
Nghị định
Quyết định của TTgCP
Thông tư
TTHC được quy định mới
TTHC được sửa đổi, bổ sung
TTHC được bãi bỏ
TTHC được giữ nguyên
(1)
(2)
(3)=(4)+(5) +(6)+(7)+(8)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
1
Bộ A...
2
Bộ B...
…
...
TỔNG CỘNG
Biểu số II.9b/VPCP/KSTT
TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (TTHC) TẠI CÁC ĐỊA PHƯƠNG
Kỳ báo cáo: Quý.../Năm...
(Từ ngày .../.../20... đến ngày .../.../20...)
- Đơn vị báo cáo:
Văn phòng Chính phủ.
- Đơn vị nhận báo cáo:
Thủ tướng Chính phủ.
Đơn vị tính: TTHC, VB.
STT
Tên địa phương
Tổng số TTHC được đánh giá tác động
Theo tên dự án/ dự thảo văn bản QPPL
Theo số lượng TTHC đã được đánh giá tác động
Quyết định của UBND cấp tỉnh
Nghị quyết của HĐND cấp tỉnh
TTHC được quy định mới
TTHC được sửa đổi, bổ sung
TTHC được bãi bỏ
TTHC được giữ nguyên
(1)
(2)
(3=4+5)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
1
Tỉnh A...
2
Tỉnh B…
…
...
TỔNG CỘNG
Biểu số II.9c/VPCP/KSTT
TỔNG HỢP KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH VỀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH QUY ĐỊNH TRONG CÁC DỰ ÁN/DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA CÁC BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
Kỳ báo cáo: Quý.../Năm...
(Từ ngày .../.../20... đến ngày .../.../20...)
- Đơn vị báo cáo:
Văn phòng Chính phủ.
- Đơn vị nhận báo cáo:
Thủ tướng Chính phủ.
Đơn vị tính: TTHC, VB.
STT
Tên bộ, ngành, địa phương
Tổng số
Theo tên dự án/ dự thảo văn bản QPPL
Luật
Pháp lệnh
Nghị định
Quyết định của TTCP
Thông tư
Quyết định của UBND
Nghị quyết của HĐND
Số TTHC
Số lượng VBQPPL
Số TTHC
Số lượng VB
Số TTHC
Số lượng VB
Số TTHC
Số lượng VB
Số TTHC
Số lượng VB
Số TTHC
Số lượng VB
Số TTHC
Số lượng VB
Số TTHC
Số lượng VB
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
I
Bộ, ngành
1
…
2
…
...
…
II
Địa phương
1
...
2
...
…
...
TỔNG CỘNG
Biểu số II.9d/VPCP/KSTT
TỔNG HỢP KẾT QUẢ CÔNG BỐ, CÔNG KHAI THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẠI CÁC BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
Kỳ báo cáo: Quý.../Năm...
(Từ ngày .../.../20... đến ngày .../.../20...)
- Đơn vị báo cáo:
Văn phòng Chính phủ.
- Đơn vị nhận báo cáo:
Thủ tướng Chính phủ.
Đơn vị tính: TTHC, VB.
STT
Tên bộ, ngành, địa phương
Số lượng quyết định công bố
Số lượng văn bản QPPL quy định TTHC được công bố
Số lượng TTHC đã được công bố
Số lượng TTHC đã được công khai/ không công khai
Tổng số TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết tính đến thời điểm báo cáo
Tổng số
TTHC quy định mới
TTHC sửa đổi, bổ sung
TTHC bãi bỏ hoặc thay thế
Ban hành mới hoặc sửa đổi, bổ sung (Công khai)
Bãi bỏ hoặc thay thế (Không công khai)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)=<6)+(7)+(8)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
1
...
2
...
...
…
TỔNG CỘNG
Biểu số II.9đ/VPCP/KSTT
TỔNG HỢP KẾT QUẢ RÀ SOÁT, ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẠI CÁC BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
Kỳ báo cáo: Quý.../Năm...
(Từ ngày .../.../20... đến ngày .../.../20...)
- Đơn vị báo cáo:
Văn phòng Chính phủ.
- Đơn vị nhận báo cáo:
Thủ tướng Chính phủ.
Đơn vị tính: TTHC/nhóm TTHC; triệu đồng; %.
STT
Tên Bộ, ngành, địa phương
Tổng số TTHC cần rà soát, đơn giản hóa theo Kế hoạch
Tổng số TTHC đã được rà soát, thông qua phương án đơn giản hóa
Phương án đơn giản hóa TTHC
Số tiền tiết kiệm được
Tỷ lệ chi phí tiết kiệm được
Tỷ lệ hoàn thành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa
Số lượng TTHC giữ nguyên
Số lượng TTHC bãi bỏ
Số lượng TTHC sửa đổi bổ sung
Số lượng TTHC thay thế
Số lượng TTHC liên thông
Số lượng TTHC có giải pháp để thực hiện trên môi trường điện tử
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
1
2
3
…
TỔNG CỘNG
Biểu số II.9e/VPCP/KSTT
TỔNG HỢP KẾT QUẢ XỬ LÝ PHẢN ÁNH, KIẾN NGHỊ (PAKN) VỀ QUY ĐỊNH HÀNH CHÍNH VÀ HÀNH VI HÀNH CHÍNH TẠI CÁC BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
Kỳ báo cáo: Quý.../Năm...
(Từ ngày .../.../20... đến ngày .../.../20...)
- Đơn vị báo cáo:
Văn phòng Chính phủ.
- Đơn vị nhận báo cáo:
Thủ tướng Chính phủ.
Đơn vị tính: Số PAKN.
STT
Tên bộ, ngành, địa phương
Số lượng PAKN được tiếp nhận
Kết quả xử lý PAKN
Số PAKN đã xử lý được đăng tải công khai
Tổng số
Theo nội dung
Theo thời điểm tiếp nhận
Đã xử lý
Đang xử lý
Tổng số
Theo nội dung
Theo thời điểm tiếp nhận
Tổng số
Hành vi hành chính
Quy định hành chính
Hành vi hành chính
Quy định hành chính
Từ kỳ trước
Trong kỳ
Hành vi hành chính
Quy định hành chính
Từ kỳ trước
Trong kỳ
(1)
(2)
(3)=(4)+ (5)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)=(9)+ (10)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)=(14)+ (15)
(14)
(15)
(16)
1
…
2
...
3
…
…
…
TỔNG CỘNG
Biểu số II.9g/VPCP/KSTT
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH, KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA CÁC BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
Kỳ báo cáo: Quý.../Năm...
(Từ ngày .../.../20... đến ngày .../.../20...)
- Đơn vị báo cáo:
Văn phòng Chính phủ.
- Đơn vị nhận báo cáo:
Thủ tướng Chính phủ.
Đơn vị tính: Số hồ sơ TTHC.
STT
Tên bộ, ngành, địa phương
Số lượng hồ sơ tiếp nhận
Số lượng hồ sơ đã giải quyết
Số lượng hồ sơ đang giải quyết
Tổng số
Trong kỳ
Từ kỳ trước
Tổng số
Trước hạn
Đúng hạn
Quá hạn
Tổng số
Trong
hạn
Quá
hạn
Trực tuyến
Trực tiếp, dịch vụ bưu chính
(1)
(2)
(3)=(4)+(5)
+(6)
(4)
(5)
(6)
(7)=(8)+(9)
+(10)
(8)
(9)
(10)
(11)=(12)+(13)
(12)
(13)
1
…
2
…
3
…
TỔNG CỘNG
Biểu số II.9h/VPCP/KSTT
SỐ LƯỢNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (TTHC) TRIỂN KHAI TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA CỦA CÁC BỘ, NGÀNH
Kỳ báo cáo: Quý.../Năm...
(Từ ngày .../.../20... đến ngày .../.../20...)
- Đơn vị báo cáo:
Văn phòng Chính phủ.
- Đơn vị nhận báo cáo:
Thủ tướng Chính phủ.
Đơn vị tính: TTHC, quy trình
STT
Tên bộ, ngành
TTHC được thực hiện theo CCMC, MCLT
Ghi chú
Số lượng TTHC được thực hiện theo CCMC, MCLT
Số lượng TTHC đã được ban hành quy trình nội bộ để giải quyết
Tổng số
TTHC giải quyết tại BPMC của Bộ, cơ quan
TTHC tổ chức theo ngành dọc
(1)
(2)
(3)=(4)+(5)
(4)
(5)
(6)
(7)
1
…
2
…
3
…
...
…
TỔNG CỘNG
Biểu số II.9i/VPCP/KSTT
TỔNG HỢP SỐ LƯỢNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (TTHC) TRIỂN KHAI TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA CỦA CÁC ĐỊA PHƯƠNG
Kỳ báo cáo: Quý.../Năm...
(Từ ngày .../.../20... đến ngày .../.../20...)
- Đơn vị báo cáo:
Văn phòng Chính phủ.
- Đơn vị nhận báo cáo:
Thủ tướng Chính phủ.
Đơn vị tính: TTHC, quy trình
STT
Tên địa phương
Tổng số TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của địa phương
TTHC được thực hiện theo CCMC, MCLT
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC theo CCMC, MCLT được ban hành
Tổng số
Cấp tỉnh
Cấp huyện
Cấp xã
Tổng số
Tại BPMC cấp tỉnh
Tại BPMC cấp huyện
Tại BPMC cấp xã
Tổng số
Cấp tỉnh
Cấp huyện
Cấp xã
(1)
(2)
(3)= (4)+(5)+(6)
(4)
(5)
(6)
(7)= (8)+(9)+(10)
(8)
(9)
(10)
(11)= (12)+(13)+(14)
(12)
(13)
(14)
1
…
2
…
3
…
…
…
TỔNG CỘNG
Biểu số II.9k/VPCP/KSTT
TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HIỆN “4 TẠI CHỖ” TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA CỦA CÁC ĐỊA PHƯƠNG
Kỳ báo cáo: Quý.../Năm...
(Từ ngày .../.../20... đến ngày .../.../20...)
- Đơn vị báo cáo:
Văn phòng Chính phủ.
- Đơn vị nhận báo cáo:
Thủ tướng Chính phủ.
Đơn vị tính: TTHC, %.
STT
Tên địa phương
Cấp tỉnh
Cấp huyện
Ghi chú
Số lượng TTHC
Tỷ lệ
Số lượng TTHC
Tỷ lệ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
1
….
2
….
3
….
...
TỔNG CỘNG
PHỤ LỤC III
CÁC BIỂU SỐ LIỆU BÁO CÁO VỀ TỔ CHỨC CÁC CUỘC HỌP
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 01/2020/TT-VPCP ngày 21 tháng 10 năm 2020 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ)
Biểu số III.01a/VPCP/KSTT
SỐ LƯỢNG CUỘC HỌP ĐƯỢC TỔ CHỨC CỦA UBND CẤP XÃ
Kỳ báo cáo: /Năm...
(Từ ngày .../.../20... đến ngày .../.../20...)
- Đơn vị báo cáo:
UBND cấp xã
- Đơn vị nhận báo cáo:
UBND cấp huyện
Đơn vị tính: cuộc họp
Tổng số cuộc họp
Theo loại hình họp
Theo hình thức tổ chức họp
Giao ban
Chuyên đề
Loại hình khác
Trực tiếp
Trực tuyến
(1) = (2)+(3)+(4)=(5)+(6)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Ghi chú: Chi tổng hợp những cuộc họp do Lãnh đạo UBND cấp xã chủ trì họp.
Biểu số III.01b/VPCP/KSTT
SỐ LƯỢNG CUỘC HỌP ĐƯỢC TỔ CHỨC CỦA UBND CẤP HUYỆN VÀ UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN
Kỳ báo cáo: Năm...
(Từ ngày .../.../20... đến ngày .../.../20...)
- Đơn vị báo cáo:
UBND cấp huyện
- Đơn vị nhận báo cáo:
UBND cấp tỉnh
Đơn vị tính: cuộc họp
STT
Cấp chủ trì họp
Tổng số cuộc họp
Theo loại hình họp
Theo hình thức tổ chức họp
Giao ban
Chuyên đề
Loại hình khác
Trực tiếp
Trực tuyến
(1)
(2)
(3)= (4)+(5)+(6)=(7)+(8)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
UBND cấp huyện
2
UBND cấp xã
TỔNG CỘNG
Ghi chú:
- Đối với những cuộc họp của UBND cấp xã số liệu sẽ được tổng hợp từ báo cáo của các phường, xã, thị trấn (cộng tổng các cuộc họp của các phường, xã, thị trấn trên địa bàn huyện).
- Đối với các cuộc họp của UBND cấp huyện, Văn phòng UBND cấp huyện cung cấp số liệu và điền vào biểu mẫu. Lưu ý chi tổng hợp những cuộc họp do Lãnh đạo UBND cấp huyện chủ trì họp.
Biểu số III.01c/VPCP/KSTT
SỐ LƯỢNG CUỘC HỌP ĐƯỢC TỔ CHỨC CỦA UBND CẤP TỈNH VÀ UBND CẤP HUYỆN, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
Kỳ báo cáo: Năm...
(Từ ngày .../.../20... đến ngày .../.../20...)
- Đơn vị báo cáo:
UBND cấp tỉnh
- Đơn vị nhận báo cáo:
Văn phòng Chính phủ
Đơn vị tính: cuộc họp
STT
Cấp chủ trì họp
Tổng số cuộc họp
Theo loại hình họp
Theo hình thức tổ chức họp
Giao ban
Chuyên đề
Loại hình khác
Trực tiếp
Trực tuyến
(1)
(2)
(3)= (4)+(5)+(6)=(7)+(8)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
UBND cấp tỉnh
2
UBND cấp huyện
3
UBND cấp xã
TỔNG CỘNG
Ghi chú:
- Đối với các cuộc họp của UBND cấp xã và cấp huyện, số liệu sẽ được tổng hợp từ báo cáo của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh.
- Đối với các cuộc họp của UBND cấp tỉnh, Văn phòng UBND cấp tỉnh cung cấp số liệu và điền vào biểu mẫu. Lưu ý chỉ tổng hợp những cuộc họp do Lãnh đạo UBND cấp tỉnh chủ trì họp.
Biểu số III.01d/VPCP/KSTT
SỐ LƯỢNG CUỘC HỌP ĐƯỢC TỔ CHỨC CỦA BỘ, CƠ QUAN NGANG BỘ
Kỳ báo cáo: Năm...
(Từ ngày .../.../20... đến ngày .../.../20...)
- Đơn vị báo cáo:
Bộ, cơ quan ngang bộ
- Đơn vị nhận báo cáo:
Văn phòng Chính phủ
Đơn vị tính: cuộc họp
Tổng số cuộc họp
Theo loại hình họp
Theo hình thức tổ chức họp
Giao ban
Chuyên đề
Loại hình khác
Trực tiếp
Trực tuyến
(1)=(2)+(3)+(4)=(5)+(6)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Ghi chú: Chi tổng hợp những cuộc họp do Lãnh đạo bộ, cơ quan ngang bộ chủ trì họp hoặc cuộc họp của bộ, cơ quan ngang bộ mà Lãnh đạo bộ, cơ quan ủy quyền cho Lãnh đạo các đơn vị thuộc bộ, cơ quan chủ trì
Biểu số III.02/VPCP/KSTT
TỔNG HỢP SỐ LƯỢNG CUỘC HỌP ĐƯỢC TỔ CHỨC CỦA BỘ, CƠ QUAN, ĐỊA PHƯƠNG
Kỳ báo cáo: Năm...
(Từ ngày .../.../20... đến ngày .../.../20...)
- Đơn vị báo cáo:
Văn phòng Chính phủ
- Đơn vị nhận báo cáo:
Thủ tướng Chính phủ
Đơn vị tính: cuộc họp
I. SỐ LƯỢNG CUỘC HỌP DO BỘ, CƠ QUAN TỔ CHỨC
STT
Tên bộ, cơ quan
Tổng số cuộc họp
Theo loại hình họp
Theo hình thức tổ chức họp
Giao ban
Chuyên đề
Loại hình khác
Trực tiếp
Trực tuyến
(1)
(2)
(3)=(4)+(5) +(6)=(7)+(8)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
…
TỔNG CỘNG
II. SỐ LƯỢNG CUỘC HỌP DO CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG TỔ CHỨC
STT
Tên địa phương
Tổng số cuộc họp
Theo cấp chủ trì họp
Theo loại hình họp
Theo hình thức tổ chức họp
Cấp xã
Cấp huyện
Cấp tỉnh
Giao ban
Chuyên đề
Loại hình khác
Trực tiếp
Trực tuyến
(1)
(2)
(3)=(4)+(5) +(6)=(7)+(8)+ (9)=(10)+(11)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
1
…
TỔNG CỘNG
PHỤ LỤC IV
CÁC BIỂU SỐ LIỆU BÁO CÁO KẾT QUẢ GỬI, NHẬN VĂN BẢN ĐIỆN TỬ VÀ XỬ LÝ HỒ SƠ CÔNG VIỆC TRÊN MÔI TRƯỜNG MẠNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 01/2020/TT-VPCP ngày 21 tháng 10 năm 2020 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ)
Biểu số IV.01/VPCP/KSTT
SỐ LƯỢNG VĂN BẢN GỬI, NHẬN ĐIỆN TỬ CỦA BỘ, CƠ QUAN, ĐỊA PHƯƠNG
Kỳ báo cáo: Quý.../Năm...
(Từ ngày .../.../... đến ngày .../.../...)
- Đơn vị báo cáo:
+ Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
+ UBND cấp tỉnh;
- Đơn vị nhận báo cáo:
Văn phòng Chính phủ
Số lượng văn bản gửi
Số lượng văn bản nhận
Tổng số
Văn bản giấy
Văn bản điện tử không kèm văn bản giấy
Văn bản điện tử kèm văn bản giấy
Tổng số
Văn bản giấy
Văn bản điện tử không kèm văn bản giấy
Văn bản điện tử kèm văn bản giấy
(1)=(2)+(3)+(4)
(2)
(3)
(4)
(5)=(6)+(7)+(8)
(6)
(7)
(8)
Biểu số IV.02a/VPCP/KSTT
SỐ LƯỢNG ĐƠN VỊ XỬ LÝ VĂN BẢN VÀ HỒ SƠ CÔNG VIỆC TRÊN MÔI TRƯỜNG MẠNG CỦA BỘ, CƠ QUAN
Kỳ báo cáo: Quý.../Năm...
(Từ ngày .../.../... đến ngày .../.../...)
- Đơn vị báo cáo:
Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Đơn vị nhận báo cáo:
Văn phòng Chính phủ
Số lượng đơn vị đã gửi, nhận văn bản điện tử
Số lượng đơn vị đã xử lý công việc trên môi trường mạng
Số lượng
Vụ, Tổng cục, Cục và tương đương
Tổng số
Vụ
Tổng cục, Cục
Tương đương
Tổng số
Vụ
Tổng cục, Cục
Tương đương
Tổng số
Vụ
Tổng cục, Cục
Tương đương
(1) = (2)+(3)+(4)
(2)
(3)
(4)
(5) = (6) + (7) + (8)
(6)
(7)
(8)
(9) = (10) + (11) + (12)
(10)
(11)
(12)
Biểu số IV.02b/VPCP/KSTT
SỐ LƯỢNG ĐƠN VỊ XỬ LÝ VĂN BẢN VÀ HỒ SƠ CÔNG VIỆC TRÊN MÔI TRƯỜNG MẠNG CỦA ĐỊA PHƯƠNG
Kỳ báo cáo: Quý.../ Năm...
(Từ ngày .../.../... đến ngày .../.../...)
- Đơn vị báo cáo:
UBND cấp tỉnh
- Đơn vị nhận báo cáo:
Văn phòng Chính phủ
Số lượng đơn vị đã gửi, nhận văn bản điện tử
Số lượng đơn vị đã xử lý công việc trên môi trường mạng
Số lượng đơn vị ở địa phương
Tổng số
Các sở, ngành và tương đương thuộc UBND cấp tỉnh
Các phòng, ban và tương đương thuộc UBND cấp huyện
UBND cấp xã
Tổng số
Các sở, ngành và tương đương thuộc UBND cấp tỉnh
Các phòng, ban và tương đương thuộc UBND cấp huyện
UBND cấp xã
Tổng số
Các sở, ngành và tương đương thuộc UBND cấp tỉnh
Các phòng, ban và tương đương thuộc UBND cấp huyện
UBND cấp xã
(1) = (2)+(3)+(4)
(2)
(3)
(4)
(5) = (6) + (7) + (8)
(6)
(7)
(8)
(9) = (10) + (11)+ (12)
(10)
(11)
(12)
Biểu số IV.03a/VPCP/KSTT
TỔNG HỢP SỐ LƯỢNG VĂN BẢN GỬI NHẬN ĐIỆN TỬ CỦA BỘ, CƠ QUAN, ĐỊA PHƯƠNG
Kỳ báo cáo: Quý.../Năm...
(Từ ngày .../.../... đến ngày .../.../...)
- Đơn vị báo cáo:
Văn phòng Chính phủ
- Đơn vị nhận báo cáo:
Thủ tướng Chính phủ
STT
Tên bộ, cơ quan, địa phương
Số lượng văn bản gửi
Số lượng văn bản nhận
Tổng số
Văn bản giấy
Văn bản điện tử không kèm văn bản giấy
Văn bản điện tử kèm văn bản giấy
Tổng số
Văn bản giấy
Văn bản điện tử không kèm văn bản giấy
Văn bản điện tử kèm văn bản giấy
(1)
(2)
(3)= (4)+(5) +(6)
(4)
(5)
(6)
(7)= (8)+(9)+(10)
(8)
(9)
(10)
I.
Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
1
….
…
….
II.
Địa phương
1
...
…
...
TỔNG CỘNG
Biểu số IV.03b/VPCP/KSTT
TỔNG HỢP SỐ LƯỢNG ĐƠN VỊ XỬ LÝ VĂN BẢN VÀ HỒ SƠ CÔNG VIỆC TRÊN MÔI TRƯỜNG MẠNG CỦA BỘ, CƠ QUAN, ĐỊA PHƯƠNG
Kỳ báo cáo: Quý.../Năm...
(Từ ngày .../.../... đến ngày .../.../...)
- Đơn vị báo cáo:
Văn phòng Chính phủ
- Đơn vị nhận báo cáo:
Thủ tướng Chính phủ
I. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
STT
Tên bộ, cơ quan
Số lượng đơn vị đã gửi, nhận văn bản điện tử có ký số
Số lượng đơn vị đã xử lý công việc trên môi trường mạng
Số lượng
Vụ, cục và tương đương
Tổng số
Vụ
Tổng cục, Cục
Tương đương
Tổng số
Vụ
Tổng cục, Cục
Tương đương
Tổng số
Vụ
Tổng cục, Cục
Tương đương
(1)
(2)
(3) = (4)+(5) +(6)
(4)
(5)
(6)
(7) = (8) + (9) + (10)
(8)
(9)
(10)
(11) = (12) + (13) + (14)
(12)
(13)
(14)
1
….
2
….
3
….
….
….
TỔNG CỘNG
II. Địa phương
STT
Tên địa phương
Số lượng đơn vị đã gửi, nhận VBĐT
Số lượng đơn vị đã xử lý công việc trên môi trường mạng
Số lượng đơn vị ở địa phương
Tổng số
Các sở, ngành và tương đương thuộc UBND cấp tỉnh
Các phòng, ban và tương đương thuộc UBND cấp huyện
UBND cấp xã
Tổng số
Các sở, ngành và tương đương thuộc UBND cấp tỉnh
Các phòng, ban và tương đương thuộc UBND cấp huyện
UBND cấp xã
Tổng số
Các sở, ngành và tương đương thuộc UBND cấp tỉnh
Các phòng, ban và tương đương thuộc UBND cấp huyện
UBND cấp xã
(1)
(2)
(3)=(4)+ (5)+(6)
(4)
(5)
(6)
(7)=(8)+(9) +(10)
(8)
(9)
(10)
(11)=(12)+(13) +(14)
(12)
(13)
(14)
1
…
2
…
3
…
…
…
TỔNG CỘNG
PHỤ LỤC V
CÁC BIỂU SỐ LIỆU BÁO CÁO KẾT QUẢ CHUẨN HÓA, ĐIỆN TỬ HÓA CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, TRIỂN KHAI HỆ THỐNG THÔNG TIN BÁO CÁO CỦA BỘ, CƠ QUAN, ĐỊA PHƯƠNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 01/2020/TT-VPCP ngày 21 tháng 10 năm 2020 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ)
Biểu số V.01/VPCP/KSTT
KẾT QUẢ CHUẨN HÓA CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, CHỈ TIÊU BÁO CÁO
Kỳ báo cáo: 6 tháng/Năm...
(Từ ngày .../.../20... đến ngày .../.../20...)
- Đơn vị báo cáo:
+ Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ,
+ UBND cấp tỉnh.
- Đơn vị nhận báo cáo:
Văn phòng Chính phủ
Tổng số chế độ báo cáo thuộc phạm vi quản lý đến kỳ báo cáo
Tổng số báo cáo đã chuẩn hóa
Tổng số báo cáo được công bố sau chuẩn hóa
Văn bản công bố chế độ báo cáo (nếu có)
1
Số lượng phát sinh trong kỳ báo cáo
2
Số lượng lũy kế đến kỳ báo cáo
3
Số lượng phát sinh trong kỳ báo cáo
Số lượng luỹ kế đến kỳ báo cáo
Báo cáo phục vụ chỉ đạo, điều hành của bộ, cơ quan, địa phương
Báo cáo của bộ, cơ quan, địa phương báo cáo CP, TTgCP, QH, UBTVQH
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
__________________________
1
Nêu rõ số, ký hiệu, trích yếu, ngày tháng năm của văn bản công bố chế độ báo cáo ban hành trong kỳ báo cáo (nếu có).
2
Số lượng phát sinh có thể làm tăng số lượng báo cáo được chuẩn hóa, nhưng có thể làm giảm tổng số báo cáo đến kỳ báo cáo nếu như chế độ báo cáo được bãi bỏ, thay thế.
3
Số lượng báo cáo được chuẩn hóa lũy kế đến kỳ báo cáo (n) bằng số lượng lũy kế đến kỳ báo cáo (n-1) cộng với số lượng phát sinh trong kỳ báo cáo (n) tại cột số (2) và (3); trong đó có thể có một số báo cáo được bãi bỏ/thay thế cũng tính là được chuẩn hóa trong kỳ báo cáo.
Biểu số V.02/VPCP/KSTT
KẾT QUẢ ĐIỆN TỬ HÓA CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, TRIỂN KHAI HỆ THỐNG THÔNG TIN BÁO CÁO
Kỳ báo cáo: 6 tháng/Năm...
(Từ ngày .../.../20... đến ngày .../.../20...)
- Đơn vị báo cáo:
+ Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ,
+ UBND cấp tỉnh.
- Đơn vị nhận báo cáo:
Văn phòng Chính phủ
Tổng số báo cáo triển khai trên Hệ thống thông tin báo cáo (HTTTBC)
của bộ, cơ quan, địa phương
Địa chỉ truy cập HTTTBC của bộ, cơ quan, địa phương
Số lượng phát sinh trong kỳ báo cáo
Số lượng lũy kế đến kỳ báo cáo
4
Báo cáo phục vụ chỉ đạo, điều hành của bộ, cơ quan, địa phương
Báo cáo của bộ, cơ quan, địa phương báo cáo CP, TTgCP, QH, UBTVQH
(1)
(2)
(3)
(4)
___________________________
4
Số lượng lũy kế đến kỳ báo cáo (n) bằng số lượng lũy kế đến kỳ báo cáo (n-1) cộng với số lượng phát sinh trong kỳ báo cáo (n) tại cột số (1) và (2); trong đó có thể có một số báo cáo đưa ra khỏi Hệ thống thông tin báo cáo của bộ, cơ quan, địa phương do đã được bãi bỏ/thay thế trong quá trình chuẩn hóa.
Biểu số V.03a/VPCP/KSTT
TỔNG HỢP KẾT QUẢ CHUẨN HÓA CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, CHỈ TIÊU BÁO CÁO CỦA BỘ, CƠ QUAN, ĐỊA PHƯƠNG
Kỳ báo cáo: 6 tháng/Năm...
(Từ ngày .../.../20... đến ngày .../.../20...)
- Đơn vị báo cáo:
Văn phòng Chính phủ
- Đơn vị nhận báo cáo:
Thủ tướng Chính phủ
STT
Bộ, cơ quan, địa phương
Tổng số chế độ báo cáo thuộc phạm vi quản lý đến kỳ báo cáo
Tổng số báo cáo đã chuẩn hóa
Tổng số báo cáo được công bố sau chuẩn hóa
Văn bản công bố chế độ báo cáo (nếu có)
Số lượng báo phát sinh trong kỳ báo cáo
Số lượng lũy kế đến kỳ báo cáo
Số lượng phát sinh trong kỳ báo cáo
Số lượng lũy kế đến kỳ báo cáo
Báo cáo phục vụ chỉ đạo, điều hành của bộ, cơ quan, địa phương
Báo cáo của bộ, cơ quan, địa phương báo cáo CP, TTgCP, QH, UBTVQH
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
I
Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
1
2
...
II
UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
1
TỔNG CỘNG
Biểu số V.03b/VPCP/KSTT
TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐIỆN TỬ HÓA CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, TRIỂN KHAI HỆ THỐNG THÔNG TIN BÁO CÁO CỦA BỘ, CƠ QUAN ĐỊA PHƯƠNG
Kỳ báo cáo: 6 tháng/Năm...
(Từ ngày .../.../20... đến ngày .../.../20...)
- Đơn vị báo cáo:
Văn phòng Chính phủ
- Đơn vị nhận báo cáo:
Thủ tướng Chính phủ
STT
Bộ, cơ quan, địa phương
Tổng số báo cáo triển khai trên Hệ thống thông tin báo cáo (HTTTBC) của bộ, cơ quan, địa phương
Số lượng phát sinh trong kỳ báo cáo
Số lượng lũy kế đến kỳ báo cáo
Địa chỉ truy cập HTTTBC của bộ, cơ quan, địa phương
Báo cáo phục vụ chỉ đạo, điều hành của bộ, cơ quan, địa phương
Báo cáo của bộ, cơ quan, địa phương báo cáo CP, TTgCP, QH, UBTVQH
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
I
Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
1
2
II
UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
1
2
TỔNG CỘNG
PHỤ LỤC VI
CÁC BIỂU MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH TỔ CHỨC THỰC HIỆN CÁC QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT VỀ CÔNG BÁO
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 01/2020/TT-VPCP ngày 21 tháng 10 năm 2020 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ)
Biểu số VI.01/VPCP/TTĐT
TÌNH HÌNH TỔ CHỨC THỰC HIỆN CÁC QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT VỀ CÔNG BÁO
Kỳ báo cáo: Năm...
(Từ ngày .../.../... đến ngày .../.../...)
- Đơn vị báo cáo:
Văn phòng UBND cấp tỉnh
- Đơn vị nhận báo cáo:
Văn phòng Chính phủ (Cổng Thông tin điện tử Chính phủ)
Đơn vị tính: số
I. TÌNH HÌNH TỔ CHỨC THỰC HIỆN CÁC QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT VỀ CÔNG BÁO
Tổng số Công báo xuất bản
Số lượng văn bản đăng Công báo
Công báo điện tử có định dạng PDF có ký số
Công báo điện tử có định dạng .DOC có ký số
Lưu trữ Công báo và văn bản gửi đăng Công báo
Số lượng Công báo cấp phát miễn phí
Mức độ khai thác Công báo điện tử cấp tỉnh
VB QPPL
VBPL khác
Thường xuyên
Không thường xuyên
Không thực hiện
Thường xuyên
Không thường xuyên
Không khai thác
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
II. CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA CÔNG BÁO CẤP TỈNH
III. KHÓ KHĂN, VƯỚNG MẮC VÀ ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ (NẾU CÓ):
Ghi chú:
- (4), (5): Nếu đã thực hiện điền số 1, chưa thực hiện điền số 0 vào các cột tương ứng.
- (6), (7), (8): Lựa chọn 1 trong 3 phương án, lựa chọn phương án nào thì điền số 1 vào cột tương ứng, 2 cột còn lại để trống.
- (9): Nếu cấp phát điền tổng số lượng cấp phát hàng năm, không cấp phát điền số 0.
- (10), (11), (12): Lựa chọn 1 trong 3 phương án, lựa chọn phương án nào thì điền số 1 vào cột tương ứng, 2 cột còn lại để trống.
Biểu số VI.02/VPCP/TTĐT
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH TỔ CHỨC THỰC HIỆN CÁC QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT VỀ CÔNG BÁO
Kỳ báo cáo: /Năm...
(Từ ngày .../.../... đến ngày .../.../...)
- Đơn vị báo cáo:
Văn phòng Chính phủ
- Đơn vị nhận báo cáo:
Chính phủ
Đơn vị tính: số
I. TỔNG HỢP TÌNH HÌNH TỔ CHỨC THỰC HIỆN CÁC QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT VỀ CÔNG BÁO CỦA UBND CẤP TỈNH
STT
Tên địa phương
Tổng số Công báo xuất bản
Số lượng văn bản đăng Công báo
Công báo điện tử có định dạng PDF có ký số
Công báo điện tử có định dạng .DOC có ký số
Lưu trữ Công báo và văn bản gửi đăng Công báo
Số lượng Công báo cấp phát miễn phí
Mức độ khai thác Công báo điện tử cấp tỉnh
VB QPPL
VBPL khác
Thường xuyên
Không thường xuyên
Không thực hiện
Thường xuyên
Không thường xuyên
Không khai thác
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
1
2
...
TỔNG CỘNG
II. CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA CÔNG BÁO CẤP TỈNH
III. KHÓ KHĂN, VƯỚNG MẮC VÀ ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ (NẾU CÓ):