Điều 19. Trách nhiệm thi hành
Tổng Tham mưu trưởng, Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật, chỉ huy các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Lãnh đạo BQP; - Các cơ quan, đơn vị trực thuộc BQP; - Cục Kiểm tra VBQPPL/Bộ Tư pháp; - Các cục: Quân lực, Quân huấn, Xe-Máy; - Vụ Pháp chế BQP; - Cổng TTĐT Chính phủ; - Cổng TTĐT BQP; - Lưu: VT, NCTH.Hg88. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Thượng tướng Lê Huy Vịnh
PHỤ LỤC I
DANH MỤC XE MÁY CHUYÊN DÙNG (Kèm theo Thông tư số 95/2023/TT-BQP ngày 29 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
I. Xe máy chuyên dùng quân sự
1. Xe khắc phục, bố trí vật cản.
2. Xe vượt sông.
3. Các loại xe máy chuyên dùng quân sự khác.
II. Xe máy thi công
1. Máy làm đường hầm
a) Máy khoan đường hầm;
b) Xe vận chuyển đường hầm.
2. Máy làm đất:
a) Máy đào:
- Máy đào bánh lốp,
- Máy đào bánh xích,
- Máy đào bánh hỗn hợp;
b) Máy ủi:
- Máy ủi bánh lốp,
- Máy ủi bánh xích,
- Máy ủi bánh hỗn hợp;
c) Máy cạp;
d) Máy san;
đ) Máy lu:
- Máy lu bánh lốp,
- Máy lu bánh thép,
- Máy lu bánh hỗn hợp;
3. Máy thi công mặt đường:
a) Máy rải vật liệu;
b) Máy thi công mặt đường cấp phối;
c) Máy thi công mặt đường bê tông xi măng;
d) Máy trộn bê tông át phan;
đ) Máy tưới nhựa đường;
e) Máy vệ sinh mặt đường;
g) Máy duy tu sửa chữa đường;
h) Máy cào bóc mặt đường.
4. Máy thi công nền móng công trình:
a) Máy đóng cọc;
b) Máy ép cọc;
c) Máy khoan cọc nhồi.
5. Các loại xe máy thi công khác.
III. Xe máy xếp dỡ
1. Máy xúc:
a) Máy xúc bánh lốp;
b) Máy xúc bánh xích;
c) Máy xúc bánh hỗn hợp;
d) Máy xúc ủi.
2. Các loại xe máy nâng hàng.
3. Các loại xe máy xếp dỡ khác.
IV. Các loại xe máy chuyên dùng khác
1. Xe chế biến và gia công gỗ cơ động.
2. Xe cắt, tỉa cây.
3. Xe máy chuyên dùng trong sân bay, bến cảng, nhà kho…
PHỤ LỤC II
MẪU BIỂU VĂN BẢN THỰC HIỆN CẢI TẠO XE CƠ GIỚI, XE MÁY CHUYÊN DÙNG THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ QUỐC PHÒNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 95/2023/TT-BQP ngày 29 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
MẪU SỐ 1 “TỜ TRÌNH ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP CẢI TẠO XE QUÂN SỰ” CỦA ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC BỘ QUỐC PHÒNG
BỘ QUỐC PHÒNG ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC BỘ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TTr-.. | Địa danh, ngày tháng năm 20...
TỜ TRÌNH
Về việc cấp phép cải tạo xe quân sự
Kính gửi: Thủ trưởng Bộ Tổng Tham mưu.
Căn cứ Thông tư số /2023/TT-BQP ngày ...tháng...năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Quy định về cải tạo xe cơ giới, xe máy chuyên dùng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng;
Căn cứ Quyết định số ... ngày … tháng...năm... của Tổng Tham mưu trưởng QĐNDVN về việc phê duyệt cấu hình, tính năng chiến - kỹ thuật xe ………..;
Để có cơ sở cho việc cải tạo, lắp đặt thiết bị lên xe quân sự, tổ chức đánh giá nghiệm thu và đưa vào trang bị quân sự, khai thác sử dụng, [đơn vị] đề nghị Thủ trưởng Bộ Tổng Tham mưu (đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 4, khoản 1 Điều 5 Thông tư này) hoặc Cục Xe - Máy/TCKT (đối với trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 4, khoản 2 Điều 5 Thông tư này) cho phép [đơn vị] được phép cải tạo ... xe.... thành xe.... cụ thể sau:
| TT | Xe trước cải tạo | Xe sau cải tạo | Số đăng ký | Số khung | Số máy | Năm sản xuất | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
Kính đề nghị Thủ trưởng Bộ Tổng Tham mưu xem xét, quyết định./.
Nơi nhận: - Như trên; - ………..; - Lưu: VT, ĐV.... | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
MẪU SỐ 2 “GIẤY PHÉP CẢI TẠO XE QUÂN SỰ”
TỔNG CỤC KỸ THUẬT CỤC XE - MÁY | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /GPCT-XM | Hà Nội, ngày tháng năm 20
GIẤY PHÉP CẢI TẠO XE QUÂN SỰ
Căn cứ Thông tư số /2023/TT-BQP ngày ...tháng...năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Quy định về cải tạo xe cơ giới, xe máy chuyên dùng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng;
Căn cứ Công văn số / Ngày tháng năm của đơn vị …../Bộ Quốc phòng về việc xin cấp giấy phép cải tạo xe: quân sự,
Theo đề nghị của Trưởng phòng ………...,
CỤC TRƯỞNG CỤC XE - MÁY
cấp phép cải tạo
Đơn vị: …………………. cải tạo xe (những xe) sau đây:
| TT | Xe trước cải tạo | Xe sau cải tạo | Số đăng ký | Số khung | Số máy | Năm sản xuất | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
NỘI DUNG ĐƯỢC PHÉP CẢI TẠO
1. Trước khi cải tạo: ……………..
2. Sau khi cải tạo: ……………..
Giấy phép cải tạo xe quân sự là căn cứ pháp lý để thiết kế, thi công sản phẩm, đăng ký, quản lý sử dụng, kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
Nơi nhận: - Như trên; - ………..; - Lưu: VT, ĐV.... | CỤC TRƯỞNG
MẪU SỐ 3 “CÔNG VĂN TRÌNH THẨM ĐỊNH HỒ SƠ THIẾT KẾ CẢI TẠO” CỦA ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC BỘ QUỐC PHÒNG CÓ XE CẢI TẠO HOẶC ĐƠN VỊ THIẾT KẾ.
ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC BỘ (HOẶC ĐƠN VỊ THIẾT KẾ) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /...-…… V/v đề nghị thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế cải tạo xe quân sự | Địa danh, ngày tháng năm 20...
Kính gửi: Thủ trưởng Cục Xe-Máy.
Căn cứ Thông tư số /2023/TT-BQP ngày ...tháng...năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Quy định về cải tạo xe cơ giới, xe máy chuyên dùng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng;
Căn cứ Quyết định số ...ngày ...tháng...năm của Tổng Tham mưu trưởng QĐNDVN về việc phê duyệt cấu hình, tính năng chiến - kỹ thuật cơ bản của xe ...;
Căn cứ Quyết định số .... ngày ....tháng...năm... của Tổng Tham mưu trưởng về việc cho phép [đơn vị] được cải tạo ... xe ….. thành xe ….
Hiện nay, [đơn vị] đã phối hợp với [đơn vị thiết kế] xây dựng thiết kế cải tạo xe ... thành xe ….. . Để đảm bảo thực hiện theo đúng Quy định của Bộ Quốc phòng về cải tạo xe cơ giới, xe máy chuyên dùng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng và làm cơ sở để triển khai các nội dung tiếp theo, [đơn vị] kinh đề nghị Thủ trưởng Cục Xe-Máy thẩm định, phê duyệt bộ hồ sơ thiết kế cải tạo nêu trên.
Đầu mối phối hợp: Đ/c ... -đơn vị -Số điện thoại: ….
Nơi nhận: - Như trên; - ………..; - Lưu: VT, ….... | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
MẪU SỐ 4 “CÔNG VĂN ĐỀ NGHỊ NGHIỆM THU XE QUÂN SỰ CẢI TẠO” CỦA ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC BỘ QUỐC PHÒNG CÓ XE CẢI TẠO
BỘ QUỐC PHÒNG ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC BỘ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /.... V/v đề nghị nghiệm thu xe quân sự sau cải tạo | Địa danh, ngày tháng năm 20...
Kính gửi: Thủ trưởng Cục Xe-Máy.
Căn cứ Thông tư số /2023/TT-BQP ngày ...tháng...năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Quy định về cải tạo xe cơ giới, xe máy chuyên dùng thuộc phạm vi quản lý cửa Bộ Quốc phòng;
Căn cứ Quyết định số ...ngày ..tháng...năm của Tổng Tham mưu trưởng QĐNDVN về việc phê duyệt cấu hình; tính năng chiến - kỹ thuật cơ bản của xe ...;
Căn cứ Quyết định số .... ngày ....tháng...năm... của Tổng Tham mưu trưởng về việc cho phép [đơn vị] được cải tạo ... xe …. thành xe ….
Căn cứ Quyết định số .... ngày ....tháng...năm... của Cục trưởng Cục Xe - Máy về việc phê duyệt hồ sơ thiết kế cải tạo xe ô tô quân sự của [đơn vị],
Hiện nay, [đơn vị] đã hoàn thành việc cải tạo và nghiệm thu cấp cơ sở đối với .... xe đảm bảo theo đúng hồ sơ thiết kế đã được Cục Xe - Máy phê duyệt. Để đảm bảo .thực hiện đứng quy trình, quy định của Bộ Quốc phòng, [đơn vị] đề nghị thủ trưởng Cục Xe - Máy tổ chức nghiệm thu đối với các xe quân sự cải tạo xe quân sự nêu trên.
(Thông tin chi tiết các xe ô tô cải tạo có trong Phụ lục đi kèm)
Đầu mối phối hợp:....- [đơn vị]- Số điện thoại: ………….
Đề nghị Thủ trưởng Cục Xe-Máy xem xét, quyết định./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT, ĐV.... | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
MẪU SỐ 5 “BIÊN BẢN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI CẢI TẠO” CỦA HỘI ĐỒNG NGHIỆM THU CỤC XE - MÁY
CỤC XE- MÁY HỘI ĐỒNG NGHIỆM THU XE QUÂN SỰ CẢI TẠO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BB-HĐNT | Địa danh, ngày tháng năm 20...
BIÊN BẢN
Kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo
Căn cứ Thông tư số /2023/TT-BQP ngày ...tháng...năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Quy định về cải tạo xe cơ giới, xe máy chuyên dùng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng;
Căn cứ Hồ sơ thiết kế ký hiệu ... đã được.... phê duyệt ngày … tháng … năm 20.. của Cục trưởng Cục xe- Máy.
Căn cứ công văn số ... /CV- ngày ... tháng ... năm 20... của về việc đề nghị nghiệm thu xe quân sự cải tạo.
Ngày ... tháng ... năm 20... tại ….., Hội đồng nghiệm thu xe quân sự cải tạo của Cục Xe - Máy đã tiến hành kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe quân sự cải tạo có các đặc điểm sau:
- Nhãn hiệu
- Loại xe:
- Số máy:
- Số khung:
NỘI DUNG CẢI TẠO
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
I. THÀNH PHẦN
1. Chủ tịch Hội đồng: Thủ trưởng Cục Xe- Máy.
2. Phó Chủ tịch Hội đồng: Thủ trưởng Phòng Kỹ thuật ô tô - trạm nguồn.
3. Ủy viên thư ký Hội đồng: Cán bộ Phòng Kỹ thuật ô tô - trạm nguồn.
4. Ủy viên Hội đồng: Trợ lý TC-ĐL-CL/Phòng Tham mưu - Kế hoạch.
5. Ủy viên Hội đồng: Đại diện Trạm ĐL- CL/Cục Xe- Máy.
6. Ủy viên Hội đồng: Đại diện đơn vị thiết kế.
7. Ủy viên Hội đồng: Đại diện Cơ quan xe- máy của đơn vị trực thuộc Bộ có xe cải tạo.
8. Ủy viên Hội đồng: Đại diện cơ sở thi công cải tạo.
II. NỘI DUNG
1. Đại diện cơ quan thiết kế trình bày về nội dung thiết kế, tính toán cải tạo.
2. Đại diện cơ sở thi công cải tạo báo cáo kết quả quá trình thi công cải tạo xe quân sự.
3. Các thành viên Hội đồng kiểm tra nội dung thiết kế cải tạo; kiểm tra hồ sơ thiết kế (các bản vẽ, tính toán thiết kế xe trước, sau khi cải tạo) và thống nhất nội dung thử nghiệm. Kết quả kiểm tra xe cải tạo ghi trong bảng sau:
| TT | Thông số | Đơn vị | Trước cải tạo | Sau cải tạo | Kết quả kiểm tra |
|||||||
| 1 | Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao | mm | | | |
| 2 | Chiều dài cơ sở: | mm | | | |
| 3 | Vết bánh xe Trước/sau | mm | | | |
| 4 | Công thức bánh xe | | | | |
| 5 | Khối lượng bản thân | kg | | | |
| 6 | Trọng tải cho phép | kg | | | |
| 7 | Số người được phép chở (kể cả người lái) | | | | |
| 8 | Khối lượng toàn bộ | kg | | | |
| 9 | Kiểu động cơ | | | | |
| 10 | Thể tích làm việc | cm 3 | | | |
| 11 | Công suất lớn nhất/ số vòng quay | kW/rpm | | | |
| 12 | Cỡ lốp | | | | |
| … | … | | | | |
Các hệ thống, tổng thành khác giữ nguyên như xe nguyên thủy. Nội dung chi tiết của thiết kế cải tạo trình bày trong hồ sơ thiết kế ...............................................................................................................................
...................................................................................................................................
4. Kiểm tra xe quân sự theo tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường:
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
III. KẾT LUẬN
Căn cứ nội dung thiết kế của ........ đã được Cục trưởng Cục Xe- Máy/ TCKT phê duyệt tại Quyết định số /QĐ-XM ngày … tháng … năm 20…, các văn bản có liên quan và kết quả kiểm tra thực tế. Các thành viên của Hội đồng đã trao đổi, bàn bạc và thống nhất kết luận:
1. Xe ……………….. được cải tạo theo thiết kế của ……….. do cơ sở …………. thi công đã bảo đảm đúng thiết kế đã được phê duyệt.
2. Cơ sở thi công cải tạo phải chịu trách nhiệm về chất lượng gia công cơ khí, lắp ráp các chi tiết, phụ kiện, tổng thành hoặc phụ tùng tổng thành thay thế của xe đã được cải tạo.
3. Biên bản kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo là cơ sở để Cục trưởng Cục Xe- Máy cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo./.
CHỮ KÝ CỦA CÁC THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG
1. Đ/c Ủy viên 1 | 5. Đ/c Ủy viên 5
2. Đ/c Ủy viên 2 | 6. Đ/c Ủy viên 6
3. Đ/c Ủy viên 3 | 7. Đ/c Ủy viên 7
4. Đ/c Ủy viên 4 | 8. Đ/c Ủy viên 8
Nơi nhận: - Cục Xe- Máy/TCKT; - Đơn vị trực thuộc Bộ có xe cải tạo; - Đơn vị thiết kế; - Đơn vị thi công cải tạo; - Lưu: VT, ĐV …. | TM. HỘI ĐỒNG CHỦ TỊCH (Thủ trưởng Cục Xe- Máy Họ tên, chữ ký, đóng dấu )
MẪU SỐ 6 “BIÊN BẢN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE MÁY CHUYÊN DÙNG CẢI TẠO” CỦA HỘI ĐỒNG NGHIỆM THU CỤC XE - MÁY
CỤC XE- MÁY HỘI ĐỒNG NGHIỆM THU XE QUÂN SỰ CẢI TẠO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BB-HĐNT | Địa danh, ngày tháng năm 20...
BIÊN BẢN
Kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng cải tạo
Căn cứ Thông tư số /2023/TT-BQP ngày ... tháng ... năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Quy định về cải tạo xe cơ giới, xe máy chuyên dùng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng;
Căn cứ Hồ sơ thiết kế... đã được Cục trưởng Cục Xe - Máy phê duyệt và Giấy phép cải tạo số .../GPCT... ngày ... tháng... năm... của……………….
Căn cứ Công văn số.../CV... ngày... tháng ...năm... của đơn vị... về việc đề nghị nghiệm thu xe quân sự cải tạo.
Ngày ... tháng ... năm 20... tại …………….. Hội đồng nghiệm thu xe quân sự cải tạo của Cục Xe - Máy đã tiến hành kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng cải tạo có các đặc điểm sau:
- Nhãn hiệu:
- Loại xe:
- Số Khung:
- Số máy:
NỘI DUNG CẢI TẠO
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
I. THÀNH PHẦN
1. Chủ tịch Hội đồng: Thủ trưởng Cục Xe- Máy.
2. Phó Chủ tịch Hội đồng: Thủ trưởng Phòng Kỹ thuật công binh.
3. Ủy viên thư ký Hội đồng: Cán bộ Phòng Kỹ thuật công binh.
4. Ủy viên Hội đồng: Trợ lý TC-ĐL-CL/Phòng Tham mưu - Kế hoạch.
5. Ủy viên Hội đồng: Đại diện Trạm ĐL- CL/Cục Xe- Máy.
6. Ủy viên Hội đồng: Đại diện đơn vị thiết kế.
7. Ủy viên Hội đồng: Đại diện Cơ quan xe- máy của đơn vị trực thuộc Bộ có xe cải tạo.
8. Ủy viên Hội đồng: Đại diện cơ sở thi công cải tạo:
II. NỘI DUNG
1. Đại diện đơn vị thiết kế trình bày báo cáo về nội dung thiết kế, tính toán cải tạo.
2. Đại diện cơ sở thi công cải tạo...Báo cáo kết quả quá trình thi công cải tạo xe máy chuyên dùng.
3. Các thành viên Hội đồng kiểm tra nội dung thiết kế cải tạo; kiểm tra Hồ sơ thiết kế (các bản vẽ, tính toán thiết kế cải tạo xe, thuyết minh, quy trình cải tạo, điều kiện kỹ thuật..., hướng dẫn sử dụng, và các tài liệu kỹ thuật có liên quan) và thống nhất nội dung thử nghiệm. Kết quả kiểm tra xe máy chuyên dùng cải tạo ghi trong bảng sau:
| TT | Thông số | Đơn vị tính | Trước cải tạo | Sau cải tạo | Kết quả kiểm tra |
|||||||
| 1 | Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao | mm | | | |
| 2. | Chiều dài, rộng cơ sở | mm | | | |
| 3 | Khối lượng toàn bộ | kg | | | |
| 4 | Trọng tải cho phép | kg | | | |
| 5 | Khối lượng bản thân | kg | | | |
| 6 | Kiểu, loại động cơ | | | | |
| 7 | Thể tích làm việc | cm 3 | | | |
| 8 | Công suất lớn nhất/số vòng quay | kW/rpm | | | |
| 9 | Hệ thống lái (vô lăng; cần lái; hệ thống thanh đòn dẫn động; trợ lực lái) | | | | |
| 10 | Hệ thống di chuyển (truyền lực các đăng; truyền động xích; truyền động dây đai; bơm và động cơ thủy lực; van điều khiển các đường ống thủy lực) | | | | |
| 11 | Hệ thống truyền động (phần truyền động cơ khí và bơm thủy lực, động cơ thủy lực, xy lanh thủy lực...) | | | | |
| 12 | Hệ thống phanh | | | | |
| 13 | Hệ thống công tác (cơ cấu quay, gầu xúc, lưỡi ủi, lưỡi gạt, xích đào, cần xy lanh thủy lực...) | | | | |
| 14 | Hệ thống điện, chiếu sáng, tín hiệu (máy phát điện, ắc quy, đèn chiếu sáng, đèn tín hiệu, còi điện...) | | | | |
| 15 | Hệ thống khác (đặc chủng) | | | | |
| | | | | | |
Các hệ thống, tổng thành khác được giữ nguyên như xe nguyên thủy đảm bảo chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường và hoạt động tốt. Nội dung chi tiết của cải tạo thiết kế cải tạo trình bày trong hồ sơ thiết kế....
4. Kiểm tra xe máy chuyên dùng cải tạo theo tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
III. KẾT LUẬN
Căn cứ nội dung thiết kế của … đã được Cục trưởng Cục Xe - Máy/TCKT phê duyệt ngày … tháng … năm... các văn bản có liên quan và kết quả kiểm tra nghiệm thu thực tế. Các thành viên của Hội đồng đã trao đổi, bàn bạc và thống nhất kết luận:
1. Xe máy chuyên dùng.... Đã được cải tạo theo thiết kế của... do cơ sở... thi công đã bảo đảm đúng thiết kế đã được phê duyệt.
2. Cơ sở thi công cải tạo phải chịu trách nhiệm về chất lượng gia công cơ khí, lắp ráp các chi tiết, phụ kiện, tổng thành hoặc phụ tùng tổng thành thay thế của xe máy chuyên dùng đã được cải tạo.
3. Biên bản kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi: trường xe máy chuyên dùng cải tạo là cơ sở để Cục trưởng cục Xe - Máy cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng cải tạo./.
CHỮ KÝ CỦA CÁC THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG
1. Đ/c Ủy viên 1 | 5. Đ/c Ủy viên 5
2. Đ/c Ủy viên 2 | 6. Đ/c Ủy viên 6
3. Đ/c Ủy viên 3 | 7. Đ/c Ủy viên 7
4. Đ/c Ủy viên 4 | 8. Đ/c Ủy viên 8
Nơi nhận: - Cục Xe- Máy/TCKT; - Đơn vị trực thuộc Bộ có xe cải tạo; - Đơn vị thiết kế; - Đơn vị thi công cải tạo; - Lưu: VT, ĐV …. | TM. HỘI ĐỒNG CHỦ TỊCH (Thủ trưởng Cục Xe- Máy Họ tên, chữ ký, đóng dấu )
MẪU SỐ 7 “GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI CẢI TẠO”
TỔNG CỤC KỸ THUẬT CỤC XE-MÁY | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /CNCL
GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI CẢI TẠO
Biển số đăng ký: ……………………………..Nơi/năm sản xuất: .......................................
Loại xe: ………………………………………..Nhãn hiệu.....................................................
Số khung: ……………………………………..Số máy: ......................................................
Đơn vị có xe cải tạo: ...................................................................................................
Xe được cải tạo từ xe: ………………………..Ký hiệu thiết kế:.........................................
Đơn vị thiết kế: ............................................................................................................
Đơn vị thi công cải tạo: ...............................................................................................
Quyết định cho phép cải tạo số: ..................................................................................
Biên bản kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường số: .... /BB-HĐNT ngày ..tháng…năm ... của Cục Xe-Máy/TCKT.
NỘI DUNG CẢI TẠO
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
CÁC THÔNG SỐ VÀ ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA XE CƠ GIỚI TRƯỚC VÀ SAU CẢI TẠO
| Tt | Thông Số | Đơn vị | Trước cải tạo | Sau cải tạo |
||||||
| 1 | Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao | mm | | |
| 2 | Chiều dài cơ sở | mm | | |
| 3 | Vết-bánh xe (trước, sau) | mm | | |
| 4 | Công thức bánh xe | | | |
| 5 | Khối lượng bản thân | kg | | |
| 6 | Trọng tải thiết kế | kg | | |
| 7 | Số người cho phép chở (kể cả người lái) | | | |
| 8 | Khối lượng toàn bộ | kg | | |
| 9 | Kiểu động cơ | | | |
| 10 | Thể tích làm việc | cm 3 | | |
| 11 | Công suất lớn nhất/ số vòng quay | kW/rpm | | |
| 12 | Cỡ lốp | | | |
| | | | | |
Xe cơ giới cải tạo đã được kiểm tra đáp ứng đầy đủ các chỉ tiêu chất lượng, an toàn kỹ thuật theo đúng hồ sơ thiết kế đã được Cục Xe-Máy phê duyệt, tuân thủ các quy định về kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe ô tô quân sự.
Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo có giá trị để làm thủ tục đăng ký, kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
Hà Nội, ngày ... tháng ... năm .... CỤC TRƯỞNG
MẪU SỐ 8 “GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE MÁY CHUYÊN DÙNG CẢI TẠO”
TỔNG CỤC KỸ THUẬT CỤC XE-MÁY | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /CNCL
GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE MÁY CHUYÊN DÙNG CẢI TẠO
Biển số đăng ký: ……………………………..Nơi/năm sản xuất: .......................................
Loại xe: ………………………………………..Nhãn hiệu.....................................................
Số khung: ……………………………………..Số máy: ......................................................
Đơn vị có xe cải tạo: ...................................................................................................
Xe được cải tạo thành: ………………………..Ký hiệu thiết kế:.........................................
Đơn vị thiết kế: ............................................................................................................
Đơn vị thi công cải tạo: ...............................................................................................
Biên bản nghiệm thu xuất xưởng số: ............................................................................
Biên bản kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng cải tạo số:.... /BB-HĐNT ngày ..tháng...năm ... của Cục Xe- Máy/TCKT.
NỘI DUNG CẢI TẠO
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA XE MÁY CHUYÊN DÙNG TRƯỚC VÀ SAU CẢI TẠO.
| TT | Thông số | Đơn vị | Trước cải tạo | Sau cải tạo |
||||||
| 1 | Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao | mm | | |
| 2 | Chiều dài, rộng cơ sở | mm | | |
| 3 | Khối lượng toàn bộ | kg | | |
| 4 | Trọng tải cho phép | kg | | |
| 5 | Khối lượng bản thân | kg | | |
| 6 | Kiểu, loại động cơ | | | |
| 7 | Thể tích làm việc | cm 3 | | |
| 8 | Công suất lớn nhất/số vòng quay | kW/rpm | | |
| 9 | Hệ thống lái (vô lăng; cần lái; hệ thống, thanh đòn dẫn động; trợ lực lái) | | | |
| 10 | Hệ thống di chuyển (truyền lực các đăng; truyền động xích; truyền động dây đai; bơm và động cơ thủy lực; van điều khiển các đường ống thủy lực) | | | |
| 11 | Hệ thống truyền động (phần truyền động cơ khí và bơm thủy lực, động cơ thủy lực, xy lanh thủy lực...) | | | |
| 12 | Hệ thống phanh | | | |
| 13 | Hệ thống công tác (cơ cấu quay, gầu xúc, lưỡi ủi, lưỡi gạt, xích đào, cần xy lanh thủy lực...) | | | |
| 14 | Hệ thống điện, chiếu sáng, tín hiệu (máy phát điện, ắc quy, đèn chiếu sáng, đèn tín hiệu, còi điện...) | | | |
| 15. | Hệ thống khác (đặc chủng) | | | |
Xe máy chuyên dùng cải tạo đã được kiểm tra đáp ứng đầy đủ các chỉ tiêu chất lượng, an toàn kỹ thuật theo đúng hồ sơ thiết kế đã được Cục Xe-Máy phê duyệt, tuân thủ các quy định về kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong Bộ Quốc phòng.
Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng cải tạo có giá trị để làm thủ tục đăng ký quản lý, kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
Hà Nội, ngày ... tháng ... năm .... CỤC TRƯỞNG