Điều 2. Hiệu lực thi hành và tồ chức thực hiện
Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023.
Các bộ theo chức năng, nhiệm vụ và ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chỉ đạo các cơ quan liên quan triển khai tuyên truyền, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát để người tiêu dùng hiểu và được thụ hưởng lợi ích từ việc giảm thuế giá trị gia tăng quy định tại Điều 1 Nghị định này, trong đó tập trung các giải pháp ổn định cung cầu hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng gỉảm thuế giá trị gia tăng nhằm giữ bình ổn mặt bằng giá cả thị trường (giá chưa có thuế giá trị gia tăng) từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 đên hêt ngày 31 tháng 12 năm 2023.
Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc giao Bộ Tài chính hướng dẫn, giải quyết.
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thỉ hành Nghị định này.
Nơi nhận:
Ban Bí thư Trung ương Đảng;
Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
HĐND, UBND các tỉnh, thành phổ trực thuộc trung ương;
Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
Văn phòng Tổng Bí thư;
Vân phòng Chủ tịch nưóc;
Hội đồng Dân tộc và các ủy ban của Quốc hội;
Văn phòng Quốc hội;
Tòa án nhân dân tối cao;
Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
Kiểm toán nhà nước;
ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
Ngân hàng Chính sách xã hội;
Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
Co' quan trung ương của các đoàn thể;
VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
TM. CHÍNH PHỦ
KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG
(Đã ký)
Lê Minh Khái
Phụ lục I
DANH MỤC HÀNG HÓA, DỊCH VỤ
ĐƯỢC GIẢM THUẾ SUẤT THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG
(Kèm theo Nghị định số
44/2023/NĐ-CP
ngày 30 thảng 6 năm 2023 của Chỉnh phủ)
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mâ số HS (áp dụng đổi với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
B
SẢN PHẨM KHAI KHOÁNG
05
Than cứng và than non
27.01
27.02
27.03
27.04
051
0510
05100
051000
Than cứng
Gồm: than cục và than cám, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh. Than cứng đóng bánh thuộc ngành 19200
27.01
27.02
27.03
27.04
0510001
Than antraxit
Than đá. không thành khối. .Than có giới hạn chất dễ bay hơi (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) không vượt quá 14%
2701.11.00
0510002
Than bi tum
Than mỡ, than có giới hạn chất dễ bay hơi (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) trên 14% và giới hạn nhiệt lượng từ 5833 kcal/kg ưở lên (ưong điều kiện ẩm, không có khoáng chất)
2701.12
0510003
Than đá (than cứng) loại khác
2701.19.00
052
0520
05200
052000
0520000
Than non
Than non còn gọi là than nâu, chi tính than non đã hoặc chưa nghiền thành bột và chưa đóng bánh. Than non đóng bánh thuộc ngành 19200
27.02
2
■ ■■ / . .■
cẩpl
cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
tỉ
ỈNỘỊdung
Mã số HS (áp dụng đổi vóí hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
>^(10)
06
Dầu thô và khí đốt tự nhiên khai thác
27.07
27.09
27.10
27.11
061
0610
06100
Dầu thô khai thác
27.09
061001
0610010
Dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum, ở dạng thô
Gồm: dầu mỏ thô; Condensate và dầu thô loại khác
27.09
061002
0610020
Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét biturrụ cát hắc ín
2714.10.00
062
0620
06200
062000
Khí tự nhiên dạng khí hoặc hóa lỏng
27.11
0620001
Khí tự nhiên dạng hóa lỏng
2711.11.00
0620002
Khí tự nhiên dạng khí
2711.21
07
Quặng kim loại và tinh quặng kim loại
26
071
0710
07100
071000
0710000
Quặng sắt vả tinh quặng sẳt
Gồm: Quặng sắt và tinh quặng sắt chưa nung kết và đã nung kết
Trừ pirit sắt đã hoặc chưa nung
2601.11
2601.12
2601.20
072
Quặng kim loại khác không chứa sắt (trừ quặng kim loại quý hiếm)
26.17
0721
07210
072100
0721000
Quặng uranium, quặng thorium và tinh các loại quặng đó
Chỉ tính phần khai thác các loại quặng uranium và quặng thorium. không tính phần làm giàu các loại quặng đó
26.12
0722
Quặng kim loại khác không chứa sắt
Tính cả sản phẩm trong quá trình khai thác vả làm giàu
26.17
07221
072210
0722100
Quặng bôxít và tinh quặng bôxit
Quặng bôxit còn gọi là quặng nhôm
2606.00.00
07229
Quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu
26.17
Cấp 1
cấp 2
Cấp 3
cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã sổ HS (áp dụng đổi với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
072291
Quặng mangan, đồng, niken, coban, crôm, vonfram và tinh các loại quặng đó
2602.00.00
2603.00.00
2604.00.00
2605.00.00.
2610.00.00
2611.00.00
0722911
Quãng mangan và tinh quặng mangan
Kể cả quặng mangan chứa sẳt và tinh quặng mangan chứa sất với hàm lượng magan từ 20% ữở lên, tính theo trọng lượng khô
2602.00.00
0722912
Quặng đồn£ và tinh quặng đong
2603.00.00
0722913
Quặng nỉken và tinh quặng niken
2604.00.00
0722914
Quặng coban và tỉnh quặng coban
2605.00.00
0722915
Quặng crôm và tinh quặng crôm
2610.00.00
0722916
Quặng vonfram và tinh quặng voníram
2611.00.00
072292
Quặng chì, kẽm, thiếc và tinh các loại quặng đó
2607.00.00
2608.00.00
2609.00.00
0722921
Quặng chỉ và tinh quặng chì
2607.00.00
0722922
Quặng kẽm và tinh quặng kẽm
2608.00.00
0722923
Quặng thiếc và tinh quặng thiếc
2609.00.00
072293
0722930
Quặng molipden và tinh quặng molipden
Gồm: Quặng molipden và tinh quặng molipden đã nung; Quặng molipden và tình quặng molipden khác
26.13
072294
Quặng titan và tinh quặng titan
26.14
■
0722941
Quặng ilmenite và tinh quặng ilmenite
2614.00.10
Cấp 1
cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
0722942
Quặng rutil và tinh quặng rutil
2614.00.9Q
1
0722943
Quặng mònaáte và tinh quặng monaãte
2612.20.oò
0722949
Quặng titan khác và tinh quặng tỉtan khác
2614.00.9Q
1 í
072295
0722950
Quặng antimon và tình quặng antimon
2617.10.00
072296
Quặng niobỉ, tantalỉ, vanadi, zircon và tinh các loại quặng đó
26.15
0722961
Quặng zircon và tinh quặng zircon
2615.10.oò
0722962
Quặng niobi tantali, vanadi và tinh quặng niobi
2615.90.0Í
072299
0722990
Quặng và tinh quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu còn lại
2617.90.0(
)
073
0730
07300
073000
Quặng kim loại quý hiếm
26.16 Ị
0730001
Quặng bạc và tinh quặng bạc
2616.10.oó
0730002
Quặng vàng và tinh quặng vàng
2616.90.00
0730003
Quặng bạch kim và tinh quặng bạch kim
2616.90.0(
)
0730009
Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý khác
2616.90.0C
1
08
Sản phẩm khai khoáng khác
25
68
081
0810
Đá, cát, sòi, đất sét
25
1
68
cấpl
cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
08101
Đá khai thác
Đẽo thô hay cắt bằng cưa hoặc bằng cách khác. Loại trừ: Các sản phẩm được cắt tạo dáng, hoàn thiện được phân vào nhóm 23960
25.06
25.09
25.13
25.14
25.15
25.16
25.17
25.18
081011
Đá xây dựng và trang trí
68.01
68.02
68.03
0810111
Đá cẩm thạch (đá hoa), đá hoa trắng, travertine, ecausine và đá vôi khác, thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chừ nhật, hình vuông.
Đá dùng để làm tưựng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng từ 2,5 ừờ lên
25.15
0810112
Đá granit, đá pocíĩa, bazan, đá cát kết (sa thạch), đá quartzite và đá khác đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt thành khối hoặc tẩm hình chữ nhật, hình vuông.
Đá dùng để làm tượng đài hoặc đá xây dựng
25.16
081012
Đá vôi và các loại đá có chứa canxi khác, dừng để sàn xuất vôi hoặc xi măng; thạch cao và thạch cao khan
2521.00.00
2520.10.00
0810121
Đá vôi và các loại đá cỏ chứa canxi khác dùng để sản xuất vôi hoặc xi mãng
2521.00.00
0810122
Thạch cao, thạch cao khan
2520.10.00
Cấp 1
cấp 2
Cấp 3
cấp 4
Cấp 5
-
Cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10) 1
081013
Đá phấn và đolomịt chưa nung hoặc thiêu kết
2509.00.00
25.18
0810131
Đá phấn
Đá phẩn làm vật liệu chịu lửa
2509.00.00
0810132
Đolomit chưa nung hoặc thiêu kết
Đolomit không
chứa canxi Đolomit đã nung hoặc thiêu kết thuộc ngành 2394
25.18
081014
0810140
Đả phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật, hỉnh vuông.
2514.00.00
08102
Cát, sỏi
25
081021
0810210
Cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu
Gồm: cát ôxit silic, cát thạch anh và cát tự nhiên khác.
25.05
081022
Sỏi, đá cuội; đá dạng viên, mảnh vụn vả bột
25.17 ■
1
0810221
Sỏi, đá cuội
Chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt
2517.10.00
0810222
Đá dạng viên, dạng mành vụn và dạng bột làm từ các loại đá thuộc nhỏm đá xây dựng và trang trí
2517.41.00
2517.49.00
081023
0810230
Hỗn hợp cát, đá, sỏi và chất thải công nghiệp tận thu trong quá trình khai thác dùng cho xây đựng
2517.20.oó
2517.30.00
08103
Đất sét và cao lanh các loại
25.07
25.08
Cấp 1
cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
cẩp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã sổ HS (áp dụng đổi với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
081031
0810310
Cao lanh và đất sét cao lanh khác đã hoặc chưa nung
2507.00.00
081032
0810320
Đất sét khác, andalusite, kyanite và silimanite,
mưllite; đất chịu lừa hay đất dinas
Bao gồm các loại đất sét như: đất sét chịu lửa; Bentonit; Andalusite, kyanite và silimanite; Mullite và đất chịu lửa hay đất dinas...
Không gồm đất sét trưong nở
25.08
089
Sản phẩm khai khoáng chưa được phân vào đâu
25.30
0891
08910
Khoáng hóa chất và khoáng phân bón
*
089101
0891010
Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat
Bao gồm cả quặng apatit
25.10
089102
0891020
Quặng Pirit sắt chưa nung
Quặng Pirit chứa 33% lưu huỳnh;
Quặng Pirit sắt đã nung thuộc ngành 2011
2502.00.00
089109
Khoáng hóa chất khác
25.30
0891091
Bari sulfat tự nhiên, bari carbonat tự nhiên đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit
25.11
0891092
Quặng borat tự nhiên, tinh quặng borat tự nhiên, nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên. Axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO4 tính theo trọng lưọng khô
Quặng borat, tinh quặng borat đã hoặc chưa nung
2528.00.00
Cấp 1
cấp 2
Cấp 3
cẩp 4
Cấp 5
Cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã sổ HS (áp đụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
0891093
Khoáng ílourit
2529.21.ob
2529.22.oỊo
0891094
Kiezerit, epsomit (magie sulphat tự nhiên)
2530.20.1'
2530.20.21
3 )
0891095
Khoáng cỏ chứa kaỉi
Gồm: Khoáng
Camallite; Khoáng Sylvite
2530.90.91
)
0891096
Khoảng từ phân động vật dùng để làm phân bỏn hoặc nhiên liệu
*
0891099
Khoáng hóa chất và khoáng phân bỏn khác chưa phân vào đâu
*
0892
08920
089200
0892000
Than bùn
Chỉ tính than bùn khai thác và thu gom. Than bùn đóng bánh thuộc ngành 192001
27.03
0893
08930
089300
0893000
Muối
Gồm muối biển và muối mỏ khai thác, chưa qua chế biển.
25.01
0899
08990
Sản phẩm khai khoảng khác chưa được phân vào đâu
25.30
089901
Đá quí và đá bán quí, kim cương, và các loại đá khác
71
0899011
Đá quí, đá bán quí chưa đưực gia công
Gồm các loại đá quí như: đá rubi, ngọc bích... Sản phẩm này cũng bao gồm cả các loại mới chỉ cất đơn giản hoặc tạo hình thô
7103.10
0899012
Kim cương (trừ kim cương công nghiệp)
Gồm kim cương chưa được phân loại hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chi được chuốt hoặc mài sơ qua
7102.10.01
7102.31.0C
7102.39.01
) ; )
)
Cấp ỉ
cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(ố)
(7)
(8)
(9)
(10)
0899013
Kim cương chất lượng công nghiệp, chưa gia công hoặc mới chi được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chì được chuốt hoặc mài sơ qua
7102.21.00
7102.29.00
0899014
Đá bọt, đá nhám, corundum tự nhiên, granet (dạ minh châu) tự nhiên và đá màỉ tự nhiên khác
25.13
0899015
Bitum và asphalt ở dạng tự nhiên; Asphantite và đá chứa asphalt
2714.90.00
089909
Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu còn lại
25.30
0899091
Quặng graphit tự nhiên
25.04
0899092
Quặng thạch anh, trừ cát tự nhiên
2506.10.00
0899093
Bột hóa thạch silic và đất siĩic
tương tự
Gồm cả đất tảo cát, tripolite và
diatomìte
2512.00.00
0899094
Magiê carbonat tự nhiên (magiezit), magiê ôxit nấu chảy, Magiê ôxit nung trơ (thiêu kết), magiê ôxit khác tinh khiết hoặc không
25.19
0899095
Quặng amiang
25.24
0899096
Quặng mica
Gồm: Mica thô và mica đã tách thảnh tấm hay ỉớp; Bột mi ca
25.25
i
cẩpl
cẩp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
cấp 6
Cẩp7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10) ’
0899097
Quặng steatit
Gồm quặng steatit tự nhiên thô hoặc cắt thành khối hoặc tấm và quặng steatit đã nghiên thành bột
25.26 :
0899098
Tràng thạch (đá bồ tát)
Còn gọi là Felspar
2529.10
0899099
Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu còn lại
Gồm các loại như: Leucite, nepheline và nepheline syenite; Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở;...
2529.30.00
25.30 :
c
SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CHÉ BIẾN,
CHẾ TẠO
19
Than cốc, sản phẩm dầu mỏ tỉnh chế
27.04
27.07
27.09
27.10
191
1910
19100
Than cốc
27.04
191001
1910010
Than cốc và bán cốc luyện từ than đá, than bùn hoặc than non; muội bình chưng than đá
Gồm: Than cốc và bán cốc luyện từ than đá; Than cốc và bán cổc luyện từ than non hay than bùn; Gas cốc và Muội bình chưng than đá
27.04
191002
1910020
Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác
2706.00.0C
192
1920
19200
Sản phẩm từ chế biến dầu mỏ
27
192001
1920010
Than bánh và các nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá
Gồm: Than bánh và nhiên liệu rắn tương tự được sản xuất từ than đá, than non và than bùn
2701.20.00
2702.20.00
2703.00.20
cấp 1
cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã số HS (áp dụng đổi với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(ỉ)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
192002
Nhiên liệu dầu và xăng; dầu mỡ bôi ươn
27.07
27.09
27.10
27.12
34.03
1920021
Dầu nhẹ và các chể phẩm
Gồm: Xăng động cơ; Xăng máy bay; Dầu nhẹ và các chề phẩm khác
2710.12
1920022
Nhiên liệu dầu và xăng; dầu mờ bôi ươn khác
Gồm: Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm; Dầu và mỡ bôi trơn; Dầu dùng ưong bộ hãm thủy lực (dầu phanh); Dầu biến thế và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch; Dầu nhiên liệu và Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ khác
2710.12
2710.19
2710.20.00
1920023
Dầu thải
Chứa biphenyl đã polyclo hóa, terphenyl đã poỉyclo hỏa hoặc biphenyl đã polyclo hóa
2710.91.00
2710.99.00
192003
Khí dầu mỏ và các loại khí Hydro cacbon khác (trừ khí thiên nhiên)
2711.12.00
2711.13.00
2711.14
2711.19.00
2711.29.00
1920031
Propan và bu tan đã được hóa lỏng (LPG)
Gồm: Propan đã được hóa lỏng; Bu tan đã được hóa lỏng (LPG); , Khí khô thương phẩm
2711.12.00
2711.13.00
2711.19.00
1920032
Etylen, propylen, butylen, butadien và các loại khí dầu khác hoặc khí hidro cacbon trừ khí ga tự nhiên
2711.14
2711.29.00
cấpl
cấp 2
Cấp 3
cấp 4
Cấp 5
cáp 6
Cẩp7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóatại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
192004
Các sản phẩm từ dầu mỏ khác
*
1920041
Vazơlin, sápparahn, sáp dầu mỏ vả sáp khác
2712.10.00
2712.20.00
2712.90
1920042
Cốc dầu mỏ, bi tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu mỏ
2713.11.00
2713.12.oó
2713.20.00
2713.90.00
20
Sản phẩm hóa chất
28
ỉ
29
30
31
32
1
33
34
35
36
37
38
201
Phân bón và hợp chất ni tơ; plastic và cao su tổng hựp dạng nguyên sinh
31 í
39
40
201142
Sản phầm hóa chất hữu cơ cơ bản hỗn hợp
29
30
31
32 '
33
34
35
36
37
38
cẩp 1
cẩp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
Nội đung
Mã số HS (áp dụng đồi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
2011421
Dan xuất của các sản phẩm thực vật hoặc nhựa thông
Gồm: Sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muội động vật; Dầu nhựa thông (dầu tall), đã hoặc chưa tình chế; Dầu Uưpentín và các loại dầu tecpen khác; chất dipenten thô; dầu sulíĩt nhựa thông và các chất para-xymen thô khác; dầu thông có chứa chất alpha- tecpineol như thành phần chủ yếu; Colophan và axừ nhựa cây và các dẫn xuất của chúng; gôm nẩu chày lại; Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; chất creosote gỗ, chất naphtha gỗ, hắc ín thực vật; hắc ín từ quá trình ủ rượu bia vả các chế phẩm tương tự làm từ colophan, axit nhựa cây hay hắc ín thực vật
3802.90
3803.00.00
38.05
38.06
3807.00.00
2011422
Than củi
Gồm: cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt, đã hoặc chưa đóng thành khối, trừ than đốt tại rừng
44.02
2011423
Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cẩt hắc ín than đá ở nhiệt độ cao và các sản phẩm tương tự
Gồm: Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm; Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhụa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác
2706.00.00
27.08
2011424
Cồn etilic chưa biển tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên
2207.10.00
Cấp 1
cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã số HS (áp dụng đoi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
2011425
Cồn etilic và rượu mạnh khác đã biến tính ở mọi nồng độ
2207.20
2011426
Dung dịch kiềm thải ra từ sản xuất bột giấy từ gỗ; kể cả lignin, suníònat, trừ dầu nhựa thông (dầu taỉl)
ị
38.04
2012
20120
Phân bón và hợp chất ni tơ
31
:
201201
2012010
Amoniac dạng khan
2814.10.00
201202
Phân amoni có xử lý nước; phân amoni clorua, nitrit
31.02
ị
2012021
Phân amoni có xử lý nước
3102.21.00
3102.29.oọ
3102.30. oọ
3102.40.00
2012022
Phân amoni clorua
3102.90. oộ
2012023
Nitrit; nitrat của kali
Trừ nitrat của bismut và loại khác
2834.10.00
2834.21.00
201203
2012030
Phấn khoáng hoặc phân hóa học, có chứa ni tơ
Gồm: Ure; Sunphat Amơni; Nitorat Amoni; Muối kép và hỗn hợp muôi nitơrat can xi và nitơrat amoni; Hỗn họp nitơrat amoni và canxi cacbonat hoặc các chất vô cơ không có chất làm màu mỡ cho đất khác; Phân bón và các hỗn hợp nitơ khác chưa phân vào đâu
31.02
201204
2012040
Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa photphat
Gồm: Supe Photphat (P
2
O
5
) (Gồm: loại đùng làm thức ăn chăn nuôi và loại khác); Phân lân nung chảy; Phân bón photphat khác
31.03
201205
2012050
Phân khoáng hoặc phân hóa học có chửa kalỉ
Gồm: Kali Clorua; Kali Sunphat; Phân hỏa học cacnalit, xinvinit và phân kali khác
31.04
Cấp 1
cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã sổ HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
201206
2012060
Phân khoáng hoặc phân hóa học khác chua phân vào đâu
Gồm: Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa 3 nguyên tố: nitơ, photpho và kali (NPK); Diamoni photphat; Monoamoni Photphat Phân khoáng hoặc phân hóa học chúa 2 nguyên tố: nitơ và photpho; Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa 2 nguyên tố: photpho và kalỉ; Nitơrat Kali; Các phân khoáng và hóa học khác chứa ít nhất 2 nguyên tố (photpho, nitơ, kali) chưa phân vào đâu
31.05
2013
Plastìc và cao su tổng họp dạng nguyên sinh
39
40
20131
201310
-•
Plastic nguyên sinh
39
2013101
PoỊyme dạng nguyên sinh
Gồm: Polyme từ etylen, dạng nguyên sinh; Polyme từ styren, dạng nguyên sinh; Polyme từ vinyl clorua hoặc từ oleíĩn đã haỉogen hóa khác, dạng nguyên sinh; Polyme từ propylen hoặc từ oleic khác dạng nguyên sinh; Poỉyme từ axetat vinyl hoặc từ este vinyl và polime vinyl khác dạng nguyên sinh; Polyme acrylic
dạng nguyên sinh; Poliamit dạng nguyên sinh; Polyme tự nhiên và các polyme tự nhiên đã biến đổi (Ví dụ: axit alginic, muối và este của nó; protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên)
39.01
39.02'
39.03
39.04
39.05
39.06
39.07
39.08
39.09
39.10
39.11
39.12
39.13
Cấp 1
cấp 2
Cẩp3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã sổ H$ (ảp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
:
39.01
39.02
2013102
Plastic khác dạng nguyên sinh, chất trao đỗi ion
Gồm: Poỉyaxetal, polyete khác và nhựa epoxy, dạng nguyên sinh;
polycarbonat, nhựa ankyt, polyalyỉ este và poỉyeste khác, dạng nguyên sinh; Nhựa amino, nhựa phenolic và polyuretan dạng nguyên sinh; Silicon dạng nguyên sinh; Plastic khác dạng nguyên sinh chưa được phân vào đâu; chất trao đổi ion
39.03
39.04 ;
39.05
39.06
39.07
39.08
39.09
39.10
39.11
39.12
39.13
3914.00.00
20132
Cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
40.02
201321
2013210
Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu và các hợp chất từ cao su tổng hợp và cao su tự nhiên và các ỉoại nhựa tự nhiên tưong tự, ờ dạng nguyên sinh hoặc tấm lá hoặc dải
Gồm: Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc tấm lá hoặc dảí (Gồm: cả dạng mủ cao su); Các hợp chất từ cao su tổng họp và cao su tự nhiên và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc tấm lá hoặc dải (Gồm: cà hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ cao su tổng hợp)
40.01
40.02
Cấp 1
cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
202
Sản phẩm hóa chất khác
*
2021
20210
Thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
38.08
202101
Thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
38.08
2021011
Thuốc trừ côn trùng
Gồm: cả chế phẩm trung gian để sàn xuất thuốc trừ côn trùng, hương vòng chống muỗi hoặc bột ỉàm hương vòng chống muỗi, dạng bình xịt, dạng tấm chống muỗi, lưới tẩm thuốc diệt muỗi, và các loại khác
3808.59.11
3808.59.19
3808.61
3808.62
3808.69
3808.91
2021012
Thuốc diệt nấm
3808.59.21
3808.59.29
3808.92
2021013
Thuốc diệt cỏ, Thuốc chống nảy mầm và thuốc điều hòa sinh trường cây trồng
3808.59.31
3808.59.39
3808.59.40
3808.59.50
3808.93
2021014
Thuốc khử trùng
Dùng cho nông nghiệp và cho các mục đích sử dụng khác
3808.59.60
3808.94.10
3808.94.20
3808.94.90
Cấp 1
cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
cẩp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã sổ HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
2021019
Thuốc trừ sâu khác và sàn phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
3808.52.lt
3808.52.2(
3808.52.9(
3808.59.9
3808.59.9Í
3808.99.1(
3808.99.9(
) )
1
) ) )
2022
Sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; mực in và ma tít
32 ■
20221
202210
Sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự, ma tít
32
2022101
Sơn và véc ni từ poỉyme
Gồm: Sơn và véc ni, tan trong môi trường nước (Gồm: cả các loại men tráng ỉàm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hay hòa tan trong môi trường nước); Sơn và véc ni, tan trong môi trường không chứa nước (Gồm: cả các loại men tráng làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hay hòa tan trong môi trường không chứa nước)
32.08
32.09
32.10
cấpl
cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
2022102
Sơn, véc ni khác và các sản phẩm có liên quan; màu dùng trong nghệ thuật
Gồm: Thuốc màu, chất càn quang và các loại màu đã pha chế, men kính và men sứ; men sành, chất láng bóng dạng lỏng và chê phẩm tương tự dùng trong công nghiệp gốm sứ, tráng men hoặc thủy tinh; phối liệu để nấu thủy tinh, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy; Sơn và véc ni khác; các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da; Chất làm khô đã điều chế; Chất màu dùng cho nghệ thuật hội họa, học đường, sơn bảng hiệu, chất màu pha, màu trang trí và các loại màu tương tự; Thuốc màu (pigments) (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, ờ dạng lỏng hay dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng); lá phôi dập; thuốc nhuộm và các chất màu khác đâ làm thành dạng nhất định
32.07
32.10
32.11
32.12
32.13
2022103
Ma tít và sản phẩm tương tự
Gồm: Ma tít; các chất bã bề mặt trước khi son (Gồm: ma tít để gắn kính, ma tít để ghép nối, các chất gắn nhựa, các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác); Các vật liệu phủ bề mặt không chịu nhiệt
32.14
Cấp 1
cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
Nộỉ dung
Mã số HS (áp dụng đối với hàng hóà tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10) ■
20222
202220
Mực in
32.15
2022201
Mực in
Gồm: Mực in màu đen và mực in khác (trừ màu đen)
32.15
2023
Mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rùa, ỉàm bóng và chế phẩm vệ sinh
33
34
20231
Mỹ phẩm
33
202311
Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da, trang điểm móng tay hoặc móng chân
33.04
■
2023111
Chể phẩm trang điểm môi, mắt
3304.10.00
3304.20.00
2023112
Chế phẩm chăm sóc móng tay, móng chân
3304.30.00
2023113
Mỹ phẩm hoặc chế phẩm trang điểm khác
Gồm: Phấn, đã hoặc chưa nén; Kem và nước thờm dùng cho mặt và da; Kem trị mụn trứng cá; Mỹ phẩm hoặc chế phẩm trang điểm khác chưa phân vào đâu
3304.91.00
3304.99
202312
Chế phẩm dùng cho tóc, lông, vệ sinh răng hoặc miệng
33.05
33.06
2023121
Dầu gội đầu, keo xịt tóc, thuốc làm sóng tóc và ép tóc
Gồm: Dầu gội đầu, dầu xả kể cả loại trị nấm có chứa thành phần hóa dược; Các sản phẩm chăm sóc tóc như: Keo xịt tóc, thuốc làm sóng tóc và ép tóc, chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tóc
33.05
34.01
I
cấpl
cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
cấp 6
cẩp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã số HS (áp dụng đối với hàng hóa tại khâu nhập khau)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
2023122
Chế phẩm dùng cho vệ sinh râng miệng (kể cả kem và bột làm chặt chân răng)
Gồm: Thuốc đánh răng (cả dạnệ kem và dạng bột để ngăn ngừa các bệnh về răng); Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng miệng khác trừ chỉ tơ nha khoa như: nước súc miệng, nước thơm,.,.
33.06
2023123
Chỉ tơ nha khoa
3306.20.00
2023124
Chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo mặt, chất khử mùi cơ thể; chế phẩm dùng để tắm rửa, thuoc làm rụng lông và chế phẩm vệ sinh khác chưa được phân vảo đâu
Gồm: Các chế phẩm dùng trước, ưong hoặc sau khi cạo mặt; Chất khử mùi cá nhân vả chất chống ra mồ hôi; Sữa tắm, sữa rửa mặt và các chế phẩm dùng để tắm khác; Chế phẩm vệ sinh khác chưa được phân vào đâu (Gồm: chế phẩm vệ sinh động vật, dung dịch nhỏ mắt khi đeo kính áp tròng, nước hoa và mỹ phẩm khác, kể cả thuốc làm rụng lông,...)
33.07
3401.30.00
2023125
Nước hoa và nước thơm
3303.00.00
20232
Xà phòng, chất tẩy rửa, lảm bóng và chế phẩm vệ sinh
34.01
34.02
34.05
202321
2023210
Glycerin thô; nước glyceón và dung dịch kiềm glycerin
2905.45.00
202322
2023220
Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, ngoại trừ xà phòng
3402.31
3402.39
3402.41.00
3402.42
3402.49
202323
Xà phòng, chất pha chế dùng để giặt giũ và làm sạch
34.01
34.02
. cấp 1
cấp 2
Cẩp 3
cẩp 4
Cấp 5
Cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã số HS (áp dụng đoi với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
2023231
Xà phòng; sản phẩm và chê phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng; giấy, đồ chèn lót, ni, vải không dệt, không thấm, phủ hoặc tráng xà phòng hoặc bột giặt
Gồm: Xà phòng; sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt; giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy; Các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da
34.01
34.02 :
2023232
Bột giặt và các chế phẩm dùng để tầy, rửa
Dạng lỏng, bột hoặc kem. Sản phẩm này cũng gồm: cả chất xả vải
34.01
34.02
3809.91.10
202324
Chất có mùi thơm và chất sáp
33.01 :
34.04
2023241
Chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi trong phòng
Kể cả các chế phẩm có mùi dùng trong nghi lễ tôn giáo (Hương/nhang cây; Hương/nhang vòng); Các chế phẩm cỏ mùi thơm khi đốt cháy
3307.41
3307.49
2023242
Sáp nhân tạo và sáp chế biến
34.04
2023243
Chất đánh bỏng và kem dùng cho giày dép, đô nội thất, sản, kính, kim loại và thùng xe
Gồm: Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng cho giày dép hoặc da thuộc; Chat đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng để bào quàn đồ gỗ, sàn gỗ, khuôn cửa hoặc các hàng hóa khác bằng gỗ; Chất đánh bóng vả các chề phẩm tương tự dùng để đánh bóng thân xe (coachwork), trừ các chất đánh bóng kim loại; Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng cho để đánh bóng các sản phẩm khác
34.05
Cấp 1
cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
2023244
Bột nhão và bột khô để cọ rửa và các che phẩm cọ rừa khác
3405.40
2029
20290
Sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
38.24
202901
Chất nồ
36
2029011
Thuốc nổ đã điều chế
Gồm: Bột nổ đẩy; Thuốc nồ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy
3601.00.00
3602.00.00
2029012
Ngòi an toàn, ngòi nổ, nụ xòe hoặc kíp nổ, bộ phận đánh lửa, kíp nổ điện
Gồm: cả ngòi bán thành phẩm, đầu đạn cơ bản, tuýp tín hiệu,...
36.03
2029013
Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo hoa khác
36.04
2029014
Diêm
3605.00.00
202902
Keo đã điều chế và các chất dính đã được điều chế khác
35
2029021
Keo đã điều chế và các chất dính đã được điều chế khác
Gồm: chất kết dính làm từ polyme và chất kết dính Ca2Ls dùng trong sản xuất gạch chịu lửa...
35.06
202903
Tinh dầu và hỗn hợp các chất thơm từ tinh dầu thực vật
33.01
2029031
Tinh dầu thực vật
Gồm: tinh dầu của các loại chi cam quýt, cây bạc hà, húng chanh, sả, quế, gùng...
33.01
Cấp 1
cấp 2
cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
MãsốHS (áp dụng đổi vói hàng hóa,tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
2029032
Hỗn hợp các chất thơm từ tinh đầu thực vật
Dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp, sản xuất đồ uống
33.02
202904
Phim và tấm dùng để chụp ảnh, phim in ngay; chế phẩm hóa chất và các sản phẩm chưa pha frộn dùng trong nhiếp ảnh
37
Ỳ
2029041
Phim và tấm dùng để chụp ảnh, phim in ngay, chưa phơi sáng
Gồm: Các tẩm dùng chụp ảnh và phím chụp ảnh dạng phẳng bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bia hoặc vật liệu dệt (Có thể dùng cho chụp X quang, phim in ngay hoặc loại chế tạo đặc biệt dùng cho công nghiệp in, ...); Phim chụp ảnh, ờ dạng cuộn bàng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt (Dùng cho chụp X quang, chụp ảnh đa màu, hoặc loại chuyên dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in, ...); Phim chụp ảnh bằng giấy, bìa và vật liệu dệt (Dùng cho chụp ảnh đa màu)
37.01
37.02
37.03
2029042
Chế phẩm hóa chất dùng ừong nhiếp ảnh, các sản phẩm chưa pha trộn dùng trong nhiếp ảnh chưa phân vào đâu
Trừ vécni, keo hồ, chất kểt dính và các chế phẩm tương tự
37.07
Cấp 1
cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
202905
2029050
Mỡ và dầu độn$ thực vật được che biến theo phương pháp hóa học; hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật
Gồm: Mỡ và dầu động thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã được chế biến theo phương pháp hóa học (đã đun sôi, ô xi hổa, khử nước, sun phát hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí ươ hoặc bầng biện pháp thay đổi về mặt hóa học); Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dâu động vật và các phần phân đoạn cùa các loại mỡ và dầu khác nhau.
Loại trừ: các loại được hỉdro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa.
15.01
15.02
15.03
15.05
15.17
15.18
202906
2029060
Mực viết, mực vẽ và mực khác (trù mực in)
Gồm: cả khối các bon loại dùng để sản xuất giấy than dùng 1 lần
3215.90
202907
Chế phẩm bôi trơn; chất phụ gia; chất chổng đóng băng
34.03
3820.00.00
*
2029071
Chế phẩm bôi trơn
34.03
2029072
Chất chổng kích nổ; chất phụ gia dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) và các sản phẩm tương tự
38.11
2029073
Chất lỏng dùng trong bộ hãm thủy lực; chế phẩm chống đông và chất lỏng chong đóng băng
3819.00.00
3820.00.00
Cấp 1
cấp 2
cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã số HS (áp dụng đổi vói hảng hóa tại khâu nhập knẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10) Ị
202908
Các sản phẩm hóa chất hỗn hợp khác
38.24
2029081
Peptone và các dẫn xuất của chúng, prôtêin khác và các dẫn xuất của chúng chưa được phân vào đâu; bột da sống, đã hoặc chưa crôm hóa
3504.00.01
)
2029082
Bột nhão dùng để làm khuôn mẫu; các chế phẩm được coi như sáp dùng trong nha khoa; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa với thành phần cơ bản là thạch cao; các chế phẩm và chất liệu nạp cho bình dập lửa; môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển
Gồm: Bột nhão dùng để làm khuôn mẫu; kể cả loại làm đồ chơi trẻ em; Các chể phẩm được coi như “sáp dùng trong nha khoa” hay như “các chất làm khuôn răng”; Các chế phẩm khác dùng trong nha khoa vớỉ thành phần cơ bản là thạch cao trừ chất hàn răng được phân vào ngành 3250; Các chế phẩm và chất liệu nạp cho binh dập lửa; Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển và duy trì các vi sinh vật họặc thực vật, te bào người hoặc động vật; Thạch cao dùng trong bỏ bột; Chất thử chẩn đoán hoặc chất thừ thí nghiệm hỗn hợp chưa phân loại (Gồm: tấm, phiến, màng, lá và dải bằng plastic được thấm, tẩm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm; bìa giấy, nỉ xenlulo và băng giấy bằng sợi xenlulo đước,...
34.07
3813-00.0(
38.21
38.22
2520.20.91
)
)
ỉ
Cấp 1
cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
Nộí dung
Mã số HS (áp dụng đoi với hàng hỏa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
2029083
Nguyên tố hóa học và các hợp chất hóa học đà được kích tạp dùng trong điện tử
Ở dạng đĩa, tấm mòng hoặc các dạng tương tự
3818.00.00
2029084
Các bon hoạt tính
3802.10
2029085
Chất để hoàn tất, chất tải thuốc để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu; sản phẩm, chế phẩm tương tự
Ví dụ, chất xử lý hoàn tất vải và thuốc gắn màu; dùng trong ngành dệt, giấy, thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự
38.09
2029086
Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại, chất giúp chảy; Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế; chế phẩm xúc tác chưa phân vào đâu; alkylbenzen hỗn hợp và alkyl naptalin hỗn hợp chưa được phân vào đâu
Gồm: Chế phẩm làm sạch bề mặt kỉm loại; chất giúp chày và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn, bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn; che phầm dùng làm lõi hoặc vò cho điện cực hàn hoặc que hàn (Gồm: cả hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện); Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế; họp chất hóa dẻo cao su hoặc plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ờ no'ì khác; chế phẩm chống ô xy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic; Chất khơi mào phản ứng, các chất xúc tiến phản ứng và các chế phẩm xúc tác; Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại alkyỉnapthaỉen hỗn hợp chưa được phân vào đâu. Trù các chất thuộc nhóm 2707 (dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc in than đá ở nhiệt độ cao và ...
38.10
38.15
3817.00.00
Cấp 1
cấp 2
Cấp 3
cấp 4
Cấp 5
cẩp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã SỐHS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
2029087
Chất gắn đã điều chế dùng chữ khuôn đúc, lõi đúc
Gồm: Chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đủc; Carbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại; Phụ gia đã điều chế dùng cho xi mãng, vữa hoặc bê tông
3824.10.0
3824.30.0
3824.40.0
0 0
ữ
2029089
Sản phẩm hóa chất hỗn hợp khác chưa được phân vảo đâu
38.24
202909
Geỉatin và các dẫn xuất gelatin, gồm: anbumin sữa; sản phẩm còn lại của ngành công
nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan chưa phân vào đâu
35.02
35.03
38.24
2029091
Gelatin và các dẫn xuất gẹlatin,
anbumin sữa; keo điều chế từ bong bóng cá: các loại keo khác có nguồn gốc động vật
Gồm: Gelatin và các dẫn xuất gelatin; Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein; Keo điều chế từ bong bóng cá; các loại keo khác có nguồn gốc động vật; Các muối của albumin và các dẫn xuất albumin khác
35.02
35.03
•
2029092
Các muối của casein và các dẫn xuất casein khác: Keo casein; các loại keo dựa trên tinh bột, hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bột biến tính khác
35.01
35.05
Cấp 1
cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
cấp 6
Cấp 7
Tên sân phẩm
Nội dung
Mã sổ HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
2029093
Sản phẩm còn lại cùa ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan chưa phân vào đâu
38.24
203
2030
20300
Sợi tổng hợp, nhân tạo
54.02
54.03
54.04
54.05
54.06
55.03
55.04
55.05
55.06
55.07
55.09
55.10
. 55.11
203001
Sợi tổng hợp
54.02
54.04
55.09
55.03
55.06
2030011
Tô (tow) ĩilament tổng hợp; xơ staple tổng hựp, chưa chải thô hoặc chưa chải kỳ
Gồm: Tô (tow) íĩlament tổng hợp từ nylon, polyamit khác, polyeste, acrylic hoặc modacrylic, polypropyỉen, ... và xơ staple tổng hợp, chưa chài thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi từ nylon, polyamit khác, potyestEì aayỉic hoặc modacryliạ polypropylen,...
55.01
55.03
2030012
Sợi íílament tổng họp (trừ chỉ khâu), sợi monoíĩlament tổng hợp
Gồm: Sợi chỉ tơ dai bàng poliamit và polyeste; Sợi chỉ tơ đơn tồng hợp khác; Sợi monoíĩlament tổng hợp, sợi dạng dài và tương tự
54.02
54.04
Cấp 1
cấp 2
Cấp 3
cấp 4
cẩp 5
Cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã số Hỉ (áp dụng c với hàng hóa khâu nhập kh
tại
ẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
203002
Sợi nhân tạo
54.02
54.03
54.04
54.05
54.06
55.03
55.04
55.05
55.06
55.07
55.09
55.10
55.11
2030021
Tô (tow) íìlament nhân tạo; xơ staple nhân tạo, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ
Gồm: Tô (tow) íìlament nhân tạo; Xơ stapỉe nhân tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi
55.01
55.02
55.03
55.04
2030022
Sợi íĩlament nhân tạo (trừ chi khâu), sợi monoíĩỉament nhân tạo
Gồm: Sợi cỏ độ bền cao từ viscose rayon; Sợi íilament đơn nhân tạo khác; Sợi monoíĩlament nhân tạo, sợi dạng dải và tương tự
54.02
54.03
54.04
54.05
54.06
55.06
5507.00.0(
)
24
Sản phẩm kim loại
*
241
2410
24100
Sản phẩm gang, sắt, thép
72
73
241001
Sàn phẩm gang, sắt, thép cơ bản
72
73
2410011
Gang, gang thỏi không hợp kim; gang thòi hợp kim; gang thỏi giàu mangan, hợp kìm sắt-cacbon chứa ưên 6% nhưng không quá 30% mangan tính theo trọng lượng dạng khối hoặc dạng cơ bản khác
72.01
7204.10.0C
72.05
73.03
1
Cấp 1
cấp 2
Cấp 3
cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhạp khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
2410012
Hợp kim sắt (hợp kim Fero)
Gồm: Hợp kim sắt Mangan; Hợp kim sắt Silic; Hợp kim sất Silic - Mangan; Hợp kim sắt Crôm; Hợp kim sắt Silic - Crôm; Hợp kim sẳt Niken; Hợp kim sắt Molipden; Hợp kim sắt Vonfram và hợp kim Silic -Voníram; Hợp kim sắt khác
72.02
2410013
Sản phẩm chứa sẳt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khác
Dạng tảng, cục hoặc dạng tương tự; sắt có độ sạch tổi thiểu 99,94% dạng tảng, cục hoặc dạng tương tự
72.03
2410014
Hột và bột của gang thòi không hợp kim; gang thỏi hợp kim; gang thỏi giàu mangan, hợp kim sắt-cacbon chứa trên 6% nhưng không quá 30% mangan tính theo trọng lượng dạng khối hoặc dạng cơ bản khác, sắt, thép
72.05
7201.50.00
241002
Thép thô
Thép hợp kim gồm thép không gỉ vạ thép hợp kim khác
72.06
7218.10.00
7224.10.00
2410021
Thép không hợp kìm dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm
72.06
72.07
2410022
Thép không gi dạng thôi hoặc dạng cơ bản thô khác; Thép không gỉ ở dạng bán thành phẩm
72.18
cáp 1
Cấp 2
Cấp 3
cẩp 4
Cấp 5
Cấp 6
Cấp 7
Tên sản phầm
Nội dung
Mã số HS (áp dụng đoi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
2410023
Thép họp kim khác dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; Thép hợp kim khác ở dạng bán thành phẩm
72.24
241003
Sản phẩm thép cuộn phăng không gia công quá mức cuộn nóng, chưa được dát phủ, mạ hoặc ưảng
72.08
7211.13
7211.14
7211.19
7219.11.0
7219.12.0
7219.13.0
7219.14.0
7220.11'
7220.12'
7225.30
7226.91
0 0
0 0
2410031
Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng > 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng
Gồm: Thép không hợp kim cuộn phang không gia công quá mức cuộn nóng, dạng cuộn, có chiều rộng > 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc ưáng; Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng không cuộn, có chiều rộng > 600mm, chưa được dát phù, mạ hoặc tráng
72.08
2410032
Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng > 600mm
Gồm: Thép không gỉ cuộn phang không gia công quá mức cuộn nóng, dạng cuộn, có chiều rộng > 600mm; Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng không cuộn, có chiều rộng > 600mm
7219.11.00 7219.12.ob
7219.13.00
7219.14.00 7219.21.oó 7219.22.00 7219.23.00 7219.24.00
Ị
Cấp ỉ
cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
cấp 6
cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã sổ HS (áp dụng đổỉ vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
2410033
Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng > 600mm
Gồm: Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng cuộn, có chiều rộng > 600mm; Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng không cuộn, có chiều rộng > 600mm
7225.30
7225.40
2410034
Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng < 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng
7211.13
7211.14
7211.19
2410035
Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng < 600mm
7220.11
7220.12
2410036
Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng < 600mm
7226.91
241004
Sản phẩm thép cuộn phang không gia công quá mức cuộn nguội (ép nguội), chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng
72.09
7211.23
7211.29
7219.31.00
7219.32.00
7219.33.00
7219.34.00
7219.35.00
7220.20
7225.50
7226.92
i
ị
cấpl
cấp 2
Cấp 3
cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã sổ HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(ỉ)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
2410041
Thép không hợp kim cuộn phàng không gia công quá mức cuộn nguội, cỏ chiều rộng > 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc ưáng
Gồm: Thép không hợp kim cuộn phang không gia công quá mức cuộn nguội, dạng cuộn, có chiều rộng > 600mm, chưa đưực dát phủ, mạ hoặc tráng; Thép không hợp kim cuộn phang không gia công quá mức cuộn nguội, dạng không cuộn, có chiều rộng > 600mm, chưa được dát phù, mạ hoặc tráng
1
72.09
:
2410042
Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng > ộOOmm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng
7219.31.0C
7219.32.0C
7219.33.oc
7219.34.0C
7219.35.0C
2410043
Thép hợp kim khác cuộn phang không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng > 600mm, chưa được dát phù, mạ hoặc tráng
7225.50
2410044
Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, cỏ chiều rộng < 600mm. chưa được dát phủ, mạ hoặc fráng
7211.23
7211.29
i
2410045
Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng < 600mm
7220.20
:
Cấp 1
cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
—
Nội dung
Mã số HS (áp dụng đổi với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
2410046
Thép hợp kim khác cuộn mỏng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng < 600mm
7226.92
241005
Sản phẩm thép cuộn phang đã được dát phủ, mạ hoặc ừáng; Sàn phẩm thép kỳ thuật điện, thép gió
72.10
72.12
72.19
72.20
72.25
72.26
2410051
Thép không hợp kim cuộn phang có chiều rộng > 600mm, đã được dát phù, mạ hoặc tráng
Gồm: Thép không hợp kim cuộn phang có chiều rộng > óOOmm, được mạ hoặc trảng thiếc; Thép không hợp kim cuộn phang có chiều rộng > 600mm, được mạ hoặc tráng chì kể cả hợp kim chì thiếc; Thép không họp kim cuộn phẳng có chiều rộng > 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bàng phương pháp điện phân; Thép không họp kim cuộn phẳng có chiều rộng > 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phưong pháp khác; Thép không hợp kim cuộn phang có chiều rộng > 600mm, được mạ hoặc tráng oxit crôm hoặc bàng crôm và oxit crôm; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiểu rộng > 600mm, được mạ hoặc tráng nhôm; Thép không hợp kim cuộn phang cỏ chiều rộng > 600mm, được sơn, quét vecni hoặc phủ plastic
72.10
Cấp 1
cấp 2
cẩp 3
Cấp 4
Cấp 5
cẩp 6
cấp 7
Tên sản phẩm
Nộỉ dung
Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
—
2410052
Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc ừáng
Gồm: Thép không hợp kim cán phang cỏ chiều rộng < 600mm, được mạ hoặc tráng thiếc; Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < óOOmm, được mạ hoặc tráng kẽm bàng phưong pháp điện phân; Thép không hợp kim cán phẳng cỏ chiều rộng < óOOmm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác; Thép không hợp kim cán phẳng cỏ chiều rộng < 600mm, được sơn, quét vecni hoặc phủ plastic; Thép không hợp kim cán phang có chiều rộng < 600mm, được dát phủ; Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, đã mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác
1 1
72.12
ị
i
Ị ị
i
1
...
2410053
Thép hợp kim cán phằng, có chiều rộng > 600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc tráng
Gồm: Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng > 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân; Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng > 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác; Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng > 600mm, được phủ, mạ, tráng khác
72.25
cấpl
cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tạỉ khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
2410054
Thép hợp kim cuộn phăng, có chiều rộng < 600mm
72.26
2410055
Thép hợp kim cuộn phẳng, có chiều rộng > 600mm, bàng thép silic kỹ thuật điện
7225.11.00
7225.19.00
2410056
Thép hợp kim cuộn phăng, có chiều rộng < 600mm, bằng thép silic kỹ thuật điện
7226.11
7226.19
2410057
Thép hợp kim cán mỏng, có chiều rộng < 600mm, bàng thép gió
7226.20
241006
Sàn phẩm Thép dạng thanh, que, dạng góc, khuôn hình can nóng.
72.13
72.14
72.16
7221.00.00
72.22
72.27
72.28
2410061
Thanh, que Thép không hợp kim được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều
72.13
2410062
Thanh, que thép không gi được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều
7221.00.00
2410063
Thanh, que thép hợp kim khác được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều
72.27
cấpl
cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã sổ HS (áp dụng đoi vói hàng hóa tại khâu nhập khau)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1
2410064
Thép hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán
Gồm: Thanh, que thép không hợp kim mới chi qua rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, kể cả công đoạn xoắn sau khi nóng; Thanh, que thép không hợp kim, tạo hình nguội
72.14
72.27
7228.10
7228.20
7228.30
7228.40
7228.60
7228.70
7228.80
2410065
Thép không gỉ dạng thanh, que khác
Gồm: Thanh, que thép không gỉ, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn; Thanh, que thép không gỉ, mới được gia công tạo hình nguội hoặc gia công kết nguội; Thanh, que thép không gi khác
7222.11
7222.19
7222.20
7222.30
2410066
Các dạng thanh, que khác bằng hợp kim khác
Gồm: Thanh, que bằng thép ệió; Thanh, que băng thép silic mangan; Thanh, que bẳng thép họp kim rỗng; Thanh, que bàng thép hợp kim khác
72.28
2410067
Thép thanh, que ở dạng rỗng
7228.80
2410068
Thép dạng góc, khuôn, hỉnh (trừ vật liệu xây dựng và góc, khuôn, hình đã được hàn)
Gồm: Thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình; Thép không gỉ dạng góc, khuôn, hỉnh; Thép hợp kim khác dạng góc, khuôn, hình
1
72.16 ;
7222.40
:
7228.70 ị
2410069
Cọc cừ, ray xe lửa và các vật liệu xây dựng ray xe lửa bàng Thép; Góc, khuôn, hình bằng Thép đã được hàn
Gồm: Cọc cừ bàng Thép; Góc, khuôn, hình bằng Thép đã được hàn; Vật liệu xây dựng đường ray xe lửa hoặc tàu điện bàng Thép
73.01
73.02
Cấp 1
cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
241007
Óng và ống dẫn, ống khớp nối các loại bằng Thép
Đổi với ống và khớp mối nối được tạo bằng phương pháp đúc thì cho vào nhóm ngành 24310
73.04
73.05
73.06
2410071
Óng bàng Thép không nối ghép
Gồm: Ống dẫn bàng Thép không nối, dùng để dẫn dầu hoặc khí; ống chống bằng Thép không nối, dùng ưong khoan dầu hoặc khí; ống khác không nối, mặt cắt hình fròn bằng Thép không hợp kim; Ông khác không nối, mặt cắt hình tròn bàng thép không gi; ống khác không nối, mặt cắt hình tròn bàng thép họp kim khác; Ống và đường ống bằng Thép không nối khác
73.04
2410072
Ống và ống dẫn bằng thép có nối ghép (được hàn, tán bằng đinh, ghép với nhau bằng cách tương tự...)
Gồm: Ống dẫn bằng Thép có nối, dùng để dẫn đẩu hoặc khí; Ống chổng bàng Thép có nối, dùng trong khoan dầu hoặc khí; ống bằng Thép có nối khác
73.05
73.06
2410073
Phụ kiện ghép nối (trừ phụ kiện đúc)
7307.21
7307.22
7307.23
7307.29
7307.91
7307.92
7307.93
7307.99
Cấp 1
cáp 2
Cấp 3
Cấp
4
Cấp 5
Cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa
1
tại khâu nhập khẩu)
(I)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
241008
Các sản phẩm thép cán nguội khác
72.09
7211.23
7211.29
7219.31
7219.32
7219.33
7219.34
7219.35
7220.20
7225.50
7226.92
7228.50
2410081
Thanh, que cán nguội
7228.50
2410082
Thép cuốn cỡ nhỏ (<600 mm)
72.11
72.12
72.20
72.26
2410083
Thép hình, gấp
7222.40
7228.70
2410084
Dây thép
Gồm: Dây thép không hợp kim (Gồm cả dây thép không hợp kim đã mạ hoặc chưa mạ); Dây thép không gỉ; Dây thép hợp kim khác
72.17
72.23
72.29
i
241009
2410090
Dịch vụ sản xuất gang, thép
Ị i
242
2420
Sản phẩm kim loại màu và kim loại quý
Ị
*
24201
242010
Kim loại quý vả dịch vụ sản xuất kim loại quý
71.06
7107.00.oơ
71.08 í
7109.00.oơ
71.10
71.11
71.12
cấpl
cấp 2
Cấp 3
cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã sổ HS (áp dụng đổi với hàng hóa tại khâu nhập khâu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
2420101
Kim loại quý
Gồm: Bạc (Gồm: bạc đồ với vàng hoặc platin) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc bột; Vàng (Gồm: vàng đồ với pỉatin) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc bột; Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc bột (Bạch kim là platin, paladi, rodi, iridi, osimi, ruteni); Kim loại cơ bản hoặc bạc, cỏ tán vàng, chưa được gia cõng quá mức bán thành phẩm (“Kim loại cơ bản” có nghĩa là: Thép, đồng, niken, nhôm, chì, kẽm, thiếc, vonfiam, molypden, tantali, magie, coban, bismut, cadimi, titan, zirconi, antimon, mangan, berili, crom, gemani, vanadi, gali, hafini, indi, nìobi (columbi), rheni, tali); Kim loại cơ bản tán bạc, kim loại cơ bản, bạc hoặc vàng tán platin, chưa được gia công quá mức bán thành phẩm
71.06
7107.00.00
71.08
7109.00.00
71.10
71.11
71.12
2420102
Dịch vụ sản xuất kim loại quý
24202
Kim loại màu
*
242021
Nhôm
76
Cấp 1
cấp 2
Cấp 3
Cẩp4
cẩp 5
Cấp 6
cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
2420211
Nhôm chưa gia công, nhôm ôxit
Gồm: Nhôm chưa gia công; Oxit nhôm, trừ nhân tạo
76.01
2818.20.00
2420212
Bán thành phẩm bằng nhôm hoặc hợp kim nhôm
Gồm: Bột và mảnh vụn nhôm; Thanh nhôm, que nhôm, nhôm ở dạng hình; Dây nhôm; Lát, tấm, mảng bằng nhôm dày hơn 0.2mm; Nhôm lá mỏng cỏ độ dày không quá 0.2mm; ống và ống dẫn bằng nhôm; ống nối, khớp nối... các loại bàng nhôm
*
242022
Chì, kẽm, thiếc
Thanh, que, dây chì; ống, ống dẫn, ổng nối và các phụ kiện của ống bằng chì; ống, ống dẫn, ống nối và các phụ kiện của ống bàng kẽm; Bột và vảy thiểc; Lát, tấm, dải, lá bằng thiếc; Ống, ống dẫn, ống nối và các phụ kiện của ống bàng thiếc
78
79
80
2420221
Chì, kẽm, thiếc chưa gia công
Gồm: Chì chưa gia công; Kẽm chưa gia công; Thiếc chưa gia công
78.01
79.01
80.01
2420222
Bán thành phẩm bằng chì, kẽm, thiếc hoặc hợp kim của chúng
Gồm: Bột và vảy chi; Bột và vảy kẽm; Lát, tấm, dải, lá và lá mỏng bằng chì; Lát, tấm, dải, lá và lá mỏng bằng kẽm; Tấm cách nhiệt; Thanh, que và dây kẽm; Thanh, que, hình và dây thiếc
*
242023
Đồng
74
Cấp 1
cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã số HS (áp dụng đoi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
2420231
Đồng, hợp kim đồng chưa gia công, sten đồng, đồng xi mãng hóa (đồng kết tủa)
Gồm: Sten đồng, xi mãng đồng (Sten đồng là hỗn hợp thô; Xi măng đồng là đồng luyện bàng bột than); Đồng chưa tinh chế, anot đồng để điện phân tinh luyện; Đồng tinh luyện, đồng lõi; Hợp kim đồng chưa gia công (trừ hợp kim đồng chủ); Hợp kìm đồng chủ (Thường sừ dụng như chất phụ gia ưong ngành luyện kim màu hoặc sử dụng trong sàn xuât các hợp kim khác)
7401.00.10
7401.00.20
7402.00.10
7402.00.90
74.03
7404.00.00
7405.00.00
2420232
Bán thành phẩm, sản phẩm bằng đồng hoặc hợp kim đồng
Gồm: Bột đồng và vảy đồng; Thanh, que bàng đồng; Dây đồng; Lát, tấm, mảng bằng đồng dày hơn 0.15mm; Đồng lá mỏng có độ dày không quá 0.15mm; ống và ổng dẫn bằng đồng; Ống nối của ống hoặc của ổng dẫn bằng đồng (VD: Khớp nối đổi, nối khuỷu, mãng sông...)
*
242024
Niken
75
2420241
Niken chưa gia công; Sản phầm trung gian của quá trình luyện niken
Gồm: Niken sten, oxit niken và sản phẩm trung gian của nó; Niken chưa gia công
75.01
75.02
7503.00.00
2420242
Bán thành phẩm, sản phẩm bằng niken hoặc hạp kim niken
Gồm: Bột và vảy niken; Lát, tấm, dải, lá và lá mỏng bằng niken; Thanh, que, dây niken; ống và ống dẫn bằng niken; Ống nối và phụ kiện của ống vả ống dẫn bàng niken
*
cấpl
cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã số HS (áp dụng đối với hàng hỏa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
242025
2420250
Kim loại khác không chứa sắt và sản phẩm cùa chúng: chất gổm kim loại, tro và chất lắng, cặn chứa kim loại hoặc hợp chất kim loại
Gồm: Titan và sàn phẩm của titan; Mangan và sản phẩm của Man gan; Antimon và sản phẩm của Antimon; Vonfram và sản phẩm của Vonfram; Molypden và sản phẩm của Molypden; Tantan và sản phẩm của Tantan; Magie và sản phẩm của Magie; Kim loại không chửa sắt khác; Gốm kim loại và sản phẩm của chúng
*
242026
2420260
Dịch vụ sàn xuất kim loại không chúa sắt khác và sản phẩm của chủng
243
Dịch vụ đúc kim loại
2431
24310
243100
Bán thành phẩm và dịch vụ đúc gang thép
*
2431001
Khuôn đúc bằng gang, thép
7325.10.90
7325.99.90
7326.90.99
8480.10.00
8480.20.00
8480.30.90
8480.41.00
8480.49.00
2431002
Ổng ống dẫn, thanh hình có mặt cắt lỗng bằng gang đúc
Gồm cả trụ cứu hỏa
73.03
2431003
Phụ kiện ghép nổi dạng đúc
7307.11
7307.19
2431004
Dịch vụ đúc gang, thép
2432
24320
243200
Khuôn đúc và dịch vụ đúc kim loại màu
*
2432001
Khuôn đúc bằng kim loại màu
*
2432002
Dịch vụ đúc kim loại màu
Cấp 1
cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
Cấp 7
Tên săn phẩm
Nội dung
Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
25
Sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)
*
25 ỉ
Cấu kiện kim loại, thùng, bể chứa và nồi hơi
*
2511
25110
Cấu kiện kỉm loại
*
251101
Cấu kiện kim loại và bộ phận của chúng
*
2511011
Cấu kiện nhà lắp sẵn bằng kim loại
*
2511012
Cấu kiện cầu và nhịp câu bằng sắt, thép, nhôm
7308.10
7610.90.91
2511013
Cấu kiện tháp và cột lưới làm bằng sắt, thép, nhôm
Gồm: Cấu kiện tháp và cột làm bằng những thanh sắt, thép bắt chéo nhau; cấu kiện tháp và cột làm bằng những thanh nhôm bắt chéo nhau kết cấu giàn
7308.20
7610.90.91
2511019
Cấu kiện khác và bộ phận của chúng bàng sắt, thép, nhôm
Gồm: Thiết bị dùng cho dàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò bằng sắt, thép, nhôm; cửa cống, lắp cống bàng sắt, thép, nhôm; hàng rào, cầu thang và bộ phận của nó bằng sắt, thép, nhôm; tẩm lọp bàng kim loại; cấu kiện khác và bộ phận của chúng bằng sắt, thép, nhôm chưa được phân vào đâu Gồm: ray dùng cho tàu thuyền, tấm, thanh, góc, khuôn, hình ống và các loại tương tự đã được gia công dùng làm cấu kiện xây dựng, bằng kim loại và các bộ phận của chúng bằng kim loại.
7308.40
7308.90
7610.90.99
7610.90.30
cấpl
cấp 2
Cấp 3
cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
cấp 7
Tên sản phẩm
■
Nội dung
Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(ĩ)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10) Ị
251102
2511020
Cửa ra vào, cửa sổ và bộ phận của chúng bằng sắt, thép, nhôm
Gồm: Cửa ra vào, cửa sổ bàng sắt, thép; cửa ra -vào, cửa sổ bàng nhôm; khung của, nẹưỡng cửa các loại bằng sắt, thép; khung cửa, ngưỡng của các loại bàng nhôm
7308.30
7610.10
2512
25120
Thùng, bể chửa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
73.09
73.10 ;
73.11 j
7419.20.20
7419.80.80
7508.90.90
7611.00.00
76.12 Ị
7613.00.00
7806.00.90
7907.00.99
8007.00.99
8101.99.90
8102.99.00
8103.91.00
8103.99.00
8104.90.00
8105.90.oọ
8106.10.90
8106.90.90
8112.69.90
8108.90.00
8109.91.00
8109.99.oọ
8110.90.00
8111.00.90
8112.19.00
8112.29.00 .
8112.59.00
8112.39.00
8112.49.00
8112.99.00
8113.00.0Ơ
251201
Nồi hơi trung tâm và nồi đun nước sưởi trung tâm
84.02 '
84.03
Cấp 1
cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khau)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
2512011
Nồi hơi trung tâm và nồi đun nước sưởi trung tâm
Gồm: Nồi hơi trung tâm, không sử dụng năng lượng điện bằng sắt, thép; nồi đun nước sưởi trung tâm để sản xuất nước nóng hoặc hơi nước áp suất thấp; bộ phận của nồi đun nước sưởi trung tâm;
84.02
84.03
251209
Thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng khác bằng kim loại
73.09
73.10
73.11
7419.20.20
7419.80.80
7508.90.90
7611.00.00
76.12
7613.00.00
7806.00.90
7907.00.99
8007.00.99
8101.99.90
8102.99.00
8103.91.00
8103.99.00
8104.90.00
8105.90.00
8106.10.90
8106.90.90
81,12.69.90
8108.90.00
8109.91.00
8109.99.00
8110.90.00
8111.00.90
8112.19.00
8112.29.00
8112.59.00
8112.39.00
8112.49.00
8112.99.00
8113.00.00
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mâ số HS (áp dụng doi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
G)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
2512091
Bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự (ưừ ga nén hoặc ga lỏng) bằng sắt, thép, nhôm có dung tích > 3001 chưa được gắn với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt
Gồm: Thùng, bể chứa và các vật chửa bằng sắt, thép cỏ dung tích > 3001ft; Thùng, bể chứa và các vật chứa bằng nhôm cỏ dung tích > 3001ít
Ệ
73.09 7611.00.c
0
2512092
Bình chứa ga nén hoặc ga lỏng bằng sắt, thép, nhôm
Gồm: Bình chứa ga bằng sắt, thép <1 lít; Bình chứa ga bàng sắt, thép > 1 lít và < 301ít; Bình chứa ga bằng sắt, thép > 3 01 ít đến < 110 lít; Bình chứa ga bằng sắt, thép > 110 lít; Bỉnh chứa ga bằng nhôm
73.11
7613.00.0
0
2513
25130
Nồi hơi (ưừ nồi hơi trung tâm)
84.02
251301
Nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) và bộ phận của chúng
84.02
2513011
Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc hơi khác (ưừ nồi hơi đun nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp), nồi hơi nước quá nhiệt
Gồm Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước > 45tấn/giờ; nồi hơi dạng ổng nước với công suât hơi nước < 45tấn/giờ; nồi hơi tạo ra hơi nước khác, kề cả loại nồi hơi kiểu lai ghép; nồi hơi nước quá nhiệt
8402.11
8402.12
8402.19
8402.20
I
2513012
Máy phụ trợ sử dụng với các loại nồi hơi; Thiết bị ngưng tụ dùng cho các tổ mảy động lực hơi nước hoặc hơi khác
84.04
i
2513013
Các bộ phận của các sản phẩm thuộc nhóm 2513011 và 2513012
8402.90
8404.90 ■
cấpl
cấp 2
Cấp 3
cẩp 4
Cấp 5
Cấp 6
cấp 7
Tên sán phẩm
Nội dung
Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
251302
2513020
Lò phản ứng hạt nhân và bộ phận cùa chúng
Gồm: Lò phản ứng hạt nhân trừ các thiết bị chia tách chất đồng vị; bộ phận của lò phản ứng hạt nhân trừ các thiết bị chia tách chất đồng vị
84.01
252
2520
25200
Vũ khí và đạn dược
Trừ súng lục ổ quay, súng lục, kiếm và các loại vũ khí tương tự
93
252001
Vũ khí, đạn dược và bộ phận của chủng
93.01
93.02
93.03
93.04
93.05
93.06
9307.00.00
2520011
Vũ khí quân sự (trừ súng lục ổ quay, súng lục, kiểm và các loại vũ khí tương tự)
Gồm: Vù khí pháo binh (ví dụ: súng, súng cối, súng móc trê...); súng phóng tên lừa; súng phun lửa; súng phóng lựu đạn; súng phóng ngư lôi; súng phóng các loại tương tự; vũ khí quân sự khác
93.01
2520012
Súng lục ồ quay, súng lục (trừ súng để bắn đạn giâ và súng sử dụng lò xo, hơi hoặc khí ga)
9302.00.00
2520013
Súng phát hỏa khác và các loại súng tương tự hoạt động bằng cách đốt cháy lượng thuốc nổ đã nạp
Gồm: Súng nạp đạn bằng nòng; súng săn ngắn nòng; súng ngắn thể thao; súng ngăn bắn bia khác; súng ngắn liên hoàn; súng trường thể thao; súng trường sãn; súng trường bắn bia khác; súng phát hỏa khác ví dụ: súng được thiết kế chỉ để bắn pháo hiệu, súng lục và súng lục ổ quay để bẳn đạn giả, súng phóng dây...
93.03
Cấp 1
cấp 2
cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
i
2520014
Vũ khí khác
Ví dụ: Súng lục và súng lục sử dụng ỉò xo, súng hơi hoặc khí gas, dùi cui ... trừ kiếm, lưỡi lê, giáo và các loại vũ khí tương tự
93.04
9307.00Ấ
0
2520015
Bom, lựu đạn, ngư ỉ ôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự
Gồm: Bom; mìn; lựu đạn; ngư lôi; tên lửa; trừ đầu đạn, ngòi nổ, kíp nổ hay pháo sáng thuộc nhóm 20290
93.06
2520016
Đạn
Đạn cartridge (cát tut) và các loại đạn khác
9306.21.00
9306.29.00
9306.30
2520017
Bộ phận cùa bom, mỉn, lựu đạn, ngư lôi, tên lửa, đạn
Đầu đạn và bộ phận của chúng, kể cà nùi đạn ghém và nùi đạn cartridge... Trừ đầu đạn, ngòi nổ, kíp nổ hay pháo sáng thuộc nhóm ngành 20290
9306.29.0
9306.30.1
9306.30.2
9306.30.9
9306.90.1
9306.90.9
0 9
0 9
0
0
2520018
Bộ phận và đồ phụ trợ của vũ khí quân sự, súng lục, súng lục 0 quay, súng phát hỏa và các loại vũ khí khác
93.05
9306.29.0
9306.30.1
9306.30.2
9306.30.9
9306.90.1
9306.90.9
9307.00.0
0
9 0
9
0
0
'o
259
Sản phẩm khác bằng kim loại
*
2591
25910
Kim loại bột
*
259102
2591020
Kim loại luyện từ bột
Kim loại luyện từ bột là sản xuất các sản phẩm kim loại trực tiểp từ bột kim loại bàng phương pháp nhiệt hoặc phương pháp áp lực, còn sản xuất bột kim loại thì phân vào nhóm 24100, 24200
*
Ị i
Cấp 1
Cẩp2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã số HS (áp dụng đoi vói hàng hỏa tại khâu nhập khâu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
2593
25930
Dao, kéo, dụng cụ cầm tay vả đồ kim loại thông dụng
*
259301
Dao, kéo
Dao, kéo bằng kim loại quý phân vào nhóm 32110
8201.50.00
8201.60.00
82.08
82.11
82.12
8213.00.00
82.14
82.15
8510.90.00
2593011
Dao (trừ loại dùng cho máy, dao cạo) và kéo; Lưỡi của chúng
Gồm: Bộ sản phẩm tổ hợp; dao và lưỡi dao (trừ dao dùng cho máy, dao cạo); kéo các loại và lưỡi kéo, dao có lưỡi cắt, có hoặc không cỏ răng cưa (kể cả dao tia), trừ kéo cắt móng tay, móng chân, kéo dùng trong nông, lâm nghiệp và làm vườn
8201.50.00
8201.60.00
8201.90.00
82.11
8213.00.00
82.14
82.15
2593012
Dao cạo, lưỡi dao cạo (Gồm: lưỡi dao cạo bán thành phẩm ở dạng dải)
Gồm: Dao cạo; lưỡi dao cạo (gồm cả lưỡi dao cạo bán thành phẩm ở dạng dải); bộ phận khác
82.12
2593013
Các đồ khác của dao kéo; Bộ cắt sửa móng tay, móng chân
Gồm: Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay, móng chân (kể cả dũa móng); các đồ khác của dao kéo. Ví dụ: đao dọc giấy, dao mở thư, dao cào giấy, dao pha dùng cho cửa hàng thịt hoặc làm bếp, dao bầu và dao băm, gọt bút chì, tông dơ cắt tóc, ... và lưỡi của các đồ dao kéo đó
82.14
Cấp 1
cấp 2
cáp 3
Cấp 4
Cấp 5
cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã sổ HS (áp dụng đoi với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
2593014
Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, dao ăn cá, dao gạt bơ, đồ xúc bánh, cặp đường và các đo nhà bếp và bộ đồ ãn tương tự
Trừ dao ăn cỏ lưỡi cố định. Dao bằng kim loại quý thì phân vào nhóm 32110
82.15
2593015
Kiếm, đoản kiếm, lưỡi lê, giáo và các loại vũ khí tương tự và bộ phận của chúng
9307.00.0
259302
Khóa và bản lề
83.01 Ị
8302.10.00
8302.30.10
8302.41.3'1
8302.42.20
8302.49.91
8308.10.00
8308.90.90
96.07
2593021
Khóa móc, khóa bằng kim loại được dùng cho xe cỏ động cơ vả dùng cho nội thất
Gồm: Khỏa móc; ổ khóa thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ; ổ khóa thuộc loại sừ dụng cho đồ dùng ương nhả
8301.10.0
8301.20.0
8301.30.0
9 r
9 ỉ)
2593022
Khỏa khác bằng kim loại
8301.40
9607.11.00
9607.19.00
2593023
Móc và các phụ kiện đi kèm vởi móc tạo thành khóa; Bộ phận của khóa
Ví dụ: Chốt móc và khung có chốt móc đi cùng với ổ khóa, bộ phận của khóa và ỗ khóa, chìa rời...
8301.50.00 8301.60.00 8301.70. ob
8308.10.00 8308.90.90 9607.20.00
2593024
Bản lề, khung giá, đồ dùng để lắp ráp và các sàn phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản, thích hợp cho xe có động cơ, cửa ra vào, của sổ, đồ đạc và các đồ tương tự
Ví dụ: Bản lề, chốt cửa, bánh xe đẩy loại nhỏ; giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác đùng cho xe có động cơ;...
83.02
Cấp 1
cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
...
Nội dung
Mã số HS (áp dụng đoi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
259303
Dụng cụ cầm tay
82 84.67
2593031
Dụng cụ cầm tay được sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc trong lâm nghiệp
Gồm: Mai và xẻng; chĩa và cào; cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và cào đất; rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt; kéo tỉa cây vả kéo cắt tỉa tương tự loại sử dụng một tay của người làm vườn và kéo để tỉa loại lớn (kể cả kéo xén lông gia cầm); kéo xén tia hàng rào, dao cắt xẻn và các dụng cụ tương tự loại sử dụng hai tay; dụng cụ cầm tay khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp
82.01
2593032
Cưa tay; Lưỡi cưa các loại
Gồm: Cưa tay; lưỡi cưa các loại ví dụ: lưỡi cưa thẳng bản to, lưỡi cưa đĩa kể cả loại lười cưa đã rạch hoặc khía, lưỡi cua xích, lưỡi cưa khác...
82.02
2593033
Dụng cụ cầm tay khác
Gồm: Giũa, nạo, kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp, lưỡi cắt kim loại và các dụng cụ cầm tay tương tự; dụng cụ cắt ổng, xén bulông và các dụng cụ cầm tay tương tự; cờ lê và thanh vặn ốc (bulông) và đai ốc (trừ thanh vặn tarô); dụng cụ để khoan, ren hoặc ta rô; búa và búa tạ; bào, đục, đục máng và dụng cụ cắt tương tự cho việc che biến gỗ; tuốc nơ vít; dụng cụ cầm tay khác
82.03
82.04
82.05
8206.00.00
84.67
Cấp 1
cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
cấp 7
Tên sân phẩm
Nội dung
Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10) ■
2593034
Dụn| cụ cầm tay có the thay đổi được, có hoặc không gắn động cơ, hoặc dùng cho mảy công cụ
Ví dụ: Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại; dụng cụ để ép, cán, dập, đục lỗ, để ren hoặc taro, để doa hoặc chuốt, để tiện, dao và lưỡi cắt dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khi...
82.07 1
J
1
2593035
Khuôn; Hộp đúc cho xưởng đúc kim loại, đúc cơ bàn, đúc các mô hình
Gồm: Hộp khuôn đuc kim loại; đế khuân; mẫu làm khuôn; mẫu khuôn dùng để đúc kim loại hay cacbua kim loại; khuôn đúc thủy tinh; khuôn đúc khoáng vật
84.80
2593036
Đèn hàn (đèn xì)
8205.60.0
0
2593037
Dụng cụ khác chưa được phân vào đâu
Gồm: Mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự; đe, bộ bệ rèn xách tay, bàn mài hình tròn quay tay hoặc đạp chân có giá đỡ; dụng cụ khác chưa được phân vào đâu
*
2599
Sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
*
25991
Đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn
*
259911
Sản phẩm bằng kim loại dùng trong bếp và nhà vệ sinh
*
2599111
Bồn rửa bát, chậu rửa, bồn tắm, các thiết bị vệ sinh khác và bộ phận của nó bằng thép, sất, đồng hoặc nhôm
Gồm: Chậu rừa và bồn rửa bằng thép không gỉ; bồn tắm bằng sắt, thép, gạng đã hoặc chưa tráng men; thiết bị khác dùng trong nhà vệ sinh va bộ phận của chúng bàng sắt, thép, đồng, nhôm
73.24
7418.10.9
7418.20.0
7615.10.9
7615.20.9
0 0 b
0
L
2599112
Đồ dùng cơ khí cầm tay, nặng lOkg trở xuống dùng để che biến, pha chế hoặc phục vụ việc lảm đồ ăn hoặc đồ uống
8210.00.00
Cấp 1
cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
2599119
Đồ gia dụng khác dùng trong nhà bếp và bộ phận của chúng bằng kim loại cơ bản
Gồm: Đĩa, bát, cặp lồng bàng kim loại; Nồi, ấm, chào bằng kim loại; Đồ gia dụng kháC' dùng trong nhà bếp và bộ phận của chúng bằng kim loại
*
25999
Sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu
*
259991
Thùng và các loại đồ dùng để chửa đựng tương tự bàng Thép; Nút chai, nắp và các phụ kiện đổng gói khác băng kim loại cơ bản
73.09
73.10
73.11
83.09
2599911
Thùng và các loại đồ dùng để chứa đựng tương tự bâng Thép, nhôm
Gồm: Thùng, can, hộp và các đồ dùng để chứa đựng tương tự cho mọi nguyên liệu (trừ xâng dầu) bằng sắt hoặc thép có dung tích > 50 lít nhưng < 300 lít, không lắp ráp máy móc hoặc thiết bị nhiệt; thùng, can (trừ các đồ được hàn hoặc uốn, ép theo khuôn), hộp và các đồ dùng để chứa đụrng tương tự cho mọi nguyên liệu (trừ xăng dầu) bằng sắt hoặc thép có dung tích < 50 lít, không lắp ráp máy móc hoặc thiêt bị nhiệt; cán bằng sắt hoặc thép được hàn hoặc uốn, ép theo khuôn có dung tích < 50 lít; thùng, can, hộp và các đồ dùng để chứa đựng tương tự cho mọi nguyên liệu (trừ xăng dầu) có dung tích < 300 lít, bằng nhôm
73.09
73.10
73.11
7611.00.00
76.12
7613.00.00
Cấp 1
cấp 2
cấp 3
cấp 4
Cấp 5
cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã sổ HS (áp dụng đối vói hảng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
!
2599912
Nút chai, nắp, vung, vỏ bọc chai, dây nút thùng, nẳp thủng, xỉ gắn và các phụ kiện đóng gói khác bằng kim loại cơ bản
83.09
259992
Dây buộc các loại, dây xích, lò xo, đinh, vít bàng kim loại
*
2599921
Dây bện, dây chão, dây cáp, dải băng tết bện, dây ừeo và các loại tương tự bàng kim loại, không cách điện
Gồm: Dây bện, dây chão, dây cáp, dải băng tết bện, dây ưeo và các loại tương tự bằng sắt, thép, không cách điện; dây bện, dây cáp, dây tết bện và các loại tương tự bằng đồng, không cách điện; dây bện, dây cáp, dây tết bện vả các loại tương tự bằng nhôm, không cách điện; dây và cáp cho truyền điện phân vào nhỏm 27320
*
2599922
Dây gai bàng Thép
Dây thép gai; gồm cả dây đai xoắn hoặc dây đơn dẹt có gai hoặc không, dây đôi xoắn dùng làm hàng rào bàng sắt hoặc thép. Dây và cáp cho truyền điện phân vào nhóm 27320
7313.00.0
0
2599923
Tấm đan (kể cả đai liền), phên, lưới và rào làm bằng dây sắt hoặc thép; Sản phẩm dạng lưới sắt hoặc thép được tạo hỉnh bàng phương pháp đột dập và kéo dãn thành lưới
Ị Ị
73.14
ỉ
Cấp 1
cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
cẩp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã số HS (áp dụng đối với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
2599924
Đinh, đinh mũ, ghim dập (trừ ghim dập dạng mảnh), đinh vít, then, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt, chốt định vị, vòng đệm và các đồ tương tự bằng Thép, đồng hoặc nhôm
Đinh, đinh bấm, đinh ấn, đinh gấp, ghim rập (trừ ghim cài, kẹp tải liệu) và các sàn phẩm tương tự bằng sắt, thép, đồng, nhôm; các sản phẩm có ren hoặc không ren bằng sắt, thép, đồng, nhôm... ví dụ: vít, bulông, đai ốc, đinh ừeo, chốt định VỊ...
73.17
73.18
74.15
7616.10
2599925
Dây, que, ống, tấm, cực điện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản hoặc cacbua kim loại, được bọc, phủ hoặc có lõi bằng chất dễ chầy thuộc loại dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn điện hoặc bằng cách ngưng tụ kim loại hoặc cacbua kim loại; Dây và thanh bằng bột kim loại cơ bàn, đã được thêu kết, sử dụng trong phun kim loại
83.11
2599926
Lò xo và lá lò xo bằng Thép hoặc đồng
Gồm: Lo xo lá và các lá lò xo bằng sắt, thép; lò xo cuộn bàng sắt, thép; lò xo khác bằng sắt, thép hoặc đồng trừ lò xo đồng hồ đeo tay và treo tường phân vào nhóm 26520
73.20
7419.80.30
7419.80.90
9114.90.00
2599927
Xích (trừ xích nối có đốt) và bộ phận của xích bằng Thép hoặc đồng
Gồm: Xích trưọt bàng sắt, thép; xích khác bàng sắt, thép (trừ xích nối có đốt); xích và bộ phận của xích bằng đồng; bộ phận của xích bằng sắt, thép; xích nối có đốt, xích truyền năng lượng được phân vào ngành 28140
73.15
7419.20.10
7419.80.10
cáp 1
cấp 2
cấp 3
cẩp 4
Cấp 5
cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã số tí (áp dụng
ỉ
vói hàng hóa khâu nhập ki
s ổi tại ẩu)
(1)'
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(ỈO)
2599928
Kim khâu, kim đan, kim móc, kim thêu và các sản phẩm tương tự sử dụnẹ bằng tay, băng sãt hoặc thép; Ghim dập an toàn vả các ghim dập khác bằng sất hoặc thép chưa được phân vào đâu
73.19
8305.20
8305.90.9
0
259993
Sản phẩm khác bằng kim loại cơ bàn
*
2599931
Két an toàn, khóa ngăn an toàn và các đồ tương tự bằng kim loại cơ bản
8303.00.0
)
2599932
Khay, giả đặt giấy, bút, con dấu... và các đồ dùng văn phòng hoặc các thiết bị để bàn tương tự bằng kim loại cơ bản (trừ đồ nội thát)
83.04
83.05
2599933
Khớp nổi của các quyển vở có thể tháo rời, kẹp giấy, ghim giấy, nhãn chỉ số và các đồ vãn phòng tương tự bắng kim loại cơ bản
Gồm: cả huy hiệu
83.05
1
2599934
Tượng nhỏ và các đồ trang Ưí khác bằng kim loại cơ bản, ảnh, tranh và các khung tương tự bằng kim loại cơ bản, gương bàng kim loại cơ bản
Gồm: Tượng nhò và đồ trang trí đưực mạ bằng kim loại quý; tượng nhỏ và đồ trang trí được mạ kim loại khác; khung ảnh, khung tranh và các loại khung tương tự, gương bằng kim loại cơ bản
8306.21.0
8306.29
8306.30
9
j 1
Cấp 1
cẩp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
2599935
Móc cài, khóa móc cài, khóa thắt lưng, khóa có chốt, mắt cài khóa, lỗ xâu dây và các loại tuông tự bằng kim loại cơ bản, dùng cho quần áo, giầy dép, tăng bạt, túi xách tay, hàng du lịch hoặc các sản phẩm hoàn thiện khác; đinh tán hỉnh ống hoặc đinh tán có chân xòe bằng kim loại cơ bản; hạt trang trí và trang kim bằng kim loại cơ bản
83.08
2599936
Chân vịt tàu hoặc thuyền và cánh của chân vịt
8487.10.00
2599939
Sản phẩm khác bằng kim loại cơ bản chưa được phân vào đâu
Gồm: Neo, móc và các bộ phận rời của chúng bằng sắt hoặc thép; chuông, chuông đĩa và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản, không dùng điện; sàn phẩm khác bằng nhôm chưa được phân vào đâu; sàn phẩm khác bàng chì, kẽm, thiếc chưa được phân vào đâu; sản phẩm khác bằng đồng chưa được phân vào đâu; sản phẩm khác bằng niken chưa được phân vào đâu; sản phẩm bằng kim loại cơ bản khác chưa được phân vào đâu Ví dụ: Tấm đan, phên, lưới bằng nhôm; ống chỉ, lõi suốt, guồng quay to' bằng nhôm;... Ví dụ: Thanh, que, hình và dây chì; ống, ống dẫn và phụ kiện của ống hoặc của ống dẫn bàng chì; ống máng, mái nhà, ống dẫn, ống, phụ kiện của ống hoặc ống dẫn bằng kẽm; tấm, dải,
*
Cấp 1
cấp 2
cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Má sổHị (áp dụng ( vói hàng hóí khâu nhập kt
s lổi tại ểil)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10) ỉ
J
DỊCH ỴỤ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
61
Dịch vụ viễn thông
611
6110
Dịch vụ viễn thông có dây
61101
Dịch vụ cung cấp trực tiếp dịch vụ viễn thông có dây
611011
Dịch vụ truyền dữ liệu và điện tín
6110111
Dịch vụ điện thoại cố định -truy cập và sử dụng
6110112
Dịch vụ điện thoại cố định - gọi
6110113
Dịch vụ mạng riêng cho hệ thống viễn thông có dây
611012
6110120
Dịch vụ truyền dẫn cho hệ thống viễn thông có dây
611013
6110130
Dịch vụ truyền dữ liệu trên mạng viễn thông cỏ dây
611014
Dịch vụ viễn thông internet có dây
6110141
Dịch vụ mạng chủ internet
6110142
Dịch vụ truy cập internet bảng thông hẹp trên mạng có dây
6110143
Dịch vụ truy cập internet băng thông rộng ừên mạng có dây
i
6110149
Dịch vụ viễn thông internet có dây khác
i
611015
Dịch vụ phát các chương trình tại nhà trên cơ sở hạ tầng cỏ dây
Cấp 1
cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
MãsốHS (áp đụng đoi với hàng hỏa tại khâu nhập khấu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
6110151
Dịch vụ phát các chương trình tại nhà trên cơ sờ hạ tầng có dây, gói chương trình cơ bản
6110152
Dịch vụ phát các chương trình tại nhà trên toàn bộ cơ sở hạ tầng có dây, chương trình trả tiền
61102
611020
6110200
Dịch vụ cung cấp viễn thông có dây sử dụng quyền truy cập hạ tầng viễn thông của đơn vị khác
612
6120
Dịch vụ viễn thông không dây
61201
Dịch vụ cung cấp trực tiếp viễn thông không dây
612011
Dịch vụ viễn thông di động và mạng riêng cho hệ thống viễn thông không dây
6120111
Dịch vụ viễn thông di động - truy cập và sử dụng
6120112
Dịch vụ viễn thông không dây - cuộc gọi
6120113
Dịch vụ mạng riêng cho hệ thống viễn thông không dây
612012
6120120
Dịch vụ hãng truyền thông trên mạng lưới viễn thông không dây
612013
6120130
Dịch vụ truyền dữ liệu trên toàn bộ mạng lưới viễn thông không dây
cấpl
cấp 2
cấp 3
cấp 4
cẩp 5
Cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã sổ HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
612014
Dịch vụ viễn thông internet không dây khác
■
6120141
Dịch vụ truy cập internet bẵng thông hẹp trên toàn bộ mạng lưới không dây
1
6120142
Dịch vụ truy cập internet băng thông rộng trên toàn bộ mạng lưới không dây
6120149
Dịch vụ viễn thông internet không dây khác
612015
6120150
Dịch vụ phát chương trinh tại nhà qua mạng viễn thông không dây
61202
612020
6120200
Dịch vụ cung cấp viễn thông không dây sử dụng quyền truy cập hạ tầng viễn thông của đơn vị khác
613
6130
61300
Dịch vụ viễn thông vệ tinh
613001
6130010
Dịch vụ viễn thông vệ tinh, ngoại trừ dịch vụ phát các chương trình tại nhà qua vệ tinh
613002
6130020
Dịch vụ phát các chương trình tại nhà qua vệ tinh
619
6190
Dịch vụ viễn thông khác
61901
619010
6190100
Dịch vụ của các điểm truy cập internet
61909
619090
6190900
Dịch vụ viễn thông khác chưa được phân vào đâu
Cấp 1
Cấp 2
■
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã sổ HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
K
DỊCH VỤ TÀI CHÍNH, NGÂN HÀNG VÀ BẢO HIÉM
64
Dịch vụ tài chính (trừ dịch vụ bảo hiểm và dịch vụ bảo hiểm xã hội)
641
Dịch vụ trung gian tiền tệ
6411
64110
641100
6411000
Dịch vụ ngân hàng trung ương
Gồm: Dịch vụ ký quỹ theo quy mô lớn và các giao dịch tài chính khác
Mở tài khoản cho các tổ chức tín dụng và Kho bạc Nhà nước
Dịch vụ thi hành chính sách tiền tệ, chính sách an toàn vĩ mô
Dịch vụ quản lý dự trữ ngoại hối của chính phủ
Dịch vụ tác động đến giá trị của tiền tệ
Dịch vụ phát hành tiền tệ dưới sự quản lý của ngân hảng trung ương, Gồm: thiết kế, sắp xếp, phân phối và thay thế tiền tệ
Dịch vụ đại lý tài chính Gồm: dịch vụ tư vấn cho chính phủ về vấn đề liên quan đến trái phiếu Chính phủ, phát hành trái phiếu, duy trì hồ sơ người mua công trái và thực hiện việc chi trả thay mặt chính phủ các khoản tiền lãi cũng như thanh toán
cấpl
cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
cấp 6
cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
6419
64190
Dịch vụ trung gian tiền tệ khác
641901
Dịch vụ tiền gửi
6419011
Dịch vụ tiền gửi cho các tập đoàn và các thể chế
Gồm: dịch vụ yêu cầu, thông báo và thời hạn tiền gửi, đến khách hàng kinh doanh lớn hoặc tổ chức lớn, Gồm: cả chính phủ
6419012
Dịch vụ tiền gửi cho các đổi tượng khác
Gồm: dịch vụ yêu cầu, thông báo và thời hạn tiền ệửi đến người gửi tiền, trừ công ty và tổ chức, dịch vụ thanh toán, dịch vụ chứng nhận séc, dịch vụ ngừng thanh toán. Loại trừ:
- Việc đỏng gói hoặc sắp xếp tiền giấy hoặc tiền xu thay mặt khách hàng được phân vào nhóm 829200
- Dịch vụ thu thập hối phiêu, séc hoặc các loại hôi phiếu khác để đổi lấy tiền mặt hoặc một khoản tiền gửi được phân vào nhóm 829100
- Dịch vụ thu thập các tài khoản hoặc nhận tiền dưới dạng chuyển nhượng tài khoản hoặc họp dồng được phân vảo nhóm 829100
641902
Dịch vụ cấp tín dụng bởi các thể chế tiền tệ
Cấp 1
cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
6419021
Dịch vụ cấp tín dụng liên ngành bởi các thể chế tiền tệ
Gồm: Các khoản vay được cấp cho các trung gian tài chính thông qua các thể chế tiền tệ. Dịch vụ này Gồm: việc phát ra và quản lý các khoản vay và các quyền lợi liên quan đến kinh doanh giữa các trung gian tài chính (như dịch vụ cấp tín dụng bán buôn giữa các công ty). Các khoản cấp tín dụng và các quyền lợi được cung cấp đến các trung gian tài chính ưong nước và nước ngoài thường là trong ngấn hạn, trà theo nhu cầu hoặc sau khỉ có thông báo.
6419022
Dịch vụ cấp tín dụng tiêu dùng bởi các thể chế tiền tệ
Gồm:
- Việc cấp các khoản cho vay cá nhân không cần thế chấp thông qua các thể chế tiền tệ Gồm: việc cấp tín dụng theo một kế hoạch thanh toán đã được lập
- Dịch vụ cho vay trong phạm vỉ hoạt động của tín dụng, dựa ưên cam kết cho vay vốn với một số lượng nhất định - Dịch vụ cấp tín dụng tiêu dùng, dịch vụ cho vay được kéo dài cho việc tiêu dùng hàng hóa và dịch vụ khi mà việc tiêu dùng hàng hỏa thường được sử dụng như là một hình thức ký quỹ
1 cấp 1
cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10) '
6419023
Dịch vụ cấp tín dụng thể chấp qụyền sử dụng đât hoặc nhà để ở bởi các thể chế tiền tệ
Gồm: Dịch vụ cấp tín dụng thông qua các thể chế tiền tệ dùng cho mục đích lẩy các quyền sử dụng đất hoặc nhà để ở được sử dựng trong giao dịch - Vay ký quĩ nhà Loại trừ:
- Dịch vụ định giá, phân vào nhóm 682Ọ000
6419024
Dịch vụ cấp tín dụng thể chấp quyền sử dụng đât hoặc nhà không để ở bởi các thề chế tiền tệ
Gôm
- Dịch vụ cấp tín dụng thông qua các thể chế tiền tệ dùng cho mục đích lấy các quyền sử dụng đất hoặc nhà không để ở được sử dụng trong giao dịch Loại trừ:
- Dịch vụ định giá, phân vào nhóm 6820000
1
6419025
Dịch vụ cấp tín dụng không thế chẩp thươnẹ mại bởi các thể chế tiền tệ
Gồm
- Dịch vụ cho vay thông qua các thể chế tiền tệ đến các nhà đầu tư vả môi giới, liên quan đến các thể chế tài chính, chính qụỵền địa phưong, liên kết các trường học, chính phủ nước ngoài và các nhà kinh doanh khác
- Dịch vụ cho vay đối với cá nhân vì mục đích kinh doanh - Dịch vụ cho vay, dự trữ và các cam kết khác
- Dịch vụ đảm bảo và cưng cấp thư tín dụng - Dịch vụ chấp thuận thanh toán được thỏa thuận bởi một ngân hảng hoặc thể chế tài chính khác để trả một ngân phiếu hoặc một công cụ tín dụng được phát hành bởi một thể chế khác
Ị
Ị
Cấp 1
cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
Cấp 7
Tên sản phầm
Nội dung
MãsốHS (áp đụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
6419026
Dịch vụ thẻ tín dụng bởi các thể chế tiền tệ
Gồm:
- Cấp tín dụng bởi các thể chế tiền tệ khi người nắm giữ một thẻ tín dụng sử dựng nó để mua hàng hóa hoặc dịch vụ, không tính đến việc cân đối phải hoàn thành vào cuối thời hạn
6419029
Dịch vụ cấp tín dụng khác bởi các thể chế tiền tệ
Gồm:
- Dịch vụ cấp tín dụng khác bởi các thể chế tiền tệ chưa được phân vào đâu
641903
6419030
Dịch vụ trung gian tiến tệ khác chưa được phân vào đâu
'642
6420
64200
642000
6420000
Dịch vụ của công ty nắm giữ tài sản
Gồm: Dịch vụ của các tổ chức nắm giữ tài sản của các công ty phụ thuộc và quản ỉý các công ty đó
643
6430
64300
643000
6430000
Dịch vụ của quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác
Gồm: Dịch vụ của các đon vị pháp nhân được thành lập đề góp chung chúng khoán và các tài sản lài chính khác, là đại diện của các cổ đông hay người huởng lợi nhung không tham gịa quản ỉý.
649
Dịch vụ trung gian tài chính khác (trừ dịch vụ bảo hiểm và dịch vụ bảo hiểm xã hội)
6491
64910
649100
6491000
Dịch vụ cho thuê tài chính
Gồm: Dịch vụ cho thuê thiết bị và các tài sản khác cho khách hàng trong đó người cho thuê sẽ đầu tư chù yếu theo yêu cầu cùa bên thuê và nắm giữ quyền sở hữu đối với thiết bị và phương tiện.
Cấp 1
cấp 2
cấp 3
Cẩp4
Cấp 5
cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
6492
64920
649200
Dịch vụ cấp tín dụng khác
6492001
DỊch vụ cấp tín dụng liên ngành, không phải' bởi các thể chế tiền tệ
Gồm: Các khoản vay được cấp cho các trung gian tài chính không thông qua các thể chế tiền tệ. Dịch vụ này Gồm: việc phát ra và quản lý các khoản vay và các quyền lợi liên quan đến kinh doanh giữa các trung gian tài chính (như dịch vụ cấp tín dụng bán buôn giữa các công ty). Các khoản cấp tín dụng và các quyền lợi được cung cấp đến các trung gian tài chính ữong nước và nước ngoài thường là trong ngắn hạn, trả theo nhu cầu hoặc sau khi có thông báo.
6492002
Dịch vụ cấp tín dụng tiêu dùng, không phải bời các thể che tiền tệ
Gồm:
- Việc cấp các khoản cho vay cá nhân không cần thế chấp không thông qua các thể chế tiền tệ Gồm: việc cấp tín dụng theo một kế hoạch.thanh toán đã được lập
- Dịch vụ cho vay ưong phạm vi hoạt động của tín dụng, dựa trên cam kết cho vay vốn với một số lượng nhất định - Dịch vụ cấp tín dụng tiêu dùng, dịch vụ cho vay được kéo dài cho việc tiêu dùng hàng hóa và dịch vụ khi mà việc tiêu dùng hàng hóa thường được sủ dụng như là mội hình thức ký quỹ
cấpl
cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã số HS (áp dụng đối vởi hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
6492003
Dịch vụ cấp tín dụng thế chấp quyển sử dụng đất hoặc nhà để ờ, không phải bởi các thể chế tiền tệ
Gồm:
- Dịch vụ cấp tín dụng không thông qua các thể chế tiền tệ dùng cho mục đích lẩy các quyền sừ dụng đất hoặc nhà đê ở được sử dựng trang giao dich - Vay ký quĩ nhà Loại trừ:
- Dịch vụ định giá, phân vào nhóm 6820000
6492004
Dịch vụ cấp tín dụng thế chấp quyền sử dụng đất hoặc nhà không để ở, không phải bởi các thể chế tiền tệ
Gồm:
- Dịch vụ cấp tín dụng không thông qua các thể chế tiền tệ dừng cho mục đích lấỵ các qưyền sử dựng đất hoặc nhà không để ở được sử dụng trong giao dịch Nhóm này loại trừ: - Dịch vụ định giá, phân vào nhóm 682
6492005
Dịch vụ cấp tín dụng phi thế chấp thương mại,
không phải bởi các thể chế tiền tệ
Gồm
Dịch vụ cho vay không thông qua các thể chế tiền tệ đén các nhà đau tư và môi ệdớị liên quan đến
các
thế chế tài chính, chính qựyền địa phtrong, liên kết các trường học, chính phủ nước ngoài và các nhả kinh doanh khác
Dịch vụ cho vay đoi với cá nhân vì mục đích kinh doanh - Dịch vụ cho vay, dự trữ và các cam kết khác
Dịch vụ đầm bảo và cung cấp thư tín dụng - Dịch vụ chấp thuận thanh toán được thỏa thuận bỏ’i một ngân hàng hoặc thể chế tài chính khác để trả một ngân phiếu hoặc một công cụ tín dụng được phát hành bởi một thể chế khác
Cấp 1
cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
cẩp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã sổ HS (ảp dụng đổi vói hàng hỏa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
6492006
Dịch vụ thẻ tín dụng, không phải bời các thể chế tiền tệ
Gồm:
- cẩp tín dụng không qua các thể chế tiền tệ khỉ người nắm giữ một thẻ tín dụng sử dụng nó để mua hàng hóa hoặc dịch vụ, không tính đến việc cân đoi phải hoàn thành vào cuối thời hạn
6492009
Dịch vụ cấp tín dụng khác, không phải bởi thể chế tiền tệ
Gồm:
Dịch vụ cấp túi dụng khác không qua các thề chế tiền tệ chưa được phân vào đâu
Dịch vụ tài chính bán hàng
6499
64990
649900
Dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ dịch vụ bảo hiểm và dịch vụ bảo hiểm xã hội)
6499001
Dịch vụ ngân hàng đầu tư
Gồm:
Dịch vụ bảo hiểm chứng khoán
Dịch vụ bảo đảm số lượng phát hành chứng khoán ở một mức giá nhất định từ lúc công ty hoặc chính phủ phát hành và bán lại cho nhà đầu tư
Cam kết bán lượng phát hành chứng khoán nhiều ờ mức có thể mà không cần bảo đâm mua toàn bộ lượng đề nghị cùa nhà đầu tư
6499009
Dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu
Gầm dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu, như dịch vụ bảo đảm và cam kết - mua hoặc bán chứng khoán hoặc những phát sinh tài chính trong tài khoản riêng của những nhà môi giới chứng khoản...
Cấp 1
cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
Cấp 7
Tên săn phẩm
Nội dung
Mã số HS (áp dụng đối với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
65
Dịch vụ bảo hiểm, tái bảo hiểm và bảo hiểm xã hội (trừ bảo hiểm xã hội bắt buộc)
651
Dịch vụ bảo hiểm
6511
65110
Dịch vụ bảo hiểm nhân thọ
651101
Dịch vụ bảo hiểm nhân thọ trọn đời hoặc theo khoảng thời gian
Gồm: Dịch vụ bảo hiểm cung cấp việc bồi thường rủi ro cho người hưởng lợi tùy theo chính sách bảo hiểm trọn đời hay theo khoảng thời gian. Chính sách này có thể đơn thuần là việc bảo vệ hoặc có thể chỉ là một hình thức tiết kiệm. Chính sách này có thể áp dụng cho cá nhân hoặc một tổ chức.
6511011
Dịch vụ bảo hiểm niên kim
6511012
Dịch vụ bảo hiểm tử kỳ
6511013
Dịch vụ bảo hiểm sinh kỳ
651109
6511090
Dịch vụ bảo hiểm nhân thọ khác
Bảo hiểm hỗn hợp, bảo hiểm liên kết đầu tư...
6512
65120
Dịch vụ bảo hiểm phi nhân thọ
651201
Dịch vụ bảo hiểm tài sản, thiệt hại
6512011
Dịch vụ bảo hiểm xe có động cơ
6512012
Dịch vụ bảo hiểm tàu thủy, máy bay và phương tiện giao thông khác
6512019
Dịch vụ bảo hiểm tài sản và thiệt hại khác
Cấp 1
cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mâ sổ HS (áp dụng đối vói hàng hóạ tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
651202
Dịch vụ bảo hiểm hàng hóa vận chuyển
ì
6512021
Dịch vụ bảo hiểm hàng hóa vận chuyền đường bộ
ị
6512022
Dịch vụ bảo hiểm hàng hóa vận chụyển đường thủy, hàng không và loại hình vận chuyển khác
ỉ
-
6512029
Dịch vụ bảo hiểm hảng hóa vận chuyển khác
ỉ
Ị ị
651203
Dịch vụ bảo hiềm nông nghiệp
6512031
Dịch vụ bảo hiểm cây trồng
Ị 1
6512032
Dịch vụ bảo hiểm vật nuôi
6512039
Dịch vụ bảo hiểm nông nghiệp khác
651204
6512040
Dịch vụ bảo hiểm xây dựng và lắp đặt
í
651205
6512050
Dịch vụ bảo hiểm du lịch
651206
6512060
Dịch vụ bảo hiểm tín dụng và bào lãnh
■!
ỉ
í
651207
Dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm
1
6512071
Dịch vụ bảo hiểm ưách nhiệm dân sự
5612072
Dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm chung
651209
6512090
Dịch vụ bảo hiểm phi nhân thọ khác
Gồm các dịch vụ bảo hiểm phi nhân thọ khác chưa được phân vào đâu
cấpl
cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
cấp 7
Tên sản phầm
Nộỉ dung
Mã sổ HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
6513
Dịch vụ bảo hiểm sức khỏe
65131
651310
6513100
Dịch vụ bảo hiểm
'ị
y tê
65139
Dịch vụ bảo hiểm sức khỏe khác
Gồm:
Dịch vụ bảo hiểm cung cấp các chi phí bệnh viện và thuốc men không nằm trong chương trình cùa chính phủ và thường là các chi phí chăm sóc sức khỏe khác như thuốc kê đơn, ứng dụng y tế, cấp cứu, điều dưỡng tư nhân...
Dịch vụ bảo hiểm nha khoa
Dịch vụ bảo hiểm chi trả thường kỳ cho người được bảo hiểm không thể làm việc vì Ốm đau
651391
6513910
Bào hiểm ỉaì nạn
Gồm:
- Dịch vụ bảo hiểm cung cấp việc chi trả định kỳ khi người được bào hiểm không thể làm việc vì lý do tai nạn - Dịch vụ bảo hiểm cung cấp việc bảo hiểm cho những tai nạn thương vong, việc chi trả sẽ được thực hiện trong trường hợp tai nạn gây ra tử vong hoặc mất đi một hoặc nhiều bộ phận cơ thể (như tay hoặc chân, mắt)
Loại trừ: Dịch vụ bảo hiểm du lịch, được phân vào nhóm 6512050
cấp 1
cấp 2
cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hỏa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
651399
6513990
Bảo hiểm sức khỏe khác trừ bảo hiểm tai nạn
Gồm:
Dịch vụ bảo hiểm cung cấp các chi phí bệnh viện và thuốc men không nằm trong chưong trình của chính phủ và thường là các chi phí chăm sóc sức khỏe khác như thuốc kê đon, ứng dụng y tế, cấp cứu, điều dưỡng tư nhân...
Dịch vụ bảo hiểm nha khoa
Dịch vụ bảo hiểm chi trả thường kỳ cho người được bảo hiểm không thể làm việc vì ôm đau
652
6520
65200
652000
6520000
Dịch vụ tái bào hiểm
653
6530
65300
653000
Dịch vụ bảo hiểm xã hội
6530001
Dịch vụ bảo hiểm xã hội cá nhân
Gồm: Dịch vụ bảo hiểm chi theo thời kỳ đển cá nhân. Có thể là một sự phân phối đom lẻ hoặc hàng loạt; có thể bắt buộc hoặc không bắt buộc, giá trị cỏ thể được xác định danh nghĩa hoặc theo thị trường; nếu liên quan đến việc làm- có thể hoặc không thể thay đồi việc ỉàm. Thời kỳ mà người hưởng lợi được trả có thể được cố định ở mức tối thiểu hoặc tối đa; có hoặc không có trự cấp cho người còn sống
Cấp 1
cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã số HS (áp dụng đổi với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
6530002
Dịch vụ bảo hiểm xã hội nhóm
Gồm: Dịch vụ bảo hiểm chi theo thời kỳ đến các thành viên của nhóm. Có thể là một sự phân phối đơn lẻ hoặc hàng loạt; có thể bắt buộc hoặc không bắt buộc, giá trị có thể đưực xác định danh nghĩa hoặc theo thị trường; nếu liên quan đến việc làm- có thề hoặc không thể thay đổi việc làm. Thời kỳ mà người hưởng lợi được ửả có thể được cố định ở mức tối thiểu hoặc tối đa; có hoặc không có trợ cấp cho người còn sổng
66
Dịch vụ tài chính khác
661
Dịch vụ hỗ trợ dịch vụ tài chính (trừ dịch vụ bào hiểm và dịch vụ bảo hiểm xã hội)
6611
66110
661100
Dịch vụ liên quan đến quản lý thị trường tải chính
6611001
Dịch vụ điều hành thị trường tài chính
Gồm: dịch vụ hành chính bao gồm việc cung cấp mặt bàng vả các phương tiện cần thiết khác cho hoạt động của giao dịch chứng khoán và hàng hóa
6611002
Dịch vụ điều tiết thị trường tài chính
Gồm: dịch vụ điều chỉnh và kiểm soát thị trưòng tài chính và các thành viên trong thị trường này
cấpl
cấp 2
Cấp 3
cẩp
4
Cấp 5
Cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Ma sá HS (áp dụng đoi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
6611009
Dịch vụ khác liên quan đến quản lý thị trường tài chính
Loại trừ:
Việc cung cấp tin tức tài chính cho giới truyền thông, được phân vào nhỏm 639010;
Dịch vụ bảo hộ chứng khoán, được phân vào nhóm 6619032
6612
66120
661200
Dịch vụ môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán
6612001
Dịch vụ môi giới chửng khoản
Gồm:
Dịch vụ môi giới (người bán và người mua cùng đưa ra một công cụ) cho chứng khoán
Dịch vụ hoạt động như một đại lý bán, cổ phần hoặc các lợi ích khác nằm ưong quỹ chung
Dịch vụ bán, phân phối vả mua lại trái phiếu chính phủ
Lựa chọn môi giới
6612002
Dịch vụ môi giới hàng hóa
Gồm:
Dịch vụ môi giới hàng hóa và hàng hóa trả sau Gồm: cả hàng hóa tài chính trả sau...
Loại trừ:
Lựa chọn môi giới, được phân vào 6612001
6619
66190
Dịch vụ hỗ trợ khác cho dịch vụ tài chính chưa được phân vảo đâu
661901
6619010
Dịch vụ xử lý và làm rõ các giao dịch chứng khoán
Gồm: Dựa ưên máy tính làm rõ và giải quyết các thay đổi của các khoản tiền gửi, tín dụng và giao dịch của chủ sở hữu chứng khoán
661902
Dịch vụ hỗ trợ liên quan đen ngân hàng đầu tư
Cấp 1
cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
cáp 6
Cấp 7
Tên sản phầm
Nộỉ dung
Mã so HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
6619021
Dịch vụ thôn tính và. sáp nhập
Gồm: Dịch vụ hướng dẫn và thưong lượng trong việc sắp xếp thôn tính và sáp nhập
6619022
Dịch vụ cung cấp vốn công ty và đầu tư vốn mạo hiểm
Gồm:
Dịch vụ sắp xểp huy động vốn Gom: tiền gửi, vốn chủ sở hừu, vốn đầu tư mạo hiểm
Dịch vụ huy động vổn mạo hiểm
6619029
Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến ngân hàng đầu tư
Loại trừ:
Dịch vụ công bố giá cổ phiếu thông qua một nhà cung cấp thông tin, được phân vào nhóm 5819219
Dịch vụ cung cấp tin tức tài chính cho gtói truyền thông được phân vào nhám 6391001 - Dịch vụ ủy thác và bảo hộ, được phân vào nhóm 661903
Dịch vụ quản lý danh mục đầu tư, được phân vào nhóm 6630001
661903
Dịch vụ ủy thác và bảo hộ
6619031
Dịch vụ ủy thác
Gồm:
Dịch vụ quản lý và thực hiện việc đánh giá và ủy thác - Dịch vụ của người được ùy thác đối với quỹ đầu tư hoặc quỹ bảo hiểm xã hộỉ
Dịch vụ của người được ủy thác đối với chứng khoán (dịch vụ hành chính Hên quan đến việc phát hành và đăng ký chứng khoán, trả lãi suất và cổ tức) Loại trừ:
Dịch vụ quản lý quỹ được phân vào nhóm 663000
Cấp 1
cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
6619032
Dịch vụ bảo hộ
Gồm:
Việc hướng dẫn, cung cấp dịch vụ bào vệ hoặc việc tính toán về giá ưị thu nhập bao hàm cả tải sản cá nhân và chứng khoán - Dịch vụ bảo vệ - Dịch vụ cất giữ ờ nơi an toàn
Dịch vụ bảo hộ chứng khoán
Dịch vụ chứng thực kiểm toán trên cơ sờ tôn trọng chứng khoán của khách
661904
Dịch vụ hỗ ượ khác cho dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
6619041
Dịch vụ tư vấn tài chính
Gồm:
Dịch vụ tư vấn tài chính
Dịch vụ phân tích và thu thập thông tin thị trường Loại trừ:
Dịch vụ thôn tính và sát nhập, được phân vào nhóm 6619021
Dịch vụ huy động tài chính và vốn mạo hiểm, được phân vào nhóm 6619022
Dịch vụ ủy thác và bảo hộ, được phân vảo nhóm 661903
Dịch vụ tư vẩn bảo hiểm và bảo hiểm xã hội, được phân vào nhóm 6629009 - Dịch vụ quản lý quỹ đầu tư, được phân vào nhóm 6630001 - Dịch vụ tư vấn các vấn đề về thuế, được phân vào nhóm 692003 - Dịch vụ tư vấn quản lý tài chính (1rừ 1huế kinh doanh), đưọc phân vào nhóm 7020021
Cấp 1
cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã sổ HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
6619042
Dịch vụ hổi đoái
Gồm:
- Dịch vụ hối đoái cung cấp bởi đơn vị kỉnh doanh ngoại hối
6619043
Dịch vụ xử lý và thanh toán bù trừ các gỉao dịch tài chính
Gồm:
Dịch vụ xử lý các giao dịch tài chính như việc xác minh các cân đổi tài chính, cấp phép cho các giao dịch, chuyển tiền đến/từ các tài khoản cùa người giao dịch, khai báo với ngân hàng (hoặc nhà phát hành thẻ tín dụng) về các gỉao dịch cá nhân và cung câp các bảng tóm tắt hàng ngày...
Loại trừ:
Dịch vụ xử lý giao dịch chứng khoán, được phân vào nhóm 6619010
6619049
Dịch vụ hỗ trợ khác cho dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Gồm:
- Dịch vụ môi giới nợ và thế chấp Loại trừ - Dịch vụ đóng gói tiền giấy và tiền xu, được phân vào nhóm 8292000
662
Dịch vụ hỗ trợ bảo hiểm và bảo hiềm xã hội
6621
66210
662100
6621000
Dịch vụ đánh giá rủi ro và thiệt hại
Gồm:
Dịch vụ điều tra về những bồi thường bâo hiểm, xác định lượng mất hoặc hư hòng theo như quy định cùa bảo hiềm và các điều khoản thương lượng
Dịch vụ kiểm ứa các bồi thường mà đã được kiểm tra hoặc được phép chi trà
cáp 1
Cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
cấp 6
cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
6622
66220
662200
6622000
Dịch vụ của đại lý và môi giới bảo hiểm
Gồm:
- Dịch vụ bán, thương lượng hoặc thu hút các chính sách bảo hiểm hàng năm và tái bảo hiểm
6629
66290
662900
Dịch vụ hỗ trợ khác cho bảo hiểm vả bảo hiểm xã hội
6629001
Dịch vụ thống kê bảo hiểm
Gồm:
- Dịch vụ tính toán rủi ro bảo hiểm và phí bảo hiểm
6629009
Dịch vụ hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội chưa được phân vào đâu
Gồm:
Dịch vụ hành chính cùa bảo hiểm và bảo hiểm xã hội - Dịch vụ tiết kiệm hành chỉnh
Dịch vụ tư vấn bảo hiểm và bảo hiểm xã hội
663
6630
66300
663000
Dịch vụ quản lý quỹ
6630001
Dịch vụ quản lý danh mục đầu tư (loại trừ quĩ BHXH)
Gồm:
- Quản lý tài sản danh mục đầu tư của cá nhân, của các công ty..., trên cơ sở phí hoặc hợp đồng, trừ quỹ bảo hiểm xã hội. Nhà quản lý ra quyết định đầu tư mua hoặc bán. Ví dụ của quàn lý danh mục đầu tư là các danh mục chung, các quỹ đầu tư khác hoặc ủy thác.
Loại trừ:
- Việc mua hoặc bán chứng khoán trên cơ sở phí giao dịch, được phân vào nhóm 6612001 - Dịch vụ tư vẩn về kế hoạch tài chính cá nhân không liên quan đến việc ra quyết định thay mặt khách hàng, được phân vào nhóm 6619041
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã số HS (áp dụng đổi vỏi hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
6630002
Dịch vụ quản lý quĩ bảo hiểm xã hội
L
DỊCH VỤ KINH DÒANH BẨT ĐỘNG SẢN
68
Dịch vụ kinh doanh bất động sản
681
6810
Dịch vụ kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
68101
Dịch vụ mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở
681011
6810110
Dịch vụ mua, bán nhà ở (chung cư, không gẳn với quyền sử dụng đất để ờ)
681012
6810120
Dịch vụ mua, bán nhà ở gắn với quyền sử dụng đất ờ
681013
6810130
Dịch vụ mua, bán quyền sử dụng đất trống để ở
Gồm:
Dịch, vụ bán và mua đất trống để ờ trong trường hợp việc mua bán được xem là giao dịch cổ phiếu bởi người bán. Đầt trống để ở này có thể gồm: nhiều lô đất nhỏ.
Bất động sản phân lô theo cách rút thăm '
Loại trừ:
Chia nhỏ hoặc cải tạo đất, được phân vào nhóm 4290024
68102
Dịch vụ mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở
cấp 1
cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
cẩp 5
Cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã sổ HS (áp dụng đối vói hàng hỏa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
681021
6810210
Dịch vụ mua, bán nhà gắn với QSD đất không để ở
Gồm:
- Dịch vụ bán và mua nhà và đất không để ờ trong trường hợp việc mua bán được xem là giao dịch cổ phiếu bời người bán, không phải ỉà bán tải sản cố định. Ví dụ về bất động sản không để ở:
Nhà máy, văn phòng, nhà kho
Nhà hát, các tòa nhà đa mục đích không phải để ở
Bất động sản nông lâm nghiệp
Bất động sản tưong tự
Nhóm này loại trừ:
Xây bất động sản không đề ở để bản, được phân vào nhỏm 4100012
681022
6810220
Dịch vụ bản và mua quyền sử dụng đất trống không để ở
Gồm:
Dịch vụ bán và mua quyền sử dụng đất Ưống không để ở mà việc bán được xem là giao dịch cổ phiếu của người bán. Đất trống này có thể Gồm: đất phân lô Bất động sản chỉa lô, không cỏ cải tạo đất
Loại trừ:
Cải tạo đất, được phân vào nhỏm 431201
68103
Dịch vụ cho thuê, điều hành, quàn lý nhà và đất ở
cấp 1
cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã sổ HS (áp dụng đối với hàng hóa tại khâu nhập khau)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
681031
6810310
Dịch vụ cho thuê nhà và đất ở
Gồm:
- Dịch vụ cho thuê bất động sản để ở bỏi người chù sờ hữu hoặc người thuê theo hợp đồng cho người khác thuê:
Nhả riêng, căn hộ
Nhà sử dụng đa mục đích chù yếu để ờ
Không gian được sở hữu theo thời gian
Loại trừ:
- Dịch vụ nhà ờ được cung cấp bởi khách sạn, nhà khách, nhà nghỉ, ký túc xá, được phân vào nhóm 55
681032
6810320
Dịch vụ điều hành nhà và đất ở
681033
6810330
Dịch vụ quản lý nhà và đất ờ
68104
Dịch vụ cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở
681041
6810410
Dịch vụ cho thuê nhà và quyền sử dụng đất không để ờ
681042
6810420
Dịch vụ điều hành nhà và đất không đề ở
681043
6810430
Dịch vụ quản lý nhà và đất không để ở
68109
Dịch vụ kinh doanh bất động sản khác
681091
Dịch vụ đại lý bất động sản ưên cơ sở phí hoặc hợp đồng
cấpl
cấp 2
Cấp 3
cẩp 4
cấp 5
Cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mâ sổ HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
6810911
Dịch vụ bán nhả kết hợp vởi quyền sử dụng đất để ờ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng trừ bất động sàn chủ sờ hữu sử dụng theo thòi gian
Gổm;
- Dịch vụ của các công ty bất động sản hoặc môi giới nhà liên quan đến bán nhà, căn hộ và các bất động sản dể ờ khác hoặc các dịch vụ trung gian tương tự liên quan đến mua, bán hoặc cho thuê nhà không để ở Gồm: cả quyền sử dụng đất, trên cơ sở phí hoặc hợp đồng Loại trừ;
- Dịch vụ bán nhả chủ sở hữu sừ đụng theo thời gian được phân vào nhóm 6810912
6810912
Dịch vụ bán nhà và quyền sử dụng đất sử dụng theo thời gian trên cơ sờ phí hoặc hợp đồng
Gồm:
- Dịch vụ của các công ty bất động sản hoặc môi giới nhà liên quan đến bán nhà và quyền sử dụng đất theo thời gian
6810913
Dịch vụ bán quyền sừ dụng đất để ờ trên cơ sờ phí hoặc hợp đồng
Gồm:
- Dịch vụ của các công ty bất động sản hoặc môi giới nhà liên quan đến bán quyền sử dụng đất để ở, và các dịch vụ tương tự liên quan đến mua, bán hoặc cho thuê, trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
6810914
Dịch vụ bán nhà và kết họp với đẩt không để ở frên cơ sở phí hoặc hợp đồng
Gồm:
- Dịch vụ của các công ty bất động sản hoặc môi giới nhà liên quan đen nhà và đất không để ở như nhà máy, cửa hàng... và các dịch vụ trung gian tương tự liên quan đến mua, bán và cho thuê đất và nhà không để ở, ưên cơ sở phí hoặc |họp đồng.
Cấp 1
cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
Cấp 7
Tên sàn phẩm
Nội dung
Mã sổ HS (áp dụng đổi với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
6810915
Dịch vụ bán quyền sử dụng đất trống không để ở trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
Gồm:
- Dịch vụ của các công ty bất động sản và môi giới nhà liên quan đến bán quyền sử dụng đất trổng không để ở, và các dịch vụ trung gian tương tự liên quan đến mua, bán và cho thuê, trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
681092
Dịch vụ quản lý bất động sản trên cơ sờ phí hoặc hợp đồng
6810921
Dịch vụ quản lý bất động sản để ở trên cơ sờ phí hoặc hợp đồng
Gồm:
Dịch vụ quản lý liên quan đến nhà và bất động sản để ở khác, trên cơ sờ phí hoặc hợp đồng
Dịch vụ quản lý liên quan đến nhà chung cư đa chức năng (hoặc nhà đa mục đích mà mục đích chính là để ờ)
Dịch vụ quàn lý liên quan đen nhà di động
Dịch vụ tập trung cho thuê
Dịch vụ quản lý liên quan đến nhà ờ trong cổ phần liên kết
6810922
Dịch vụ quản ỉý bất động sản theo thời gian ừên cơ sở phí hoặc hợp đồng
Cấp
1
cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
cấp 6
cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mâsố HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
6810923
Dịch vụ quản lý bất động sản không để ờ trên cơ sờ phí hoặc hợp đồng
Gồm:
Dịch vụ quàn lỵ liên quan đến bất động sản công nghiệp và thương mại, nhà sử dụng đa mục đích mà mục đích chủ yểu không phải để ở.
Dịch vụ quản lỷ liên quan đến bất động sản ửong nông lâm nghiệp và tương tự
Loại trừ:
Dịch vụ cung cấp các phương tiện (dịch vụ kết hợp như vệ sinh bên ữong tòa nhà, duy trì và sửa chữa những lỗi nhỏ, thu gom rác thải, bảo vệ) được phân vào nhỏm 8110000
Quản lý các cơ sở vật chất như căn cử quân sự, nhà tù, và các cơ sở khác (trừ quản lý thiết bị máy tính), được phân vào nhóm 8110000
Dịch vụ quản lý các phương tiện thể thao và thể thao giải trí, được phân vào nhóm 9311000
Dịch vụ quản lý khác
682
6820
Dịch vụ tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
68201
682010
Dịch vụ tư vấn, môi giới bất động sản, quyền sử dụng đất
6820101
Dịch vụ tư vấn bẩt động sản
Cấp 1
cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã số HS (áp dụng đổi với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
6820102
Dịch vụ môi giới bất động sản
6820103
DỊ ch vụ đánh giá bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
6820104
Dịch vụ thu phí giao dịch bất động sản khác
Sàn giao dịch
68202
682020
6820200
Dịch vụ đấu giá bất động sản, quyền sử dụng đất
Ghì chủ:
Phụ lục Danh mục hàng hóa, dịch vụ không được giâm thuê giá trị gia tăng này là một phẩn của Phụ lục Danh mục và nội dung hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam ban hanh kèm theo Quyêt định số
43/2018/QĐ-TTg
ngày 01 tháng 11 năm 2018 cùa Thu tướng Chính phủ về ban hành Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam
Mã số HS ờ cột (10) chỉ để tra cứu. Việc xác định mã số HS đối với hàng hoá thực tế nhập khẩu thực hiện theo quy định về phân loại hàng hoả tại Luật Hải quan và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dần thi hành Luật Hải quan.
Các dòng hàng cỏ ký hiệu (*) ở cột (10), thực hiện khai báo mã sổ HS theo thực tế hàng hóa nhập khẩu.
Phụ lục II
ỤC HÀNG HÓA, DỊCH vụ CHỊU THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT KHÔNG ĐƯỢC GIẢM THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG
(Kèm theo Nghị định số
44/2023/NĐ-CP
ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Chỉnh phủ)
Hàng hóa:
Thuốc lá điếu, xì gà và chế phẩm khác từ cây thuốc lá dùng để hút, hít, nhai, ngửi, ngậm;
Rượu;
Bia;
Xe ô tô dưới 24 chỗ, kể cả xe ô tô vừa chờ người, vừa chở hàng loại có từ hai hàng ghế trở lên, có thiết kế vách ngăn cố định giữa khoang chở người và khoang chờ hàng;
đ) Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh có dung tích xi lanh trên 125 cm
3
;
Tàu bay, du thuyền;
Xăng các loại;
Điều hoà nhiệt độ công suất từ 90.000 BTU trở xuống;
Bài lá;
Vàng mã, hàng mã.
Dịch vụ:
Kinh doanh vũ trường;
Kinh doanh mát-xa (massage), ka-ra-ô-kê (karaoke);
Kinh doanh ca-si-nô (casino); trò chơi điện tử có thưởng bao gom trò chơi bằng máy giắc-pót (ịackpot), máy sờ-lot (slot) và các loại máy tương tự;
Kinh doanh đặt cược;
đ) Kinh doanh gôn (golf) bao gồm bán thẻ hội viên, vé chơi gôn;
Kinh doanh xổ số.
Ghi chú'.
Phụ lục Danh mục hàng hóa, dịch vụ chịu thuê tiêu thụ đặc biệt không được giảm thuế giá trị gia tăng (không bao gồm hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng không chịu thuế tiêu thụ đặc biệt) theo quy định của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt sổ 27/2008/QHỈ2 đâ được sừa đổi bố sung tại Luật sổ
70/2014/QH13
, Luật số
71/2014/QH13
, Luật số
106/2016/QH13
và Luật số
03/2022/QH15
.
Phụ lục III
ỤC HÀNG HÓA, DỊCH vụ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
ÔNG ĐƯỢC GIAM THUẾ GIÁ TRỊ GlẤ TĂNG
(Kèm theo Nghị định sổ
44/2023/NĐ-CP
ngày 30 thảng 6 năm 2023 của Chỉnh phù)
Hàng hóa, dịch vụ công nghệ thông tin theo Quyết định số
43/2018/QĐ-TTg
ngày 01 tháng 11 năm 2018 của Thủ tưởng Chính phủ
Cấp 1
cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cắp 6
Cấp 7
TỄn sản phầm
Nội dung
Mã số HS (áp dụng đối với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
2610022
Card âm thanh, hình ảnh, mạng và các loại card tuông tự dùng cho máy xử lý dừ liệu tự động
8471.80.70
84.73
2610023
Thẻ thông minh
“Thẻ thông, minh” nệhĩa là thẻ được gắn bên trong một hoặc nhiều mạch điện tử tích hợp (chip vi xử lý, bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên hoặc bộ nhớ chi đọc ở dạng chip). Thẻ này cổ thể gồm: bộ phận tiếp điện, dải từ tính hoặc ăngten gắn bên trong hay không
8523.52.00
262
2620
26200
Máy vi tính và thiết bị ngoại vj của máy vi tính
262001
Máy tính; Bộ phận và phụ tùng của chúng
*
2620011
Máy xử lý dữ liệu xách tay không quá 10 kg, như máy tính xách tay; Máy hỗ Ượ cá nhấn kỹ thuật số và máy tính tưong tự
Gồm ít nhất một đon vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bản phím và một màn hình. Gồm: Máy tính nhỏ cầm tay gồm: máy tính min í và sổ ghi chép điện tử kết hợp với máy tính (PDAs); máy tính xách tay, kể cả notebook và subnotebook; máy xử lý dữ liệu tự động không quá lOkg có thể xách tay, cầm tay khác
8471.30.20;
8471.30.90
8470.10.00
8470.21.00
8470.29.00
8470.30.00
/■ ■■ *
Cấp
1
cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
.... 7 ■'
Nội dung.
MãsốHS (áp dụng đối với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
- (10)* j
2620012
Mảy bán hàng, ATM và các mảy tương tự có thể kết nối vói máy hoặc mạng xử lý dữ liệu
--' 1
1
* ì
2620013
Máy xử lý dữ liệu tự động kỹ thuật số, gồm: ở trong cùng 1 vỏ: có ít nhất 1 đơn vị xử lý trung tâm và 1 đơn vị đầu ra, đầu vào, khôn£ tính đến có kết hợp hay không
Gồm: Máy tính cá nhân (PC), trừ máy tính xách tay ở ưên; máy xử lý dữ liệu tự động khác (trừ dạng hệ thông)
ị
8471.41.10
8471.41.90 i
2620014
Máy xử lý dữ liệu tự động kỹ thuật sổ thể hiện ở dạng hệ thống
8471.49.10 ;
8471.49.90
2620015
Bộ xử lý (trừ mã 2620013 và
2620014) có hoặc không chứa trong cùng vỏ 1 hoặc 2 loại thiết bị sau: bộ lưu ưữ, bộ nhập, bộ xuất
8471.50.10; 1
8471.50.90 j
1
2620016
Máy quét, máy in có thể kết nối vởi máy xử lý dữ liệu tự động
Gồm: Máy quét có thể kểt nối với máy xử lý dừ liệu tự động (trừ máy phối hợp nhiều chức năng: in, quét, copy, fax); hệ thống nhận dạng vân tay điện tử; máy in kim có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động; máy in laze có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động; máy in khác có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động; máy vẽ có the kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động
8471.60
8471.90 , 84.43
1
ì
Cấp 1
cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
cấp 5
Cấp 6
Cấp 7
Tên sản pbẩm
Nội dung
Mã số HS (áp dụng đối với hàng hóa ỉại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
w
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
2620017
Bộ nhập hoặc bộ xuất khác (trừ máy scan, máy in) cỏ hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ
Gồm: Bàn phím máy tính; thiết, bị nhập theo toạ độ X- y: chuột, bút quang, cần điều khiển, bi xoay, và màn hình cảm ứng; thiết bị ngoại vi nhập, xuất khác
8471.60.30
8471.60.40
8471.60.90
2620018
Màn hình và máy chiếu, chủ yếu sử dụng trong hệ thống xử lý dữ liệu tự động
Màn hình, máy chiểu sử dụng với mảy tính
Gồm: Màn hình sừ dụng ống đèn hình tia catốt, dùng cho hệ thống xử lý dữ liệu tự động; màn hình khác (trừ lòại ổng đèn hình tia catốt), dùng cho hệ thống xử lý dữ liệu tự động; máy chiếu, dùng cho hệ thống xử lý dữ liệu tụ động
8528.42.00;
8528.52.00;
8528.62.00
2620019
Máy kết hợp từ hai chức năng trở lên: Ịn, quét, copy, fax cỏ thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng
Gồm: Máy in-copy, in bằng công nghệ in phun có thể kết nối với máy xừ lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng; máy in-copy, in bằng công nghệ laser có the kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng; máy in-copy-fax kết hợp có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng; máy kết hợp từ hai chức năng trở lên: in, quét, copy, fax có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng
8443.31
262002
Ổ lưu ừữ và các thiết bị lưu trữ khác
84.71
85.23
1 cáp
1
Cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tạí khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10) .
2620021
Ố lưu trữ
Gồm: Ổ đĩa cúng; ổ đĩa mềm; ổ băng; 0 đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, DVD, ổ CD có thể ghi; bộ lưu trữ khác
8471.70
2620022
Thiết bị lưu trữ thông tin bán dẫn không xóa
Sản phẩm lưu trữ bán dẫn không bị xỏa dữ liệu khi không còn nguồn điện cung cấp. Ví dụ: thẻ nhớ ílash hoặc thẻ lưu trữ điện tử ílash
8523.51
262003
2620030
Loại khác của máy xử lý dữ liệu tự động
Ví dụ: máy đọc mã vạch, máy đọc ký tự quang học, bộ điều khiển và bộ thích ứng...
8471.90
262004
2620040
Bộ phận và các phụ tùng của máy tính
*
262005
2620050
Dịch vụ sản xuất máy vi tính, các bộ phận lắp ráp và thiết bị ngoạỉ vi của máy vi tính
263
2630
26300
Thiết bị truyền thông
85.25
263001
Thiết bị truyền dẫn dùng cho phát thanh vô tuyển hoặc truyền hình; Máy quay truyền hình
85.25
2630011
Thiết bị phát dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình
8525.50.00
2630012
Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình
8525.60.00
2630013
Camera truyền hỉnh
8525.81.20
8525.82.20
8525.83 20
8525.89 20
263002
Thiết bị điện dùng cho hệ thống đường dây điện thoại hoặc dây điện báo; Hệ thống thông tin diện tử
84.71
85.17
Cấp 1
cấp 2
Cấp 3
cẩp 4
Cấp 5
Cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mâ số HS (áp dụng đoi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
2630021
Máy điện thoại hừu tuyến; Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cẩm tay không dây
8517.11.00
2630022
Điện thoại di động phổ thông
8517.14.00
2630023
Điện thoại thông minh (Smart phone)
8517.13.00
2630024
Máy tính bảng (Tab)
8471.30.90
2630025
Đồng hồ thông minh
8517.62
91.02
2630029
Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu, gồm thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc vô tuyến
Gồm: Trạm (thiết bị) thu phát, gốc; máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ânh hoặc dạng dữ liệu khác, Gồm: thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến ví dụ: thiết bị phát và thu sóng vô tuyến sù dụng cho phiên dịch trực tiếp; adaptor; thiết bị chuyển mạch điện báo hay điện thoại; modem; bộ tập trung hoặc bộ dồn kênh; thiết bị mạng nội bộ không dây; thiết bị dùng cho điện báo hay điện thoại...; Thiết bị khác dùng để phát hoặc nhận tiếng, hỉnh ảnh hoặc dữ liệu khác
Sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng, trừ mã HS 8443, 8525, 8527, 8528
8517.6]
8517.62
Cấp
1
cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã số HS (áp dụng đối với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10) 1
263003
2630030
Ăngten ■ các loại và bộ phận của chúng; Bộ phận của thiết bị truyền dẫn dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình và máy quay truyền hình
Gồm: Àngten các loại và bộ phận của chúng ví dụ: chảo phản xạ của ăngten, ãngten vệ tinh, ãngten lưỡng cực, bộ lọc và tách tín hiệu ăng ten, loa hoặc phễu tiếp sóng (ống dẫn sóng), bộ phận dùng cho 2630011, 2630012, 2630013
- Thiết bị truyền dẫn dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình; máy quay truyền hình
1
■
8525.50.00;
8525.60.00
8525.81
8525.82
8525.83
8525.89
8529.10
8517.71.00
263005
Bộ phận của máy điện thoại, điện báo;
*
2630051
Bộ phận dùng cho 2630021, 2630022, 2630023, 2630024, 2630025, 2630026, 2630029
- Thiết bị điện dùng cho hệ thổng đường dây điện thoại, điện báo và hệ thống thông tin điện tử
*
2630052
Bộ phận của chuông báo trộm hoặc báo cháy và các thiểt bị tương tự
*
263006
2630060
Dịch vụ sàn xuất thiết bị truyền thông
264
2640
26400
Sản phẩm điện tử dân dụng
*
264001
Mảy thu thanh sóng vô tuyến (radio, radio catset...)
Có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc đồng hồ trong cùng một khối
85.27
Ị ị
4
Cấp
1
cấp 2
Cấp 3
cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
Ọ)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
2640011
Máy thu thanh sóng vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng điện bên ngoài (trừ loại dùng cho phương tiện có động cơ)
VD: Radio cát sét loại bò túi, máy thu cỏ chức năng lập sơ đồ, quản lý và giám sát phổ điện tử...
8527.12.00
8527.13.10
8527.13.90
8527.19.20
8527.19.90
2640012
Máy thu thanh sóng vô tuyến chỉ hoạt động với nguồn điện ngoài, loại dùng cho phương tiện có động cơ
8527.21.10
8527.21.90
8527.29.00
264002
2640020
Máy thu hình (Tivi,...)
85.27
8528.71
8528.72
8528.73
2640044
Thiết bị thu sóng điện thoại hoặc sóng điện báo chưa được phân vào đâu
*
264005
2640050
Bộ phận cùa thiết bị video và âm thanh; Dây
ăngten, dây ười
Gồm: Bộ phận và các phụ tùng dùng cho 2640031,2640032 - Thiết bị ghi và tái tạo âm thanh, thiết bị ghi và tái tạo video; Bộ phận và các phụ tùng dùng cho 2640041,
2640042, 2640043
Micro, loa phóng thanh, các thiết bị thu sóng điện thoại hoặc điện báo; Bộ phận và các phụ tùng dùng cho 2640011, 2640012, 2640020, 2640034
Máy thu thanh sóng vô tuyến, máy thu hình, màn hình và máy chiều không sử dụng trong hệ thống xừ ]ý dữ liệu tự động
*
Cấp 1
cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã SỐHS (áp dụng đối với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
. (9)
(10)
264006
2640060
Các máy và bộ điều khiển trò chơi video (trừ các máy trò chơi hoạt động bằng tiền xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, xèng hoặc các loại tương tự)
Được sử dụng với truyền hỉnh hoặc có màn hình hiển thị riêng, và các ưò chơi khác với màn hình hiển thị điện tử
9504.50
2651044
Dụng cụ và thiết bị khác (trừ máy nghiệm dao động tia catot và máy ghi dao động) dùng cho viễn thông
Ví dụ: Máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm, thiết bị đo khác dùng cho viễn thông...
9030.40.00
2731
27310
Dây cáp, sợi cáp quang học
85.44;
9001.10
273101
Sợi quang, bó sợi quang và cáp sợi quang
90.01
2731011
Cáp sợi quang được làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi
Gổm: cáp sợi quang được làm bằng các bó sợi đơn cỏ vỏ bọc riêng rẽ từng sợi, được sử dụng để làm cáp điện thoại, cáp điện báo vả cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển; Cáp sợi quang được làm bằng sợi quang riêng rẽ khác
9001.10
2731012
Sợi quang và các bó sợi quang; cáp sợi quang (trừ loại được làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi)
Gồm: sợi quang và các bó sợi quang; cáp sợi quang (trừ loại được làm các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi) sử dụng cho viễn thông hoặc cho ngành điện khác; sợi quang vả các bó sựi quang; cáp sợi quang khác (trừ loại được làm các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi)
9001.10
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
Cấp 7
Tên sản phẩm
Nội dung
Mã số HS (áp dụng đối với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
_ÍD_
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
63
Dịch vụ thông tin
631
Dịch vụ xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan; cổng thông tin
6311
63110
Dịch vụ xử lý dữ liệu, cho thuê và cảc hoạt động liên quan
631101
Dịch vụ xử lý dữ liệu, cổng thông tin và các dịch vụ liên quan
6311011
Dịch vụ xử lý dữ liệu
6311012
Dịch vụ cho thuê web
6311013
Dịch vụ cung cấp các ứng dụng
6311019
Dịch vụ cung cấp hạ tầng công nghệ thông tin
631102
Dịch vụ truyền tải
6311021
Dịch vụ truyền tải vi deo
6311022
Dịch vụ truyền tải âm thanh
631103
6311030
Dịch vụ thiết kế, tạo không gian và thời gian quảng cáo ưên internet
6312
63120
631200
6312000
Dịch vụ cổng thông tin
Gồm dịch vụ cổng thông tin như: dịch vụ điều hành các website sử dụng công cụ tìm kiếm để tạo lập và duy trì các cơ sở dữ liệu lởn các địa chỉ internet và nội dung theo một định dạng có thể tìm kiếm một cách dễ dàng; dịch vụ điều hành các website khác hoạt động như các cổng internet, như các trang báo chí, phương tiện truyền thông cung cấp các nội dưng thông tin được cập nhật định kỳ
Hàng hóa công nghệ thông tin khác theo pháp ỉuật về công nghệ thông tin
Mục
STT
Hàng hóa
Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
Ắ
.
(4)
;
ĩ
Nhóm sản phẩm máy tính, thiết bị mạng, thiết bị ngoại vi
ị
01
Máy tính tiền
8470.50 ị
02
Máy kế toán
8470.90.90 ị
03
Máy đọc sách (e-reader)
8543.70.90
1
04
Máy phơi bản tự động
♦
05
Máy ghi bản in CTP
*
06
Loại khác
* '
II
Nhóm sản phẩm điện tử nghe nhìn
01
Thiết bị truyền dẫn dùng cho phát thanh vô tuyển hoặc truyền hình, có hoặc không gắn thêm các tính năng sau: thu, ghi hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh; camera truyền hình, camera số và camera ghi hình ảnh nền
85.17
85.19
85.21
85.25
85.27
85.28
02
Máy nghe nhạc số
84.71
85.19
85.27
03
Thiết bị khuyếch đại âm tần
8518.40 í
04
Bộ tâng âm điện
8518.50
05
Máy quay phim số, chụp hỉnh số
85.25 ị
06
Thiết bị truyền hình cáp
*
07
Loại khác
* ị
III
Nhóm sản phẩm thiết bị điện tử gia dụng
01
Tủ lạnh và Máy làm lạnh
84.18 ị
02
Máy giặt
84.50
03
Lò vi sóng
8516.50.00i
04
Máy hút bụi
8508.11
8508.19
8508.60
05
Thiết bị điều hòa không khí
84.15 :
06
Máy hút ẩm
8509.80.90
07
Loại khác
*
IV
Thiết bỉ điện tử chuyên dùng
01
Thiết bị điện tử ngành y tế
*
001
Kính hiển vi điện tử
9011.10.00, 9011.20.00 9011.80.00 9012.10.00
002
Máy xét nghiệm
*
003
Máy siêu âm
9018.12.00
004
Máy chụp X-quang
90.22
005
Máy chụp ảnh điện tử
90.06 :
006
Máy chụp cắt lớp
90.22
007
Máy đo điện sinh lý
90.18
008
Loại khác
*
Mục
STT
Hàng hóa
Mã số HS (áp dụng đối với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
(3)
(4)
02
Thiết bị điện tử ngành giao thông và xây dựng
*
03
Thiết bị điện tử ngành tự động hóa
♦
04
Thiết bị điện tử ngành sinh học
*
05
Thiết bị điện tử ngành địa chất và môi trường
*
06
Thiết bị điện từ dùng ngành điện tử
*
07
Loại khác
*
V
Nhóm sản phẩm thiết bị thông tin viễn thông, điện tử đa phương tiện
01
Thiết bị dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình, viễn thông
85
001
Tổng đài
*
002
Thiết bị rađa
85.26
003
Thiết bị viba
85.17
004
Thiết bi chuyển mạch, chuyền đổi tín hiệu
8517.62
8517.69
005
Thiết bị khuếch đại công suất
85.18
85.43
006
Loại khác
*
02
Điện thoại
85.17
001
Điện thoại di động vệ tinh
85.17
002
Điện thoại thuê bao kéo dài
85.17
003
Điện thoại sử dụng giao thức Internet
85.17
004
Loại khác
85.17
03
Các thiết bị mạng truyền dẫn
*
001
Bộ định tuyến (Router)
8517.62
8517.69
002
Bộ chuyển mạch (Switch)
8517.62
8517.69
003
Bộ phân phối (Hub)
8517.62
8517.69
004
Bộ lặp (Repeater)
8517.62
8517.69
005
Tổng đài truy nhập (Access Point hoặc Access Swìtch)
8517.62
8517.69
006
Các loại cáp đồng, cáp quang, cáp xoắn đôi, ...
85.44
90.01
007
Thiết bị cống, Thiết bị đầu cuối xDSL, Thiết bị tường lửa, Thiết bị chuyển mạch cổng
85.17
008
Các thiết bị mạng truyền dẫn khác
85.17
04.
Loại khác
*
Vĩ
Phụ tùng và linh kiện phần cứng, điện từ
01
Bộ phận, phụ tùng của các nhóm sản phẩm phần cứng, điện từ thuộc nhóm từ Mục I đến Mục V Phần B Phụ lục này
*
02.
Các thiết bị bán dẫn, đèn điện tử, mạch điện tử và dây cáp điện
85.41
85.39
94.05
85.42
85.34
85.44
001
Tụ điện
85 32
002
Điện trở
85.33
Mục
STT
Hàng hóa
Mã số HS 1 (áp dụng đối vói hàng hóa tại ] khâu nhập khẩu)
(1)
(2)
■ (3)
(4)
003
Cuộn cảm
85.04
004
Đèn đi ốt điện tử (LED)
8539.51.00
8539.52.10
8539.52.90
94.05
005
Các thiết bị bán dẫn
85.41
006
Mạch in
85.34
007
Mạch điện tủ’ tích hợp
85.42
008
Cáp đồng, cáp quang
85.44
90.01
03
Loại khác
*
Ghi chủ: . '
' 1
Danh mục hàng hóa, dịch vụ không được giàm thuê giá trị gia tăng nêu tại Phần A Phụ lục này là một phẩn của Phụ lục Danh mục và nội dung hệ thông ngành sản phẩm Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số
43/2018/QĐ-TTg
ngày 01 tháng 11 năm 2018 của Thù tướng Chính phủ về ban hành Hệ thông ngành sản phẩm Việt nam. j
Mã số HS ở cột (10) Phần A và cột (4) Phần B Phụ lục này chỉ để ưa cứu. Việc xác định mã sổ HS đối với hàng hoá thực'tế nhập khẩu thực hiện theo quy định về phân loại hàng hoá tại Luật Hải quan và cấc vãn bàn quy phạm pháp luật hướng dẫn thi hành Luật Hải quan. ■'
Cảc dòng hàng có ký hiệu (*) ở cột (10) Phần A và cột (4) Phần B Phụ lục này, thực hiện khai báo mã sổ HS theo thực tế hàng hỏa nhập khâu.
Phụ lục IV
Nghị định sắ
44/2023/NĐ-CP
* **
f
'
n
g 6
n
ft
m
2023 của Chinh phủ)
Mẩu số 01