Điều 39. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2013.
Những quy định tại các Quyết định số: 151/2005/QĐ-TTg và 152/2005/QĐ-TTg ngày 20 tháng 6 năm 2005 trái với quy định tại Nghị định này thì thực hiện theo quy định tại Nghị định này.
Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Hội đồng thành viên Tổng công ty chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, Hội đồng thành viên Tổng công ty phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu tổng hợp trình Chính phủ sửa đổi, bổ sung./.
Nơi nhận: - Văn phòng chính phủ (để đăng Công báo); - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng Thông tin điện tử Bộ Tài chính; - Lưu: VT, PC (5b). | XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Cao Anh Tuấn
1 Văn bản này được hợp nhất từ 02 Nghị định sau:
- Nghị định số 151/2013/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ và cơ chế hoạt động của Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước; có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2013;
- Nghị định số 147/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 151/2013/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ và cơ chế hoạt động của Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước; có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành Nghị định số 147/2017/NĐ-CP (sau đây gọi là Nghị định số 147/2017/NĐ-CP).
Văn bản này không thay thế 02 Nghị định trên.
2 Nghị định số 147/2017/NĐ-CP có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật chứng khoán ngày 29 tháng 6 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật chứng khoán ngày 24 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Luật quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp ngày 26 tháng 11 năm 2014; ,
Căn cứ Luật doanh nghiệp ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 151/2013/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ và cơ chế hoạt động của Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước.”
3 Điểm này được sửa đổi theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Nghị định số 147/2017/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày ký Nghị định số 147/2017/NĐ-CP.
4 Khoản này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Nghị định số 147/2017/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày ký Nghị định số 147/2017/NĐ-CP.
5 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 147/2017/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày ký Nghị định số 147/2017/NĐ-CP.
6 Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 147/2017/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày ký Nghị định số 147/2017/NĐ-CP.
7 Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Nghị định số 147/2017/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày ký Nghị định số 147/2017/NĐ-CP.
8 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 5 Điều 1 Nghị định số 147/2017/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày ký Nghị định số 147/2017/NĐ-CP.
9 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 5 Điều 1 Nghị định số 147/2017/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày ký Nghị định số 147/2017/NĐ-CP.
10 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 5 Điều 1 Nghị định số 147/2017/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày ký Nghị định số 147/2017/NĐ-CP.
11 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 6 Điều 1 Nghị định số 147/2017/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày ký Nghị định số 147/2017/NĐ-CP.
12 Điểm này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Nghị định số 147/2017/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày ký Nghị định số 147/2017/NĐ-CP.
13 Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 7 Điều 1 Nghị định số 147/2017/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày ký Nghị định số 147/2017/NĐ-CP.
14 Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 8 Điều 1 Nghị định số 147/2017/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày ký Nghị định số 147/2017/NĐ-CP.
15 Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 9 Điều 1 Nghị định số 147/2017/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày ký Nghị định số 147/2017/NĐ-CP.
16 Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 10 Điều 1 Nghị định số 147/2017/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày ký Nghị định số 147/2017/NĐ-CP.
17 Điều này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Nghị định số 147/2017/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày ký Nghị định số 147/2017/NĐ-CP.
18 Điều này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Nghị định số 147/2017/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày ký Nghị định số 147/2017/NĐ-CP.
19 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 11 Điều 1 Nghị định số 147/2017/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày ký Nghị định số 147/2017/NĐ-CP.
20 Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 12 Điều 1 Nghị định số 147/2017/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày ký Nghị định số 147/2017/NĐ-CP.
21 Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 13 Điều 1 Nghị định số 147/2017/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày ký Nghị định số 147/2017/NĐ-CP.
22 Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 14 Điều 1 Nghị định số 147/2017/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày ký Nghị định số 147/2017/NĐ-CP.
23 Điểm này được bổ sung theo quy định tại khoản 15 Điều 1 Nghị định số 147/2017/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày ký Nghị định số 147/2017/NĐ-CP.
24 Điểm này được bổ sung theo quy định tại khoản 15 Điều 1 Nghị định số 147/2017/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày ký Nghị định số 147/2017/NĐ-CP.
25 Điều 2, Điều 3 Nghị định số 147/2017/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày ký Nghị định số 147/2017/NĐ-CP quy định như sau:
“Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Hội đồng thành viên Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.