Điều 5. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 23/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật; chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai Khóa X Kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2024./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ (A+B); - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Bí thư Tỉnh ủy; - Thường trực Tỉnh ủy; - Đoàn ĐBQH tỉnh Đồng Nai; - Thường trực HĐND; - UBND tỉnh; - UBMTTQVN và các Đoàn thể tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh; - TAND, VKSND tỉnh; - Các sở, ban, ngành; - Văn phòng: Tỉnh ủy, ĐĐBQH&HĐND tỉnh, UBND tỉnh; - Thường trực HĐND và UBND cấp huyện; thành phố Long Khánh; thành phố Biên Hòa; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Báo Đồng Nai, Đài PT-TH Đồng Nai; - Lưu: VT. PCTHĐ. | CHỦ TỊCH Thái Bảo
PHỤ LỤC
MỨC CHI THỰC HIỆN CÔNG TÁC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT; CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT VÀ HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: 1.000 đồng
| Stt | Nội dung chi | Đơn vị tính | Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã | Ghi chú |
||||||||
| 1. | Chi biên soạn một số tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở đặc thù: | | | | | |
| a | Tờ gấp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) | Tờ gấp đã hoàn thành | 1.500 | 1.300 | 1.100 | |
| b | Tình huống giải đáp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) | Tình huống đã hoàn thành | 450 | 400 | 350 | |
| c | Câu chuyện pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) | Câu chuyện đã hoàn thành | 2.250 | 1.800 | 1.600 | |
| d | Tiểu phẩm pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định, lấy ý kiến chuyên gia) | Tiểu phẩm đã hoàn thành | 7.500 | 6.500 | 5.500 | |
| 2. | Chi xây dựng chương trình, đề án, kế hoạch phổ biến giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở và truyền thông chính sách có tác động lớn đến xã hội trong quá trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn chương trình, đề án, kế hoạch của Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật, Hội đồng đánh giá chuẩn tiếp cận pháp luật, Ban chỉ đạo các chương trình, đề án, kế hoạch | | | | | |
| a | Xây dựng đề cương | | | | | |
| | Đề cương chi tiết | Đề cương | 1.200 | 1.000 | 800 | |
| | Tổng hợp hoàn chỉnh đề cương tổng quát | Đề cương hoàn chỉnh | 2.000 | 1.500 | 1.000 | |
| b | Soạn thảo chương trình, đề án, kế hoạch | | | | | |
| | Chương trình, đề án, kế hoạch | Chương trình, đề án, kế hoạch | 3.000 | 2.500 | 2.000 | |
| | Báo cáo tiếp thu, tổng hợp ý kiến | Báo cáo | 500 | 400 | 300 | |
| c | Tổ chức họp, tọa đàm góp ý | | | | | |
| | Chủ trì | Người/buổi | 200 | 150 | 100 | |
| | Thành viên tham dự | Người/buổi | 100 | 80 | 50 | |
| d | Ý kiến tư vấn của chuyên gia | Văn bản | 500 | 400 | 300 | |
| đ | Xét duyệt Chương trình, Đề án, Kế hoạch | | | | | |
| | Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 200 | 150 | 100 | |
| | Thành viên Hội đồng, thư ký | Người/buổi | 150 | 120 | 100 | |
| | Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 100 | 80 | 50 | |
| | Nhận xét, phản biện của Hội đồng | Bài viết | 300 | 250 | 200 | |
| | Bài nhận xét của ủy viên Hội đồng | Bài viết | 200 | 150 | 100 | |
| e | Lấy ý kiến thẩm định | Bài viết | 500 | 400 | 300 | Trường hợp không thành lập Hội đồng xét duyệt Chương trình, Đề án, Kế hoạch |
| g | Xây dựng các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn Chương trình, Đề án, Kế hoạch | Văn bản | 500 | 400 | 300 | |
| 3. | Chi thù lao | | | | | |
| a | Thù lao báo cáo viên pháp luật, tuyên truyền viên pháp luật, hoà giải viên cơ sở, người được mời tham gia thực hiện phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở; hướng dẫn sinh hoạt chuyên đề Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt với tư cách là giảng viên | Người/buổi | | | | Thực hiện theo chế độ thù lao giảng viên, báo cáo viên quy định tại Nghị quyết số 180/2019/NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai quy định mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
| b | Thù lao báo cáo viên pháp luật, tuyên truyền viên pháp luật, hoà giải viên cơ sở, người được mời tham gia thực hiện phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở; hướng dẫn sinh hoạt chuyên đề Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt với tư cách là giảng viên cho các đối tượng đặc thù | Người/buổi | | | | Được hưởng thêm 20% so với mức thù lao quy định tại điểm a |
| 4. | Chi xây dựng và duy trì sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt: | | | | | |
| a | Chi hỗ trợ tiền ăn, nước uống cho thành viên tham gia hội nghị ra mắt Câu lạc bộ pháp luật | Người/ngày | 50 | | | Không quá 01 ngày |
| b | Chi tiền nước uống cho người dự sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt | Người/buổi | 20 | | | |
| 5. | Chi tổ chức cuộc thi, hội thi | | | | | |
| a | Chi tổ chức cuộc thi, hội thi viết, thi sân khấu, trên internet về tìm hiểu pháp luật, nghiệp vụ phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở | | | | | Nội dung và mức chi thực hiện theo quy định tại Thông tư số 40/2017/TT- BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ Tài chính |
| b | Chi biên soạn đề thi, đáp án, bồi dưỡng Ban giám khảo, Ban tổ chức và một số nội dung chi khác | | | | | Nội dung và mức chi thực hiện theo Thông tư số 69/2021/TT- BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính về hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông. |
| c | Chi tổ chức cuộc thi sân khấu, thi trên internet, có thêm mức chi đặc thù sau: | | | | | |
| | Thuê dẫn chương trình | Người/ngày | | | | Tùy theo quy mô, cấp tổ chức, cơ quan, đơn vị được giao chủ trì tổ chức cuộc thi quyết định |
| | Thuê hội trường và thiết bị phục vụ cuộc thi sân khấu | Ngày | | | | Tùy theo quy mô, cấp tổ chức, cơ quan, đơn vị được giao chủ trì tổ chức cuộc thi quyết định |
| | Thuê văn nghệ, diễn viên | Người/ngày | 450 | | | |
| | Thu thập thông tin, tư liệu, lập hệ cơ sở dữ liệu tin học hóa (đối với cuộc thi qua mạng điện tử) | | | | | Nội dung và mức chi thực hiện theo Thông tư số 18/2021/TT-BTTTT ngày 30 tháng 11 năm 2021 của Bộ Thông tin và Truyền thông; Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông |
| d | Chi giải thưởng | | | | | |
| | - Giải nhất | Giải thưởng | | | | |
| | + Tập thể | | 15.000 | 12.000 | 8.000 | |
| | + Cá nhân | | 9.000 | 8.000 | 6.000 | |
| | - Giải nhì | Giải thưởng | | | | |
| | + Tập thể | | 10.500 | 8.500 | 5.500 | |
| | + Cá nhân | | 4.500 | 3.500 | 2.500 | |
| | - Giải ba | Giải thưởng | | | | |
| | + Tập thể | | 7.500 | 6.500 | 5.500 | |
| | + Cá nhân | | 3.000 | 2.000 | 1.500 | |
| | - Giải khuyến khích | Giải thưởng | | | | |
| | + Tập thể | | 4.500 | 3.500 | 2.500 | |
| | + Cá nhân | | 1.500 | 1.000 | 800 | |
| | - Giải phụ khác | | 750 | 700 | 600 | |
| 6. | Chi thực hiện báo cáo thống kê về hoạt động phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở | | | | | |
| a | Thu thập thông tin, xử lý số liệu báo cáo | Báo cáo | 75 | 55 | 35 | |
| b | Báo cáo | Báo cáo | 4.500 | 3.000 | 2.000 | |
| 7. | Các khoản chi công tác hòa giải ở cơ sở | | | | | |
| a | Chi thù lao cho hòa giải viên (đối với các hòa giải viên trực tiếp tham gia vụ, việc hòa giải): 300.000 đồng/vụ, việc. Trường hợp vụ, việc hòa giải thành theo Điều 24 Luật Hòa giải ở cơ sở: 400.000 đồng/vụ, việc; | | | | | |
| b | Chi hỗ trợ chi phí mai táng cho người tổ chức mai táng hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro bị thiệt hại về tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải ở cơ sở: 9.000.000 đồng. | | | | | |
| c | Chi hỗ trợ hoạt động của tổ hòa giải (chi mua văn phòng phẩm, sao chụp tài liệu, nước uống phục vụ các cuộc họp của tổ hòa giải): 150.000 đồng/tổ hòa giải/tháng | | | | | |