Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, Hội đồng nhân dân các cấp trong phạm vi, quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai Khóa XII Kỳ họp thứ Mười lăm thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2023./.
Nơi nhận: - Như Điều 4; - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư Pháp; - Vụ Pháp chế - Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính; - Thường trực Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH tỉnh; - Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy; - Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh; - Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - Các Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh; - HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Báo Gia Lai; Đài PT - TH tỉnh; - Lưu: VT, VP. | CHỦ TỊCH Hồ Văn Niên
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 69/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai)
PHỤ LỤC I
TIỀN CÔNG CHO CÁC CHỨC DANH LÀ THÀNH VIÊN THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ THUỘC CÔNG TÁC CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC TẠI CÁC KỲ THI TUYỂN SINH ĐẦU CẤP, KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG, KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN, CẤP TỈNH CÁC MÔN VĂN HÓA, KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP QUỐC GIA ĐỐI VỚI CÁC CHỨC DANH CHƯA ĐƯỢC QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 4 ĐIỀU 8 THÔNG TƯ SỐ 69/2021/TT-BTC
| TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi |
|||||
| I | Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông | | |
| 1 | Ban coi thi | | |
| 1.1 | Trưởng Điểm thi | Nghìn đồng/người/ngày | 560 |
| 1.2 | Phó Trưởng Điểm thi | Nghìn đồng/người/ngày | 480 |
| 1.3 | Cán bộ giám sát phòng thi | Nghìn đồng/người/ngày | 450 |
| 1.4 | Trật tự viên, nhân viên phục vụ, nhân viên y tế | Nghìn đồng/người/ngày | 300 |
| 2 | Ban làm phách | | |
| | Công an, nhân viên y tế làm việc cách ly | Nghìn đồng/người/ngày | 450 |
| 3 | Ban chấm thi tự luận | | |
| | Nhân viên y tế | Nghìn đồng/người/ngày | 300 |
| 4 | Ban phúc khảo tự luận | | |
| | Nhân viên y tế | Nghìn đồng/người/ngày | 300 |
| 5 | Ban chấm thi trắc nghiệm | | |
| 5.1 | Trưởng ban | Nghìn đồng/người/ngày | 750 |
| 5.2 | Phó Trưởng ban | Nghìn đồng/người/ngày | 600 |
| 5.3 | Công an, bảo vệ, nhân viên y tế, nhân viên phục vụ | Nghìn đồng/người/ngày | 300 |
| 5.4 | Các thành viên Tổ Thư ký, Tổ Giám sát | Nghìn đồng/người/ngày | 450 |
| 6 | Ban phúc khảo bài thi trắc nghiệm | | |
| 6.1 | Trưởng ban | Nghìn đồng/người/ngày | 750 |
| 6.2 | Phó Trưởng ban | Nghìn đồng/người/ngày | 600 |
| 6.3 | Công an, bảo vệ, nhân viên y tế, nhân viên phục vụ | Nghìn đồng/người/ngày | 300 |
| 6.4 | Các thành viên Tổ Thư ký, Tổ Giám sát | Nghìn đồng/người/ngày | 450 |
| II | Hội đồng coi thi - Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia | | |
| 1 | Bộ phận kỹ thuật | Nghìn đồng/người/ngày | 450 |
| 2 | Nhân viên phục vụ, nhân viên y tế | Nghìn đồng/người/ngày | 300 |
| III | Hội đồng coi thi - Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh | | |
| 1 | Bộ phận kỹ thuật | Nghìn đồng/người/ngày | 410 |
| 2 | Nhân viên phục vụ, nhân viên y tế | Nghìn đồng/người/ngày | 270 |
| IV | Hội đồng coi thi - Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp huyện | | |
| 1 | Bộ phận kỹ thuật | Nghìn đồng/người/ngày | 360 |
| 2 | Nhân viên phục vụ, nhân viên y tế | Nghìn đồng/người/ngày | 240 |
| V | Kỳ thi tuyển sinh đầu cấp | | |
| 1 | Hội đồng coi thi | | |
| 1.1 | Trưởng Điểm thi | Nghìn đồng/người/ngày | 500 |
| 1.2 | Phó Trưởng Điểm thi | Nghìn đồng/người/ngày | 430 |
| 1.3 | Cán bộ giám sát phòng thi | Nghìn đồng/người/ngày | 410 |
| 1.4 | Trật tự viên, nhân viên phục vụ, nhân viên y tế | Nghìn đồng/người/ngày | 270 |
| 2 | Hội đồng chấm thi tự luận | | |
| | Nhân viên y tế | Nghìn đồng/người/ngày | 270 |
| 3 | Hội đồng phúc khảo tự luận | | |
| | Nhân viên y tế | Nghìn đồng/người/ngày | 270 |
PHỤ LỤC II
TIỀN CÔNG CHO CÁC CHỨC DANH LÀ THÀNH VIÊN THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ THUỘC CÔNG TÁC CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC TẠI KỲ THI CUỐI KHÓA TIẾNG DÂN TỘC THIỂU SỐ
| TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi | Ghi chú |
||||||
| 1 | Hội đồng thi | | | |
| 1.1 | Chủ tịch | Nghìn đồng/người/ngày | 380 | Không quá 03 ngày, chi theo chấm công thực tế |
| 1.2 | Phó Chủ tịch | Nghìn đồng/người/ngày | 300 | |
| 1.3 | Ủy viên | Nghìn đồng/người/ngày | 230 | |
| 2 | Ban ra đề thi, in sao đề thi và thành viên bộ phận vận chuyển đề thi | | | |
| 2.1 | Trưởng ban | Nghìn đồng/người/ngày | 380 | |
| 2.2 | Phó Trưởng ban | Nghìn đồng/người/ngày | 300 | |
| 2.3 | Ủy viên, thư ký | Nghìn đồng/người/ngày | 230 | |
| 2.4 | Người ra đề thi chính thức và dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểm | Nghìn đồng/người/ngày | 380 | Không quá 03 ngày, chi theo chấm công thực tế |
| 2.5 | Thành viên bộ phận vận chuyển đề thi | Nghìn đồng/người/ngày | 150 | |
| 3 | Ban/Điểm coi thi | | | |
| 3.1 | Trưởng ban/Trưởng Điểm thi | Nghìn đồng/người/ngày | 380 | |
| 3.2 | Phó Trưởng ban/Phó Trưởng Điểm thi | Nghìn đồng/người/ngày | 300 | |
| 3.3 | Ủy viên, Thư ký, cán bộ coi thi, cán bộ giám sát | Nghìn đồng/người/ngày | 230 | |
| 3.4 | Nhân viên phục vụ, bảo vệ | Nghìn đồng/người/ngày | 150 | |
| 4 | Ban chấm thi | | | |
| 4.1 | Trưởng ban | Nghìn đồng/người/ngày | 380 | |
| 4.2 | Phó Trưởng ban | Nghìn đồng/người/ngày | 300 | |
| 4.3 | Ủy viên, Thư ký | Nghìn đồng/người/ngày | 230 | |
| 4.4 | Tiền công chấm bài thi | Nghìn đồng/người/ngày | 300 | Định mức 50 bài/người/ngày |
PHỤ LỤC III
TIỀN CÔNG CHO CÁC CHỨC DANH LÀ THÀNH VIÊN THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ THUỘC CÔNG TÁC CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC VÀ TIỀN THƯỞNG CHO TẬP THỂ, CÁ NHÂN ĐẠT GIẢI TẠI CÁC CUỘC THI, HỘI THI, HỘI THAO DO CẤP TỈNH TỔ CHỨC TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO; TIỀN CÔNG CHO CÁC CÁ NHÂN LÀM NHIỆM VỤ TẬP HUẤN ĐỘI TUYỂN THAM DỰ CUỘC THI KHOA HỌC, KỸ THUẬT HỌC SINH TRUNG HỌC CẤP QUỐC GIA
| TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi | Ghi chú |
||||||
| I | Tiền công cho các chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ thuộc công tác chuẩn bị, tổ chức tại các cuộc thi, hội thi, hội thao do cấp tỉnh tổ chức trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo | | | |
| 1 | Ban tổ chức | | | Trường hợp kiêm nhiệm nhiều chức danh của Hội đồng hoặc Ban tại cùng một cuộc thi, hội thi, hội thao: Thanh toán theo mức tiền công cao nhất theo thực tế nhiệm vụ thực hiện |
| 1.1 | Trưởng ban | Nghìn đồng/người/ngày | 380 | |
| 1.2 | Phó trưởng ban | Nghìn đồng/người/ngày | 300 | |
| 1.3 | Ủy viên, thành viên, thư ký | Nghìn đồng/người/ngày | 230 | |
| 2 | Ban giám khảo/Hội đồng chấm thi | | | |
| 2.1 | Trưởng ban/Chủ tịch | Nghìn đồng/người/ngày | 380 | |
| 2.2 | Phó trưởng ban/Phó Chủ tịch | Nghìn đồng/người/ngày | 300 | |
| 2.3 | Ủy viên, thành viên, thư ký | Nghìn đồng/người/ngày | 230 | |
| 3 | Các chức danh khác | Nghìn đồng/người/ngày | 230 | |
| II | Tiền thưởng cho tập thể, cá nhân đạt giải tại các cuộc thi, hội thi, hội thao do cấp tỉnh tổ chức trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo | | | |
| 1 | Tiền thưởng cho tập thể | | | |
| 1.1 | Giải nhất | Nghìn đồng/tập thể | 1.440 | |
| 1.2 | Giải nhì | Nghìn đồng/tập thể | 1.080 | |
| 1.3 | Giải ba | Nghìn đồng/tập thể | 720 | |
| 1.4 | Giải khuyến khích | Nghìn đồng/tập thể | 540 | |
| 2 | Tiền thưởng cho cá nhân | | | |
| 2.1 | Giải nhất | Nghìn đồng/người | 540 | |
| 2.2 | Giải nhì | Nghìn đồng/người | 450 | |
| 2.3 | Giải ba | Nghìn đồng/người | 360 | |
| 2.4 | Giải khuyến khích | Nghìn đồng/người | 270 | |
| III | Tiền công cho các cá nhân làm nhiệm vụ tập huấn đội tuyển tham dự Cuộc thi khoa học, kỹ thuật học sinh trung học cấp quốc gia | | | |
| 1 | Tiền công giảng dạy (kể cả biên soạn tài liệu) | Nghìn đồng/người/ngày | 1.000 | |
| 2 | Tiền công trợ lý thí nghiệm, thực hành | Nghìn đồng/người/ngày | 230 | |