Điều 15.
Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XVIII, Kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025./.
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Ban Công tác đại biểu Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Kiểm toán Nhà nước khu vực II;
- TTr Tỉnh ủy, HĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh;
- Đại biểu Quốc hội đoàn Hà Tĩnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- TTr HĐND, UBND các huyện, thành phố, thị xã;
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
- Trang thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TH2.
CHỦ TỊCH
Hoàng Trung Dũng
PHỤ LỤC
MẪU HỒ SƠ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ BỐ TRÍ DÂN CƯ
CÁC VÙNG: THIÊN TAI, ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN, BIÊN GIỚI
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH GIAI ĐOẠN 2024-2025
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 114/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023
của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh)
TT
Mẫu hồ sơ
Tên mẫu hồ sơ
Ghi chú
1
Mẫu số 01
Biểu đăng ký kế hoạch kinh phí thực hiện chính sách bố trí dân cư
2
Mẫu số 02
Đơn tự nguyện bố trí ổn định tại chỗ
3
Mẫu số 03
Biên bản họp bình xét hộ gia đình, cá nhân bố trí ổn định tại chỗ
4
Mẫu số 04
Danh sách trích ngang các hộ gia đình, cá nhân bố trí ổn định tại chỗ
Mẫu số 01
BIỂU ĐĂNG KÝ KẾ HOẠCH KINH PHÍ THỰC HIỆN
CHÍNH SÁCH BỐ TRÍ DÂN CƯ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 114/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023
của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh)
TÊN ĐƠN VỊ
.................................
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH
KINH PHÍ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH BỐ TRÍ DÂN CƯ
THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 114/2023/NQ-HĐND NĂM ...
TT
Nội dung chính sách
Số hộ gia đình, cá nhân (hộ)
Kinh phí
(đồng)
Ghi chú
1
Hỗ trợ bố trí dân cư tập trung
a
Trong xã/phường/thị trấn
-
Hộ gia đình, cá nhân sinh sống ở vùng có nguy cơ bị sạt lở đất, sụt lún đất, lốc, lũ, lũ quét, ngập lụt, nước dâng
-
Hộ gia đình, cá nhân sống ở vùng đặc biệt khó khăn (thiếu đất, thiếu nước sản xuất, nước sinh hoạt, thiếu cơ sở hạ tầng thiết yếu, ô nhiễm môi trường, các làng chài trên sông)
-
Hộ gia đình, cá nhân tự nguyện đến các vùng biên giới đất liền
b
Ngoài xã trong huyện/thành phố/thị xã
-
Hộ gia đình, cá nhân sinh sống ở vùng có nguy cơ bị sạt lở đất, sụt lún đất, lốc, lũ, lũ quét, ngập lụt, nước dâng
-
Hộ gia đình, cá nhân sống ở vùng đặc biệt khó khăn (thiếu đất, thiếu nước sản xuất, nước sinh hoạt, thiếu cơ sở hạ tầng thiết yếu, ô nhiễm môi trường, các làng chài trên sông)
-
Hộ gia đình, cá nhân tự nguyện đến các vùng biên giới đất liền
c
Ngoài huyện/thành phố/thị xã
-
Hộ gia đình, cá nhân sinh sống ở vùng có nguy cơ bị sạt lở đất, sụt lún đất, lốc, lũ, lũ quét, ngập lụt, nước dâng
-
Hộ gia đình, cá nhân sống ở vùng đặc biệt khó khăn (thiếu đất, thiếu nước sản xuất, nước sinh hoạt, thiếu cơ sở hạ tầng thiết yếu, ô nhiễm môi trường, các làng chài trên sông)
-
Hộ gia đình, cá nhân tự nguyện đến các vùng biên giới đất liền
2
Hỗ trợ bố trí dân cư xen ghép
a
Trong xã/phường/thị trấn
-
Hộ gia đình, cá nhân sinh sống ở vùng có nguy cơ bị sạt lở đất, sụt lún đất, lốc, lũ, lũ quét, ngập lụt, nước dâng
-
Hộ gia đình, cá nhân sống ở vùng đặc biệt khó khăn (thiếu đất, thiếu nước sản xuất, nước sinh hoạt, thiếu cơ sở hạ tầng thiết yếu, ô nhiễm môi trường, các làng chài trên sông)
-
Hộ gia đình, cá nhân tự nguyện đến các vùng biên giới đất liền
b
Ngoài xã trong huyện/thành phố/thị xã
-
Hộ gia đình, cá nhân sinh sống ở vùng có nguy cơ bị sạt lở đất, sụt lún đất, lốc, lũ, lũ quét, ngập lụt, nước dâng
-
Hộ gia đình, cá nhân sống ở vùng đặc biệt khó khăn (thiếu đất, thiếu nước sản xuất, nước sinh hoạt, thiếu cơ sở hạ tầng thiết yếu, ô nhiễm môi trường, các làng chài trên sông)
-
Hộ gia đình, cá nhân tự nguyện đến các vùng biên giới đất liền
c
Ngoài huyện/thành phố/thị xã
-
Hộ gia đình, cá nhân sinh sống ở vùng có nguy cơ bị sạt lở đất, sụt lún đất, lốc, lũ, lũ quét, ngập lụt, nước dâng
-
Hộ gia đình, cá nhân sống ở vùng đặc biệt khó khăn (thiếu đất, thiếu nước sản xuất, nước sinh hoạt, thiếu cơ sở hạ tầng thiết yếu, ô nhiễm môi trường, các làng chài trên sông)
-
Hộ gia đình, cá nhân tự nguyện đến các vùng biên giới đất liền
3
Hỗ trợ bố trí ổn định tại chỗ
4
Hỗ trợ phát triển sản xuất
5
Hỗ trợ đào tạo nghề, tạo việc làm
Tổng:
Nơi nhận:
- …
- …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Họ tên, chức vụ, ký, đóng dấu)
Mẫu số 02
ĐƠN TỰ NGUYỆN BỐ TRÍ ỔN ĐỊNH TẠI CHỖ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 114/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023
của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN TỰ NGUYỆN BỐ TRÍ ỔN ĐỊNH TẠI CHỖ
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn...........................
Họ và tên chủ hộ:................................................... Dân tộc............................
Sinh ngày:........... tháng......... năm...................................................................
Số căn cước công dân:……………….. cấp ngày..............................................
Nguyên quán:..................................................................................................
Nơi ở hiện nay:................................................................................................
Hộ khẩu thường trú:.........................................................................................
Thuộc đối tượng bố trí dân cư:........................................................................
[1]
Số người trong hộ có:................ khẩu................lao động, bao gồm:
TT
Họ và tên
Năm sinh
Quan hệ với chủ hộ
Trình độ văn hoá
Nghề nghiệp
Số, ngày tháng cấp căn cước công dân
Nam
Nữ
1
Chủ hộ
2
3
…
Tôi làm đơn này tự nguyện bố trí dân cư với hình thức ổn định tại chỗ theo kế hoạch.
Nếu được chấp nhận tôi xin cam kết:
- Tuân thủ đầy đủ nghĩa vụ, quyền công dân theo quy định của Pháp luật.
- Đất làm nhà ở đảm bảo theo đúng quy định của Luật Đất đai và các quy định hiện hành.
- Thực hiện nghiêm túc việc nâng cấp, sửa chữa nhà ở và mua sắm các loại vật dụng để phòng, chống thiên tai.
- Tổ chức xây dựng cuộc sống lâu dài tại nơi bố trí ổn định tại chỗ.
Nếu tôi tự ý chuyển đi nơi khác, tôi sẽ phải hoàn trả các khoản tiền, hiện vật Nhà nước hỗ trợ, diện tích đất đã được giao (nếu có)./.
XÁC NHẬN CỦA UBND CẤP XÃ
(Họ tên, chức vụ, ký, đóng dấu)
......, ngày..... tháng..... năm ......
CHỦ HỘ LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 03
BIÊN BẢN HỌP BÌNH XÉT HỘ GIA ĐÌNH
BỐ TRÍ
ỔN ĐỊNH TẠI CHỖ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 114/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023
của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN
HỌP
BÌNH XÉT
HỘ GIA ĐÌNH
, CÁ NHÂN
BỐ TRÍ ỔN ĐỊNH TẠI CHỖ
Hôm nay, ngày.......tháng....... năm....
..
.,
Tại........
.................... ......
......xã.........
..
........huyện..............tỉnh
Hà Tĩnh
I. Thành phần cuộc họp
1. Ông (bà)………………………. Chức vụ…………….. ………………
2. Ông (bà)………………………. Chức vụ…………….. ………………
3. Ông (bà)………………………. Chức vụ…………….. ………………
II. Chủ trì, thư ký cuộc họp
1. Ông (bà)………………………. Chức vụ................................ Chủ trì;
2. Ông (bà)………………………. Chức vụ............................... Thư ký.
III. Kết quả bình xét
- Tổng số hộ gia đình, cá nhân có đơn tự nguyên bố trí dân cư:.......... hộ
- Số hộ gia đình, cá nhân được bình xét bố trí dân cư:........................ hộ
DANH SÁCH HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐƯỢC BÌNH XÉT
TT
Họ và tên chủ hộ
Năm sinh
Hộ khẩu thường trú
Số, ngày tháng cấp căn cước công dân
Đối tượng bố trí dân cư
[2]
Ghi chú
Nam
Nữ
1
2
3
…
Cuộc họp kết thúc lúc ….. ngày……tháng…….năm……./.
THƯ KÝ
CHỦ TRÌ
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Ký và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 04
DANH SÁCH TRÍCH NGANG CÁC HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN BỐ TRÍ ỔN ĐỊNH TẠI CHỖ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 114/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023
của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH
TRÍCH NGANG CÁC HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN BỐ TRÍ ỔN ĐỊNH TẠI CHỖ
TT
Họ và tên (từng người trong hộ)
Năm sinh
Quan hệ với chủ hộ
Số khẩu (của hộ)
Số lao động (của hộ)
Trình độ văn hoá
Nghề nghiệp
Số, ngày tháng cấp CCCD (chủ hộ)
Đối tượng bố trí dân cư
[3]
Địa chỉ nơi ổn định tại chỗ
Ghi chú
Nam
Nữ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
14
1
1.1.
Chủ hộ
1.2.
….
2
2.1.
Chủ hộ
2.2.
….
Tổng số:
NGƯỜI LẬP DANH SÁCH
ĐẠI DIỆN UBND CẤP XÃ
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Họ tên, chức vụ, ký, đóng dấu)
[1]
Đối tượng: Theo khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này
[2]
Đối tượng: Theo khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này
[3]
Đối tượng: Theo khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này