Điều 3. Điều khoản thi hành
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVIII, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 12 năm 2023./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - VP Quốc hội, VP Chính phủ, VP Chủ tịch nước; - Các bộ: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; - Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính; - Cục KT văn bản QPPL Bộ Tư pháp; - Ban Thường vụ Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;. - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các ban, các Tổ đại biểu, các đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Báo Quảng Bình, Đài PT-TH Quảng Bình; - Trung tâm Tin học - Công báo tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Trần Hải Châu
PHỤ LỤC
(Kèm theo Nghị quyết số 63/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)
| TT | Danh mục | ĐVT | Mức thu | Tỷ lệ nộp NSNN |
||||||
| I | PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN | | | 100% |
| 1 | Quặng khoáng sản kim loại | | | |
| 1.1 | Quặng sắt | đồng/tấn | 60.000 | |
| 1.2 | Quặng măng-gan (mangan) | đồng/tấn | 50.000 | |
| 1.3 | Quặng ti-tan (titan) | đồng/tấn | 70.000 | |
| 1.4 | Quặng vàng | đồng/tấn | 270.000 | |
| 1.5 | Quặng đất hiếm | đồng/tấn | 60.000 | |
| 1.6 | Quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc | đồng/tấn | 270.000 | |
| 1.7 | Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-moan (antimon) | đồng/tấn | 50.000 | |
| 1.8 | Quặng chì, Quặng kẽm | đồng/tấn | 270.000 | |
| 1.9 | Quặng nhôm, quặng bô-xít (bauxit) | đồng/tấn | 30.000 | |
| 1.10 | Quặng đồng, quặng ni-ken (nicken) | đồng/tấn | 60.000 | |
| 1.11 | Quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-đen (molybden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi) | đồng/tấn | 270.000 | |
| 1.12 | Quặng crô-mít (cromit) | đồng/tấn | 60.000 | |
| 1.13 | Quặng khoáng sản kim loại khác | đồng/tấn | 30.000 | |
| 2 | Khoáng sản không kim loại | | | |
| 2.1 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | đồng/m 3 | 2.000 | |
| 2.2 | Đá, sỏi | | | |
| 2.2.1 | Sỏi | đồng/m 3 | 9.000 | |
| 2.2.2 | Đá | | | |
| 2.2.2.1 | Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) | đồng/m 3 | 90.000 | |
| 2.2.2.2 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | đồng/m 3 | 7.500 | |
| 2.2.3 | Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) | đồng/m 3 | 6.750 | |
| 2.2.4 | Đá làm fluorit | đồng/m 3 | 4.500 | |
| 2.2.5 | Đá hoa trắng (trừ quy định tại điểm 2.2.2.1 Mục này) | | | |
| 2.2.5.1 | Đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ | đồng/m 3 | 70.000 | |
| 2.2.5.2 | Đá hoa trắng làm bột carbonat | đồng/m 3 | 7.500 | |
| 2.2.6 | Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ quy định tại điểm 2.2.2.1 Mục nay) | đồng/m 3 | 70.000 | |
| 2.2.7 | Cát vàng | đồng/m 3 | 7.500 | |
| 2.2.8 | Cát trắng | đồng/m 3 | 10.500 | |
| 2.2.9 | Các loại cát khác | đồng/m 3 | 6.000 | |
| 2.2.10 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | đồng/m 3 | 3.000 | |
| 2.2.11 | Sét chịu lửa | đồng/tấn | 30.000 | |
| 2.2.12 | Đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit) | đồng/m 3 | 45.000 | |
| 2.2.13 | Cao lanh | đồng/tấn | 5.800 | |
| 2.2.14 | Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật | đồng/tấn | 30.000 | |
| 2.2.15 | Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit) | đồng/tấn | 30.000 | |
| 2.2.16 | A-pa-tít (apatit) | đồng/tấn | 5.000 | |
| 2.2.17 | Séc-păng-tin (secpentin) | đồng/tấn | 5.000 | |
| 2.2.18 | Than gồm: - Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò - Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên - Than nâu, than mỡ - Than khác | đồng/tấn | 10.000 | |
| 2.2.19 | Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire) | đồng/tấn | 70.000 | |
| | E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen | | | |
| | A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz) | | | |
| | Thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite) | | | |
| 2.2.20 | Cuội, sạn | đồng/m 3 | 9.000 | |
| 2.2.21 | Đất làm thạch cao | đồng/m 3 | 3.000 | |
| 2.2.22 | Các loại đất khác | đồng/m 3 | 2.000 | |
| 2.2.23 | Talc, diatomit | đồng/tấn | 30.000 | |
| 2.2.24 | Graphit, serecit | đồng/tấn | 5.000 | |
| 2.2.25 | Phen - sờ - phát (felspat) | đồng/tấn | 4.600 | |
| 2.2.26 | Nước khoáng thiên nhiên | đồng/m 3 | 3.000 | |
| 2.2.27 | Các khoáng sản không kim loại khác | đồng/tấn | 30.000 | |