Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh XIX, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 12 năm 2023.
2. Bãi bỏ nội dung “Cấp vốn ủy thác qua ngân hàng chính sách xã hội để cho vay hộ nghèo, hộ chính sách: 1.000 triệu đồng/cấp huyện” quy định tại Điểm a, Khoản 14 Điều 5 Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc Ban hành Quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022./.
Nơi nhận: - UBTVQH (b/c); - Cục Kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp; Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính; - TT Tỉnh ủy, HĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội; - VKSND, TAND tỉnh; - Các Ban HĐND; các đại biểu HĐND tỉnh; - VP: TU, UBND tỉnh; - Các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - Các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh; - Các Huyện ủy, Thị ủy, Thành ủy; - TTHĐND, UBND các huyện, TX, TP; - Công báo, Đài PTTH, Cổng TTĐT tỉnh, Báo BN, TTXVN tại BN; - VP: LĐVP, phòng CTHĐ, lưu VT. | CHỦ TỊCH Nguyễn Quốc Chung
PHỤ LỤC SỐ 01
ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN NĂM 2022 (Kèm theo Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh)
| STT | Chỉ tiêu | ĐV tính | Định mức chi năm 2024-2025 |
|||||
| A | B | C | |
| I | SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC | | |
| 1 | Chi sự nghiệp giáo dục | | |
| - | Lương và các khoản có tính chất lương | | |
| - | Chi khác | | |
| 2 | Tiêu thức bổ sung | | |
| II | SỰ NGHIỆP ĐÀO TẠO | | |
| 1 | Phân bổ theo đơn vị hành chính cấp huyện | đ/đơn vi | |
| - | Các huyện 2017 | đ/huyện | |
| - | Thành phố, thị xã 2017 | đ/huyện | |
| - | Các huyện có trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên | đ/huyện | 6.500.000.000 |
| - | Các huyện không có trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên | đ/huyện | 3.200.000.000 |
| 2 | Phân bổ cho Trường dạy nghề | đ/trường | 5.800.000.000 |
| III | SỰ NGHIỆP Y TẾ | | |
| | Bảo hiểm y tế bắt buộc cho cựu chiến binh, thanh niên xung phong | đ/người | 804.600 |
| | Bảo hiểm y tế các đối tượng bảo trợ xã hội; người cao tuổi | đ/người | 804.600 |
| | Hỗ trợ hoạt động y tế khác phân bổ theo đơn vị hành chính cấp huyện | đ/đơn vị | 120.000.000 |
| IV | QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH | | |
| 1 | Biên chế quản lý hành chính | đ/biên chế | 160.000.000 |
| 2 | Biên chế Khối Đảng và các tổ chức chính trị xã hội | đ/biên chế | 195.000.000 |
| 3 | Biên chế các Hội | đ/biên chế | 135.000.000 |
| 4 | Hợp đồng Nghị định 111/2022/NĐ-CP | đ/người | 100.000.000 |
| 5 | Phân bổ theo đơn vị hành chính cấp huyện | | |
| - | Địa phương có từ 18 đơn vị hành chính cấp xã trở lên | đ/đơn vị | 4.600.000.000 |
| - | Các huyện, thị xã còn lại | đ/đơn vị | 3.900.000.000 |
| 6 | Tiêu chí bổ sung đối với đơn vị cấp huyện có khu công nghiệp, đông công nhân tạm trú | đ/đvị | 180.000.000 |
| V | SỰ NGHIỆP VĂN HÓA THÔNG TIN | | |
| 1 | Phân bổ theo đơn vị hành chính cấp huyện | đ/đơn vi | |
| | Phân bổ cho các huyện | đ/huyện | 1.200.000.000 |
| | Phân bổ cho thành phố, thị xã | đ/đvị | 1.500.000.000 |
| 2 | Phân bổ theo đơn vị hành chính cấp xã | đ/xã | 18.000.000 |
| 3 | Các huyện, thành phố, thị xã có di tích lịch sử văn hóa cấp quốc gia trở lên được Ủy ban nhân dân tỉnh cho phép tổ chức lễ hội | đ/lễ hội | 600.000.000 |
| | Phân bổ thêm cho lễ hội Lim và lễ hội Phật tích | đ/lễ hội | 400.000.000 |
| 4 | Kinh phí hỗ trợ nghệ nhân trong lĩnh vực văn hóa phi vật thể | | |
| - | Thành phố Bắc Ninh | | 800.000.000 |
| - | Tiên Du | | 300.000.000 |
| - | Các đơn vị huyện có nghệ nhân trong lĩnh vực văn hóa phi vật thể | | 50.000.000 |
| 5 | Kinh phí tổ chức canh hát quan họ | đ/đơn vị | 360.000.000 |
| VI | SỰ NGHIỆP PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH | | |
| 1 | Phân bổ đơn vị cấp huyện | đ/đvị | 1.500.000.000 |
| VII | SỰ NGHIỆP THỂ DỤC THỂ THAO | | |
| 1 | Phân bổ đơn vị cấp huyện | đ/đvị | 300.000.000 |
| 2 | Phân bổ theo số đơn vị cấp xã | đ/đvị | 18.000.000 |
| VIII | CHI ĐẢM BẢO XÃ HỘI | | |
| 1 | Phân bổ đơn vị cấp huyện | đ/đvị | 1.000.000.000 |
| 2 | Kinh phí trợ cấp bảo trợ xã hội (năm đầu tính theo đối tượng thực tế) | đ/người | |
| 3 | Kinh phí thăm hỏi đối tượng chính sách xã hội | đ/người | 1.000.000 |
| 4 | Chế độ mai táng phí cho cựu chiến binh và các đối tượng khác | đ/đơn vị | 2.000.000.000 |
| 5 | Hỗ trợ hỏa táng | | |
| | Huyện Lương Tài, Gia Bình | đ/đvị | 3.500.000.000 |
| | Các địa phương còn lại | đ/đvị | 5.000.000.000 |
| 6 | Kinh phí hỗ trợ tiền điện hộ nghèo, hộ chính sách | | 700.000.000 |
| IX | CHI AN NINH | | |
| 1 | Phân bổ cho các huyện | đ/đvị | 300.000.000 |
| 2 | Phân bổ cho thành phố, thị xã | đ/đvị | 420.000.000 |
| 3 | Phân bổ theo đơn vị cấp xã | đ/đvị | 18.000.000 |
| 4 | Tiêu chí bổ sung đối với đơn vị cấp huyện có khu công nghiệp, đông công nhân tạm trú | đ/đvị | 120.000.000 |
| X | CHI QUỐC PHÒNG | | |
| 1 | Phân bổ đơn vị cấp huyện | | |
| - | Các huyện | đ/đvị | 750.000.000 |
| - | Thành phố, thị xã | đ/đvị | 900.000.000 |
| 2 | Phân bổ theo số đơn vị cấp xã | đ/đvị | 180.000.000 |
| XI | SỰ NGHIỆP KINH TẾ | | |
| 1 | Sự nghiệp nông nghiệp | | |
| | Phân bổ theo diện tích đất nông nghiệp | đ/ha | 1.400.000 |
| | Địa phương nông nghiệp, hỗ trợ để tập trung phát triển sản xuất nông nghiệp | đ/đơn vị | 5.000.000.000 |
| 2 | Sự nghiệp thủy lợi đê điều | | |
| - | Theo số km đê địa phương quản lý | đ/km | 215.000.000 |
| - | Theo diện tích tự nhiên | đ/km2 | 5.000.000 |
| 3 | Sự nghiệp giao thông theo km đường giao thông huyện quản lý | đ/km | 30.000.000 |
| 4 | Sự nghiệp kiến thiết thị chính và kinh tế khác | | |
| | Huyện | đ/đơn vi | 20.000.000.000 |
| | Thị xã | đ/đơn vi | 48.000.000.000 |
| | Thành phố Bắc Ninh | đ/đơn vi | 89.000.000.000 |
| | Thành phố còn lại | đ/đơn vi | 50.000.000.000 |
| 5 | Địa phương (có bãi rác thải tập trung) | đ/đơn vi | 5.000.000.000 |
| XII | CHI THƯỜNG XUYÊN KHÁC (theo biên chế sự nghiệp còn lại) | | 115.000.000 |
| | Chi thường xuyên khác (biên chế sự nghiệp còn lại) | đ/bc | 115.000.000 |
| XIII | SỰ NGHIỆP MÔI TRƯỜNG | | |
| 1 | Phân bổ theo đơn vị cấp huyện | đ/người dân | 200.000 |
| 2 | Phân bổ thêm huyện Tiên Du vụ công ích về quản lý và vận hành hệ thống thoát nước | đ/người dân | 40.000 |
| 3 | Thị xã | đ/người dân | 300.000 |
| 4 | Thành phố Bắc Ninh | đ/người dân | 530.000 |
| 5 | Các thành phố còn lại | đ/người dân | 320.000 |
| 6 | Tiêu chí bổ sung đối với đơn vị cấp huyện có khu công nghiệp, đông công nhân tạm trú | đ/đơn vi | 600.000.000 |
| XIV | CHI KHÁC CỦA CẤP NGÂN SÁCH | | |
| 1 | Định mức theo tỷ lệ quy định là 05% chi thường xuyên | | 0.5% chi TX |
| 2 | Hỗ trợ các cơ quan Tư pháp | | |
| | Các huyện, thị xã, thành phố | đ/đơn vi | 300.000.000 |
| | Thành phố Bắc Ninh | đ/đơn vi | 450.000.000 |
| B | DỰ PHÒNG | | 2%-4% chi TX |
PHỤ LỤC SỐ 02
ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH CẤP XÃ NĂM 2022 (Kèm theo Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh)
| STT | Chỉ tiêu | ĐV tính | Định mức chi năm 2024-2025 | |
||||||
| | | | | |
| A | B | C | | |
| I | SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC | đ/đơn vị cấp xã | 60.000.000 | |
| II | CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ | | - | |
| 1 | Hỗ trợ hoạt động y tế khác phân bổ theo đơn vị hành chính cấp xã | đ/đơn vị cấp xã | 24.000.000 | |
| III | QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH | | - | |
| 1 | Phân bổ theo đơn vị cấp xã | | - | |
| - | Xã, thị trấn loại 1 | đ/xã | 4.300.000.000 | |
| - | Xã, thị trấn loại 2 | đ/xã | 3.900.000.000 | |
| - | Xã, thị trấn loại 3 | đ/xã | 3.600.000.000 | |
| - | Phường loại 1 | đ/phường | 4.400.000.000 | |
| - | Phường loại 2 | đ/phường | 4.000.000.000 | |
| - | Phường loại 3 | đ/phường | 3.700.000.000 | |
| 2 | Chế độ cán bộ thôn | | - | |
| - | Thôn, khu phố | đ/thôn, khu phố | 175.000.000 | |
| - | Thôn, khu phố có từ 350 hộ gia đình trở lên; thôn, khu phố thuộc xã trọng điểm, phức tạp về an ninh, trật tự theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền | đ/thôn | 235.000.000 | |
| 3 | Các xã, phường, thị trấn có trên 13 thôn, khu phố | đ/đơn vị | 250.000.000 | |
| IV | SỰ NGHIỆP VĂN HÓA THÔNG TIN | | - | |
| 1 | Phân bổ đơn vị cấp xã | | - | |
| - | Các phường, thị trấn | đ/đvị | 90.000.000 | |
| - | Các xã | đ/đvị | 72.000.000 | |
| 2 | Phụ cấp cán bộ Trung tâm Văn hóa cấp xã | đ/đvị | - | |
| 3 | Hỗ trợ làng quan họ, nghệ nhân quan họ | | - | |
| - | Làng quan họ gốc | đ/làng | 30.000.000 | |
| - | Làng quan họ thực hành | đ/làng | 20.000.000 | |
| V | SỰ NGHIỆP PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH | | - | |
| 1 | Phân bổ theo đơn vị cấp xã | đ/đvị | 36.000.000 | |
| VI | SỰ NGHIỆP THỂ DỤC THỂ THAO | đ/đvị | 30.000.000 | |
| VII | CHI ĐẢM BẢO XÃ HỘI | | - | |
| 1 | Phân bổ đơn vị cấp xã | đ/đvị | 100.000.000 | |
| 2 | Chế độ cán bộ xã nghỉ việc (theo chế độ) | đ/người theo thực tế | - | |
| VIII | CHI AN NINH | | - | |
| 1 | Đối với các xã, thị trấn | | - | |
| - | Loại 1 | đ/đvị | 225.000.000 | |
| - | Loại 2 | đ/đvị | 205.000.000 | |
| - | Loại 3 | đ/đvị | 180.000.000 | |
| - | Hỗ trợ công an viên phụ trách thôn, khu phố | | | |
| + | Thôn, khu phố thuộc xã trọng điểm về an ninh, xã loại 1, xã loại 2 | đ/thôn, khu phố | 70.000.000 | |
| + | Thôn, khu phố còn lại | đ/thôn, khu phố | 35.000.000 | |
| 2 | Đối với các phường | | - | |
| - | Loại 1 | đ/đvị | 170.000.000 | |
| - | Loại 2 | đ/đvị | 140.000.000 | |
| - | Loại 3 | đ/đvị | 115.000.000 | |
| - | Hỗ trợ Tổ Bảo vệ dân phố | | | |
| - | Loại 1 | đ/khu phố | 120.000.000 | |
| - | Loại 2 | đ/khu phố | 100.000.000 | |
| - | Loại 3 | đ/khu phố | 85.000.000 | |
| 3 | Hỗ trợ Tổ dân phòng tự quản khu dân cư | đ/thôn, khu phố | 65.000.000 | |
| 4 | Tiêu chí bổ sung đối với xã, phường, thị trấn trọng điểm về an ninh | đ/đơn vị | 60.000.000 | |
| IX | CHI QUỐC PHÒNG | | - | |
| 1 | Phân bổ đơn vị cấp xã | | - | |
| - | Loại 1 | đ/đvị | 600.000.000 | |
| - | Loại 2 | đ/đvị | 570.000.000 | |
| - | Loại 3 | đ/đvị | 540.000.000 | |
| 2 | Phụ cấp | | - | |
| - | Phụ cấp dân quân tự vệ | đ/xã | 18.000.000 | |
| X | SỰ NGHIỆP KINH TẾ | | - | |
| 1 | Phân bổ theo đơn vị cấp xã | đ/đơn vị | 240.000.000 | |
| 2 | Tiêu chí bổ sung đối với xã có khu công nghiệp, xã có bãi rác thải tập trung | đ/đơn vị | 36.000.000 | |
| 3 | Phụ cấp cán bộ thú y xã | đ/đơn vị | 26.000.000 | |
| 4 | Phụ cấp thú y thôn | đ/thôn | 6.000.000 | |
| 5 | Hỗ trợ điện chiếu sáng đường làng, ngõ xóm | đ/thôn, khu phố | 6.000.000 | |
| XI | SỰ NGHIỆP MÔI TRƯỜNG | | - | |
| 1 | Phân bổ cho các xã, phường, thị trấn | đ/người dân | 8.400 | |
| 2 | Tiêu chí bổ sung đối với xã có khu công nghiệp, đông công nhân tạm trú, xã có bãi rác thải tập trung | đ/người dân | 3.600 | |
| XII | CHI KHÁC CỦA CẤP NGÂN SÁCH | | 0,5% chi TX | |
| B | DỰ PHÒNG | | 2%-4% chi TX | |