Điều 6. Điều khoản thi hành
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XIX, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2023, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 và thay thế Nghị quyết số 15/2014/NQ- HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ban hành Quy định một số mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang và Nghị quyết số 11/2015/NQ-HĐND ngày 18 tháng 01 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang./.
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Các Bộ: Tài chính, Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- Ủy ban MTTQ và các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Các Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh; ố
- Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Thường trực HĐND, UBND các xã, phường, thị trấn;
- Báo Tuyên Quang, Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh, Công báo Tuyên Quang;
- Trang thông tin điện tử Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Phạm Thị Minh Xuân
PHỤ LỤC
Một số mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 24/2023/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Số
TT
Nội dung chi
Đơn vị tính
Mức chi tối đa
(
Đồn
g)
Ghi chú
Cấp tỉnh
Cấp huyện
Cấp xã
1
Chi biên soạn một số tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở
a
Tờ gấp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định)
Tờ gấp đã hoàn thành
1.500.000
1.200.000
960.000
b
Tình huống giải đáp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định)
Tình huống đã hoàn thành
450.000
360.000
300.000
c
Câu chuyện pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định)
Câu chuyện đã hoàn thành
2.250.000
1.800.000
1.440.000
d
Tiểu phẩm pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định, lấy ý kiến chuyên gia)
Tiểu phẩm đã hoàn thành
7.500.000
6.000.000
4.800.000
2
Chi xây dựng chương trình, đề án, kế hoạch phổ biến giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở và truyền thông chính sách có tác động lớn đến xã hội trong quá trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn chương trình, đề án, kế hoạch của Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật, Hội đồng đánh giá chuẩn tiếp cận pháp luật, Ban chỉ đạo các chương trình, đề án, kế hoạch
a
Xây dựng đề cương
Số
TT
Nội dung chi
Đơn vị tính
Mức chi tối đa
(
Đồ
ng)
Ghi chú
Cấp tỉnh
Cấp huyện
Cấp xã
- Xây dựng đề cương chi tiết
Đề cương
1.200.000
960.000
770.000
- Tổng hợp, hoàn chỉnh đề cương tổng quát
Đề cương
2.000.000
1.600.000
1.300.000
b
Soạn thảo Chương trình, Đề án, Kế hoạch
- Soạn thảo Chương trình, Đề án, Kế hoạch
Chương trình, Đề án, Kế hoạch
3.000.000
2.400.000
1.900.000
- Soạn thảo báo cáo tiếp thu, tổng hợp ý kiến
Báo cáo
500.000
400.000
320.000
c
Tổ chức họp, tọa đàm góp ý
- Chủ trì
Người/buổi
200.000
160.000
130.000
- Thành viên dự
Người/buổi
100.000
80.000
60.000
d
Ý kiến tư vấn của chuyên gia
Văn bản
500.000
400.000
320.000
đ
Xét duyệt Chương trình, Đề án, Kế hoạch
- Chủ tịch Hội đồng
Người/buổi
200.000
160.000
130.000
- Thành viên Hội đồng, thư ký
Người/buổi
150.000
120.000
100.000
- Đại biểu được mời tham dự
Người/buổi
100.000
80.000
60.000
- Nhận xét, phản biện của Hội đồng
Bài viết
300.000
240.000
200.000
- Bài nhận xét của ủy viên Hội đồng
Bài viết
200.000
160.000
130.000
Số
TT
Nội dung chi
Đơn vị tính
Mức chi tối đa
(
Đồn
g)
Ghi chú
Cấp tỉnh
Cấp huyện
Cấp xã
e
Ý kiến thẩm định chương trình, đề án, kế hoạch
Bài viết
500.000
400.000
320.000
Trường hợp không thành lập Hội đồng xét duyệt Chương trình, Đề án, Kế hoạch.
g
Xây dựng các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn Chương trình, Đề án, Kế hoạch
Văn bản
500.000
400.000
320.000
3
Chi xây dựng và duy trì sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt
a
Chi hỗ trợ tiền ăn, nước uống cho thành viên tham gia hội nghị ra mắt Câu lạc bộ pháp luật (không quá 01 ngày)
Người/ngày
50.000
b
Chi tiền nước uống cho người dự sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt
Người/buổi
20.000
4
Chi tổ chức cuộc thi, hội thi
a
Chi đặc thù tổ chức cuộc thi sân khấu, thi trên internet
- Thuê dẫn chương trình
Người/buổi
Tùy theo quy mô, cấp tổ chức, cơ quan, đơn vị được giao chủ trì tổ chức cuộc thi quyết định mức thuê dẫn chương trình bảo đảm phù hợp với thực tiễn và quy định của pháp luật hiện hành
Số
TT
Nội dung chi
Đơn vị tính
Mức chi tối đa
(
Đồn
g)
Ghi chú
Cấp tỉnh
Cấp huyện
Cấp xã
- Thuê hội trường và thiết bị phục vụ cuộc thi sân khấu
Ngày
Tùy theo quy mô, cấp tổ chức, địa bàn tổ chức cuộc thi, cơ quan, đơn vị được giao chủ trì tổ chức cuộc thi quyết định mức thuê hội trường và thiết bị bảo đảm phù hợp với thực tiễn và quy định của pháp luật
- Thuê văn nghệ, diễn viên
Người/ngày
450.000
360.000
290.000
- Thu thập thông tin, tư liệu, lập hệ cơ sở dữ liệu tin học hoá (đối với cuộc thi qua mạng điện tử)
Thực hiện theo Nghị định số 73/2019/Nđ- CP ngày 05 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ Quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước và quy định của pháp luật có liên quan; Thông tư số 18/2021/TT-bTtTT ngày 30 tháng 11 năm 2021 của Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt
Số
TT
Nội dung chi
Đơn vị tính
Mức chi tối đa
(
Đồ
ng)
Ghi chú
Cấp tỉnh
Cấp huyện
Cấp xã
động báo in, báo điện tử; Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản, các định mức kinh tế - kỹ thuật, đơn giá được cơ quan có thẩm quyền ban hành và các chế độ, định mức chi tiêu quy định hiện hành của cơ quan Nhà nước
b
Chi giải thưởng
- Giải nhất
Giải thưởng
+ Tập thể
15.000.000
12.000.000
9.600.000
+ Cá nhân
9.000.000
7.200.000
5.800.000
- Giải nhì
Giải thưởng
+ Tập thể
10.500.000
8.400.000
6.700.000
+ Cá nhân
4.500.000
3.600.000
2.900.000
Số
TT
Nội dung chi
Đơn vị tính
Mức chi tối đa
(
Đồn
g)
Ghi chú
Cấp tỉnh
Cấp huyện
Cấp xã
- Giải ba
Giải thưởng
+ Tập thể
7.500.000
6.000.000
4.800.000
+ Cá nhân
3.000.000
2.400.000
1.900.000
- Giải khuyến khích
Giải thưởng
+ Tập thể
4.500.000
3.600.000
2.900.000
+ Cá nhân
1.500.000
1.200.000
960.000
- Giải phụ khác
750.000
600.000
480.000
5
Chi thực hiện báo cáo thống kê về hoạt động phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở
a
Thu thập thông tin, xử lý số liệu báo cáo của các cơ quan, đơn vị, địa phương
Báo cáo
75.000
60.000
b
Báo cáo của các sở, ngành, địa phương
Báo cáo
3.000.000
2.400.000
1.900.000
c
Báo cáo của Ủy ban nhân dân tỉnh
Báo cáo
4.500.000
6
Chi công tác hòa giải ở cơ sở
a
Chi thù lao cho hòa giải viên (đối với các hòa giải viên trực tiếp tham gia vụ, việc hòa giải)
- Vụ, việc hòa giải thành theo Điều 24 Luật Hòa giải ở cơ sở
Đồng/vụ, việc
400.000
Số
TT
Nội dung chi
Đơn vị tính
Mức chi tối đa
(
Đồn
g)
Ghi chú
Cấp tỉnh
Cấp huyện
Cấp xã
- Vụ, việc hòa giải không thành theo Điều 27 Luật Hòa giải ở cơ sở
Đồng/vụ, việc
300.000
b
Chi hỗ trợ hoạt động của tổ hòa giải (chi mua văn phòng phẩm, sao chụp tài liệu, nước uống phục vụ các cuộc họp của tổ hòa giải)
Đồng/tổ hòa giải/tháng
150.000
c
Chi hỗ trợ chi phí mai táng cho người tổ chức mai táng hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro bị thiệt hại về tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải ở cơ sở
05 tháng lương cơ sở