Điều 5. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 12 năm 2023.
2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 20/2014/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định một số mức chi đặc thù bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật.
3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa X, kỳ họp thứ mười ba thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2023./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Ban Công tác đại biểu - UBTVQH; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp (Cục KTVB); - Bộ Tài chính; - Đoàn đại biểu Quốc hội TP. Cần Thơ; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐND thành phố; - UBND thành phố; - UBMTTQVN thành phố; - Đại biểu HĐND thành phố; - Sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố; - Thường trực HĐND, UBND cấp huyện; - Website Chính phủ; - TT. Công báo, Trung tâm lưu trữ lịch sử; - Báo Cần Thơ, Đài PT và TH TP. Cần Thơ; - Lưu: VP,HĐ,250. | CHỦ TỊCH Phạm Văn Hiểu
PHỤ LỤC
MỘT SỐ MỨC CHI ĐẢM BẢO CHO CÔNG TÁC KIỂM TRA, XỬ LÝ, RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT (Kèm theo Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
Đơn vị tính: đồng
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi | | | Ghi chú |
||||||||
| | | | Thành phố | Cấp huyện | Cấp xã | |
| 1 | Chi cho các thành viên tham gia họp, hội thảo, tọa đàm để trao đổi nghiệp vụ kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản; họp xử lý kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản theo yêu cầu, kế hoạch; họp bàn về kế hoạch kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật. | | | | | |
| a | Chủ trì cuộc họp | Người/buổi | 150.000 | 120.000 | 100.000 | |
| b | Các thành viên tham dự | Người/buổi | 100.000 | 80.000 | 60.000 | |
| 2 | Chi lấy ý kiến chuyên gia | 01 văn bản | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| 3 | Chi soạn thảo, viết báo cáo kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản | | | | | |
| a | Báo cáo kết quả kiểm tra, xử lý, rà soát văn bản theo chuyên đề, địa bàn, ngành, lĩnh vực; báo cáo kết quả hệ thống hóa văn bản định kỳ (5 năm); báo cáo kết quả tổng rà soát hệ thống văn bản; báo cáo Thủ tướng Chính phủ định kỳ hằng năm hoặc báo cáo đột xuất về công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản (bao gồm cả báo cáo tổng hợp và báo cáo của địa phương, đơn vị), cụ thể: | | | | | |
| | - Báo cáo tổng hợp trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ hoặc cơ quan, người có thẩm quyền khác ở trung ương (khi có yêu cầu của cấp có thẩm quyền rà soát các văn bản quy phạm pháp luật do trung ương ban hành). | 01 báo cáo | 12.000.000 | | | Báo cáo tổng hợp tình hình, kết quả của nhiều cơ quan |
| | - Báo cáo của Ủy ban nhân dân. | 01 báo cáo | 7.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| | - Báo cáo kết quả của sở, ban, ngành thành phố; báo cáo kết quả của Đoàn kiểm tra liên ngành do Chủ tịch Ủy ban nhân dân dân thành phố quyết định thành lập. | 01 báo cáo | 3.000.000 | | | |
| | - Báo cáo của các phòng, ban, ngành cấp huyện; báo cáo kết quả của Đoàn kiểm tra liên ngành do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định thành lập. | 01 báo cáo | | 1.500.000 | | |
| b | Báo cáo đánh giá về văn bản trái pháp luật, mâu thuẫn, chồng chéo, hết hiệu lực hoặc không còn phù hợp. | 01 báo cáo | 400.000 | 320.000 | 240.000 | |
| 4 | Chi chỉnh lý các loại dự thảo báo cáo (trừ báo cáo đánh giá về văn bản trái pháp luật, mâu thuẫn, chồng chéo, hết hiệu lực hoặc không còn phù hợp). | 01 báo cáo | 900.000 | 720.000 | 540.000 | Tính 01 lần chỉnh lý |
| 5 | Chi công bố kết quả xử lý văn bản trái pháp luật, kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên các phương tiện thông tin đại chúng. | | Mức chi được thực hiện theo chứng từ chi hợp pháp | | | |
| 6 | Chi kiểm tra văn bản theo quy định tại khoản 2 Điều 106 Nghị định số 34/2016/NĐ-CP. | | | | | |
| a | Trường hợp kiểm tra văn bản mà không phát hiện dấu hiệu trái pháp luật. | 01 văn bản | 250.000 | 200.000 | | |
| b | Trường hợp kiểm tra văn bản mà phát hiện dấu hiệu trái pháp luật. | 01 văn bản | 500.000 | 400.000 | | |
| 7 | Chi rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực, địa bàn; rà soát, hệ thống hóa văn bản để thực hiện hệ thống hóa văn bản định kỳ (5 năm) đối với văn bản của địa phương. | 01 văn bản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| 8 | Chi thù lao cộng tác viên kiểm tra văn bản. | 01 văn bản | 300.000 | 240.000 | 180.000 | |
| 9 | Chi thù lao cộng tác viên rà soát, hệ thống hóa văn bản đối với văn bản của địa phương. | 01 văn bản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| 10 | Chi kiểm tra lại kết quả hệ thống hóa văn bản theo quy định tại khoản 3 Điều 169 Nghị định số 34/2016/NĐ-CP. | 01 văn bản | 150.000 | 100.000 | | |
| 11 | Chi xây dựng hệ cơ sở dữ liệu phục vụ cho công tác kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản. | | | | | |
| a | Chi rà soát, xác định văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn đang có hiệu lực tại thời điểm kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản để cập nhật, lập hệ cơ sở dữ liệu, làm cơ sở pháp lý phục vụ công tác kiểm tra văn bản; rà soát, hệ thống hóa văn bản. | 01 văn bản | 150.000 | 100.000 | 50.000 | |
| b | Chi tổ chức, thu thập, phân loại, xử lý thông tin, tư liệu, tài liệu, dữ liệu văn bản, trang bị sách, báo, tạp chí...phục vụ xây dựng cơ sở dữ liệu kiểm tra rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật. | | | | | |
| | - Đối với việc thu thập những thông tin, tư liệu, tài liệu, dữ liệu, sách báo, tạp chí. | 01 tài liệu (01 văn bản) | Mức chi được thực hiện theo chứng từ chi hợp pháp | | | |
| | - Đối với việc phân loại, xử lý thông tin, tư liệu, tài liệu, văn bản mà không có mức giá xác định sẵn | 01 tài liệu (01 văn bản) | 70.000 | 56.000 | 42.000 | Khoản chi này không áp dụng đối với việc thu thập các văn bản quy phạm pháp luật đã được cập nhật trong các hệ cơ sở dữ liệu điện tử của cơ quan, đơn vị hoặc đăng trên Công báo |
| 12 | Chi cho các hoạt động in ấn, chuẩn bị tài liệu, thu thập các văn bản thuộc đối tượng kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản | | Mức chi được thực hiện theo chứng từ chi hợp pháp | | | Căn cứ vào hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp theo quy định hiện hành và được cấp có thẩm quyền phê duyệt dự toán trước khi thực hiện làm căn cứ quyết toán kinh phí |
| 13 | Đối với các khoản chi khác: Làm đêm, làm thêm giờ, chi văn phòng phẩm,... | | Mức chi được thực hiện theo chứng từ chi hợp pháp | | | |