Điều 26. Trách nhiệm thi hành
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc các Sở Giáo dục và Đào tạo, Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo, hiệu trưởng các trường tiểu học và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Ủy ban Văn hóa, Giáo dục của Quốc hội; - Ban Tuyên giáo Trung ươn g; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; - Hội đ ồng Quốc gia Giáo dục và Phát triển nh â n lực; - Bộ trưởng (để báo c á o); - Cục Kiểm tra VB Q PPL (Bộ Tư pháp); - UBND các t ỉn h, thành phố trực thuộc Trung ương; - Như Điều 27 (để thực hiện); - Công báo; - Cổ ng TTĐT Chính ph ủ ; - Cổng TTĐT BGDĐT; - Lưu: VT, Vụ GDTH. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Ngô Thị Minh
PHỤ LỤC
NỘI DUNG DẠY VÀ HỌC TIẾNG VIỆT CHO TRẺ EM LÀ NGƯỜI DÂN TỘC THIỂU SỐ TRƯỚC KHI VÀO LỚP MỘT (Kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BGDĐT ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
| Bài và Chủ điểm | Nói và nghe theo mẫu | M ở rộng vốn từ và mẫu câu | Đọc | Viết | Kĩ năng học tập |
|||||||
| 1. Làm quen với tiếng Việt | - Chào gặp mặt và chào tạm biệt; - Tự giới thiệu, làm quen; - Xin phép trong lớp; - Cảm ơn và xin lỗi. | - Từ ngữ chỉ người: Em và nh ữ ng người gần gũi quanh em; - Mẫu câu: chào gặp mặt và tạm biệt, tự giới thiệu bản thân, xin phép, cảm ơn và xin lỗi. | - L à m quen với sách và việc đọc: cầm sách, m ở sách, lật sách, gi ữ khoảng cách m ắ t với sách, nhận biết bìa sách và trang sách, ch ữ và hình trong sách, cách đưa mắt đọc từ trên xuống, từ trái sang phải (tranh kh ổ lớn). | - Tập cầm bút chì tô trên vở ô ly đúng cách; Tô tổ hợp các nét cơ bản trong vở (viết trên bảng con): nét thẳng, nét ngang, nét xiên trái, nét xiên phải. | - Chuẩn bị đồ dùng học tập: bộ đ ồ dùng học tập, bút chì, sách, vở, ph ấ n, b ả ng, vật dụng lau bảng; - Học sử dụng các đ ồ dùng học tập; - Làm quen với kí hiệu, tín hiệu và quy ước; - Nhận nhiệm vụ, thực hiện nhiệm vụ theo hướng dẫn của giáo viên. |
| 2. Nói về em | - Tự giới th i ệu tên, tuổi, l ớp học, cô giáo, cha mẹ, sở thích cá nhân. | - Từ ngữ chỉ người thân của em ở nhà, ở lớp; - Từ ngữ chỉ tuổi, ch ỉ sở thích của em; - M ẫ u câu giới thiệu em, sở thích của em. | Đọc to nghe chung 1 bài về chủ đề g ặ p g ỡ, làm quen với bạn bè ở trường (tài liệu thực hiện là tranh của một trang sách tranh khổ lớn) . | - Tập c ầ m bút ch ì tô tr ê n vở ô ly đúng cách; - Tô tổ hợp các nét cơ bản trong vở (viết trên bảng con): nét móc xuôi, nét móc ngược, nét móc hai đầu trên bảng con và trong vở. | - Học sử dụng các đồ dùng học tập; - Làm quen với kí hiệu, tín hiệu và quy ước; - Lấy, s ắ p xếp đồ dùng ra bàn và c ấ t đồ dùng học tập vào cặp sách; - Nhận nhiệm vụ, thực hiện nhiệm vụ theo hướng dẫn của giáo viên. |
| 3. Em và bạn bè | - Giới thiệu bạn của em; - Câu hỏi về một nhân vật (h ỏ i về bạn, h ỏ i về người th â n..). | - Từ ngữ chỉ bạn bè, hoạt động c ủ a bạn, người thân; - Mẫu câu: câu giới thiệu nhân vật, câu h ỏ i về một nhân vật, câu nói về hoạt động (của em /bạn bè..) | - Đọc to nghe chung bài đọc có nội dung về bạn ở trường/ lớp (tài liệu thực hiện là sách tranh kho lớn). | - Tô t ổ hợp các nét cơ bản trong vở (viết trên b ả ng con); Nét cong kín, nét cong trái, nét cong ph ả i trên bảng con và trong vở. | - Học sử dụng các đồ dùng học tập; - Lấy, s ắ p xếp đồ dùng ra bàn và cất đồ dùng học tập vào cặp sách; - Làm quen với kí hiệu, tín hiệu và quy ước; - Xin phép khi muốn ra khỏi chỗ. |
| 4. Em và bạn bè | - Giới thiệu bạn trong lớp của em; - Câu hỏi về người (hỏi về bạn). | - Từ ngữ chỉ bạn bè, tính tình hoặc sở thích của bạn; - Mẫu câu, câu giới thiệu người, câu hỏi về ngườ i , câu chỉ tính tình hoặc sở thích của người (em/bạn bè) . | - Đọc to nghe chung bài đọc có nội dung về bạn hàng xóm (bài trong tài liệu này là sách tranh kh ổ lớn). | - Tô tổ hợp các nét cơ bản trong vở (viết trên bảng con), nét khuyết trên, nét khuyết dưới, nét thắt trên bảng con và trong vở. | - Học sử dụng các đồ dùng học tập; - Lấy, sắp xếp đồ dùng ra b àn và cất đồ dùng học tập vào cặp sách; - Làm quen với kí hiệu, tín hiệu và quy ư ớc; - Tập làm việc theo cặp; - Xin phép khi muốn rời kh ỏ i chỗ ng ồ i. |
| 5. Em và trường lớp | - Giới thiệu trường, lớp của em; - Câu hỏi về trường, lớp. | - Từ ngữ chỉ sự vật trong trường, lớp; - Mẫu câu: câu giới thiệu trường, lớp của em; câu hỏi về trường, lớp của em; câu giới thiệu đồ vật, câu hỏi về đồ vật trong lớp. | - Đọc chữ a và từ chỉ có 1 âm chính là a dấu huyền, dấu sắc; - Đọc to nghe chung bài đọc c ó nội dung về mọi ng ư ời ở trường : Thầy giáo/Cô giáo/ cô nhân viên/ bác bảo vệ, (thực hiện t à i liệu là sách tranh kh ổ lớn). | - Tô d ấ u huyền, dấu sắc, chữ a và tô từ có chữ a trong vở (Ví dụ: ca, cà, cá...). | - Tập làm việc theo cặp; - Xác định vị trí trên bảng con, bảng lớn (bảng lớp); - Nghe chỉ dẫn tham gia trò chơi; - Phát bi ể u ý kiến khi được cho phép. |
| 6 . Em và trường l ớp | - Giới thiệu lớp c ủ a em; - Câu hỏi về đồ v ậ t (hỏi v ề đồ vật trong lớp). | - Từ ngữ chỉ đồ vật trong lớp; - Mẫu câu: câu giới thiệu đồ v ậ t, câu hỏi về đồ vật trong lớp. | - Đọc chữ b, c và từ c ó âm đầu là b , c; dấu hỏi; - Đọc to nghe chung bài đọc có nội dung về đồ dùng học tập (thực hiện tài liệu là sách tranh khổ lớn). | - Tô dấu hỏi, ch ữ b, c và tô từ có âm đ ầ u là b, c trong vở (Ví dụ: bà, cả). | - Tập làm việc theo nhóm nh ỏ ; - Phát bi ể u ý kiến khi được cho phép. - Nghe chỉ dẫn tham gia trò chơi; - Xác định vị trí không gian tro n g lớp h ọ c. |
| 7. Em và trường lớp | - K ể về hoạt động của lớp và hoạt động của các bạn ở lớp của em; - Câu hỏi về các hoạt động (hỏi về hoạt động ở lớp, ở trường). | - Từ ngữ chỉ hoạt động của lớp và hoạt động của các bạn ở lớp, ở trường; - Mẫu câu: câu k ể hoạt động, câu hỏi về hoạt động. | - Đọc chữ d, đ và từ có âm đầu là d, đ; dấu ngã; - Đọc to nghe chung bài đọc có nội dung về hoạt động ở trường lớ p (thực hiện tài liệu là sách tranh khổ lớn). | - Tô dấu ngã, chữ d, đ và tô từ có âm đầu là d, đ trong vở (Ví dụ: đã, da...). | - Tập làm việc theo nhóm nhỏ; - Tập nêu ý kiến cá nhân trong nhóm; - Xác định vị trí không gian trường học (một số vị trí cần thiết: phòng bảo vệ, phòng thư viện, phòng y tế, phòng ăn bán trú...). |
| 8. Em và gia đình | - Giới thiệu người trong gia đình em; - K ể việc làm của một vài người thân; - Câu hỏi về người và hoạt động của người thân trong gia đình. | - Từ ngữ chỉ hoạt động của người trong gia đình; - Mẫu câu: câu k ể hoạt động, câu hỏi về hoạt động. | - Đọc chữ e, ê và từ có chữ e, ê; dấu nặng. - Đọc to nghe chung bài đọc có nội dung về các thành viên trong gia đình (thực hiện tài liệu là sách tranh kh ổ lớn). | - Tô dấu nặng, chữ e, ê và từ chỉ có 1 âm chính là e, ê trong vở (Ví dụ: dẻ, bệ...). | - Tham gia trò chơi học tập; - Tập báo cáo kết quả; - Chuẩn bị đồ dùng học tập trước khi đến lớp. |
| 9. Em và gia đình | - Giới thiệu đồ dùng trong nhà em. | - Từ ngữ chỉ đồ dùng trong nhà; - Mẫu câu: câu giới thiệu đồ vật. | - Đọc chữ g, h và từ có âm đầu là g, h. Đọc chữ số: 0, 1; - Đọc to nghe chung bài đọc có nội dung về các đ ồ d ù ng gia đình (thực hiện tài liệu là sách tranh khổ lớn). | - Tô chữ g, h và tô từ có âm đầu là g, h trong vở (Ví dụ: gà, hẹ...); - Tô chữ số 0, 1. | - Tham gia trò chơi học tập; - Tập báo cáo kết quả; - Chuẩn bị trang phục trước khi đến lớp. |
| 10. Em và gia đình | - K ể việc em làm ở nhà; - Câu hỏi về việc em làm ở nhà. | - Từ ngữ chỉ công việc trẻ làm ở nhà; - Mẫu câu: câu k ể hoạt động của em ở nhà, câu hỏ i việc em làm ở nhà. | - Đọc chữ i, y và từ chỉ 1 âm chính là i, y. Đọc chữ số 2,3; - Đọc to nghe chung bài đọc có nội dung về hoạt động của em và gia đình ở nhà (thực hiện tài liệu này sách tranh khổ lớn). | - Tô chữ i, y và tô từ chỉ có 1 âm chính là i, y trong vở (Ví dụ: đi, ý...); - T ô chữ số 2, 3 trong vở. | - Tập bảo quản và giữ gìn đồ dùng học tập; - S ắ p x ế p đ ồ dùng ở góc học tập. |
| 11. Em và bản làng | - Giới thiệu bản làng em, dân tộc em: tên bản làng, tên dân tộc; - Câu hỏi về bản làng, về dân tộc. | - Từ ngữ chỉ người trong bản làng (người theo độ tuổi); - Mẫu câu: câu giới thiệu bản làng, dân tộc, câu hỏi về bản làng, dân tộc. | - Đọc chữ k, 1 và từ có âm đầu là k, 1. Đọc chữ số 4, 5; - Đọc to nghe chung bài đọc có nội dung giới thiệu v ề văn hóa bản làng (thực hiện tài liệu này là sách tranh khổ lớn). | - Tô chữ k, l và tô từ có âm đầu là k, l. trong vở (Ví d ụ : kể, lá); - Tô chữ số 4,5 trong vở. | - Tập giữ gìn sách, vở; - Trang trí góc học tập. |
| 12. Em và bản làng | - Giới thiệu những cảnh vật ở bản làng em (núi, suối, cây cối, nương rẫy, nhà cửa...); - Câu hỏi về cảnh vật ở bản làng em. | - Từ ngữ chỉ cảnh vật ở bản làng; - Mẫu câu: câu giới thiệu cảnh vật ở bản làng, câu hỏi về cảnh vật ở bản làng, câu hỏi vị trí Ở đâu? Cái gì? | - Đọc chữ m, n và từ có âm đầu là m, n. Đọc chữ số 6,7; - Đọc to nghe chung về cảnh vật của bản làng (thực hiện tài liệu này là sách tranh khổ lớn). - Trả lời câu hỏi đọc hiểu đơn giản: Ở đâu? Cái gì? | -Tô chữ m, n và tô từ có âm đ ầ u là m, n. trong vở (Ví dụ: mẹ, na...); - Tô chữ số 6,7 trong vở. | - Tham gia hoạt động trải nghiệm với lớp; - Chuẩn bị đ ồ dùng khi tham gia trải nghiệm với lớp. |
| 13. Em và bản làng | - K ể về công việc của người trong bản làng: trồng rừng, làm nương, chăn nuôi, dệt vải, lễ hội...; - Câu hỏi về hoạt động của người trong bản làng. | - Từ ngữ chỉ hoạt động, công việc của người trong bản làng ở bản làng; - Mẫu câu: câu kể hoạt động của người ở bản làng, câu hỏi hoạt động của người ở bản làng, câu hỏi vị trí Ở đâu? câu hỏi thời gian Kh i nào? | - Đọc chữ o và từ chỉ có 1 âm chính là o . Đọc chữ số 8,9; - Đọc to nghe chung bài đọc về hoạt động của người ở bản làng (tr ồ ng rừng, làm nương, chăn nuôi, làm nghề thủ công, lễ hội) . - Trả lời câu hỏi đọc hiểu đơn giản: Ở đâu? Khi nào? | - Tô chữ o và tô từ chỉ có 1 âm chính là o trong vở (Ví dụ cỏ, no cỏ...); - Tô chữ số 8, 9 trong vở. | - Tham gia hoạt động trải nghiệm với lớp; - Chuẩn bị trang phục khi tham gia trải nghiệm với lớp. |
| 14. Em và thiên nhiên | - Giới thiệu về những con vật ở quanh em; - Câu hỏi về con vật ở quanh em. | - Từ ngữ chỉ con vật ở quanh em (vật nuôi, con vật sống trong rừng, trong tự nhiên); - M ẫ u câu: câu giới thiệu con vật, câu hỏi vị trí Ở đâu? câu hỏi hoạt động Làm gì? | - Đọc chữ ô, ơ và từ có chữ ô, ơ; - Đọc to nghe chung bài đọc về con vật ở quanh em (vật nuôi, vật ở trong rừng; trên bầu trời); - Trả lời câu hỏi đ ọc hi ể u đơn giản: Ở đâu? Làm gì? | - Tô chữ ô, ơ và tô từ ngữ chỉ có âm chính là ô, ơ dưới hình minh họa (Ví dụ: cô, nơ). | - Tập trình bày kết quả học của cá nhân; - Kĩ năng tìm kiếm sự hỗ trợ trong học tập khi cần thiết từ bạn bè. |
| 15. Em và thiên nhiên | - Giới thiệu về nhữn g loài cây, loài hoa quả ở quanh em; - Câu hỏi về cây c ố i, hoa quả ở quanh em. | - Từ ngữ chỉ cây cối, hoa và quả ở quanh em; - Mẫu câu: câu giới thiệu cây cối, hoa và quả, câu hỏi vị trí Ở đâu? câu hỏi đ ặc điểm Th ế nào? | - Đ ọc ch ữ p, q và từ có âm đầu là p, q; - Đọc to nghe chung bài đọc về cây c ối, hoa và qu ả ở quanh em; - Trả lời câu hỏi đọc hiểu đơn gi ả n: Ở đâu? Thế nào? | - Tô ch ữ p, q và tô từ ngữ có âm đầu là p, q dưới hình minh họa (Ví dụ: pa - cô, quả...). | - Tập trình bày kết quả học của cá nhân; - K ĩ năng tìm kiếm sự hỗ trợ trong học tập khi cần thiết từ bạn bè. |
| 16. Em và thiên nhiên | - Kể nh ữ ng việc người dân làm đ ể giữ cho thiên nhiên ở bản làng sạch đẹp, an toàn; - Câu hỏi về hoạt động bảo vệ môi trường thiên nhiên ở bản làn g . | - Từ ngữ chỉ hoạt động của người dân bảo vệ mô i trường thiên nhiên ở bản làng; - Mẫu câu: kể về hoạt động bảo vệ môi trường thiên nhiên ở bản làng, câu hỏi vị trí Ở đâu? câu hỏi hoạt động Làm gì? | - Đọc chữ r, s và từ c ó âm đầu là r, s; - Đọc to nghe chung b à i đ ọc về hoạt động b ả o vệ môi trường thiên nhiên ở quanh em (tr ồ ng cây, bảo vệ thú r ừng , chim r ừ ng, dọn rác th ả i..) - Trả lời câu hỏi đọc hiểu đơn giản: Ở đâu? Làm gì? | - T ô ch ữ r, s và tô từ ngữ c ó âm đầu là r, s dưới hình minh họa (Ví dụ: rổ, sẻ...). | - Tập trình bày kết qu ả học c ủ a nhóm; - Kĩ năn g tìm kiếm sự hỗ trợ trong học tập khi cần thiết từ Thầy Cô. |
| 17. Ư ớ c mơ của e m | - K ể về nh ữ ng trò chơi, cuộc đi chơi em mu ố n; - Hỏi về những trò chơi, cuộc đi chơi em thích. | - Từ ngữ chỉ trò chơi, cuộc đi chơi thú vị của trẻ; - Mẫu câu: giới thiệu nh ữ ng trò chơi thú vị, câu k ể về hoạt động trong cuộc đi chơi thú vị, câu hỏi Trò chơi gì? Đi đâu? | - Đọc ch ữ t và từ ngữ có âm đầu là t. - Đọc to nghe chung bài đọc về trò chơi, cuộc đi ch ơ i th ú vị của trẻ; - Trả lời câu hỏi đọc hiểu đ ơ n giản: Trò chơi gì? Đi đâu? | - Tô ch ữ t và tô từ ngữ có âm đầu là t dưới hình minh họa (Ví dụ: tổ, tạ...). | - Tập trình b à y kết quả học của nh ó m; - Kĩ năng tìm kiếm sự hỗ trợ trong học tập khi cần thiết từ Thầy Cô. |
| 18. Ước mơ của em | - K ể về nh ữ ng hoạt động học em thích (vẽ, hát, th ể dục, đọc sách, học toán...) - Hỏi về những hoạt động học em thích. | - Từ ngữ chỉ hoạt động học (vẽ, hát, th ể dục thể thao, đọc sách, học toán...) - Mẫu câu: kể những hoạt động học em thích, câu h ỏ i Học gì? | - Đọc chữ u, ư và từ ngữ chỉ có 1 âm chính là u, ư . - Đọc to nghe chung bài đọc về sở thích của trẻ. - Trả lời câu hỏi đọc hiểu đơn giản: Em có sở thích gì? | - Tô chữ u, ư và tô từ ngữ chỉ có 1 âm chính là u, ư dưới hình minh họa (Ví dụ: su su, củ từ). | - Tham gia các hoạt động chung của lớp: thi đọc thơ, k ể chuyện theo sách tranh khổ lớn hoặc truyện tranh, thi hát múa... - Kĩ năng tìm kiếm sự hỗ trợ trong học tập khi c ầ n thiết từ người thân. |
| 19. Ướ c mơ của em | - K ể về những nghề em thích làm khi lớn lên; - Câu hỏi về nghề nghiệp. | - Từ ngữ chỉ nghề nghiệp phổ biến; - Mẫu câu: kể những hoạt động nghề nghiệp, câu hỏi Làm gì? Ở đâu? | - Đọc chữ v , x và từ có chữ v , x; - Đọc to nghe chung bài đọc về nghề nghiệp em thích; - Trả lời câu hỏi đọc hi ể u đ ơ n giản: Em thích làm nghề gì? | - Tô ch ữ v, x và tô từ ngữ có âm đầu là v , x dưới hình minh họa (Ví dụ: vẽ, xô...). | - Tham gia các hoạt động chung của lớp: thi đọc thơ, kể chuyện theo sách tranh kh ổ lớn hoặc truyện tranh, thi hát múa, thi khéo tay hay làm...; - Kĩ năng tìm kiếm sự hỗ trợ trong học tập khi cần thiết từ người thân. |
| 20. Ôn tập | - Tự giới thiệu bản thân; - K ể về gia đình: người thân trong gia đình, nhà ở; - K ể về hoạt động học em thích. | | - Cùng đọc với giáo viên sách tranh khổ lớn; - Trả lời câu hỏi đọc hi ể u đ ơ n giản: Ai? Cái gì? Con gì? Làm gì? Ở đâu? | - Tô chữ cái đã học; - Tô từ chứa chữ cái đã học dưới h ì nh; - Tô chữ s ố đã học. | |
1 Đọc to nghe chung: Là hình thức giáo viên đọc cho trẻ nghe. Trong quá trình đọc giáo viên tương tác với trẻ giúp trẻ làm quen, nhận biết với nhân vật, sự kiện được đề cập trong câu chuyện.