Điều 4. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVII, Kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 12 năm 2023.
Nghị quyết số 08/2012/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về định mức chi bảo đảm cho công tác xây dựng, hoàn thiện, kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.
Khi các văn bản viện dẫn tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì thực hiện theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ; - Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - TT. Tỉnh ủy; - TT. HĐND, UBND tỉnh; - UBMTTQ tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các ban của HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - TT. HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Trung tâm TT, VP. UBND tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Triệu Đình Lê
PHỤ LỤC
MỨC CHI ĐẶC THÙ ĐẢM BẢO CHO CÔNG TÁC KIỂM TRA, XỬ LÝ, RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 85/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
(Đơn vị tính: đồng)
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi | | | Ghi chú |
||||||||
| | | | Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã | |
| 1 | Chi cho các thành viên tham gia họp, hội thảo, tọa đàm để trao đổi nghiệp vụ kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật; họp xử lý kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản theo yêu cầu, kế hoạch; họp bàn về kế hoạch kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật | | | | | |
| a | Chủ trì cuộc họp | người/buổi | 150.000 | 100.000 | 80.000 | |
| b | Các thành viên tham dự | người/buổi | 100.000 | 70.000 | 50.000 | |
| 2 | Chi lấy ý kiến chuyên gia | 01 văn bản | 1.000.000 | 800.000 | 650.000 | Văn bản được xin ý kiến |
| 3 | Chi soạn thảo, viết báo cáo kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật | | | | | |
| a | Báo cáo kết quả kiểm tra, xử lý rà soát văn bản theo chuyên đề, địa bàn, theo ngành, lĩnh vực; báo cáo kết quả hệ thống văn bản quy phạm pháp luật định kỳ ( 05 năm ); báo cáo kết quả tổng rà soát hệ thống văn bản quy phạm pháp luật; báo cáo đột xuất về công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật | | | | | |
| | Báo cáo của Ủy ban nhân dân tỉnh | 01 báo cáo | 2.500.000 | - | - | |
| | Báo cáo của các sở, ban, ngành; báo cáo của Ủy ban nhân dân cấp huyện; báo cáo kết quả của Đoàn kiểm tra liên ngành do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập | 01 báo cáo | 1.700.000 | 1.700.000 | - | |
| | Báo cáo của các phòng, ban, ngành cấp huyện; báo cáo của Ủy ban nhân dân cấp xã; báo cáo kết quả của Đoàn kiểm tra liên ngành do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định thành lập | 01 báo cáo | | 1.200.000 | 1.200.000 | |
| b | Báo cáo đánh giá về văn bản trái pháp luật, mâu thuẫn, chồng chéo, hết hiệu lực hoặc không còn phù hợp | 01 báo cáo | 340.000 | 300.000 | 250.000 | |
| 4 | Chi chỉnh lý các loại dự thảo báo cáo (trừ báo cáo đánh giá về văn bản trái pháp luật, mâu thuẫn, chồng chéo, hết hiệu lực hoặc không còn phù hợp) | 01 báo cáo | 900.000 | 700.000 | 550.000 | Tính 01 lần chỉnh lý |
| 5 | Chi công bố kết quả xử lý văn bản trái pháp luật, kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên các phương tiện thông tin đại chúng | | Mức chi được thực hiện theo chứng từ chi hợp pháp | | | |
| 6 | Chi kiểm tra văn bản quy định tại khoản 2 Điều 106 Nghị định số 34/2016/NĐ-CP | 01 văn bản | | | | |
| a | Trường hợp kiểm tra văn bản mà không phát hiện dấu hiệu trái pháp luật | | 170.000 | 150.000 | - | |
| b | Trường hợp kiểm tra văn bản mà phát hiện dấu hiệu trái pháp luật | | 350.000 | 300.000 | - | |
| 7 | Chi rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực, địa bàn; rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật để thực hiện hệ thống hóa văn bản định kỳ (5 năm) ; rà soát văn bản khi thực hiện tổng rà soát hệ thống văn bản theo quyết định của Ủy ban Thường vụ Quốc hội | 01 văn bản | 200.000 | 150.000 | 100.000 | |
| 8 | Chi thù lao cộng tác viên kiểm tra văn bản | 01 văn bản | | | | |
| a | Mức chi chung | | 240.000 | 180.000 | - | |
| b | Đối với văn bản thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp | | 500.000 | 400.000 | | |
| 9 | Chi thù lao cộng tác viên rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật | 01 văn bản | 250.000 | 150.000 | 100.000 | |
| 10 | Chi kiểm tra lại kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật | 01 văn bản | 150.000 | 120.000 | 90.000 | |
| 11 | Chi xây dựng hệ cơ sở dữ liệu phục vụ cho công tác kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật | | | | | |
| a | Chi rà soát, xác định văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn đang có hiệu lực tại thời điểm kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản để cập nhật, lập hệ cơ sở dữ liệu, làm cơ sở pháp lý phục vụ công tác kiểm tra văn bản; rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật | 01 văn bản | 150.000 | 120.000 | 90.000 | |
| b | Chi tổ chức thu thập, phân loại, xử lý thông tin, tư liệu, tài liệu, dữ liệu, văn bản, trang bị sách, báo, tạp chí phục vụ xây dựng cơ sở dữ liệu kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật | | | | | |
| | Đối với việc thu thập những thông tin, tư liệu, tài liệu, dữ liệu, sách báo, tạp chí | | Mức chi được thực hiện theo chứng từ chi hợp pháp | | | |
| | Đối với việc phân loại, xử lý thông tin, tư liệu, tài liệu, văn bản mà không có mức giá định sẵn | 01 tài liệu/01 văn bản | 70.000 | 50.000 | 30.000 | Khoản chi này không áp dụng đối với việc thu thập các văn bản quy phạm pháp luật đã được cập nhật trong các hệ cơ sở dữ liệu điện tử của cơ quan, đơn vị hoặc đăng trên Công báo |
| 12 | Chi cho các hoạt động in ấn, chuẩn bị tài liệu, thu thập các văn bản thuộc đối tượng kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật | | Mức chi được thực hiện theo chứng từ chi hợp pháp | | | |
| 13 | Đối với các khoản chi khác: Làm đêm, làm thêm giờ, chi văn phòng phẩm. | | Căn cứ vào hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp theo quy định hiện hành và được cấp có thẩm quyền phê duyệt dự toán trước khi thực hiện làm căn cứ quyết toán kinh phí. | | | |