法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyet

Quy định mức thu, đơn vị tính và tỷ lệ điều tiết phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Số hiệu
72/2023/NQ-HĐND
Ngày ban hành
13 tháng 12, 2023
Số điều
4
Điều Lời mở đầu

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH BẮC NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 72/2023/NQ-HĐND

Bắc Ninh, ngày 13 tháng 12 năm 2023

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức thu, đơn vị tính và tỷ lệ điều tiết phí bảo vệ môi trường

đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

_____________________­­­

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ 14

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày

25

tháng

6

năm 20

15;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;

Căn cứ

Nghị định số

27/2023/NĐ-CP

ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

;

Xét Tờ trình số 372

/TTr-UBND ngày 28

tháng 11

năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban K

inh tế - N

gân sách;

ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Điều 1.

Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản (bao gồm cả trường hợp hoạt động sản xuất, kinh doanh của tổ chức, cá nhân không nhằm mục đích khai thác khoáng sản nhưng thu được khoáng sản) theo Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Điều 2Tỷ lệ điều tiết số thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

Điều 2.

Tỷ lệ điều tiết số thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

Số thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản được điều tiết 50% vào ngân sách cấp huyện và 50% vào ngân sách cấp xã nơi có hoạt động khai thác khoáng sản.

Điều 3Điều khoản thi hành

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức thu và tỷ lệ điều tiết phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang Khoá XIX, Kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang Khoá XIX, Kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2024./.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Lê Thị Thu Hồng

PHỤ LỤC

BIỂU MỨC

THU, ĐƠN VỊ TÍNH

PHÍ

BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG

(

Ban hành k

èm theo Nghị

quyết số 72

/20

23

/N

Q-HĐND

ngày

13/12/

20

23

của

HĐND tỉnh Bắc Giang

)

STT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

I

QUẶNG KHOÁNG SẢN KIM LOẠI

1

Quặng sắt

Tấn

60.000

2

Quặng vàng

Tấn

270.000

3

Quặng bạc

Tấn

270.000

4

Quặng chì

Tấn

270.000

5

Quặng kẽm

Tấn

270.000

6

Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken)

Tấn

60.000

7

Quặng khoáng sản kim loại khác

Tấn

30.000

II

KHO

Á

NG S

N KH

Ô

NG KIM LO

I

1

Sỏi, cuội, sạn

m

3

9.000

2

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

m

3

7.500

3

Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng, và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit)

Tấn

6.750

4

Cát vàng

m

3

7.500

5

Các loại cát khác

m

3

6.000

6

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m

3

2.000

7

Đất sét, đất làm gạch, ngói

m

3

3.000

8

Cao lanh

m

3

5.800

9

Phen-Sờ-phát (felspat)

m

3

4.600

10

Các loại đất khác

m

3

2.000

11

Sét chịu lửa

Tấn

30.000

12

Nước khoáng thiên nhiên

m

3

3.000

13

Than các loại

Tấn

10.000

14

Khoáng sản không kim loại khác

Tấn

30.000

III

KHOÁNG SẢN TẬN THU

Bằng 60% mức thu phí của loại khoáng sản tương ứng

4 điều

Trích dẫn văn bản này

Quy định mức thu, đơn vị tính và tỷ lệ điều tiết phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-164293

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。

VN-OfficialText-IPLawExempt

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com