Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c); - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Sở TTTT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Bộ TT&TT: Bộ trưởng và các Thứ trưởng, các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Cổng thông tin điện tử Bộ; - Lưu: VT, KHCN (250). | BỘ TRƯỞNG Nguyễn Mạnh Hùng
PHỤ LỤC I
DANH MỤC VÀ NỘI DUNG CÁC QUY CHUẨN KỸ THUẬT NGƯNG HIỆU LỰC CHO SẢN PHẨM, HÀNG HÓA BẮT BUỘC PHẢI CHỨNG NHẬN HỢP QUY VÀ CÔNG BỐ HỢP QUY (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2023/TT-BTTTT ngày 05 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
| STT | Tên sản phẩm, hàng hóa | Mã số HS theo Thông tư số 31/2022/TT-BTC | Quy chuẩn kỹ thuật | Nội dung quy chuẩn kỹ thuật ngưng hiệu lực | |
|||||||
| 1 | Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện có băng tần nằm trong khoảng 9 kHz đến 400 GHz | | | | |
| 1.1 | Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện dùng trong các nghiệp vụ thông tin vô tuyến cố định hoặc di động mặt đất | | | | |
| 1.1.1 | Thiết bị đầu cuối thông tin di động mặt đất | 8517.13.00 8517.14.00 | QCVN 117:2020/BTTTT | | Các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn |
| | | 8517.62.59 | | | |
| 1.1.2 | Thiết bị đầu cuối thông tin di động thế hệ thứ năm (5G) | 8517.13.00 8517.14.00 | QCVN 127:2021/BTTTT và QCVN 129:2021/BTTTT QCVN 18:2022/BTTTT | | Toàn bộ |
| | | 8517.62.59 | | | |
| 1.1.3 | Thiết bị trạm gốc thông tin di động GSM | 8517.61.00 | QCVN 41:2016/BTTTT | | Các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn |
| 1.1.4 | Thiết bị trạm gốc thông tin di động W-CDMA FDD | 8517.61.00 | QCVN 16:2018/BTTTT | | Các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khác nghiệt/tới hạn |
| 1.1.5 | Thiết bị trạm gốc thông tin di động E-UTRA FDD | 8517.61.00 | QCVN 110:2017/BTTTT | | Các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn |
| 1.1.6 | Thiết bị trạm gốc thông tin di động thế hệ thứ năm (5G) | 8517.61.00 | QCVN 128:2021/BTTTT | | Toàn bộ |
| | | | QCVN 18:2022/BTTTT | | Toàn bộ |
| 1.1.8 | Thiết bị lặp thông tin di động W-CDMA FDD | 8517.62.59 | QCVN 66:2018/BTTTT | | Các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn |
| 1.1.9 | Thiết bị lặp thông tin di động E-UTRA FDD | 8517.62.59 | QCVN 111:2017/BTTTT | | Các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn |
| 1.1.10 | Thiết bị lặp thông tin di động thế hệ thứ năm (5G) | 8517.62.59 | QCVN 18:2022/BTTTT | | Toàn bộ |
| 1.1.11 | Thiết bị vô tuyến mạng diện rộng công suất thấp (LPWAN) | 8517.61.00 8517.62.43 8517.62.59 8517.62.69 8517.62.99 8517.69.00 | - Cho thiết bị hoạt động tại băng tần 920 MHz - 923 MHz: + Đối với thiết bị có công suất phát đến 25 mW ERP QCVN 122:2020/BTTTT | | Các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn đối với phạm vi sử dụng trên ô tô |
| | | 9015.10.90 | | | |
| | | 9025.19.19 | | | |
| | | 9025.80.00 | | | |
| | | 9027.89.90 | | | |
| | | 8531.10.30 | | | |
| | | 8531.90.90 | | | |
| | | 8517.14.00 | - Cho thiết bị đầu cuối IoT băng hẹp E-UTRA: QCVN 131:2022/BTTTT | | Các yêu cầu độ nhạy bức xạ tổng máy thu (TRS) và công suất bức xạ tổng (TRP) |
| 1.1.12 | Thiết bị vô tuyến di động mặt đất có ăng ten liền dùng cho thoại tương tự | 8517.14.00 | QCVN 37:2018/BTTTT | | Các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn |
| 1.1.14 | Thiết bị vô tuyến di động mặt đất có ăng ten liền dùng cho truyền dữ liệu (và thoại) | 8517.62.59 | QCVN 44:2018/BTTTT | | Các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn |
| 2.1 | Thiết bị điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao vô tuyến DECT | 8517.11.00 | EEC 62368-1:2018 | | Các yêu cầu kỹ thuật của lEC 62368-1:2018 nằm ngoài QCVN 132:2022/BTTTT |
| 2.2 | Thiết bị phát, thu-phát vô tuyến cự ly ngắn dùng cho mục đích chung | 8517.62.59 8517.62.69 | QCVN 55:2011/BTTTT | | Các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn |
| 2.3 | Thiết bị truyền dữ liệu băng rộng hoạt động trong băng tần 2,4 GHz có công suất bức xạ đẳng hướng tương đương (EIRP) từ 60 mW đến 200 mW | 8517.62.51 | QCVN 54:2020/BTTTT | | Các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn |
| | | 8806.21.00 8806.22.00 8806.23.00 8806.24.00 8806.29.00 8806.21.00 8806.22.00 8806.23.00 8806.24.00 8806.29.00 | | | |
| 2.4 | Thiết bị truy nhập vô tuyến băng tần 5 GHz có công suất bức xạ đẳng hướng tương đương (EIRP) từ 60 mW trở lên | 8517.62.51 | QCVN 65:2021/BTTTT | | Các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn |
| | | 8806.21.00 8806.22.00 8806.23.00 8806.24.00 8806.29.00 | | | |
| | | 8806.21.00 8806.22.00 8806.23.00 8806.24.00 8806.29.00 | | | |
| | | | | | |
PHỤ LỤC II
DANH MỤC VÀ NỘI DUNG CÁC QUY CHUẨN KỸ THUẬT NGƯNG HIỆU LỰC CHO SẢN PHẨM, HÀNG HÓA BẮT BUỘC PHẢI CÔNG BỐ HỢP QUY (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2023/TT-BTTTT ngày 05 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
| STT | Tên sản phẩm, hàng hóa | Mã số HS theo Thông tư số 31/2022/TT-BTC | Quy chuẩn kỹ thuật | Nội dung quy chuẩn kỹ thuật ngưng hiệu lực |
||||||
| 3 | Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện có băng tần nằm trong khoảng 9 kHz đến 400 GHz và có công suất phát từ 60 mW trở lên | | | |
| 3.1 | Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện dùng trong các nghiệp vụ thông tin vô tuyến cố định hoặc di động mặt đất | | | |
| 3.1.1 | Thiết bị vi ba số | 8517.62.59 | - Cho thiết bị vi ba số điểm - điểm dải tần từ 1,4 GHz đến 55 GHz: QCVN 53:2017/BTTTT | Các yêu cầu đối với ăng ten và các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn |
| 3.2 | Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho thông tin vệ tinh (trừ các thiết bị di động dùng trong hàng hải và hàng không) | | | |
| 3.2.1 | Thiết bị VSAT hoạt động trong băng tần C | 8517.62.59 | QCVN 38:2011/BTTTT | Toàn bộ |
| 3.2.2 | Thiết bị VSAT hoạt động trong băng tần Ku | 8517.62.59 | QCVN 39:2011/BTTTT | Toàn bộ |
| 3.3 | Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho nghiệp vụ di động hàng hải (kể cả các thiết bị trợ giúp, thiết bị vệ tinh) | | | |
| 3.3.1 | Thiết bị thu phát vô tuyến VHF của trạm ven biển thuộc hệ thống GMDSS | 8517.62.53 | QCVN 24:2011/BTTTT | Toàn bộ |
| | | 8517.62.59 | | |
| 3.3.2 | Thiết bị điện thoại VHF hai chiều lắp đặt cố định trên tàu cứu nạn | 8517.18.00 | QCVN 26:2011/BTTTT | Toàn bộ |
| 3.3.3 | Thiết bị Inmarsat-C sử dụng trên tàu biển | 8517.62.59 | QCVN 28:2011/BTTTT | Toàn bộ |
| 3.3.4 | Thiết bị điện thoại VHF sử dụng trên phương tiện cứu sinh | 8517.18.00 | QCVN 50:2020/BTTTT | Toàn bộ |
| 3.3.5 | Phao vô tuyến chỉ vị trí khẩn cấp hàng hải (EPIRB) hoạt động ở băng tần 406,0 MHz đến 406,1 MHz | 8526.91.10 | QCVN 57:2018/BTTTT | Toàn bộ |
| 3.3.6 | Phao chỉ báo vị trí cá nhân hoạt động trên băng tần 406,0 MHz đến 406,1 MHz | 8526.91.10 | QCVN 108:2016/BTTTT | Toàn bộ |
| | | 8526.91.90 | | |
| 3,3.8 | Thiết bị gọi chọn số DSC | 8517.62.59 | QCVN 58:2011/BTTTT | Toàn bộ |
| 3.3.9 | Bộ phát đáp Ra đa tìm kiếm và cứu nạn | 8517.62.59 | QCVN 60:2011/BTTTT | Toàn bộ |
| 3.3.10 | Thiết bị Radiotelex sử dụng trong nghiệp vụ MF/HF hàng hải | 8517.62.59 | QCVN 62:2011/BTTTT | Toàn bộ |
| 3.3.11 | Thiết bị trong hệ thống nhận dạng tự động (AIS) sử dụng trên tàu biển | 8526.91.10 | QCVN 68:2013/BTTTT | Toàn bộ |
| 3.3.12 | Thiết bị nhận dạng tự động phát báo tìm kiếm cứu nạn | 8517.62.53 | QCVN 107:2016/BTTTT | Toàn bộ |
| 3.3.13 | Thiết bị điện thoại VHF sử dụng cho nghiệp vụ di động hàng hải | 8517.18.00 | QCVN 52:2020/BTTTT | Toàn bộ |
| 3.3.14 | Thiết bị điện thoại vô tuyến MF và HF | 8517.18.00 | QCVN 59:2011/BTTTT | Toàn bộ |
| 3.3.15 | Thiết bị điện thoại vô tuyến UHF | 8517.18.00 | QCVN 61:2011/BTTTT | Toàn bộ |
| 4 | Thiết bị phát, thu-phát vô tuyến cự ly ngắn | | | |
| 4.1 | Thiết bị phát, thu-phát vô tuyến cự ly ngắn dùng cho mục đích chung | 8517.62.59 8517.62.69 | - Cho thiết bị hoạt động tại băng tần 13,553-13,567 MHz: QCVN 55:2011/BTTTT | Các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn |
| 4.2 | Thiết bị nhận dạng vô tuyến điện (RFID) | 8523.52.00 8523.59.10 | Cho thiết bị hoạt động tại băng tần 13,553 MHz- 13,567 MHz: QCVN 55:2011/BTTTT | Các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn |
| | | 8471.60.90 | | |
| 4.3 | Thiết bị Ra đa ứng dụng trong giao thông đường bộ hoặc đường sắt | 8526.10.10 8526.10.90 | Cho thiết bị hoạt động tại dải tần 76 GHz - 77 GHz: QCVN 124:2021/BTXTT | Toàn bộ |
| 4.4 | Thiết bị sạc không dây | 8504.40.19 8504.40.90 | QCVN 55:2011/BTTTT | Các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn |