Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao
1. Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết theo đúng các quy định của pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Khoá XIX, Kỳ họp thứ Bảy thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2023, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 và thay thế Nghị quyết số 04/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ./.
Nơi nhận: - UBTVQH, Chính phủ; - VPQH, VPCP; - Bộ Tài chính; - Vụ Pháp chế (Bộ Tài chính); - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp); - Cổng TTĐT Chính phủ; - TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - TAND, VKSND , Cục THADS tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể ở tỉnh - Các đại biểu HĐND tỉnh; - TTHĐND, UBND các huyện, thành, thị; - CVP, các PCVP; - Cổng TTĐT Chính phủ; - Cổng TTĐT tỉnh; - TT Công báo - Tin học tỉnh (VP UBND tỉnh); - Lưu: VT, Phòng CT HĐND (PL). | CHỦ TỊCH Bùi Minh Châu
PHỤ LỤC
BIỂU MỨC THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2023/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2023của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)
| STT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính (tấn/m 3 khoáng sản nguyên khai) | Mức thu (Đồng) | Ghi chú |
||||||
| I | Quặng khoáng sản kim loại | | | |
| 1 | Quặng sắt | Tấn | 60.000 | |
| 2 | Quặng măng-gan (mangan) | Tấn | 50.000 | |
| 3 | Quặng ti-tan (titan) | Tấn | 70.000 | |
| 4 | Quặng vàng | Tấn | 270.000 | |
| 5 | Quặng đất hiếm | Tấn | 60.000 | |
| 6 | Quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc | Tấn | 270.000 | |
| 7 | Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-moan (antimon) | Tấn | 50.000 | |
| 8 | Quặng chì, quặng kẽm | Tấn | 270.000 | |
| 9 | Quặng nhôm, quặng bô-xit (bauxit) | Tấn | 30.000 | |
| 10 | Quặng đồng, quặng ni-ken (nicken) | Tấn | 60.000 | |
| 11 | Quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-đen (molybden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi) | Tấn | 270.000 | |
| 12 | Quặng crô-mit (cromit) | Tấn | 60.000 | |
| 13 | Quặng khoáng sản kim loại khác | Tấn | 30.000 | |
| II | Khoáng sản không kim loại | | | |
| 1 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m 3 | 2.000 | |
| 2 | Đá, sỏi | | | |
| 2.1 | Sỏi | m 3 | 9.000 | |
| 2.2 | Đá | | | |
| 2.2.1 | Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) | m 3 | 90.000 | |
| 2.2.2 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | m 3 | 7.500 | |
| 3 | Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) | m 3 | 6.750 | |
| 4 | Đá làm fluorit | m 3 | 4.500 | |
| 5 | Đá hoa trắng (trừ quy định tại điểm 2.2.1 Mục này) | | | |
| 5.1 | Đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ | m 3 | 70.000 | |
| 5.2 | Đá hoa trắng làm bột carbonat | m 3 | 7.500 | |
| 6 | Đá granit, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ quy định tại điểm 2.2.1 Mục này) | m 3 | 70.000 | |
| 7 | Cát vàng | m 3 | 7.500 | |
| 8 | Cắt trắng | m 3 | 10.500 | |
| 9 | Các loại cát khác | m 3 | 6.000 | |
| 10 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | m 3 | 3.000 | |
| 11 | Sét chịu lửa | Tấn | 30.000 | |
| 12 | Đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit) | m 3 | 45.000 | |
| 13 | Cao lanh | Tấn | 5.800 | |
| 14 | Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật | Tấn | 30.000 | |
| 15 | Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit) | Tấn | 30.000 | |
| 16 | A-pa-tít (apatit) | Tấn | 5.000 | |
| 17 | Séc-păng-tin (secpentin) | Tấn | 5.000 | |
| 18 | Than gồm: -Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò -Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên -Than nâu, than mỡ -Than khác | Tấn | 10.000 | |
| 19 | Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire) | Tấn | 70.000 | |
| | E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen | | | |
| | A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), To-paz (topaz) | | | |
| | Thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa, Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite) | | | |
| 20 | Cuội, sạn | m 3 | 9.000 | |
| 21 | Đất làm thạch cao | m 3 | 3.000 | |
| 22 | Các loại đất khác | m 3 | 2.000 | |
| 23 | Talc, diatomit | Tấn | 30.000 | |
| 24 | Graphit, serecit | Tấn | 5.000 | |
| 25 | Phen-sờ-phát (felspat) | Tấn | 4.600 | |
| 26 | Nước khoáng thiên nhiên | m 3 | 3.000 | |
| 27 | Các khoáng sản không kim loại khác | Tấn | 30.000 | |