Điều 17. Phương án kiểm tra việc hỗ trợ và sử dụng kinh phí hỗ trợ
1. Cơ quan được giao thực hiện hỗ trợ có trách nhiệm chỉ đạo, kiểm tra việc sử dụng kinh phí để hỗ trợ cho các tổ chức, cá nhân đảm bảo đúng đối tượng, đúng quy định; thực hiện thanh quyết toán theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các quy định hiện hành.
2. Các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm đảm bảo thực hiện đầy đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật và Quy định này để được nhận hỗ trợ./.
PHỤ LỤC 01
QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC HỖ TRỢ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN NGHIÊN CỨU, SẢN XUẤT GIỐNG PHỤC VỤ CƠ CẤU LẠI NGÀNH NÔNG NGHIỆP (Kèm theo Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
1. Đối với giống cây nông, lâm nghiệp, giống vật nuôi và giống thủy sản chủ lực quốc gia
a) Ngân sách Thành phố đảm bảo tối đa 100% kinh phí thực hiện các dự án phát triển sản xuất giống do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý và tổ chức thực hiện, căn cứ định mức kinh tế kỹ thuật và các văn bản có liên quan được cấp có thẩm quyền phê duyệt, gồm:
Bình tuyển cây đầu dòng, chọn lọc cây trội do các đơn vị thực hiện.
Chăm sóc vườn cây đầu dòng, rừng giống, vườn giống để cung cấp vật liệu nhân giống do các đơn vị thực hiện.
Nhập công nghệ sản xuất giống theo giá trị chuyển nhượng bản quyền, bao gồm cả chi phí thuê chuyên gia nước ngoài để tư vấn kỹ thuật, chuyển giao công nghệ và các chi phí khác có liên quan (nếu có).
Hoàn thiện công nghệ sản xuất giống đối với các công nghệ đã được cấp có thẩm quyền ban hành.
Đào tạo, tập huấn quy trình công nghệ nhân giống.
Kiểm soát chất lượng giống.
Kiểm tra, giám sát thực hiện Chương trình; tổ chức sơ kết, tổng kết đánh giá kết quả thực hiện Chương trình.
b) Ngân sách Thành phố hỗ trợ một phần chi phí sản xuất giống thực hiện các dự án, kế hoạch phát triển sản xuất giống do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý và tổ chức thực hiện, cụ thể như sau:
Đối với lĩnh vực trồng trọt: Hỗ trợ 50% chi phí sản xuất giống; sản xuất giống siêu nguyên chủng, giống bố mẹ dùng để sản xuất hạt lai F1; Hỗ trợ 30% chi phí sản xuất hạt lai F1, chi phí sản xuất cây giống từ vườn cây đầu dòng.
Đối với lĩnh vực chăn nuôi: Hỗ trợ 10% chi phí sản xuất giống bố mẹ.
Đối với lĩnh vực lâm nghiệp: Hỗ trợ 50% chi phí sản xuất giống; Hỗ trợ 30% chi phí nhân giống cây lâm nghiệp băng phương pháp nuôi cấy mô.
Đối với lĩnh vực thủy sản: Hỗ trợ 50% chi phí sản xuất giống.
2. Đối với giống cây nông, lâm nghiệp, giống vật nuôi và giống thủy sản khác
a) Việc lựa chọn các giống cây nông, lâm nghiệp, giống vật nuôi và giống thủy sản khác tại địa phương để hỗ trợ theo chính sách này do Ủy ban nhân dân Thành phố căn cứ yêu cầu thực tiễn trong từng giai đoạn cụ thể xem xét, quyết định.
b) Nội dung, tỷ lệ hỗ trợ bằng 70% mức đảm bảo kinh phí và hỗ trợ kinh phí quy định tương ứng tại mục 1 Phụ lục này.
PHỤ LỤC 02
CHI KHẢO SÁT, ĐIỀU TRA XÁC ĐỊNH, LỰA CHỌN ĐỊA BÀN THỰC HIỆN KẾ HOẠCH LIÊN KẾT VÀ CÁC HỘ CÓ NHU CẦU, ĐIỀU KIỆN ĐỂ THAM GIA KẾ HOẠCH LIÊN KẾT (Kèm theo Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
| STT | Nội dung | Mức chi |
||||
| 1 | Chi xây dựng phương án điều tra và lập mẫu phiếu điều tra | Thực hiện theo Nghị quyết của HĐND Thành phố về nội dung và mức chi của các cuộc điều tra thống kê do ngân sách thành phố bảo đảm |
| 2 | Chi tổng hợp, phân tích, đánh giá kết quả khảo sát, điều tra | |
| 3 | Chi tiền công khảo sát điều tra | |
| - | Chi tiền công khảo sát điều tra | |
| - | Chi tiền công cho người dẫn đường | |
| 4 | Chi cho đối tượng cung cấp thông tin | |
| a) | Đối với cá nhân | |
| - | Dưới 30 chỉ tiêu hoặc 30 chỉ tiêu | |
| - | Trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu | |
| - | Trên 40 chỉ tiêu | |
| b) | Đối với tổ chức (Không bao gồm các cơ quan, đơn vị của nhà nước thực hiện cung cấp thông tin theo quy định) | |
| - | Dưới 30 chỉ tiêu hoặc 30 chỉ tiêu | |
| - | Trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu | |
| - | Trên 40 chỉ tiêu | |
| c) | Đối tượng cung cấp thông tin là cơ quan, đơn vị của nhà nước | |
| 5 | Chi vận chuyển tài liệu khảo sát, điều tra, thuê xe phục vụ khảo sát điều tra | |
| 1.6. | Chi xử lý kết quả khảo sát điều tra | |
| 1.7. | Các khoản chi khác liên quan đến khảo sát, điều tra (Văn phòng phẩm, thông tin liên lạc, xăng xe và các khoản chi phí khác để thực hiện nhiệm vụ liên quan đến công tác khảo sát điều tra) | |
PHỤ LỤC 03
CHI NGHIÊN CỨU, LẬP VÀ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH CHI TIẾT THỰC HIỆN KẾ HOẠCH LIÊN KẾT, PHƯƠNG ÁN SẢN XUẤT (Kèm theo Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
| TT | Chức danh/Nội dung công việc | Đơn vị tính | Hệ số lao động |
|||||
| | Hệ số công lao động của các chức danh xây dựng nhiệm vụ kế hoạch liên kết | | Thực hiện theo Điều 6 Thông tư 03/2023/TT-BTC ngày 10/01/2023 của Bộ Tài chính về một số định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| 1 | Chủ nhiệm nhiệm vụ | Người | |
| 2 | Thư ký | Người | |
| 3 | Thành viên chính | Người | |
| 4 | Thành viên | Người | |
| 5 | Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ | Người | |