Điều 18. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất, quá cảnh, trung chuyển khu vực III
1. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất (không áp dụng đối với bến cảng khu vực Cái Mép - Thị Vải và Nhóm cảng biển số 5)
Đơn vị tính: USD/container
| Loại container | Khung giá dịch vụ | | | |
||||||
| | Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng | | Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng | |
| | Giá tối thiểu | Giá tối đa | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| 1. Container 20 feet | | | | |
| Có hàng | 45 | 53 | 33 | 42 |
| Rỗng | 24 | 29 | 18 | 23 |
| 2. Container 40 feet | | | | |
| Có hàng | 68 | 81 | 50 | 65 |
| Rỗng | 36 | 43 | 26 | 34 |
| 3. Container trên 40 feet | | | | |
| Có hàng | 83 | 98 | 60 | 78 |
| Rỗng | 53 | 62 | 38 | 50 |
2. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container quá cảnh, trung chuyển (không áp dụng đối với bến cảng khu vực Cái Mép - Thị Vải và Nhóm cảng biển số 5)
Đơn vị tính: USD/container
| Loại container | Khung giá dịch vụ | | | |
||||||
| | Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng | | Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng | |
| | Giá tối thiểu | Giá tối đa | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| 1. Container 20 feet | | | | |
| Có hàng | 31 | 40 | 22 | 32 |
| Rỗng | 17 | 21 | 12 | 17 |
| 2. Container 40 feet | | | | |
| Có hàng | 46 | 60 | 34 | 48 |
| Rỗng | 24 | 32 | 18 | 26 |
| 3. Container trên 40 feet | | | | |
| Có hàng | 56 | 73 | 41 | 58 |
| Rỗng | 35 | 47 | 26 | 38 |
3. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5
Đơn vị tính: USD/container
| Loại container | Khung giá dịch vụ | | | |
||||||
| | Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng | | Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng | |
| | Giá tối thiểu | Giá tối đa | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| 1. Container 20 feet | | | | |
| Có hàng | 23 | 27 | 17 | 22 |
| Rỗng | 12 | 15 | 9 | 12 |
| 2. Container 40 feet | | | | |
| Có hàng | 34 | 41 | 25 | 33 |
| Rỗng | 19 | 22 | 14 | 18 |
| 3. Container trên 40 feet | | | | |
| Có hàng | 42 | 49 | 30 | 39 |
| Rỗng | 26 | 31 | 19 | 25 |
4. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5
Đơn vị tính: USD/container
| Loại container | Khung giá dịch vụ | | | |
||||||
| | Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng | | Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng | |
| | Giá tối thiểu | Giá tối đa | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| 1. Container 20 feet | | | | |
| Có hàng | 18 | 20 | 13 | 16 |
| Rỗng | 9 | 11 | 6 | 9 |
| 2. Container 40 feet | | | | |
| Có hàng | 25 | 31 | 18 | 25 |
| Rỗng | 14 | 16 | 10 | 13 |
| 3. Container trên 40 feet | | | | |
| Có hàng | 31 | 37 | 22 | 30 |
| Rỗng | 20 | 24 | 14 | 19 |
5. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container từ tàu (sà lan) sang bãi cảng và ngược lại áp dụng đối với bốc, dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích, áp dụng cách tính giá như sau:
Đơn vị tính: USD/container
| Loại container | Khung giá dịch vụ Sà lan ↔ Bãi cảng | |
||||
| | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| 1. Container 20 feet | | |
| Có hàng | 8 | 15 |
| Rỗng | 8 | 15 |
| 2. Container 40 feet | | |
| Có hàng | 13 | 23 |
| Rỗng | 13 | 23 |
| 3. Container trên 40 feet | | |
| Có hàng | 13 | 23 |
| Rỗng | 13 | 23 |