Điều 6. Tổ chức thực hiện
1. Vụ trưởng Khoa học và Công nghệ, Cục trưởng Cục Hóa chất, Cục trưởng Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Vụ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp, Cục Hóa chất và các cơ quan, tổ chức có liên quan trình Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 theo yêu cầu quản lý nhà nước phù hợp từng thời kỳ.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Công Thương để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội, Văn phòng TW và Ban của Đảng - Ủy ban Khoa học, công nghệ và Môi trường; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Viện KSND tối cao, Toà án ND tối cao; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra Văn bản QPPL); - Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Công báo; - Cổng thông tin điện tử: Chính phủ, Bộ Công Thương; - Bộ Công Thương: Bộ trưởng; các Thứ trưởng; Vụ Pháp chế; Cục ATMT; Cục HC; Cục XNK; - Lưu: VT, KHCN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Sinh Nhật Tân
PHỤ LỤC
DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CÓ KHẢ NĂNG GÂY MẤT AN TOÀN THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG (Kèm theo Thông tư số 41/2023/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2023)
| STT | Tên sản phẩm, hàng hóa | Quy chuẩn/Tiêu chuẩn | Mã số HS sản phẩm | Ghi chú |
||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Tiền chất thuốc nổ | | | |
| 1.1 | Amoni nitrat (NH 4 NO 3 ) dạng tinh thể dùng để sản xuất thuốc nổ nhũ tương | QCVN 05:2015/BCT | 3102.30.00 | Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trước khi thông quan |
| 1.2 | Amoni nitrat (NH 4 NO 3 ) dạng hạt xốp dùng để sản xuất thuốc nổ ANFO | QCVN 03:2012/BCT | | |
| 1.3 | Natri Nitrat (NaNO 3 ) sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp | QCVN 04A:2020/BCT | 2834.29.90 | |
| 1.4 | Natri Clorat (NaClO 3 ) sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp | | 2829.11.00 | |
| 1.5 | Kali Nitrat (KNO 3 ) sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp | | 2834.21.00 | |
| 1.6 | Kali Clorat (KClO 3 ) sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp | | 2829.19.00 | |
| 1.7 | Kali Perclorat (KClO 4 ) sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp | | 2829.90.90 | |
| 2 | Vật liệu nổ công nghiệp | | | |
| 2.1 | Thuốc nổ amonit AD1 | QCVN 07:2015/BCT | 3602.00.00 | Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trước khi thông quan |
| 2.2 | Thuốc nổ TNP1 | QCVN 12-1:2021/BCT | | |
| 2.3 | Thuốc nổ nhũ tương rời bao gói | QCVN 12-2:2021/BCT | | |
| 2.4 | Mìn phá đá quá cỡ | QCVN 12-3:2021/BCT | | |
| 2.5 | Thuốc nổ bột không có TNT dùng cho lộ thiên | QCVN 12-4:2021/BCT | | |
| 2.6 | Thuốc nổ nhũ tương năng lượng cao dùng cho lộ thiên | QCVN 03:2020/BCT | | |
| 2.7 | Thuốc nổ nhũ tương dùng cho lộ thiên | QCVN 04:2020/BCT | | Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trước khi thông quan |
| 2.8 | Thuốc nổ nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có độ thoát khí mê tan siêu hạng | QCVN 05:2020/BCT | | |
| 2.9 | Thuốc nổ nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có khí nổ | QCVN 06:2020/BCT | | |
| 2.10 | Thuốc nổ ANFO | QCVN 04:2012/BCT | | |
| 2.11 | Thuốc nổ ANFO chịu nước | QCVN 12- 9:2022/BCT | | |
| 2.12 | Mồi nổ dùng cho thuốc nổ công nghiệp | QCVN 08: 2015/BCT | | |
| 2.13 | Thuốc nổ nhũ tương dùng cho mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí và bụi nổ | QCVN 05:2012/BCT | | |
| 2.14 | Thuốc nổ nhũ tương rời | QCVN 12- 10:2022/BCT | | |
| 2.15 | Mồi nổ tăng cường | QCVN 12- 11:2022/BCT | | |
| 2.16 | Thuốc nổ Trinitrotoluen (TNT) | QCVN 12- 12:2022/BCT | | |
| 2.17 | Thuốc nổ Hexogen | QCVN 12- 13:2022/BCT | | |
| 2.18 | Dây cháy chậm công nghiệp | QCVN 06: 2015/BCT | 3603.10.00 | |
| 2.19 | Dây dẫn tín hiệu nổ | QCVN 06: 2012/BCT | 3603.20.00 | |
| 2.20 | Dây nổ chịu nước | QCVN 04: 2015/BCT | | |
| 2.21 | Dây nổ thường | QCVN 12- 7:2022/BCT | | |
| 2.22 | Kíp nổ đốt số 8 dùng trong công nghiệp | QCVN 03: 2015/BCT | 3603.40.00 | |
| 1.23 | Kíp nổ vi sai phi điện xuống lỗ | QCVN 07:2012/BCT | | |
| 1.24 | Kíp nổ vi sai phi điện trên mặt dùng cho lộ thiên, mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí bụi nổ | | | |
| 1.25 | Kíp nổ vi sai phi điện dùng cho mỏ hầm lò/đường hầm không có khí bụi nổ | | | |
| 1.26 | Kíp nổ vi sai phi điện an toàn sử dụng trong mỏ hầm lò có khí Mêtan | QCVN 03:2013/BCT | | |
| 1.27 | Kíp khởi nổ phi điện (cuộn dây LIL) | QCVN 12- 8-.2022/BCT | | |
| 1.28 | Kíp vi sai phi điện MS | QCVN 12- 5:2022/BCT | | |
| 1.29 | Kíp vi sai phi điện nổ chậm LP | QCVN 12- 6:2022/BCT | | |
| 1.30 | Kíp nổ điện số 8 | QCVN 02:2015/BCT | 3603.60.00 | |
| 1.31 | Kíp nổ điện vi sai | | | |
| 1.32 | Kíp nổ điện vi sai an toàn | | | |