法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyetHết hiệu lực

Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hoà Bình

Số hiệu
323/2023/NQ-HĐND
Ngày ban hành
28 tháng 12, 2023
Số điều
4
Điều Lời mở đầu

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH HOÀ BÌNH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 323/2023/NQ-HĐND

Hoà Bình, ngày 08 tháng 12 năm 2023

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hoà Bình

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HOÀ BÌNH

KHOÁ XVII, KỲ HỌP THỨ 17

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 27/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét Tờ trình số 159/TTr-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hoà Bình về dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hoà Bình; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hoà Bình, cụ thể như sau:

Điều 1.

Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hoà Bình, cụ thể như sau:

STT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

(tấn, m3 khoáng sản nguyên khai)

Mức thu theo Nghị quyết (đồng)

Ghi chú

I

Quặng khoáng sản kim loại

1

Quặng sắt

Tấn

60.000

2

Quặng măng-gan (mangan)

Tấn

50.000

3

Quặng ti-tan (titan)

Tấn

70.000

4

Quặng vàng

Tấn

270.000

5

Quặng đất hiếm

Tấn

60.000

6

Quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc

Tấn

270.000

7

Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-moan (antimon)

Tấn

50.000

8

Quặng chì, quặng kẽm

Tấn

270.000

9

Quặng nhôm, quặng bô-xit (bauxit)

Tấn

30.000

10

Quặng đồng, quặng ni-ken (nicken)

Tấn

60.000

11

Quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-đen (molybden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi)

Tấn

270.000

12

Quặng crô-mit (cromit)

Tấn

60.000

13

Quặng khoáng sản kim loại khác

Tấn

30.000

II

Khoáng sản không kim loại

1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m

3

2.000

2

Đá, sỏi

2.1

Sỏi

m

3

9.000

2.2

Đá

2.2.1

Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)

m

3

90.000

2.2.2

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

m

3

7.500

3

Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit)

m

3

6.750

4

Đá làm fluorit

m

3

4.500

5

Đá hoa trắng (trừ quy định tại điểm 2.2.1 Mục này)

5.1

Đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ

m

3

70.000

5.2

Đá hoa trắng làm bột carbonat

m

3

7.500

6

Đá granit, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ quy định tại điểm 2.2.1 Mục này)

m

3

70.000

7

Cát vàng

m

3

7.500

8

Cát trắng

m

3

10.500

9

Các loại cát khác

m

3

6.000

10

Đất sét, đất làm gạch, ngói

m

3

3.000

11

Sét chịu lửa

Tấn

30.000

12

Đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit)

m

3

45.000

13

Cao lanh

Tấn

5.800

14

Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật

Tấn

30.000

15

Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit)

Tấn

30.000

16

A-pa-tít (apatit)

Tấn

5.000

17

Séc-păng-tin (secpentin)

Tấn

5.000

18

Than gồm:

Tấn

10.000

- Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò

- Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên

- Than khác

19

Kim cương, ru-bi, sa-phia (saphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen, A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), To-paz (topaz), Thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa, Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite)

Tấn

70.000

20

Cuội, sạn

m

3

9.000

21

Đất làm thạch cao

m

3

3.000

22

Các loại đất khác

m

3

2.000

23

Talc, diatomit

Tấn

30.000

24

Graphit, serecit

Tấn

5.000

25

Phen-sờ-phát (felspat)

Tấn

4.600

26

Nước khoáng thiên nhiên

m

3

3.000

27

Các khoáng sản không kim loại khác

Tấn

30.000

Điều 2Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 46/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hoà Bình quy định cụ thể mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hoà Bình.

Điều 2.

Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 46/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hoà Bình quy định cụ thể mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hoà Bình.

Điều 3Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

Điều 3.

Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

1. Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo quy định của pháp luật.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hoà Bình Khoá XVII, Kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 12 năm 2023./.

Nơi nhận:

- Ủy ban Thường vụ QH;

- Chính phủ;

- Các Bộ: Tài chính, TN&MT

- Vụ Pháp chê Bộ Tài chính;

- Cục Kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp;

- Thường trực Tỉnh ủy;

- Thường trực HĐND;

- UBND tỉnh;

- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh:

- UBMTTQ Việt Nam tỉnh;

- LĐ các Ban của HĐND tỉnh;

- Đại biểu HĐND tỉnh;

- Các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;

- HĐND, UBND các huyện, thành phố

- LĐVP Đoàn ĐBQH&HDND tỉnh;

-TT Tin học và Công báo VPUBND tỉnh;

- Công thông tin điện tử tỉnh Hoà Bình;

-LĐ và CV các phòng chuyên môn;

- Lưu: VT, CTHĐND (Hg).

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Bùi Đức Hinh

4 điều

Trích dẫn văn bản này

Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hoà Bình (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-164606

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。

VN-OfficialText-IPLawExempt

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com