Điều 5. Điều khoản thi hành
1. Bãi bỏ Chương III, Chương IV của Quy định về mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật; công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính; công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở; thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở; bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì thực hiện theo quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái khoá XIX - Kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2023 và cỏ hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2024./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Các Ban của HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - Thường trực HĐND các huyện, thị xã, thành phố; - Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; - Văn phòng Tỉnh ủy; - Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Văn phòng UBND tỉnh; - Lưu: VT, CV pc . | CHỦ TỊCH Tạ Văn Long
PHỤ LỤC
MỨC CHI BẢO ĐẢM CHO CÔNG TÁC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT, CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT VÀ HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ (Kèm theo Nghị quyết số 61/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023)
| Stt | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi (1.000 đồng) |
|||||
| 1 | Chi tổ chức cuộc họp đánh giá đạt chuẩn tiếp cận pháp luật của cấp xã: | | |
| a | Chủ trì cuộc họp | Người/buổi | 150 |
| b | Các thành viên tham dự | Người/buổi | 100 |
| 2 | Chi biên soạn một số tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở đặc thù: | | |
| a | Tờ gấp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) | Tờ gấp đã hoàn thành | 1.500 |
| b | Tình huống giải đáp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) | Tình huống đã hoàn thành | 450 |
| c | Câu chuyện pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) | Câu chuyện đã hoàn thành | 2.250 |
| d | Tiểu phẩm pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định, lấy ý kiến chuyên gia) | Tiểu phẩm đã hoàn thành | 7.500 |
| 3 | Chi xây dựng chương trình, đề án, kế hoạch phổ biến giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở và truyền thông chính sách có tác động lớn đến xã hội trong quá trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn chương trình, đề án, kế hoạch của Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật, Hội đồng đánh giá chuẩn tiếp cận pháp luật, Ban chỉ đạo các chương trình, đề án, kế hoạch, gồm: | | |
| a | Xây dựng đề cương: | | |
| | Xây dựng đề cương chi tiết | Đề cương | 1.200 |
| | Tổng hợp hoàn chỉnh đề cương tổng quát | Đề cương | 2.000 |
| b | Soạn thảo chương trình, đề án, kế hoạch: | | |
| | Soạn thảo Chương trình, Đề án, Kế hoạch | Chương trình, Đề án, Kế hoạch | 3.000 |
| | Soạn thảo báo cáo tiếp thu, tổng hợp ý kiến | Báo cáo | 500 |
| c | Tổ chức họp, tọa đàm góp ý: | | |
| | Chủ trì | Người/buổi | 200 |
| | Thành viên dự | Người/buổi | 100 |
| d | Ý kiến tư vấn chuyên gia | Văn bản | 500 |
| đ | Xét duyệt Chương trình, Đề án, Kế hoạch | | |
| | Chủ tịch hội đồng | Người/buổi | 200 |
| | Thành viên hội đồng, thư ký | Người/buổi | 150 |
| | Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 100 |
| | Nhận xét, phản biện của Hội đồng | Bài viết | 300 |
| | Bài nhận xét của ủy viên Hội đồng | Bài viết | 200 |
| e | Lấy ý kiến thẩm định: Trường hợp không thành lập hội đồng xét duyệt Chương trình, Đề án, Kế hoạch | Bài viết | 500 |
| g | Xây dựng các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn Chương trình, Đề án, Kế hoạch | Văn bản | 500 |
| 4 | Chi xây dựng và duy trì sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt: | | |
| a | Chi hỗ trợ tiền ăn, nước uống cho thành viên tham gia hội nghị ra mắt Câu lạc bộ pháp luật: | Người/ngày | 50 |
| b | Chi tiền nước uống cho người dự sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt: | Người/buổi. | 20 |
| 5 | Chi thực hiện báo cáo thống kê về hoạt động phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở: | | |
| a | Thu thập thông tin, xử lý số liệu báo cáo của các ngành, địa phương | Báo cáo | 75 |
| b | Báo cáo của Ủy ban nhân dân tỉnh về hoạt động phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở. | Báo cáo | 4.500 |
| 6 | Chi tổ chức cuộc thi, hội thi: | | |
| a | Chi biên soạn đề thi, xây dựng ngân hàng câu hỏi thi, bồi dưỡng thành viên ban tổ chức, các ban, tiểu ban, hội đồng: | | |
| - | Tiền công ra đề chính thức và dự bị kèm đáp án, biểu điểm | Người/ngày | 700 |
| - | Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi | | |
| + | Tiền công soạn thảo câu hỏi thô | Câu | 35 |
| + | Tiền công rà soát, chọn lọc, thẩm định, biên tập câu hỏi | Câu | 30 |
| + | Tiền công chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm | Câu | 25 |
| + | Tiền công chỉnh sửa lại câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi | Câu | 20 |
| + | Tiền công rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hoá | Câu | 5 |
| - | Bồi dưỡng thành viên Ban tổ chức, các ban, tiểu ban, hội đồng | | |
| + | Trưởng ban | Người/ngày | 580 |
| + | Phó Trưởng ban | Người/ngày | 430 |
| + | Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 290 |
| b | Chi tổ chức cuộc thi sân khấu, thi trên Internet, có thêm mức chi đặc thù sau: | | |
| | - Thuê văn nghệ, diễn viên | Người/ngày | 450 |
| | - Thuê dẫn chương trình, thuê hội trường và thiết bị phục vụ cuộc thi sân khấu | Tùy theo quy mô, cấp tổ chức, địa bàn tổ chức cuộc thi, cơ quan, đơn vị được giao chủ trì tổ chức cuộc thi quyết định mức thuê dẫn chương trình, thuê hội trường và thiết bị. | |
| c | Chi giải thưởng: Tùy theo quy mô và địa bàn tổ chức cuộc thi, cơ quan, đơn vị được giao chủ trì tổ chức cuộc thi quyết định mức chi giải thưởng cụ thể nhưng không vượt định mức chi quy định sau: | | |
| - | Giải nhất | | |
| + | Tập thể | Giải thưởng | 15.000 |
| + | Cá nhân | Giải thưởng | 9.000 |
| - | Giải nhì | | |
| + | Tập thể | Giải thưởng | 10.500 |
| + | Cá nhân | Giải thưởng | 4.500 |
| - | Giải ba | | |
| + | Tập thể | Giải thưởng | 7.500 |
| + | Cá nhân | Giải thưởng | 3.000 |
| - | Giải khuyến khích | | |
| + | Tập thể | Giải thưởng | 4.500 |
| + | Cá nhân | Giải thưởng | 1.500 |
| - | Giải phụ khác | Giải thưởng | 750 |
| 7 | Các khoản chi công tác hòa giải ở cơ sở: | | |
| a | Chi thù lao cho hoà giải viên | | |
| - | Đối với các hòa giải viên trực tiếp tham gia vụ, việc hòa giải: | vụ, việc | 300 |
| - | Trường hợp vụ, việc hòa giải thành theo Điều 24 Luật Hòa giải ở cơ sở | vụ, việc | 400 |
| b | Chi hỗ trợ hoạt động của tổ hòa giải (chi mua văn phòng phẩm, sao chụp tài liệu, nước uống phục vụ các cuộc họp của tổ hòa giải): | Tổ hòa giải/tháng | 150 |