Điều 4. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 89/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng về Quy định mức phí, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026, Kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 14 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước; VP Chính phủ; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Vụ Pháp chế : Bộ TN&MT; Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL thuộc Bộ Tư pháp; - Ban Thường vụ Thành ủy; - Các cơ quan tham mưu, giúp việc Thành ủy; - Đoàn ĐBQH thành phố; - Thường trực HĐND thành phố; - UBND, UBMTTQVN thành phố; - Các Ban của HĐND thành phố; - Đại biểu HĐND thành phố; - Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND thành phố; - Văn phòng UBND thành phố; - Các sở, ngành, đoàn thể thành phố; - Các quận ủy, huyện ủy; UBND, UBMTTQVN các quận, huyện; HĐND huyện Hòa Vang; - Đảng ủy, UBND các phường, xã; HĐND các xã; - Báo Đà Nẵng, Chuyên đề CA TPĐN, Đài PT-TH ĐN, Trung tâm THVN (VTV8), Cổng TTĐT thành phố; - Lưu: VT, CTHĐ. | CHỦ TỊCH Lương Nguyễn Minh Triết
PHỤ LỤC
MỨC THU, ĐƠN VỊ TÍNH PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 90/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Đvt: Đồng
| Số TT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính (tấn/m 3 khoáng sản nguyên khai) | Mức phí |
|||||
| I | Quặng khoáng sản kim loại | | |
| 1 | Quặng sắt | Tấn | 60.000 |
| 2 | Quặng măng-gan (mangan) | Tấn | 50.000 |
| 3 | Quặng ti-tan (titan) | Tấn | 70.000 |
| 4 | Quặng vàng | Tấn | 270.000 |
| 5 | Quặng đất hiếm | Tấn | 60.000 |
| 6 | Quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc | Tấn | 270.000 |
| 7 | Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-moan (antimon) | Tấn | 50.000 |
| 8 | Quặng chì, quặng kẽm | Tấn | 270.000 |
| 9 | Quặng nhôm, quặng bô-xít (bauxit) | Tấn | 30.000 |
| 10 | Quặng đồng, quặng ni-ken (nicken) | Tấn | 60.000 |
| 11 | Quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-đen (molybden), quặng thủy ngân, quặng ma- nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi) | Tấn | 270.000 |
| 12 | Quặng crô-mít (cromit) | Tấn | 60.000 |
| 13 | Quặng khoáng sản kim loại khác | Tấn | 30.000 |
| II | Khoáng sản không kim loại | | |
| 1 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m 3 | 2.000 |
| 2 | Đá, sỏi | | |
| 2.1 | Sỏi | m 3 | 9.000 |
| 2.2 | Đá | | |
| 2.2.1 | Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) | m 3 | 90.000 |
| 2.2.2 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | m 3 | 7.500 |
| 3 | Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) | m 3 | 6.750 |
| 4 | Đá làm fluorit | m 3 | 4.500 |
| 5 | Đá hoa trắng (trừ quy định tại điểm 2.2.1 Mục này) | | |
| 5.1 | Đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ | m 3 | 70.000 |
| 5.2 | Đá hoa trắng làm bột carbonat | m 3 | 7.500 |
| 6 | Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ quy định tại điểm 2.2.1 Mục này) | m 3 | 70.000 |
| 7 | Cát vàng | m 3 | 7.500 |
| 8 | Cát trắng | m 3 | 10.500 |
| 9 | Các loại cát khác | m 3 | 6.000 |
| 10 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | m 3 | 3.000 |
| 11 | Sét chịu lửa | Tấn | 30.000 |
| 12 | Đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit) | m 3 | 45.000 |
| 13 | Cao lanh | Tấn | 5.800 |
| 14 | Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật | Tấn | 30.000 |
| 15 | Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit) | Tấn | 30.000 |
| 16 | A-pa-tít (apatit) | Tấn | 5.000 |
| 17 | Séc-păng-tin (secpentin) | Tấn | 5.000 |
| 18 | Than gồm: - Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò - Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên - Than nâu, than mỡ - Than khác | Tấn | 10.000 |
| 19 | Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire) | Tấn | 70.000 |
| | E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô- pan (opan) quý màu đen | | |
| | A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen),Tô-paz (topaz) | | |
| | Thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ- ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite) | | |
| 20 | Cuội, sạn | m 3 | 9.000 |
| 21 | Đất làm thạch cao | m 3 | 3.000 |
| 22 | Các loại đất khác | m 3 | 2.000 |
| 23 | Talc, diatomit | Tấn | 30.000 |
| 24 | Graphit, serecit | Tấn | 5.000 |
| 25 | Phen - sờ - phát (felspat) | Tấn | 4.600 |
| 26 | Nước khoáng thiên nhiên | m 3 | 3.000 |
| 27 | Các khoáng sản không kim loại khác | Tấn | 30.000 |