Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Chăn nuôi, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng Chính phủ; - Các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Tổng kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Sở NN&PTNT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Tổng cục Hải quan, Tổng cục Thuế; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản quy phạm pháp luật; - Bộ NN&PTNT: Bộ trưởng; các Thứ trưởng; các đơn vị thuộc Bộ; Cổng Thông tin điện tử Bộ NN&PTNT; - Lưu: VT, CN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Phùng Đức Tiến
PHỤ LỤC
DANH MỤC HÓA CHẤT, CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TRONG SẢN PHẨM XỬ LÝ CHẤT THẢI CHĂN NUÔI TẠI VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Thông tư số: 19/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
1. Hóa chất được phép sử dụng trong sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi tại Việt Nam
| STT | Tên hóa chất |
|||
| 1 | Vôi nung |
| 2 | Vôi tôi |
| 3 | Canxi carbonat |
| 4 | Zinc sulfate |
| 5 | Nano Bạc |
| 6 | Axit hipoclorơ |
| 7 | Carbon hoạt tính |
| 8 | Zeolite |
| 9 | Poly aluminium chloride |
2. Chế phẩm sinh học, vi sinh vật, enzym, axit amin được phép sử dụng trong sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi tại Việt Nam
| STT | Tên chế phẩm sinh học, vi sinh vật, enzym, axit amin |
|||
| I | Sản phẩm chiết xuất từ sinh vật |
| 1 | Sản phẩm chiết xuất từ Yucca schidigera |
| II | Vi sinh vật |
| 2 | Bacillus subtilis, Bacillus licheniformis, Bacillus megaterium, Bacillus amyloliquefaciens, Bacillus paramycoides, Bacillus tropicus, Bacillus velezenis, Bacillus coagulans |
| 3 | Lactobacillus fermentum, Lactobacillus acidophilus, Lactobacillus rhamnosus, Lactobacillus plantarum, Lactobacillus paracasei |
| 4 | Pediococcus pentosaceus, pediococcus acidilactici |
| 5 | Rhodopseudomonas palustris, Rhodobacter sphaeroides |
| 6 | Saccharomyces cerevisiae |
| 7 | Streptomyces rochei |
| 8 | Trichoderma asperellum |
| III | Enzym |
| 9 | Amylase |
| 10 | Beta glucanase |
| 11 | Protease |
| 12 | Xylanase |
| IV | Axit amin |
| 13 | Alanine |
| 14 | Arginine |
| 15 | Aspartic acid |
| 16 | Cystine |
| 17 | Glutamic |
| 18 | Glycine |
| 19 | Histidine |
| 20 | Lysine |
| 21 | Leucine, Isoleucine |
| 22 | Methionine |
| 23 | Phenylalanine |
| 24 | Proline |
| 25 | Serine |
| 26 | Threonine |
| 27 | Tyrosine |
| 28 | Valine |
3. Hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, enzym, axit amin trong sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi là kết quả khảo nghiệm đã được công nhận hoặc kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ, cấp quốc gia đã được công nhận./.