Điều 14. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2024.
2. Trong quá trình thực hiện Thông tư nếu có khó khăn, vướng mắc, cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để hướng dẫn, nghiên cứu sửa đổi, bổ sung./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Sở NN&PTNT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ T ư pháp); - Bộ NN&PTNT: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các đơn vị thu ộ c Bộ; - Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ; Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản quy phạm pháp luật; - Cổng thông tin điện tử Bộ NN&PTNT; - Lưu: VT, LN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Quốc Trị
Phụ lục I
(Kèm theo Thông tư số: 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Mẫu số 01
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ.... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /.... V/v đăng ký tiếp nhận kinh phí trồng rừng thay thế | …. , ngày … tháng … năm …
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Căn cứ Thông tư số /…./TT-BNNPTNT ngày …/…/… của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố .... rà soát quỹ đất đảm bảo tiêu chí để trồng rừng thay thế và có nhu cầu trồng rừng thay thế như sau:
1. Tổng diện tích cần trồng rừng thay thế: ……… ha, trong đó:
- Trồng rừng đặc dụng …….
- Trồng rừng phòng hộ …….
2. Đơn giá trồng rừng trên địa bàn tỉnh:.... đồng/ha (Quyết định số: ..../QĐ-UBND ngày... tháng... năm ....).
3. Tổng kinh phí dự kiến: ……… tỷ đồng.
(Chi tiết tại Phụ biểu Kế hoạch trồng rừng thay thế kèm theo)
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố .... đề nghị Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét điều chuyển kinh phí từ Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam để tỉnh, thành phố .... bố trí trồng rừng thay thế./.
Nơi nhận: - Như trên; - ……….; - Lưu: ... | Quyền hạn, chức vụ của n g ười ký ( Ký , họ và tên, đóng d ấ u)
Phụ biểu: KẾ HOẠCH TRỒNG RỪNG THAY THẾ NĂM ...
(Kèm theo Văn bản số: ..../….. ngày …. tháng .... năm .... của UBND tỉnh, thành phố ....)
| TT | Địa điểm | T ổ ng (ha) | D i ện tích trồng thay thế | | | | Kinh phí dự k i ến (đồng) | Thời vụ tr ồ ng |
||||||||||
| | | | Trồng rừng đặc dụng | | Trồng rừng phòng hộ | | | |
| | | | Diện tích | Loài cây | Diện tích | Loài cây | | |
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | |
| | Tổng | | | | | | | |
Phụ lục IIA
BẢN CAM KẾT NỘP TIỀN TRỒNG RỪNG THAY THẾ
(Kèm theo Thông tư số: 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
TÊN CƠ QUAN …… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm....
BẢN CAM KẾT
Về nộp tiền trồng rừng thay thế
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố ……
Tên dự án: ..................................................................................................................
Đại diện theo pháp luật của chủ dự án: .........................................................................
Địa chỉ: .......................................................................................................................
Căn cứ Thông tư số: /…../TT-BNNPTNT ngày …/…/… của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác, (tên chủ dự án) cam kết thực hiện các nội dung như sau:
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tổng diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác: ....................
2. Loại rừng:
- Theo mục đích sử dụng rừng (đặc dụng, phòng hộ, sản xuất): …………………
- Theo nguồn gốc hình thành (rừng tự nhiên, rừng trồng): ……………………….
3. Tổng diện tích phải thực hiện trồng rừng thay thế: …………………………….….
II. NỘI DUNG CAM KẾT
………. (tên Chủ dự án) cam kết thực hiện các nội dung như sau:
1. Thực hiện nộp tiền trồng rừng thay thế theo đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố ....(nơi nộp hồ sơ).
2. Thực hiện nộp đầy đủ số tiền chênh lệch theo đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế, sau khi có thông báo của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố .... (nơi nộp hồ sơ), đảm bảo theo đúng thời gian, quy định.
Nếu vi phạm cam kết, chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Nơi nhận: - Như trên; - …..; - Lưu: ….. | …., ngày …. tháng …. năm ….. Đại diện theo pháp luật (Ký, ghi rõ họ tên)
Phụ lục IIB
(Kèm theo Thông tư số: 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày .… tháng …. năm .....
BẢN CAM KẾT
Về hỗ trợ trồng rừng sản xuất các loài cây gỗ lớn
Kính gửi: ………………………........................................…
I. THÔNG TIN CHUNG
Tên tôi là: ....................................................................................................................
Ngày tháng năm sinh: ………………………………………. Giới tính: .................................
Quê quán …………………………………………………….. Dân tộc: ..................................
Địa chỉ thường trú: ......................................................................................................
Số CCCD: …………… Ngày cấp: ……………………. Nơi cấp: .......................................
Điện thoại liên hệ: ........................................................................................................
II. NỘI DUNG THỰC HIỆN
1. Diện tích, loài cây và vị trí trồng rừng
- Diện tích: ……………. ha; loài cây: …………………………………
- Vị trí: Tiểu khu ……………, Khoảnh ………………., Lô …………..
2. Cam kết
Tôi cam kết trồng rừng các loài cây gỗ lớn và thực hiện khai thác gỗ rừng sau 10 năm tuổi trên diện tích đất quy hoạch cho phát triển rừng sản xuất được giao cho hộ gia đình.
Nếu vi phạm những điều cam kết trên, tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
……. , ngày …. tháng …. năm …. Người làm cam kết (K ý , ghi rõ họ tên)
Mẫu số 02
TỔNG HỢP NHU CẦU HỖ TRỢ TRỒNG RỪNG SẢN XUẤT CÁC LOÀI CÂY GỖ LỚN TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC1 ……………….
| STT | Tên hộ gia đình, cá nhân | Thôn, bản | Dân tộc | Diện tích hỗ trợ trồng rừng (ha) | | | | Kinh phí h ỗ trợ (triệu đồng) | | | | | | Ghi chú |
||||||||||||||||
| | | | | Diện tích (ha) | Vị trí | | | T ổ ng | Năm trồng | Chăm sóc năm 1 | Chăm sóc năm 2 | Chăm sóc năm 3 | Chăm sóc năm … | |
| | | | | | Ti ể u khu | Khoảnh | Lô | | | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | |
| I | Huyện …. | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | X ã …. | | | | | | | | | | | | | |
| | Nguyễn Văn A | | | | | | | | | | | | | |
| | ……. | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | X ã…. | | | | | | | | | | | | | |
| | ……. | | | | | | | | | | | | | |
| II | Huyện …. | | | | | | | | | | | | | |
| | (lặp lại tương tự như mục I) | | | | | | | | | | | | | |
Lập biểu | Ngày tháng năm 20.... Thủ trưởng đ ơ n vị
__________________________
[1] Cơ quan, đơn vị được UBND cấp tỉnh giao nhiệm vụ thực hiện hỗ trợ trồng rừng sản xuất từ kinh phí trồng rừng thay thế do chủ dự án có chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác nộp.
Phụ lục III
(Kèm theo Thông tư số: 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Mẫu số 04
……….…… ……….…… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S ố (1) : …. /..../BKLS | Tờ số (2) : …. Tổng số tờ: ……
BẢNG KÊ LÂM SẢN (Áp dụng đối với động vật rừng hoặc bộ phận, dẫn xuất của động vật rừng)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin chủ lâm sản:
- Tên chủ lâm sản(4): .....................................................................................................
- Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC(5):.........................................................
- Địa chỉ(6): ...................................................................................................................
- Số điện thoại: …………………………….., Địa chỉ Email: ..............................................
2. Thông tin tổ chức, cá nhân mua/nhận chuyển giao quyền sở hữu:
- Tên tổ chức, cá nhân:(4): .............................................................................................
- Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC(5): ........................................................
- Địa chỉ(6): ...................................................................................................................
- Số điện thoại: ………………………………, Địa chỉ Email: .............................................
3. Thông tin vận chuyển (nếu có): Biển kiểm soát/số hiệu phương tiện: ……; thời gian vận chuyển:.... ngày; từ ngày.... tháng năm.... đến ngày.... tháng... năm ……; Vận chuyển từ: …………. đến: ……….………..
4. Thông tin về nguồn gốc:
| Khai thác trong nước | Gây nuôi | Nhập khẩu | Sau xử lý tịch thu |
|||||
| - Số (7) : …../ ….. ; ngày, tháng, năm; tên tổ chức, cá nhân lập - ...n | - Số (7) : …../ ….. ; ngày, tháng, năm; tên tổ chức, cá nhân lập - ....n | - Số (7) : …../ ….. ; ngày, tháng, năm, tên tổ chức, cá nhân l ậ p - S ố Tờ khai hải quan: ……… - ...n | - Số (7) : …../ ….. ; ngày, tháng, năm; cơ quan lập. - ...n |
II. THÔNG TIN CHI TIẾT
| TT | Tên loài | | Nhóm loài (thông thường; nguy cấp, quý, hiếm; PLI/II CITES) | K ý hiệu nhãn đánh dấu (nếu có) | Số lượng | Đ ơ n v ị tính | Khối lượng | Ghi c hú |
||||||||||
| | Tên thông thường | Tên khoa h ọ c | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| …. | | | | | | | | |
| Cộng | | | | | | | | |
Chúng tôi/Tôi cam kết những nội dung kê khai trong bảng kê này là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự trung thực của thông tin./.
…. , ngày … tháng … năm 20.... XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN KIỂM LÂM SỞ TẠI Vào sổ số:.../... (8) (Người có thẩm quyền ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | ….. , ngày … tháng …. năm.... TỔ CHỨC/CÁ NHÂN LẬP BẢNG KÊ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức)
Ghi chú:
(1) Ghi số thứ tự theo số Bảng kê lâm sản đã lập trong năm; Ví dụ 001/2023: 001 là số thứ tự bảng kê đã lập; 2023 là năm xác nhận.
(2) Ghi số thứ tự tờ bảng kê, tổng số tờ của bảng kê.
(3) Mã phản hồi nhanh (QR) tích hợp vào Bảng kê lâm sản chứa đựng thông tin Hồ sơ lâm sản mua bán/chuyển giao quyền sở hữu liền kề trước đó hoặc phương án khai thác gỗ (nếu có).
(4) Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức hoặc đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
(5) Ghi Số giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/mã số doanh nghiệp/giấy phép thành lập/đăng ký hoạt động đối với tổ chức; số căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu đối với cá nhân.
(6) Ghi địa chỉ tổ chức theo giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/doanh nghiệp hoặc Giấy phép thành lập/đăng ký hoạt động; ghi địa chỉ thường trú của cá nhân theo Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.
(7) Liệt kê đầy đủ số Bảng kê lâm sản sau khai thác hoặc số Bảng kê lâm sản nhập khẩu và số tờ khai hải quan sau thông quan hoặc số Bảng kê lâm sản do cơ quan được giao xử lý tài sản lập.
(8) Cơ quan xác nhận ghi rõ số thứ tự bảng kê đã xác nhận/năm xác nhận. Ví dụ 001/2023: 001 là số thứ tự bảng kê đã xác nhận; 2023 là năm xác nhận.
Mẫu số 11
Phương án khai thác gỗ loài thực vật rừng thông thường/thực vật rừng ngoài gỗ đối với loài thực vật rừng thông thường/thu thập mẫu vật loài thực vật rừng thông thường
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHƯƠNG ÁN
(1) …………………….
I. Thông tin chủ rừng/tổ chức, cá nhân khai thác:
1. Tên chủ rừng/tổ chức, cá nhân khai thác(2): .............................................................
2. Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC(3): ......................................................
3. Địa chỉ chủ rừng/tổ chức, cá nhân khai thác (4): ........................................................
4. Số điện thoại: ……………………….. ; Địa chỉ Email: ..................................................
II. Nội dung phương án
1. Căn cứ xây dựng phương án (5): ..............................................................................
2. Đối tượng(6): ............................................................................................................
3. Địa danh, diện tích khai thác (7): ................................................................................
4. Sản lượng dự kiến khai thác (8): ................................................................................
5. Dự kiến hệ thống đường vận xuất, vận chuyển.
6. Các biện pháp bảo vệ rừng, phòng chống cháy rừng: ...............................................
7. Giải pháp phục hồi rừng sau khai thác (đối với thực hiện dự án lâm sinh): ..................
……. , ngày .... tháng …. năm ….. CHỦ RỪNG/TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI THÁC (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức)
Phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền(9)
………………………………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………………….. ngày... tháng... năm 20... (Người có thẩm quyền ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Ghi trường một trong các trường hợp khai thác cụ thể theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư này.
(2) Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức hoặc ghi đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
(3) Ghi Số giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/mã số doanh nghiệp/giấy phép thành lập/đăng ký hoạt động đối với tổ chức; số căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu đối với cá nhân.
(4) Ghi rõ địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/doanh nghiệp hoặc giấy phép thành lập/đăng ký hoạt động đối với tổ chức; địa chỉ thường trú trên chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân.
(5) Ghi thông tin các văn bản quy phạm pháp luật và các tài liệu liên quan.
(6) Ghi đối tượng khai thác tại quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư này.
“(7) Ghi thông tin khu vực dự kiến khai thác (lô, khoảnh, Tiểu khu) và tọa độ (kinh độ, vĩ độ). Diện tích khai thác xác định từ hồ sơ, tài liệu giao rừng, cho thuê rừng hoặc bằng máy định vị GPS.
(8) Đối với gỗ: Ghi số lượng cây, khối lượng (m3, kg, ster)/thực vật rừng ngoài gỗ (kg, m3, ster)/số lượng mẫu vật...Trường hợp diện tích khai thác lớn, không thể đo, đếm từng cây, việc xác định sản lượng dự kiến khai thác thông qua lập ô tiêu chuẩn đại diện có diện tích 500 m2 đối với rừng trồng và 1.000 m2 đối với rừng tự nhiên, tỷ lệ ô tiêu chuẩn tối đa là 02% diện tích khai thác, tối thiểu một lô khai thác phải có 03 ô tiêu chuẩn.
(9) Thủ trưởng cơ quan quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư này phê duyệt.
Phụ lục IV
(Kèm theo Thông tư số: 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Mẫu số 01
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …./….. V/v công nhận giống cây trồng lâm nghiệp | ….., ngày …. tháng ..... năm 20 ….
Kính gửi: Cục Lâm nghiệp
Căn cứ kết quả khảo nghiệm giống (hoặc trồng thử nghiệm giống) cây trồng lâm nghiệp, (tên tổ chức/cá nhân) làm văn bản này đề nghị Cục Lâm nghiệp thẩm định công nhận giống cây trồng lâm nghiệp như sau:
| Tên chủ sở hữu giống: (tổ chức, cá nhân) | |
|||
| Địa chỉ: (kèm số Điện thoại/Fax/E-mail nếu có) | |
| Mã số doanh nghiệp (nếu có): | |
| Tên loài và giống cây trồng lâm nghiệp | 1. Tên loài cây: - Tên Việt Nam: - Tên khoa học: 2. Tên giống: - Giống xuất xứ - Giống lai - Giống gia đình - Dòng vô tính - Giống đ ột biến |
| Lý lịch giống | □ Giống nhập nội □ Giống tuyển chọn □ Giống lai tạo và công thức lai □ Cây trội chọn từ: - Rừng tự nhiên - Rừng trồng - Tổ hợp lai nhân tạo - Lai tự nhiên |
| Tóm t ắ t quá trình chọn, tạo; khảo nghiệm, trồng thử nghiệm (trong phòng, ngoài thực địa): | - Địa điểm - Thời gian - Điều kiện lập địa - Quy mô diện tích - Số lần lặp |
| Những đặc điểm ưu việt của giống cây trồng lâm nghiệp đề nghị công nhận so với giống đang dùng tr ong sản xuất ở thời điểm đề nghị công nhận | - Sinh trưởng - Năng suất - Chất lượng - Khả năng chống chịu |
Nơi nhận: - | Tổ chức, cá nhân đề nghị (K ý , ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 03
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN CỤC LÂM NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-LN-PTR | Hà Nội, ngày … tháng .... năm ….
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận/hủy bỏ công nhận giống cây trồng lâm nghiệp
CỤC TRƯỞNG CỤC LÂM NGHIỆP
Căn cứ Quyết định số 1589/QĐ-BNN-TCCB ngày 19 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Lâm nghiệp;
Căn cứ Thông tư số …./.... /TT-BNNPTNT ngày …. tháng .... năm .... của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định danh mục giống cây trồng lâm nghiệp chính; công nhận giống và nguồn giống cây trồng lâm nghiệp;
Theo đề nghị của .........................................................................................................
QUYẾT ĐỊNH: