Điều 37. Điều khoản chuyển tiếp
Đơn đăng ký giống cây trồng đã được nộp cho cơ quan có thẩm quyền trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành tiếp tục thực hiện theo quy định của văn bản pháp luật có hiệu lực tại thời điểm nộp đơn, trừ quy định về sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký bảo hộ, khảo nghiệm DUS thì áp dụng quy định của Nghị định này nếu có thủ tục phát sinh sau thời điểm Nghị định này có hiệu lực.
Mọi quyền và nghĩa vụ theo Bằng bảo hộ được cấp theo quy định của pháp luật có hiệu lực trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành và các thủ tục duy trì, sửa đổi, chuyển giao quyền sử dụng, chuyển nhượng quyền sở hữu liên quan đến Bằng bảo hộ đó được áp dụng theo quy định của Nghị định này, trừ quy định về căn cứ hủy bỏ hiệu lực Bằng bảo hộ thì áp dụng quy định của văn bản pháp luật có hiệu lực tại thời điểm cấp Bằng bảo hộ.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh , thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ng â n hàng Chính sách xã hội; - Ng â n hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - Quỹ Đổi mới công nghệ Quốc gia; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, NN (2b) . | TM. CHÍNH PHỦ KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG Trần Lưu Quang
PHỤ LỤC
(Kèm theo Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2023 của Chính phủ)
| Mẫu số 01 | Tờ khai đăng ký bảo hộ giống cây trồng |
|||
| Mẫu số 02 | Tờ khai kỹ thuật (Dành cho các loài chưa có Tài liệu khảo nghiệm DUS) |
| Mẫu số 03 | Thông báo về việc chấp nhận Đ ơ n đăng ký bảo hộ giống cây trồng |
| Mẫu số 04 | Tờ khai yêu cầu sửa đổi, bổ sung Đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng |
| Mẫu số 05 | Thông báo về việc chấp nhận sửa đổi, bổ sung Đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng |
| Mẫu số 06 | Nội dung tài liệu hướng dẫn khảo nghiệm DUS đối với loài cây tr ồng mới |
| Mẫu số 07 | Biên bản kiểm tra khảo nghiệm D U S do người đăng ký tự thực hiện |
| Mẫu số 08 | Báo cáo kết quả khảo nghiệm DUS |
| Mẫu số 09 | Quyết định về việc cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng |
| Mẫu số 10 | Bằng bảo hộ giống cây tr ồng |
| Mẫu số 11 | Tờ khai yêu cầu sửa đ ổi, cấp lại Bằng bảo hộ giống cây trồng |
| Mẫu số 12 | Đơn yêu cầu đình chỉ hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng |
| Mẫu số 13 | Đơn đề nghị phục hồi hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng |
| Mẫu số 14 | Đơn yêu cầu hủy bỏ hiệu lực Bằng b ả o hộ giống cây trồng |
| Mẫu số 15 | Đơn đề nghị giao quyền đăng ký giống cây trồng |
| Mẫu số 16 | Đơn đề nghị cho phép sử dụng giống cây trồng |
| Mẫu số 17 | Đơn yêu cầu chấm dứt sử dụng giống cây trồng |
| Mẫu số 18 | Tờ khai đ ăng ký chuyển nhượng quyền đối với giống cây trồng |
| Mẫu số 19 | Đơn yêu cầu bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng |
| Mẫu số 20 | Báo cáo năng lực tài chính |
| Mẫu số 21 | Đơn đ ề nghị sửa đổi, đình ch ỉ hiệu lực, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc giống cây tr ồng |
| Mẫu số 22 | Khung chương trình đào tạo pháp luật về quyền đối với giống cây tr ồng |
| Mẫu số 23 | Mẫu chứng ch ỉ đào tạo pháp luật về quyền đối với giống cây tr ồng |
| Mẫu số 24 | Tờ khai đăng ký kiểm tr a nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây tr ồng |
| Mẫu số 25 | Giấy chứng nhận kiểm tr a nghiệp vụ đại diện quyền đ ối với giống cây tr ồng |
| Mẫu số 26 | Đơn yêu cầu cấp chứng ch ỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây tr ồng |
| Mẫu số 27 | Mẫu chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
| Mẫu số 28 | Đơn yêu cầu cấp lại chứng ch ỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây tr ồng |
| Mẫu số 29 | Đơn yêu cầu ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
| Mẫu số 30 | Đơn yêu cầu ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
Mẫu số 01
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ BẢO HỘ GIỐNG CÂY TRỒNG
| Kính gửi: | DẤU NHẬN ĐƠN VÀ SỐ ĐƠN (Dành cho cán bộ nhận đơn) |
|||
1. Tên loài cây trồng:
- Tên tiếng Việt: ……………………………………………………………………………………
- Tên khoa học: ……………………………………………………………………………………
2. Tên giống cây trồng: …………………………………………………………………………
3. Người đăng ký (Chủ sở hữu khi được cấp Bằng):
Tên (tổ chức/cá nhân): ……………………………………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………
Địa chỉ (liên hệ khi cần, nơi nhận các thông báo từ cơ quan có thẩm quyền):
……………………………………………………………………………
Mã số doanh nghiệp/số Quyết định thành lập (đối với các tổ chức khác) hoặc Số CMND/CCCD/Hộ chiếu/Số định danh cá nhân (trường hợp người đăng ký là cá nhân)
……………………………………………………………………………
Ngày cấp: ………………………….. Nơi cấp: …………………………..
Quốc tịch:………………………….. Điện thoại:………………… Email: ……………………
4. Đại diện1 (trường hợp nộp Đơn qua đại diện):
Tên tổ chức/cá nhân: …………………………..…………………………..……………………
Địa chỉ: …………………………..…………………………..…………………………..
Địa chỉ (liên hệ khi cần, nơi nhận các thông báo từ cơ quan có thẩm quyền):
…………………………..…………………………..…………………………..………………….
Mã số doanh nghiệp/số Quyết định thành lập (đối với các tổ chức khác) hoặc Số CMND/CCCD/Hộ chiếu/Số định danh cá nhân (trường hợp người đăng ký là cá nhân)
…………………………..…………………………..…………………………..
Ngày cấp:………………………….. Nơi cấp:…………………………..
Điện thoại:………………………….. Email:.…………………………..
5. Tác giả giống đăng ký bảo hộ:
Tổ chức/cá nhân: …………………………..…………………………..…………………………
Địa chỉ: …………………………..…………………………..…………………………..
Quốc tịch: …………………………..…………………………..…………………………..
Điện thoại: ………………………….. Email: …………………………………………….
(Lập danh sách, ghi đầy đủ thông tin: họ và tên, địa chỉ, quốc tịch, điện thoại, email của từng tác giả trong trường hợp có nhiều tác giả cùng chọn tạo giống cây trồng)
6. Địa điểm chọn tạo hoặc phát hiện, phát triển giống đăng ký bảo hộ (ghi rõ địa chỉ, xã/phường, quận/huyện, tỉnh/thành phố, quốc gia nơi chọn tạo hoặc phát hiện và phát triển giống đăng ký): ………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
7. Trường hợp người đăng ký không trực tiếp chọn tạo hoặc thuê tổ chức, cá nhân chọn tạo hoặc phát hiện và phát triển giống đăng ký bảo hộ, giống cây trồng có được do một trong các hình thức sau:
[ ] Hợp đồng chuyển giao quyền đăng ký
[ ] Thừa kế, kế thừa
[ ] Hình thức khác (ghi rõ thông tin): ……………………………………………………………
8. Đơn đã nộp liên quan đến quyền đối với giống đăng ký bảo hộ (trường hợp đơn đăng ký đã được nộp ở các quốc gia khác)
| Hình thức | Nơi nộp đơn (quốc gia/vùng lãnh thổ) | Ngày nộp | Số đơn | Tình tr ạng đơn | Tên giống ghi trong đơn |
|||||||
| Bảo hộ theo UPOV (PBR’s) | | | | | |
| Sáng chế (Patent) | | | | | |
| Danh mục giống quốc gia (NL) | | | | | |
| Khác | | | | | |
9. Giống đăng ký bảo hộ đã được công nhận lưu hành, công nhận lưu hành đặc cách, tự công bố lưu hành, công nhận chính thức
Không [ ]
Có [ ] …………………………………………………………………………………….
(Tại Quyết định số ….. ngày.... tháng .... năm….. với tên giống là …..…..…..;
Hoặc hồ sơ tự công bố lưu hành được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Cục Trồng trọt ngày …. tháng….. năm….. với tên giống là…..…..…..…..…..…..)
10. Đề nghị hưởng quyền ưu tiên2
Quốc gia nộp đơn trước đó: …..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…
Số đơn:………. Ngày nộp:…..…..…..…..…..….. với tên giống là: …..…..…..…..…..…….
11. Tính mới về thương mại
a) Ở Việt Nam
- Chưa bán [ ];
- Đã bán [ ] (bán lần đầu tiên vào ngày…… tháng….. năm …..…..…..….. với tên giống là …..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..)
b) Ở nước ngoài
- Chưa bán [ ];
- Đã bán [ ] (bán lần đầu tiên vào ngày….. tháng…… năm……. tại……………… với tên giống là …..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..)
12. Khảo nghiệm kỹ thuật (khảo nghiệm DUS)
a) Trường hợp đã thực hiện
- Tổ chức/cá nhân thực hiện: …..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..….
- Địa điểm thực hiện: …..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..
- Thời gian thực hiện: …..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..
- Đề nghị: …..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..……………….
b) Trường hợp đang thực hiện
- Tổ chức/cá nhân thực hiện: …..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…………………..
- Địa điểm thực hiện: …..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…………………………….
- Thời gian bắt đầu thực hiện: …..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…………………
- Đề nghị: …..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…………………………………………
c) Trường hợp chưa thực hiện
- Đề nghị:
Trường hợp người đăng ký đề xuất tự thực hiện khảo nghiệm DUS, đề nghị cung cấp thông tin dự kiến về (các) giống đối chứng, địa điểm và thời gian thực hiện khảo nghiệm DUS trừ trường hợp giống đăng ký thuộc loài cây trồng chưa có Tài liệu khảo nghiệm DUS.
13. Vật liệu nhân giống của giống đăng ký bảo hộ
(Tên tổ chức, cá nhân)…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..….. cam đoan:
a) Các vật liệu nhân giống được cung cấp cùng với đơn này là đại diện cho giống và phù hợp với nội dung của đơn.
b) Các vật liệu nhân giống được cung cấp cùng với đơn đầu tiên là đại diện cho giống và phù hợp với nội dung của đơn này (trường hợp đơn đề nghị hưởng quyền ưu tiên).
c) Đồng ý để cơ quan có thẩm quyền về bảo hộ giống cây trồng sử dụng các thông tin cần thiết và vật liệu nhân giống trao đổi với các cơ quan liên quan có thẩm quyền của các nước thành viên UPOV hoặc nước có ký kết với Việt Nam thỏa thuận về bảo hộ giống cây trồng, với điều kiện là quyền của chúng tôi được bảo đảm.
14. Các tài liệu có trong đơn đăng ký bảo hộ
| Phần xác nhận của người đăng ký/Đại diện | | | Kiểm tra danh mục tài liệu (Dành cho cán bộ nhận đơn) | |
||||||
| a | Tờ khai đăng ký gồm: trang x bản | □ | | □ |
| b | Tờ khai kỹ thuật g ồ m: trang x bản | □ | | □ |
| c | Ảnh mô tả giống gồm: ảnh | □ | | □ |
| d | Tài liệu chứng minh quyền đăng ký | □ | | □ |
| đ | Tài liệu xin hưởng quyền ưu tiên | □ | | □ |
| e | Văn bản ủy quyền | □ | | □ |
| g | Bản sao chứng từ nộp phí thẩm định đơn | □ | | □ |
| h | Chứng từ nộp phí xin hưởng quyền ưu tiên | □ | | □ |
| i | Tài liệu khác (nếu có) gồm: trang x bản | □ | | □ |
15. Cam kết của người đăng ký/đại diện:
(Tên tổ chức, cá nhân)…………………………………………….. cam đoan mọi thông tin trong tờ khai là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Khai tại… ………. ngày ……… tháng …… năm ……. Ng ườ i đăng ký/Đại diện (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng d ấ u n ế u c ó )
___________________
1 Tổ chức dịch vụ đại diện quyền hoặc đại diện chủ sở hữu được ủy quyền trường hợp Đơn đăng ký có nhiều chủ sở hữu.
2 Đối với giống đã đăng ký bảo hộ ở quốc gia thành viên UPOV trước thời điểm đăng ký tại Việt Nam dưới 01 năm.
Mẫu số 02
TỜ KHAI KỸ THUẬT (Dành cho các loài chưa có Tài liệu khảo nghiệm DUS)
1. Tên loài cây trồng:
- Tên tiếng Việt: ……………………………………………………………………..
- Tên khoa học: ……………………………………………………………………..
2. Tên giống cây trồng: ……………………………………………………………………..
3. Người đăng ký (Chủ sở hữu):
Tên (tổ chức/cá nhân): ……………………………………………………………………..
Địa chỉ: ……………………………………………………………………..
Địa chỉ (liên hệ khi cần, nơi nhận các thông báo từ cơ quan có thẩm quyền):
…………………………………………………………………………………….
Mã số doanh nghiệp/số Quyết định thành lập (đối với các tổ chức khác) hoặc Số CMND/CCCD/Hộ chiếu/Số định danh cá nhân (trường hợp người đăng ký là cá nhân): ………………………………………………………………………………………………
Ngày cấp: …………………. Nơi cấp: ………………….………………….
Quốc tịch: …………………. Điện thoại: …………………. Email: ………………….
4. Đại diện1 (trường hợp nộp Đơn qua đại diện):
Tên tổ chức/cá nhân: ………………….………………….………………….………………….
Địa chỉ: ………………….………………….………………….………………….
Địa chỉ (liên hệ khi cần, nơi nhận các thông báo từ cơ quan có thẩm quyền):
………………….………………….………………….………………….………………….
Mã số doanh nghiệp/số Quyết định thành lập (đối với các tổ chức khác) hoặc Số CMND/CCCD/Hộ chiếu/Số định danh cá nhân (trường hợp người đăng ký là cá nhân):
………………….………………….………………….………………….………………….
Ngày cấp:………………….…………………. Nơi cấp: ………………….………………….
Điện thoại:………………….…………………. Email: ………………….………………….
5. Tác giả giống đăng ký bảo hộ:
Tổ chức/cá nhân: ………………….………………….………………….………………….
Địa chỉ: ………………….………………….………………….………………….
Quốc tịch: ………………….………………….………………….………………….
Điện thoại:………………….…………………. Email: ………………….………………….
(Lập danh sách, ghi đầy đủ thông tin: họ và tên, địa chỉ, quốc tịch, điện thoại, email của từng tác giả trường hợp có nhiều tác giả)
6. Thông tin về quá trình chọn tạo và nhân giống của giống đăng ký
a) Quá trình chọn tạo
* Lai
- Lai có chủ đích (đề nghị nêu rõ tên bố mẹ) [ ]
Tên dòng mẹ (………………) x Tên dòng bố (……………………..)
- Lai có một phần đã biết (đề nghị nêu rõ phần đã biết) [ ]
Tên dòng mẹ (………………) x Tên dòng bố (……………………..)
- Lai không biết trước [ ]
* Đột biến (chỉ rõ giống gốc) [ ]
…………………………………………………………………………………………….
* Phát hiện và phát triển (chi rõ địa điểm, thời gian phát hiện và cách phát triển)
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
* Khác (đề nghị cung cấp thông tin chi tiết)
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
b) Phương pháp nhân giống
* Giống nhân bằng hạt
- Tự thụ | [ ]
- Giống sinh sản vô tính | [ ]
- Giao phấn | [ ]
+ Tự do | [ ]
+ Nhân tạo | [ ]
- Ưu thế lai
+ Lai đơn | [ ]
+ Lai ba | [ ]
+ Lai kép | [ ]
+ Giống lai có sử dụng dòng bất dục đực | [ ]
+ Giống lai có sử dụng dòng hữu dục đực | [ ]
+ Khác | [ ]
- Dòng thuần | [ ]
+ Dòng bất dục đực | [ ]
+ Dòng hữu dục đực | [ ]
- Khác (đề nghị cung cấp chi tiết) | [ ]
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
* Nhân giống vô tính
- Củ | [ ]
- Cành cắt (hom) | [ ]
- Nhân Invitro | [ ]
- Nhân chồi hoặc ghép | [ ]
- Tách chồi | [ ]
- Rễ | [ ]
- Khác (chỉ rõ phương pháp) | [ ]
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
* Khác (đề nghị cung cấp chi tiết)
Trường hợp đối với sơ đồ lai tạo các giống ưu thế lai được cung cấp trong một trang riêng biệt. Trang đó cần phải cung cấp chi tiết tất cả các dòng bố mẹ cần cho quá trình nhân giống lai này, chẳng hạn:
- Lai đơn: Tên dòng mẹ (……………………) x Tên dòng bố (…………………..)
- Lai ba:
Tên dòng mẹ (……………………) x Tên dòng bố (…………………..)
Lai đơn được sử dụng như dòng mẹ (………..) x Tên dòng bố (………….)
Và phải xác định cụ thể:
+ Dòng bất dục đực nào ………………………………….
+ Hệ thống duy trì dòng bất dục đực ……………………………
7. Tính trạng đặc trưng (mô tả chi tiết theo bảng)
| Tên tính trạng | Giống điển hình (nếu có) | Mức độ biểu hiện | Mã số |
|||||
| 1 . ……. | | | |
| 2 . …… | | | |
| …… | | | |
8. Giống tương tự (đề xuất) và sự khác biệt của giống tương tự và giống đăng ký
| Tên giống tương tự nhất với giống đăng ký (nếu có) | Những tính trạng khác biệt giữa giống đăng ký và giống tương tự | Biểu hiện tính trạng của giống tương t ự | Biểu hiện tính trạng của giống đăng ký |
|||||
| | | | |
| | | | |
9. Thông tin bổ sung có thể giúp thẩm định giống
a) Ngoài thông tin đã cung cấp ở mục 5 và 6, có thông tin nào có thể bổ sung để đánh giá tính khác biệt của giống đăng ký
Có [ ] Không [ ]
(Nếu có đề nghị cung cấp chi tiết)
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
b) Những điều kiện đặc biệt để lưu giữ giống hoặc để tiến hành thẩm định giống đăng ký
Có [ ] Không [ ]
(Nếu có đề nghị cung cấp chi tiết)
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
c) Thông tin khác: ……………………………………………………………
10. Giấy phép sản xuất
a) Giống có cần phải cấp giấy phép liên quan đến bảo vệ môi trường, sức khỏe con người và động vật trước khi đưa ra sản xuất không?
Có [ ] Không [ ]
b) Đã có giấy phép nào được cấp chưa?
Có [ ] Không [ ]
(Nếu có, đề nghị gửi kèm giấy phép)
11. Thông tin về vật liệu được thẩm định hoặc nộp để thẩm định
Tính trạng của giống đăng ký có thể bị ảnh hưởng của các yếu tố như: sâu bệnh, hóa chất (chất kích thích sinh trưởng, thuốc BVTV), nuôi cấy mô, chồi sinh trưởng được lấy từ các giai đoạn sinh trưởng khác nhau của cây…………..
Không xử lý giống, làm ảnh hưởng tới sự biểu hiện các tính trạng của giống nếu không được cơ quan có thẩm quyền cho phép hoặc yêu cầu xử lý. Nếu giống đã được xử lý, đề nghị cung cấp thông tin chi tiết về quá trình đó và chỉ rõ phương pháp theo sự hiểu biết:
a) Vi sinh vật (virus, nấm...) Có [ ] Không [ ]
…………………………………………………………………………………………………….
b) Hóa chất xử lý (chất kích thích, kìm hãm sinh trưởng, thuốc BVTV)
Có [ ] Không [ ]
…………………………………………………………………………………………………..
c) Nuôi cấy mô | Có [ ] | Không [ ]
…………………………………………………………………………………………………………….
d) Phương pháp khác | Có [ ] | Không [ ]
…………………………………………………………………………………………………………….
Đề nghị cung cấp thông tin chi tiết đối với trường hợp “có”
Vật liệu giống cây trồng để thẩm định đã được kiểm tra nấm bệnh hoặc virus chưa?
Có [ ] (Đề nghị cung cấp chi tiết cơ quan thẩm quyền đã kiểm tra)
Không [ ]
12. (Tổ chức, cá nhân) ………………………… xin cam đoan thông tin cung cấp trong Tờ khai này là chính xác, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Khai tại… ……… ngày ….. tháng ……. năm ………. Người đăng ký/Đạ i diện (K ý , ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu nếu có)
____________________
1 Tổ chức dịch vụ đại diện quyền hoặc đại diện chủ sở hữu được ủy quyền trường hợp Đơn đăng ký có nhiều chủ sở hữu.
Mẫu số 03
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/TB | .... , ngày... tháng... năm...
THÔNG BÁO
Về việc chấp nhận Đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng
Kính gửi: ……………………………..
Căn cứ...
Căn cứ Điều ……….. Luật Sở hữu trí tuệ; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Sở hữu trí tuệ;
Căn cứ kết quả thẩm định hình thức Đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng;
Theo đề nghị của ……………….
…………… thông báo:
1. Chấp nhận Đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng sau:
Tên loài (tên tiếng Việt và tên khoa học):
Tên giống:
Số đơn:
Ngày nộp:
Người có quyền đăng ký đối với giống cây trồng, địa chỉ:
Tác giả giống cây trồng, địa chỉ:
Đại diện của người đăng ký, địa chỉ:
2. Đơn nói trên được chấp nhận là đơn hợp lệ từ ngày:
3. Ghi nhận tạm thời với tên giống đăng ký bảo hộ là:
4. Được hưởng quyền ưu tiên theo đơn đầu tiên số: ….. Nộp tại: …… Ngày ……
5. Hình thức khảo nghiệm DUS:
6. Thông báo này được công bố trên Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: | Cơ quan có thẩm q uyền (K ý tên, đóng dấu)
Mẫu số 04
TỜ KHAI YÊU CẦU SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐƠN ĐĂNG KÝ BẢO HỘ GIỐNG CÂY TRỒNG
Kính gửi1: …………………………..
1. Người đăng ký:
Tên tổ chức/cá nhân: ………………………………………………………….
Địa chỉ: ………………………………………………………….
Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập (đối với các tổ chức khác) hoặc Số CMND/CCCD/Hộ chiếu/Số định danh cá nhân (trường hợp người đăng ký là cá nhân):
……………………………………………………………………………………………
Điện thoại:………………………………… E-mail: …………………………………
2. Đại diện2 (Trường hợp người đăng ký nộp Đơn qua đại diện):
Tên tổ chức/cá nhân: ……………………………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………
Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập (đối với các tổ chức khác) hoặc Số CMND/CCCD/Hộ chiếu/Số định danh cá nhân (trường hợp người đăng ký là cá nhân):
………………………………………………………………………………………………………
Điện thoại:………………………………… E-mail:…………………………………
3. Thông tin đơn yêu cầu sửa đổi, bổ sung
Tên giống:
Tên loài (tên tiếng Việt và tên khoa học):
Số bằng:
4. Nội dung yêu cầu sửa đổi, bổ sung:
………………………………………………………………………………………………………
5. Lý do sửa đổi, bổ sung:
………………………………………………………………………………………………………
6. Cam kết
(Tổ chức, cá nhân)…………………………………………………………………… cam đoan mọi thông tin trong đơn trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Khai tại… ….. ngày... tháng ….. năm ….. Người đăng ký/Đại diện (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu nếu có)
____________________
1 Cơ quan quản lý nhà nước về bảo hộ giống cây trồng.
2 Tổ chức dịch vụ đại diện quyền hoặc đại diện chủ sở hữu được ủy quyền trường hợp Đơn đăng ký có nhiều chủ sở hữu.
Mẫu số 05
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .../TB | ..., ngày... tháng... năm...
THÔNG BÁO
Về việc chấp nhận sửa đổi, bổ sung Đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng
Kính gửi: ………….………………………….
Căn cứ....
Căn cứ Điều……….. Luật Sở hữu trí tuệ; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Sở hữu trí tuệ;
Xét đề nghị sửa đổi, bổ sung Đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng của…………..;
……………..thông báo:
1. Ghi nhận thay đổi thông tin Đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng sau:
Tên loài (tên tiếng Việt và tên khoa học):
Tên giống:
Số đơn:
Ngày nộp:
2. Thông tin đề nghị sửa đổi:
…………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………..
3. Thông tin được chấp nhận sửa đổi như sau:
…………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………..
4. Thông báo này được công bố trên Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: | Cơ quan có thẩm quyền (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 06
NỘI DUNG TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN KHẢO NGHIỆM DUS ĐỐI VỚI LOÀI CÂY TRỒNG CHƯA CÓ TÀI LIỆU KHẢO NGHIỆM DUS
1. Tên tài liệu.
2. Phạm vi áp dụng.
3. Tài liệu viện dẫn (nếu có).
4. Giải thích từ ngữ.
5. Các từ viết tắt (nếu có).
6. Yêu cầu về khảo nghiệm:
- Các tính trạng đặc trưng;
- Bảng tính trạng đặc trưng;
- Yêu cầu về vật liệu khảo nghiệm;
- Các tính trạng phân nhóm;
- Phương pháp khảo nghiệm;
- Phương pháp đánh giá.
7. Yêu cầu về địa điểm, cơ sở hạ tầng và trang thiết bị khảo nghiệm.
8. Giải thích, minh họa và hướng dẫn theo dõi một số tính trạng (nếu có).
9. Mẫu tờ khai kỹ thuật.
Mẫu số 07
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày ... tháng... năm...
BIÊN BẢN KIỂM TRA KHẢO NGHIỆM DUS DO NGƯỜI ĐĂNG KÝ TỰ THỰC HIỆN
1. Tên tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm: ……………………………….
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………
Địa điểm khảo nghiệm: ……………………………….……………………………….
2. Tên loài (tên tiếng Việt và tên khoa học): ……………………………….
3. Tên giống đăng ký: ……………………………….……………………………….
4. Thành viên đoàn kiểm tra:
……………………………….……………………………….……………………………….
……………………………….……………………………….……………………………….
……………………………….……………………………….……………………………….
5. Nội dung kiểm tra
a) Việc đáp ứng điều kiện được tự khảo nghiệm;
b) Việc thực hiện khảo nghiệm DUS;
c) Đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định của giống đăng ký bảo hộ với giống đối chứng.
d) Thông tin khác (nếu có)
6. Kết quả kiểm tra: ……………………………….……………………………….
7. Các lỗi yêu cầu khắc phục: ……………………………….……………………………….
8. Các hoạt động phải thực hiện để khắc phục: ……………………………….
9. Kết luận (nêu rõ thời gian phải gửi báo cáo khắc phục nếu có): ……………………
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ (Ký và ghi rõ họ tên) | ĐOÀN KIỂM TRA (Ký và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 08
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHẢO NGHIỆM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ….. | …. , ngày … tháng … năm ….
BÁO CÁO KẾT QUẢ KHẢO NGHIỆM DUS
1. Số đơn | ……………………………………………….
2. Tên loài tiếng Việt | ……………………………………………….
3. Tên khoa học | ……………………………………………….
4. Tên giống | ……………………………………………….
5. Người đăng ký (Chủ sở hữu) (tên, địa chỉ, điện thoại, email) | ……………………………………………….
6. Đại diện (nếu có) (tên, địa chỉ, điện thoại, email) | ……………………………………………….
7. Tác giả giống cây trồng (tên, địa chỉ, điện thoại, email) (nếu khác mục 5) | ……………………………………………….
8. Tổ chức/cá nhân thực hiện khảo nghiệm (tên, địa chỉ, điện thoại, email) | ……………………………………………….
9. Địa điểm khảo nghiệm (địa chỉ cụ thể) | ……………………………………………….
10. Thời gian khảo nghiệm | ……………………………………………….
11. Quy trình khảo nghiệm | ……………………………………………….
12. Kết quả khảo nghiệm
a) Đánh giá tính khác biệt Khác biệt rõ ràng và chắc chắn □ (bổ sung bảng biểu thể hiện sự khác biệt giữa gi ố ng đăng ký và giống tương tự)
Không khác biệt rõ ràng và chắc chắn □ (bổ sung bảng biểu thể hiện sự không khác biệt giữa giống đăng ký và giống tương tự)
b) Đánh giá tính đồng nhất Đồng nhất □ Không đồng nhất □
c) Đánh giá tính ổn định Ổn định □ Không ổn định □
| Cán bộ khảo nghiệm (Họ tên, chữ ký) | |
|||
| Người kiểm tra (Họ tên, chữ ký) | |
Nơi nhận: - Văn phòng BHGCT; - Tổ chức, cá nhân có gi ố ng khảo nghiệm; - Lưu: | Tổ chức, cá nhân thực hiện khảo nghiệm ( K ý, ghi rõ h ọ tên, đóng dấu)
Mẫu số 09
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .../QĐ | Hà Nội, ngày.... tháng... năm...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng
……………….
Căn cứ…………..
Căn cứ Điều…… Luật Sở hữu trí tuệ; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Sở hữu trí tuệ;
Căn cứ báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ đăng ký bảo hộ giống cây trồng;
Theo đề nghị của ………….
QUYẾT ĐỊNH: