Điều 13. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Phát hành và Kho quỹ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố; tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như Điều 13; - Ban lãnh đạo NHNN; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - Công báo; - Lưu: VP, PC, PHKQ (5 bản). | KT. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Đào Minh Tú
PHỤ LỤC I
TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT KHO TIỀN CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG, CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI (Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-NHNN ngày 29/12/2023 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
| Tiêu chuẩn kỹ thuật kho tiền | Đơn vị tính | Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài | Quỹ tín dụng nhân dân |
|||||
| 1. Chiều rộng của hành lang bảo vệ kho tiền (nếu có) | m | 0,8 | - |
| 2. Độ dày tường kho bằng bê tông cốt thép | mm | 250 | 150 |
| 3. Độ dày tường ngăn các gian kho (nếu có): - Xây bằng gạch đặc - Hoặc bằng bê tông cốt thép | mm mm | 110 100 | - - |
| 4. Độ dày của bê tông cốt thép trần kho | mm | 200 | 150 |
| 5. Độ dày tổng thể của nền kho: Độ dày của các lớp: | mm | 510 | 360 |
| - Lớp bề mặt chống trượt, chịu nén, va đập (tùy theo từng loại vật liệu) | mm | | |
| - Bê tông cốt thép | mm | 200 | 150 |
| - Bê tông đá 2x4 | mm | 100 | - |
| - Cát vàng | mm | 200 | 200 |
| 6. Các loại vật liệu: - Gạch đặc xây dựng - Vữa xi măng - Bê tông cốt thép (đá 1x2) - Bê tông đá nền kho (đá 2x4) - Đường kính thép/số lớp thép đan vuông a=100mm: | mác mác mác mác | 75 50 250 100 | 75 50 250 - |
| + Tường kho | | ɸ12/2 lớp | ɸ12/2 lớp |
| + Nền kho | | ɸ12/2 lớp | ɸ10/2 lớp |
| + Trần kho | | ɸ12/2 lớp | ɸ10/2 lớp |
| + Tường gian kho (bằng bê tông cốt thép) | | ɸ12/1 lớp | - |
| 7. Ô thông gió: - Kích thước tối đa - Gồm 3 lớp bảo vệ: + Đường kính thép đan lưới hoặc thép có tiết diện tương đương (mắt lưới đan vuông a ≤ 40 mm) | mm mm | 300x300 ɸ6 | 300x300 ɸ6 |
| + Song thép đứng và ngang (đặt a x a = 100 mm) | mm | ɸ30 | ɸ30 |
| + Lưới thép nhỏ, mắt lưới đan vuông a ≤ 5 mm | mm | 5x5 | 5x5 |
PHỤ LỤC II
TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT CỬA KHO TIỀN CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG, CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI (Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-NHNN ngày 29/12/2023 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
| Tiêu chuẩn kỹ thuật cửa kho tiền | Đơn vị tính | Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài | Quỹ tín dụng nhân dân |
|||||
| 1. Kích thước cửa kho tiền (rộng x cao) | m | - | - |
| 2. Khung cửa kho tiền - Khung cửa bằng thép U (dày x rộng) - Chất lượng thép khung cửa - Độ dày tấm thép gia cường khung cửa kho tiền | mm mm | 4 x U250 CT38 4,0 | - CT38 4,0 |
| 3. Lớp cánh cửa ngoài - Độ dày thép tấm mặt ngoài - Thép nẹp viền (dày x rộng) - Độ dày thép thành cửa - Độ dày lớp bê tông - Mác bê tông cánh cửa ngoài - Thép then (chốt) cửa tròn (then chữ nhật có tiết diện tương) | mm mm mm mm mác mm | 6,0 12 x 50 1,5 80 200 ɸ36 | 6,0 - 1,5 - - ɸ34 |
| - Thép gờ cố định (nếu có) (dày x rộng) | mm | 1,5 x 90 | - |
| - Số bản lề | cái | 2 | 2 |
| - Chất lượng thép khung cánh ngoài, thép tấm mặt ngoài, thép tấm vách ngăn giữa hệ thống khóa và lớp bê tông | | CT38 | CT38 |
| 4. Lớp cánh cửa trong - Thép khung cánh cửa dày 2mm hình hộp - Độ dày thép ốp chặn cánh - Thép chắn song đặt cách đều 50mm (tính từ tim) | mm mm mm | 30 x 60 3 ɸ20 | 30 x 60 3 ɸ20 |
| - Thép then (chốt) cửa - Số bản lề | mm cái | ɸ20 2 | ɸ20 2 |