Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Thuận khóa IX, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 14 tháng 12 năm 2011 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Mạnh Hùng
PHỤ LỤC I
CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC MẦM NON (Kèm theo Nghị quyết số 18/2011/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2011 của HĐND tỉnh)
| Chỉ tiêu | Đơn vị tính | 2015 | 2020 | Nhịp độ tăng bình quân (%) | |
|||||||
| | | | | 2011-2015 | 2016-2020 |
| 1. Số trường mầm non | Trường | 188 | 194 | 3,78 | 1,45 |
| - Công lập | " | 174 | 180 | 1,97 | 1,14 |
| - Ngoài công lập | " | 14 | 14 | 21,40 | 3,23 |
| 2. Số nhóm, lớp mầm non | Nhóm, lớp | 3.434 | 3.860 | 15,34 | 2,37 |
| - Số nhóm trẻ | Nhóm | 1.451 | 1.685 | 40,72 | 3,04 |
| + Công lập | " | 363 | 460 | 37,08 | 4,85 |
| + Ngoài công lập | " | 1.088 | 1.225 | 38,83 | 2,40 |
| - Số lớp mẫu giáo | Lớp | 1.983 | 2.175 | 6,64 | 1,87 |
| + Công lập | " | 1.656 | 1.740 | 7,91 | 0,99 |
| + Ngoài công lập | " | 327 | 435 | 1,34 | 5,87 |
| 3. Số giáo viên, cán bộ, nhân viên | Người | 6.276 | 8.995 | 18,70 | 7,46 |
| - Giáo viên | " | 5.060 | 7.340 | 20,96 | 7,72 |
| + Nhà trẻ | " | 1.885 | 3.200 | 45,21 | 11,16 |
| + Mẫu giáo | " | 3.175 | 4.140 | 13,81 | 5,45 |
| - Cán bộ quản lý và nhân viên | " | 1.216 | 1.655 | 9,83 | 6,36 |
| 4. Tổng số trẻ em đến lớp | Trẻ em | 59.256 | 76.465 | 5,62 | 5,23 |
| - Nhà trẻ (số cháu dưới 3 tuổi) | " | 9.675 | 21.850 | 14,65 | 17,70 |
| Tỷ lệ so số trẻ em trong độ tuổi | % | 15 | 35 | 12,03 | 18,47 |
| - Mẫu giáo (3 - 5 tuổi) | Trẻ em | 49.580 | 56.498 | 4,28 | 2,65 |
| Tỷ lệ so số trẻ em trong độ tuổi | % | 80 | 90 | | |
| + Trong đó: mẫu giáo 5 tuổi | Trẻ em | 21.128 | 20.990 | 1,13 | -0,13 |
| Tỷ lệ so số trẻ em 5 tuổi | % | 99,8 | 100 | | |
PHỤ LỤC II
CÁC CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC PHỔ THÔNG (Kèm theo Nghị quyết số 18/2011/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2011 của HĐND tỉnh)
| Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Năm 2015 | Năm 2020 | Nhịp độ tăng bình quân (%) | |
|||||||
| | | | | 2011- 2015 | 2016- 2020 |
| 1. Số trường | Trường | 508 | 537 | 1,89 | 1,20 |
| Tiểu học | " | 304 | 314 | 1,52 | 0,65 |
| Trung học cơ sở | " | 141 | 151 | 2,64 | 1,53 |
| Trung học phổ thông | " | 29 | 36 | 1,89 | 1,20 |
| Trường nhiều cấp học | " | 34 | 36 | | |
| Tr.đó: -Trường MN-TH-THCS-THPT | " | 10 | 10 | | |
| -Trường MN-TH-THCS | " | 22 | 24 | | |
| -Trường MN-TH | " | 1 | 1 | | |
| -Trường TH-THCS-THPT | " | 1 | 1 | | |
| 2. Số lớp học | Lớp | 7.905 | 8.500 | 0,89 | 1,46 |
| Tiểu học | " | 4.172 | 4.500 | 0,30 | 1,53 |
| Trung học cơ sở | " | 2.506 | 2.700 | 0,58 | 1,50 |
| Trung học phổ thông | " | 1.227 | 1.300 | 3,78 | 1,16 |
| 3. Số giáo viên | Giáo viên | 14.048 | 15.210 | 0,36 | 0,59 |
| Tiểu học | " | 6.411 | 6.950 | 3,90 | 1,63 |
| Trung học cơ sở | " | 5.012 | 5.400 | 0,87 | 1,50 |
| Trung học phổ thông | " | 2.625 | 2.860 | 7,62 | 1,73 |
| 4. Tổng số học sinh phổ thông | Học sinh | 252.843 | 274.500 | 0,99 | 1,15 |
| Tiểu học | " | 112.636 | 121.500 | 0,54 | 1,53 |
| Trung học cơ sở | " | 85.207 | 94.500 | 0,08 | 2,09 |
| Trung học phổ thông | " | 55.000 | 58.500 | 3,37 | 1,74 |
PHỤ LỤC III
CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP, DẠY NGHỀ (Kèm theo Nghị quyết số 18/2011/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2011 của HĐND tỉnh)
| Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Năm 2015 | Năm 2020 | Nhịp độ tăng bình quân (%) | |
|||||||
| | | | | 2011- 2015 | 2016- 2020 |
| A. Trường Đại học Bình Thuận | | | | | |
| 1. Tổng số học viên | Học viên | 11.000 | 13.000 | 2,89 | 3,40 |
| - Đại học | " | 6.100 | 6.800 | 1,26 | 2,20 |
| - Cao đẳng | " | 2.400 | 3.000 | 8,24 | 4,56 |
| - Trung cấp chuyên nghiệp | " | 2.500 | 3.200 | 2,66 | 5,06 |
| - Hệ khác | " | - | - | - | - |
| 2. Số giáo viên, cán bộ, nhân viên | Người | 205 | 231 | 5,35 | 2,42 |
| · Ban giám hiệu | " | 5 | 6 | 3,71 | 0,00 |
| · Giáo viên, giảng viên | " | 122 | 140 | 4,33 | 3,40 |
| · Cán bộ quản lý khoa, phòng | " | 33 | 35 | 3,30 | 0,00 |
| · Cán bộ viên chức các khoa | " | 15 | 17 | 4,56 | 2,53 |
| · Nhân viên | " | 30 | 33 | 6,40 | 1,92 |
| 3. Cơ sở vật chất | Phòng | 181 | 200 | 2,24 | 2,02 |
| - Số phòng học | " | 85 | 100 | 3,96 | 3,30 |
| - Số phòng thí nghiệm, thực hành | " | 13 | 15 | 5,39 | 2,90 |
| - Thư viện | " | 3 | 5 | 8,45 | 10,76 |
| B. Trường Cao đẳng Y tế | | | | | |
| 1. Tổng số học viên | Học viên | 3.790 | 5.600 | 14,53 | 8,91 |
| - Cao đẳng, kỹ thuật viên | " | 1.500 | 3.000 | 51,82 | 14,87 |
| - Trung cấp | " | 1.360 | 1.500 | 3,45 | 1,98 |
| - Hệ khác (cán bộ y tế học đường) | " | 930 | 1.100 | 2,98 | 3,24 |
| 2. Số giáo viên, cán bộ, nhân viên | Người | 115 | 184 | 3,25 | 9,86 |
| · Ban giám hiệu | " | 3 | 4 | 0,00 | 5,92 |
| · Giáo viên, giảng viên | " | 72 | 133 | 3,04 | 13,06 |
| · Cán bộ quản lý khoa, phòng | " | 17 | 20 | 3,96 | 3,30 |
| · Cán bộ viên chức các khoa | " | 15 | 17 | 2,90 | 2,53 |
| · Nhân viên | " | 8 | 10 | 5,92 | 4,56 |
| 3. Cơ sở vật chất | Phòng | 77 | 117 | | |
| - Số phòng học | " | 20 | 45 | 5,92 | 17,61 |
| - Số phòng thí nghiệm, thực hành | " | 15 | 25 | 2,90 | 10,76 |
| - Ký túc xá sinh viên | " | 40 | 45 | 2,13 | 2,38 |
| - Thư viện | " | 2 | 2 | 14,87 | 0,00 |
| C. Trường Trung cấp nghề tỉnh | | | | | |
| 1. Tổng số học viên | HS, SV | 3.830 | 6.800 | 13,42 | 5,25 |
| - Cao đẳng nghề | " | 1.320 | 2.200 | 7,09 | 8,45 |
| - Trung cấp nghề | " | 2.010 | 4.100 | 10,86 | 15,08 |
| - Sơ cấp nghề | " | 500 | 500 | 9,68 | 5,15 |
| 2. Số giáo viên, cán bộ, nhân viên | Người | 110 | 129 | 3,41 | 3,24 |
| Ban giám hiệu | " | 3 | 4 | 0,00 | 5,92 |
| Giáo viên, giảng viên | " | 71 | 79 | 3,42 | 2,16 |
| Cán bộ quản lý khoa, phòng | " | 10 | 14 | 4,56 | 6,96 |
| Cán bộ viên chức các khoa | " | 8 | 12 | 5,92 | 8,45 |
| Nhân viên | " | 18 | 20 | 2,38 | 2,13 |
| 3. Cơ sở vật chất | Phòng | 122 | 165 | | |
| - Số phòng học | " | 35 | 50 | 8,76 | 7,39 |
| - Số phòng thí nghiệm, thực hành | " | 20 | 28 | 4,56 | 6,96 |
| - Ký túc xá sinh viên | " | 65 | 85 | 10,20 | 5,51 |
| - Thư viện | " | 2 | 2 | 14,87 | 0,00 |
PHỤ LỤC IV
CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN LAO ĐỘNG QUA ĐÀO TẠO (Kèm theo Nghị quyết số 18/2011/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2011 của HĐND tỉnh)
| TT | Chỉ tiêu | Năm 2015 | | Năm 2020 | |
|||||||
| | | Số lượng (người) | Cơ cấu (%) | Số lượng (người) | Cơ cấu (%) |
| I | Dân số trung bình | 1.224.749 | | 1.274.528 | |
| 1 | Tổng số lao động làm việc | 707.445 | 100 | 821.076 | 100 |
| 2 | Lao động chưa qua đào tạo | 318.350 | 45,0 | 246.323 | 30,0 |
| 3 | Lao động đã qua đào tạo | 389.095 | 55,0 | 574.753 | 70,0 |
| a | Đào tạo ngắn hạn | 190.690 | 27,0 | 225.376 | 27,4 |
| b | Sơ cấp | 106.117 | 15,0 | 172.426 | 21,0 |
| c | Trung cấp | 42.447 | 6,0 | 78.002 | 9,5 |
| d | Cao đẳng | 21.223 | 3,0 | 41.054 | 5,0 |
| e | Đại học | 28.298 | 3,955 | 57.475 | 6,95 |
| f | Trên đại học | 320 | 0,045 | 420 | 0,05 |
| II | Số lao động theo trình độ/1vạn dân (người/10.000 dân) | | | | |
| 1 | Đại học trở lên | 234 | | 454 | |
| 2 | Cao đẳng | 173 | | 322 | |
| 3 | Trung cấp | 347 | | 612 | |
| 4 | Sơ cấp | 866 | | 1.352 | |
| 5 | Ngắn hạn < 3 tháng | 1.557 | | 1.768 | |
PHỤ LỤC V
CHỈ TIÊU GIÁO VIÊN MẦM NON VÀ PHỔ THÔNG (Kèm theo Nghị quyết số 18/2011/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2011 của HĐND tỉnh)
| Giáo viên | Năm 2015 | | | Năm 2020 | | |
||||||||
| | Tổng số giáo viên (người) | Giáo viên trên chuẩn (người) | Tỷ lệ so tổng số (%) | Tổng số giáo viên (người) | Giáo viên trên chuẩn (người) | Tỷ lệ so tổng số (%) |
| TỔNG SỐ | 19.108 | 10.042 | | 22.550 | 14.802 | |
| 1. Mầm non | 5.060 | 2.277 | 45 | 7.340 | 4.404 | 60 |
| 2. Tiểu học | 6.411 | 5.128 | 80 | 6.950 | 6.602 | 95 |
| 3. Trung học cơ sở | 5.012 | 2.506 | 50 | 5.400 | 3.510 | 65 |
| 4. Trung học phổ thông | 2.625 | 131 | 5 | 2.860 | 286 | 10 |
PHỤ LỤC VI
CHỈ TIÊU XÃ HỘI HÓA GIÁO DỤC MẦM NON, PHỔ THÔNG, DẠY NGHỀ (Kèm theo Nghị quyết số 18/2011/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2011 của HĐND tỉnh)
| Cấp học, bậc học | Năm 2015 | Năm 2020 |
||||
| 1. Mầm non | Mỗi huyện, thị xã, thành phố có ít nhất 1 trường mầm non tư thục, 30-35% số trẻ em đến nhóm, lớp mầm non tư thục | Mỗi huyện, thị xã có 2 trường mầm non tư thục trở lên; 40-50% số trẻ em đến nhóm, lớp mầm non tư thục |
| 2. Phổ thông | Có 30% huyện, thị xã, thành phố có cơ sở giáo dục phổ thông ngoài công lập | Có 100% huyện, thị xã, thành phố có cơ sở giáo dục phổ thông ngoài công lập |
| 3. Giáo dục đào tạo, dạy nghề | Phấn đấu có thêm 1 trường cao đẳng chuyên nghiệp đa ngành, 1 trường cao đẳng du lịch quốc tế, 1 trường trung cấp nghề ngoài công lập | Có thêm ít nhất 1 trường trung cấp chuyên nghiệp, 1 trường cao đẳng nghề |