Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Thuận khóa IX, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 14 tháng 12 năm 2011 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Mạnh Hùng
PHỤ LỤC I
CÁC CHỈ TIÊU CHỦ YẾU VỀ Y TẾ (Kèm theo Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND ngày 14/12/2011 của HĐND tỉnh)
| TT | Chỉ số | Năm 2015 | Năm 2020 |
|||||
| 1 | Tuổi thọ trung bình | 74 | 76 |
| 2 | Tỷ lệ phát triển dân số tự nhiên (%) | 0,90 | 0,90 |
| 3 | Tỷ suất chết trẻ em <1 tuổi (%o) | 3,0 | <3,0 |
| 4 | Tỷ suất chết trẻ em <5 tuổi (%o) | 4 | <4 |
| 5 | Tỷ số chết mẹ (100.000 trẻ đẻ ra sống) | 15 | <15 |
| 6 | Tỷ lệ sơ sinh nặng <2500g (%) | 1,5 | <1,0 |
| 7 | Tỷ lệ suy dinh dưỡng của trẻ em <5 tuổi (%) | 9 | 7 |
| 8 | Tỷ lệ trẻ em <1 tuổi được tiêm chủng đầy đủ (%) | 100 | 100 |
| 9 | Tỷ lệ phụ nữ có thai được khám thai 3 lần trở lên (%) | >95 | >95 |
| 10 | Số bác sỹ /10.000 dân | 7,0 | 8,0 |
| 11 | Số dược sỹ đại học/10.000 dân | 1,0 | 2,0 |
| 12 | Tỷ lệ trạm y tế có bác sỹ (%) | 100 | 100 |
| 13 | Tỷ lệ trạm y tế có nữ hộ sinh (%) | 100 | 100 |
| 14 | Số giường bệnh công lập/10.000 dân * | 30,1 | 30,6 |
| 15 | Số giường bệnh tư nhân/10.000 dân | 12,2 | 18,6 |
| 16 | Tỷ lệ xã/phường đạt chuẩn quốc gia về y tế (%) | 100 | 100 |
| 17 | Tỷ lệ dân được dùng nước sạch(%) | >95 | >95 |
* Ghi chú: không kể số giường bệnh của các trạm y tế xã.
PHỤ LỤC II
CÁC CHỈ TIÊU CHỦ YẾU VỀ Y TẾ DỰ PHÒNG (Kèm theo Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND ngày 14/12/2011 của HĐND tỉnh)
| TT | Nội dung | Năm 2015 | Năm 2020 |
|||||
| 1 | Tỷ lệ các đơn vị y tế dự phòng, các chi cục được đầu tư nguồn lực theo đúng chuyên môn quy định của Bộ Y tế | 90% | 100% |
| 2 | a) Hệ thống dự phòng tuyến tỉnh: - Tỷ lệ cán bộ y tế có trình độ trên đại học - Tỷ lệ cán bộ lãnh đạo và trưởng phó khoa, phòng trên đại học | 30% 75% | 40% 90% |
| | b) Hệ thống dự phòng tuyến huyện: - Tỷ lệ cán bộ có trình độ đại học - Tỷ lệ cán bộ lãnh đạo và trưởng phó khoa, phòng trên đại học | 40% 30% | 50% 40% |
| 3 | Tỷ lệ dân số được sử dụng nước sạch: - Đô thị - Nông thôn | 98% 95% | >98% >98% |
| 4 | Tỷ lệ các cơ sở khám chữa bệnh có hệ thống xử lý rác thải và nước thải hợp vệ sinh | 80% | 100% |
| 5 | Chiều cao trung bình: - Nam 18 tuổi - Nữ 18 tuổi | 165 cm 155 cm | 167 cm 157 cm |
| 6 | Khống chế tỷ lệ trẻ béo phì | < 6% | < 10% |
| 7 | Tỷ lệ trẻ em < 1 tuổi được tiêm chủng đầy đủ | > 95% | > 95% |
| 8 | Tỷ lệ suy dinh dưỡng trẻ em < 5 tuổi | 9% | < 7% |
| 9 | Tỷ lệ trẻ em chết < 5 tuổi | 4% 0 | < 4% 0 |
| 10 | Giảm tỷ lệ trẻ mắc cận thị học đường ở các cấp xuống còn (so với năm 2010) | 75% | 50% |
| 11 | Giảm tỷ lệ học sinh bị cong vẹo cột sống xuống còn (so với năm 2010) | 60% | 40% |
PHỤ LỤC III
CHỈ TIÊU VỀ NHÂN LỰC Y TẾ TỈNH BÌNH THUẬN (Kèm theo Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND ngày 14/12/2011 của HĐND tỉnh)
| Chỉ số | Năm 2015 | Năm 2020 |
||||
| Tỷ lệ bác sỹ /10.000 dân | 7,0 | 8,0 |
| Tỷ lệ dược sỹ đại học/10.000 dân | 1,0 | 2,0 |
| Tỷ lệ điều dưỡng/ bác sỹ | 3,5 | 3,5 |
| Tỷ lệ trạm y tế xã có bác sỹ (%) | 100 | 100 |
| Tỷ lệ trạm y tế xã có nữ hộ sinh/y sỹ sản nhi (%) | 100 | 100 |
| Tỷ lệ trạm y tế xã có cán bộ y học cổ truyền (%) | 100 | 100 |
| Tỷ lệ trạm y tế xã có cán bộ phụ trách dược (%) | 100 | 100 |
| Tỷ lệ thôn, bản có nhân viên y tế (%) | 100 | 100 |
PHỤ LỤC IV
QUY HOẠCH MẠNG LƯỚI BỆNH VIỆN CÔNG LẬP (Kèm theo Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND ngày 14/12/2011 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: giường bệnh
| STT | Tên cơ sở | Năm 2015 | Năm 2020 |
|||||
| A | Tuyến tỉnh | 2.250 | 2.300 |
| 1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Thuận | 800 | 800 |
| 2 | Bệnh viện đa khoa khu vực Nam Bình Thuận | 300 | 300 |
| 3 | Bệnh viện đa khoa khu vực Bắc Bình Thuận | 300 | 300 |
| 4 | Bệnh viện y học cổ truyền | | |
| 5 | Bệnh viện y dược học cổ truyền và phục hồi chức năng | 300 | 300 |
| 6 | Bệnh viện lao và bệnh phổi | 100 | 100 |
| 7 | Bệnh viện sản - nhi | 300 | 300 |
| 8 | Bệnh viện chuyên khoa mắt | 50 | 50 |
| 9 | Bệnh viện chuyên khoa da liễu | 50 | 50 |
| 10 | Bệnh viện nội tiết | 50 | 50 |
| 11 | Bệnh viện chuyên khoa tâm thần | | 50 |
| B | Tuyến huyện | 1.470 | 1.650 |
| 1 | Thành phố Phan Thiết | 180 | 180 |
| | - Bệnh viện thành phố Phan Thiết | 150 | 150 |
| | - Phòng khám đa khoa khu vực Mũi Né | 30 | 30 |
| 2 | Huyện Hàm Thuận Bắc | 160 | 190 |
| | - Bệnh viện huyện Hàm Thuận Bắc | 120 | 150 |
| | - Phòng khám đa khoa khu vực Phú Long | 30 | 30 |
| | - Phòng khám đa khoa khu vực Đông Giang | 10 | 10 |
| 3 | Huyện Hàm Tân | 160 | 190 |
| | - Bệnh viện huyện Hàm Tân | 120 | 150 |
| | - Phòng khám đa khoa khu vực Tân Minh | 20 | 20 |
| | - Phòng khám đa khoa khu vực Sơn Mỹ - Tân Thắng - Thắng Hải | 20 | 20 |
| 4 | Huyện Phú Quý | 100 | 120 |
| | Bệnh viện huyện Phú Quý | 100 | 120 |
| 5 | Huyện Tánh Linh | 190 | 190 |
| | - Bệnh viện huyện Tánh Linh | 150 | 150 |
| | - Phòng khám đa khoa khu vực Bắc Ruộng | 40 | 40 |
| 6 | Thị xã La Gi | 220 | 270 |
| | - Bệnh viện thị xã La Gi | 200 | 250 |
| | - Phòng khám đa khoa khu vực Tân Hải - Tân Tiến | 20 | 20 |
| 7 | Huyện Hàm Thuận Nam | 160 | 190 |
| | - Bệnh viện huyện Hàm Thuận Nam | 120 | 150 |
| | - Phòng khám đa khoa khu vực Tân Thuận | 20 | 20 |
| | - Phòng khám đa khoa khu vực Hàm Cần | 20 | 20 |
| 8 | Huyện Tuy Phong | 150 | 170 |
| | - Bệnh viện đa khoa huyện Tuy Phong | 150 | 170 |
| | - Phòng khám đa khoa khu vực Phan Rí Cửa | | |
| 9 | Thị xã Phan Rí Cửa (sẽ thành lập) | 70 | 70 |
| | Bệnh viện đa khoa thị xã Phan Rí Cửa | 70 | 70 |
| 10 | Huyện Đức Linh | 80 | 80 |
| | - Bệnh viện đa khoa Mê Pu, huyện Đức Linh | 50 | 50 |
| | - Phòng khám đa khoa khu vực Trà Tân | 30 | 30 |
PHỤ LỤC V
QUY HOẠCH MẠNG LƯỚI BỆNH VIỆN NGOÀI CÔNG LẬP (Kèm theo Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND ngày 14/12/2011 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: giường bệnh
| STT | Tên cơ sở y tế | Địa điểm | Năm 2015 | Năm 2020 | |
|||||||
| | | | | | |
| I | Các bệnh viện đang hoạt động | | 300 | 300 | |
| 1 | Bệnh viên đa khoa An phước | Phú Trinh, Phan Thiết | 200 | 200 | |
| 2 | Bệnh viên đa khoa Tâm Phúc | Đức Thắng, Phan Thiết | 100 | 100 | |
| II | Các bệnh viện đang triển khai xây dựng | | 300 | 300 | |
| 1 | Bệnh viện Y học cổ truyền Nhơn Ái | Phú Tài, thành phố Phan Thiết | 100 | 100 | |
| 2 | Bệnh viện đa khoa Nguyễn Đồng Tân | Phong Nẫm, thành phố Phan Thiết | 100 | 100 | |
| 3 | Bệnh viện tim mạch chất lượng cao | Phú Trinh, thành phố Phan Thiết | 100 | 100 | |
| III | Các bệnh viện đã được chấp thuận chủ trương đầu tư | | 450 | 750 | |
| 1 | Bệnh viện sản - nhi Tương Lai | Phong Nẫm, thành phố Phan Thiết | 200 | 200 | |
| 2 | Bệnh viện đa khoa An Bình | Thị xã La Gi | 150 | 150 | |
| 3 | Bệnh viện đa khoa An Sinh | Huyện Đức Linh | 100 | 400 | |
| IV | Các bệnh viện kêu gọi đầu tư | | 350 | 950 | |
| 1 | Bệnh viện đa khoa du lịch chất lượng cao | Khu vực Mũi Né, Hàm Tiến, thành phố Phan Thiết | 200 | 550 | |
| 2 | Bệnh viện chuyên khoa chất lượng cao | Thành phố Phan Thiết | 50 | 100 | |
| 3 | Bệnh viện chuyên khoa chất lượng cao | Thành phố Phan Thiết | | 50 | |
| 4 | Bệnh viện đa khoa | Phan Rí Cửa (Tuy Phong) | 50 | 50 | |
| 5 | Bệnh viện đa khoa | Huyện Hàm Tân | 50 | 50 | |
| 6 | Bệnh viện đa khoa | Huyện Hàm Thuận Bắc | | 50 | |
| 7 | Bệnh viện đa khoa | Huyện Hàm Thuận Nam | | 50 | |
| 8 | Bệnh viện đa khoa | Huyện Tánh Linh | | 50 | |
| | Tổng cộng | | 1.400 | 2.300 | |