Điều 5. Tổ chức thực hiện
Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo luật định giám sát việc thực hiện nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Yên Khóa VIII, Kỳ họp thứ Tám thông qua ngày 20 tháng 7 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 30 tháng 7 năm 2022./.
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Các Bộ: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính;
- Ban Công tác đại biểu thuộc UBTVQH;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- TT.HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Viện KSND, TAND, Cục THADS tỉnh;
- Các vị đại biểu HĐND tỉnh;
- Các VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH&HĐND, UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- TT.HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Báo Phú Yên, Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh;
- Trung tâm Truyền thông - Văn phòng UBND tỉnh;
- Trang Thông tin điện tử HĐND tỉnh;
- Lưu: VT, HSKH.
CHỦ TỊCH
Cao Thị Hòa An
PHỤ LỤC 1
NỘI DUNG, MỨC CHI CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC VÀ THAM DỰ CÁC KỲ THI TRONG LĨNH
VỰC GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22
/2022/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Phú
Yên)
STT
Chức danh, nhiệm vụ
ĐVT
Mức chi (1.000 đồng)
Tốt nghiệp THPT
Chọn học sinh giỏi cấp quố
c gia
Tuyển sinh vào trung học phổ thông
Chọn học sinh giỏi cấp tỉnh
A
B
C
1
2
3
4
I
Chi tiền công cho các chức danh
1
Hội đồng/Ban ra đề thi
a) Chủ tịch/Trưởng ban
người/ngày
525
525
b) Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban
người/ngày
470
470
c) Ủy viên, thư ký
người/ngày
420
420
d) Bảo vệ vòng trong 24/24
người/ngày
320
320
đ) Ủy viên, thư ký, bảo vệ vòng ngoài
người/ngày
320
320
2
Hội đồng/Ban in sao đề thi
a) Chủ tịch/Trưởng ban
người/ngày
525
475
475
b) Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban
người/ngày
470
430
430
c) Ủy viên, thư ký
người/ngày
420
380
380
d) Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ làm việc cách ly
người/ngày
320
280
280
đ) Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài
người/ngày
260
240
240
3
Ban/Tổ vận chuyển đề thi, bài thi
a) Trưởng ban/Tổ trưởng
người/ngày
525
525
475
475
b) Ủy viên
người/ngày
420
420
380
380
4
Ban chỉ đạo thi
a) Trưởng ban
người/ngày
600
b) Phó Trưởng ban
người/ngày
480
c) Ủy viên, thư ký
người/ngày
420
d) Nhân viên phục vụ
người/ngày
260
5
Hội đồng thi
a) Chủ tịch
người/ngày
600
540
540
b) Phó Chủ tịch
người/ngày
480
430
430
c) Ủy viên
người/ngày
420
380
380
6
Ban thư ký Hội đồng thi
a) Trưởng ban
người/ngày
525
475
475
b) Phó Trưởng ban
người/ngày
420
380
380
c) Ủy viên
người/ngày
370
330
330
7
Ban coi thi
a) Trưởng ban
người/ngày
525
525
475
475
b) Phó Trưởng ban
người/ngày
470
470
430
430
c) Ủy viên
người/ngày
420
420
390
390
d) Thư ký
người/ngày
370
370
330
330
đ) Cán bộ coi thi (giám thị)
người/ngày
320
320
280
280
e) Công an, bảo vệ
người/ngày
260
260
240
240
g) Nhân viên phục vụ, nhân viên y tế
người/ngày
260
260
240
240
8
Ban làm phách
a) Trưởng ban
người/ngày
525
475
475
b) Phó Trưởng ban
người/ngày
420
380
380
c) Ủy viên, thư ký
người/ngày
370
330
330
c) Công an làm việc cách ly
người/ngày
320
280
280
d) Nhân viên phục vụ, bảo vệ
người/ngày
260
240
240
9
Hội đồng/Ban chấm thi, phúc khảo, thẩm định bài thi tự luận
a) Chủ tịch/Trưởng ban
người/ngày
525
475
475
b) Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban
người/ngày
470
430
430
c) Giám khảo/Cán bộ chấm thi
người/ngày
450
400
400
d) Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên
người/ngày
370
330
330
đ) Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ
người/ngày
260
240
240
10
Hội đồng/Ban chấm thi, phúc khảo, thẩm định bài thi trắc nghiệm
a) Chủ tịch/Trưởng ban
người/ngày
525
475
b) Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban
người/ngày
470
430
c) Giám khảo/Cán bộ chấm thi
người/ngày
450
400
d) Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên
người/ngày
370
330
đ) Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ
người/ngày
260
240
11
Trực bảo vệ đề thi, bài thi
(ngoài giờ làm việc của Hội đồng)
người/ngày
260
260
240
240
12
Thanh tra thi
a) Trưởng đoàn thanh tra
người/ngày
525
475
475
b) Phó Trưởng đoàn thanh tra
người/ngày
420
380
380
c) Ủy viên đoàn thanh tra
người/ngày
370
330
330
d) Thanh tra viên độc lập
người/ngày
420
380
380
II
Tiền công ra đề thi
1
Xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi
a) Chủ trì
người/ngày
475
475
b) Các thành viên
người/ngày
380
380
2
Ra đề đề xuất đối với đề thi tự luận
đề
630
700
3
Ra đề thi chính thức và dự bị kèm theo đáp án, biểu điểm
người/ngày
675
750
III
Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi
1
Xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi
a) Chủ trì
người/ngày
475
475
b) Các thành viên
người/ngày
380
380
2
Soạn thảo câu hỏi thô
câu
70
70
3
Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập
câu
60
60
4
Chỉnh sửa lại câu hỏi sau thử nghiệm
câu
50
50
5
Chỉnh sửa lại câu hỏi sau thử nghiệm đề thi
câu
35
35
6
Rà soát, lựa chọn, nhập câu hỏi vào ngân hàng
câu
10
10
7
Thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm
a) Chủ trì
người/ngày
450
450
b) Các thành viên
người/ngày
360
360
IV
Chi tập huấn, bồi dưỡng đội tuyển học sinh giỏi
1
Chi phụ cấp cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn
người/ngày
80
2
Chi biên soạn và giảng dạy
tiết
250
3
Chi trợ lý thí nghiệm, thực hành
tiết
75
V
Chi hỗ trợ tiền ăn cho học sinh thuộc đội tuyển học sinh giỏi cấp huyện, cấp tỉnh, cấp quốc gia
học sinh/ngày học bồi dưỡng
120
PHỤ LỤC 2
NỘI DUNG, MỨC CHI CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC VÀ THAM DỰ CÁC CUỘC THI, HỘI THI
CẤP TỈNH TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22
/2022/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Yên)
STT
Nội dung chi
ĐVT
Mức chi
(1.000 đồng)
A
B
C
1
I
Ban tổ chức
1
Trưởng ban
người/ngày
475
2
Phó Trưởng ban
người/ngày
430
3
Thành viên/ủy viên
người/ngày
380
II
Ban ra đề
1
Xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi
a) Chủ trì
người/ngày
475
b) Các thành viên
người/ngày
380
2
Ra đề đề xuất đối với đề thi tự luận
đề
630
3
Ra đề thi chính thức và dự bị kèm theo đáp án, biểu điểm
người/ngày
675
III
Ban giám khảo
1
Trưởng ban
người/ngày
475
2
Phó Trưởng ban
người/ngày
430
3
Thành viên/ủy viên
người/ngày
380
IV
Tổ phục vụ
1
Tổ trưởng
người/ngày
380
2
Thành viên/Ủy viên
người/ngày
300