Điều 2
.
Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa VIII, Kỳ họp lần thứ 7 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 17 tháng 12 năm 2023./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- UBTV Quốc hội, Chính phủ;
- Ban Công tác đại biểu - UBTV Quốc hội;
- Các Bộ: VH, TT&DL; Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Thường vụ Tỉnh ủy;
- Đoàn ĐBQH tỉnh; UBMTTQVN tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- TT. HĐND, UBND các huyện, thị xã, TP Huế;
- Công báo tỉnh; Cổng TTĐT tỉnh;
- VP: Lãnh đạo và các CV;
- Lưu: VT.
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Lê Trường Lưu
Phụ lục
DANH SÁCH ĐẶT TÊN ĐƯỜNG TẠI THÀNH PHỐ HUẾ (ĐỢT XII)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 31/2023/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
TT
Tên đường cũ
Điểm đầu
Điểm cuối
Vị trí
Chiều
dài (m)
Bề rộng (m)
Loại mặt đường
Tên đường mới
Nền
Mặt đường
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
I
PHƯỜNG AN ĐÔNG: 05 tuyến
1
Đường QH 24m, trước trường THPT Chi Lăng
Nguyễn Khoa Diệu Hồng
Lê Trung Tông
An Đông
700
24
15
Nhựa
Đại Cồ Việt
2
Đường tại khu TĐC TDP19 (đoạn 1)
Đại Cồ Việt
Nguyễn Khoa Diệu Hồng
An Đông
110
12
6
Nhựa
Đại Cồ Việt 1
3
Đường tại khu TĐC TDP19 (đoạn 2)
Đại Cồ Việt
Nguyễn Khoa Diệu Hồng
An Đông
110
12
6
Nhựa
Đại Cồ Việt 3
4
Đoạn cuối đường Phan Anh (
đoạn kéo dài của đường số 8
KĐT An Cựu City
)
Phan Anh
Nguyễn Duy Trinh
An Đông
110
9,5
6
Nhựa
An Thủy
5
Đoạn cuối đường Phan Anh (
đoạn kéo dài của đường số 10
KĐT An Cựu City
)
Phan Anh
Nguyễn Duy Trinh
An Đông
110
9,5
6
Nhựa
Ngũ Đông
II
PHƯỜNG GIA HỘI: 03 tuyến
6
Đường QH 11,5
Thế Lại
Thế Lại 1
Gia Hội
380
11,5
5,5
Nhựa
Tôn Thất Đào
7
Đường QH 11,5
Tôn Thất Đào
Thế Lại 1
Gia Hội
180
11,5
5,5
Nhựa
Hoàng Châu Ký
8
Đường QH 11,5
Thế Lại
Tôn Thất Đào
Gia Hội
200
11,5
5,5
Nhựa
Thế Lại 1
III
PHƯỜNG HƯƠNG AN: 01 tuyến
9
Đường vào làng Thanh Chữ
Đường gom đường sắt Bắc Nam
Đường liên tổ
Hương An
1.100
5,5- 11,5
5,5
Nhựa - Bê tông
Thanh Chử
IV
KHU QUY HOẠCH AN HÒA - HƯƠNG SƠ: 06 tuyến
10
Đường KQH Hương Sơ GĐ1
Mai Lượng
Niệm phật đường Đức Bưu
Hương Sơ
210
11,5
5,5
Nhựa
Nguyễn Thị Hựu
11
Đường KQH Hương Sơ GĐ4
Nguyễn Duy Hiệu
Khu xem ghép tổ 4 Hương Sơ
An Hòa - Hương Sơ
500
11,5
5,5
Nhựa
Cầm Bá Thước
12
Đường KQH Hương Sơ GĐ4
Nguyễn Duy Hiệu
Mai Lượng
An Hòa - Hương Sơ
350
11,5
5,5
Nhựa
Nguyễn Ngọc Thăng
13
Đường KQH Hương Sơ GĐ4
Nguyễn Duy Hiệu
Phạm Thận Duật
An Hòa - Hương Sơ
130
11,5
5,5
Nhựa
Hùng Lĩnh
14
Đường KQH Hương Sơ GĐ4
Nguyễn Duy Hiệu
Phạm Thận Duật
An Hòa - Hương Sơ
130
11,5
5,5
Nhựa
Dạ Trạch
15
Đường KQH Hương Sơ GĐ4
Nguyễn Duy Hiệu
Mai Lượng
An Hòa - Hương Sơ
400
11,5
5,5
Nhựa
Trần Trọng Cung
V
PHƯỜNG PHÚ THƯỢNG: 01 tuyến
16
Đường liên tổ
Gia Lạc
Phạm Văn Đồng
Phú Thượng
600
6
6
Bê tông
Phổ Nam
VI
PHƯỜNG THỦY VÂN: 02 tuyến
17
Tuyến đường 36m KQH TD1
Lê Đức Anh
Nhà bà Huỳnh Thị Thúy
Thủy Vân
400
36
24
Nhựa
Nguyễn Lân
18
Kiệt 8 Xuân Hòa
Lê Đức Anh
Kiệt 15 Xuân Hòa
Thủy Vân
550
5,5
5
Bê-tông
Nguyễn Viết Song
VII
PHƯỜNG THỦY XUÂN: 06 tuyến
19
Đường QH Bàu Vá
Đồng Khởi
Điện Biên Phủ
Thủy Xuân - Trường An
550
11,5
5,5
Nhựa
Bùi Huy Tín
20
Đường QH Bàu Vá
Hà Văn Chúc
Bùi Huy Tín
Thủy Xuân
230
11,5
5,5
Nhựa
Đắc Lập
21
Đường QH Bàu Vá
Đắc Lập
Hà Văn Chúc
Thủy Xuân
75
11,5
5,5
Nhựa
Đắc Lập 1
22
Đường QH Bàu Vá
Đắc Lập
Hà Văn Chúc
Thủy Xuân
75
11,5
5,5
Nhựa
Đắc Lập 3
23
Đường liên tổ 5-9
Thanh Hải
Ngã 3 chùa Bảo Lâm
Thủy Xuân
1.300
7
7
Bê tông
Thu Bồn
24
K65 Lê Ngô Cát
Lê Ngô Cát
K106 Minh Mạng
Thủy Xuân
800
6
6
Bê tông
Vũ Phạm Khải