Điều 4. Hội đồng nhân dân tỉnh giao
1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực, các ban, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XIV Kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2023, có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2023 và thay thế Nghị quyết số 212/2015/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi một số nội dung có tính chất đặc thù trong công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở và công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Ký
PHỤ LỤC
MỨC CHI MỘT SỐ NỘI DUNG CỤ THỂ VÀ NỘI DUNG ĐẶC THÙ TRONG CÔNG TÁC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT, CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT VÀ CÔNG TÁC HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH (Kèm theo Nghị quyết số 30/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh)
Đơn vị tính: nghìn đồng
| Số TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi | | | | |
|||||||||
| | | | Cấp tỉnh | | Cấp huyện | | Cấp xã |
| 1 | Biên soạn một số tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở đặc thù: | | | | | | |
| a | Tờ gấp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) | Tờ gấp đã hoàn thành | 1.500 | | 1.050 | | 750 |
| b | Tình huống giải đáp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) | Tình huống đã hoàn thành | 450 | | 320 | | 220 |
| c | Câu chuyện pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) | Câu chuyện đã hoàn thành | 2.250 | | 1.580 | | 1.100 |
| d | Tiểu phẩm pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định, lấy ý kiến chuyên gia) | Tiểu phẩm đã hoàn thành | 7.500 | | 5.250 | | 3.700 |
| 2 | Xây dựng chương trình, đề án, kế hoạch phổ biến giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở và truyền thông chính sách có tác động lớn đến xã hội trong quá trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn chương trình, đề án, kế hoạch của Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật, Hội đồng đánh giá chuẩn tiếp cận pháp luật, Ban chỉ đạo các chương trình, đề án, kế hoạch: | | | | | | |
| a | Xây dựng đề cương: | | | | | | |
| | - Xây dựng đề cương chi tiết | Đề cương | 1.200 | | 850 | | 600 |
| | - Tổng hợp hoàn chỉnh đề cương tổng quát | Đề cương hoàn chỉnh | 2.000 | | 1.400 | | 1.000 |
| b | Soạn thảo chương trình, đề án, Kế hoạch: | | | | | | |
| | - Soạn thảo chương trình, đề án, kế hoạch | Chương trình, đề án, kế hoạch | 3.000 | | 2.100 | | 1.500 |
| | - Soạn thảo báo cáo tiếp thu, tổng hợp ý kiến | Báo cáo | 500 | | 350 | | 250 |
| c | Tổ chức họp, tọa đàm góp ý: | | | | | | |
| | - Chủ trì | Người/buổi | 200 | | 150 | | 100 |
| | - Thành viên dự | Người/buổi | 100 | | 70 | | 50 |
| d | Ý kiến tư vấn của chuyên gia | Văn bản | 500 | | 350 | | 250 |
| đ | Xét duyệt chương trình, đề án, kế hoạch: | | | | | | |
| | - Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 200 | | 140 | | 100 |
| | - Thành viên Hội đồng, thư ký | Người/buổi | 150 | | 100 | | 70 |
| | - Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 100 | | 70 | | 50 |
| | - Nhận xét, phản biện của Hội đồng | Bài viết | 300 | | 200 | | 150 |
| | - Bài nhận xét của ủy viên Hội đồng | Bài viết | 200 | | 140 | | 100 |
| e | Ý kiến thẩm định chương trình, đề án, kế hoạch (đối với trường hợp không thành lập Hội đồng xét duyệt) | Bài viết | 500 | | 350 | | 250 |
| f | Xây dựng các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn chương trình, đề án, kế hoạch | Văn bản | 500 | | 350 | | 250 |
| 3 | Chi xây dựng và duy trì sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt: | | | | | | |
| a | Chi hỗ trợ tiền ăn, nước uống cho thành viên tham gia hội nghị ra mắt Câu lạc bộ pháp luật (không quá 1 ngày) | Người/ngày | 50 | | | | |
| b | Chi tiền nước uống cho người dự sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt | Người/buổi | 20 | | | | |
| 4 | Chi tổ chức cuộc thi, hội thi: | | | | | | |
| a | Chi tổ chức cuộc thi sân khấu, thi trên internet, có thêm mức chi đặc thù sau: | | | | | | |
| | Thuê văn nghệ, diễn viên | Người/ngày | 450 | 315 | | 225 | |
| b | Chi giải thưởng (Tùy theo quy mô và địa bàn tổ chức cuộc thi để quyết định mức chi giải thưởng cụ thể nhưng không vượt định mức chi tối đa quy định tại điểm này): | | | | | | |
| | - Giải nhất: | Giải thưởng | | | | | |
| | + Tập thể | | 15.000 | | 10.500 | | 7.350 |
| | + Cá nhân | | 9.000 | | 6.300 | | 4.400 |
| | - Giải nhì: | Giải thưởng | | | | | |
| | + Tập thể | | 10.500 | | 7.350 | | 5.100 |
| | + Cá nhân | | 4.500 | | 3.150 | | 2.200 |
| | - Giải ba: | Giải thưởng | | | | | |
| | + Tập thể | | 7.500 | | 5.250 | | 3.600 |
| | + Cá nhân | | 3.000 | | 2.100 | | 1.500 |
| | - Giải khuyến khích: | Giải thưởng | | | | | |
| | + Tập thể | | 4.500 | | 3.150 | | 2.200 |
| | + Cá nhân | | 1.500 | | 1.050 | | 750 |
| | - Giải phụ khác: | | 750 | | 550 | | 400 |
| 5 | Chi thực hiện báo cáo thống kê về hoạt động phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở: | | | | | | |
| a | Thu thập thông tin, xử lý số liệu báo cáo của bộ, ngành, địa phương | Báo cáo | 75 | | 55 | | 40 |
| b | Báo cáo của các ngành, địa phương | Văn bản | 4.500 | | 3.150 | | 2.200 |
| c | Báo cáo tổng hợp trình, báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ | Báo cáo | 7.500 | | | | |
| 6 | Các khoản chi công tác hòa giải ở cơ sở: | | | | | | |
| a | Thù lao hòa giải viên (đối với các hòa giải viên trực tiếp tham gia vụ, việc hòa giải) | Vụ, việc | | | | | 300 |
| b | Thù lao hòa giải viên (đối với các hòa giải viên trực tiếp tham gia vụ, việc hòa giải thuộc trường hợp vụ, việc hòa giải thành theo Điều 24 Luật Hòa giải ở cơ sở) | Vụ, việc | | | | | 400 |
| c | Hỗ trợ chi phí mai táng cho người tổ chức mai táng hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro bị thiệt hại về tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải ở cơ sở | Người | | | | | 05 tháng lương cơ sở |
| d | Chi hỗ trợ hoạt động của tổ hòa giải (chi mua văn phòng phẩm, sao chụp tài liệu, nước uống phục vụ các cuộc họp của tổ hòa giải) | Tổ hòa giải/tháng | | | | | 150 |
| | | | | | | | |