Điều 13. Điều khoản thi hành
Nghị quyết này được thực hiện cho đến khi Nghị quyết số 98/2023/QH15 ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Quốc hội hết hiệu lực thi hành.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh khóa X, kỳ họp thứ mười ba, thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2024./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Ban Công tác đại biểu Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật - Bộ Tư pháp; - Thường trực Thành ủy TP.HCM; - Thường trực Hội đồng nhân dân TP.HCM; - Ủy ban nhân dân TP.HCM; - Ban Thường trực UBMTTQ Việt Nam TP.HCM; - Đoàn Đại biểu Quốc hội TP.HCM; - Đại biểu Hội đồng nhân dân TP.HCM; - Văn phòng Thành ủy TP.HCM; - Văn phòng Đoàn ĐBQH&HĐND TP.HCM; - Văn phòng Ủy ban nhân dân TP.HCM; - Ban Đô thị Hội đồng nhân dân TP.HCM; - Các Sở, ban, ngành, đoàn thể TP.HCM; - Thường trực HĐND thành phố Thủ Đức, huyện; - UBND, UBMTTQVN thành phố Thủ Đức và quận, huyện; - Trung tâm Công báo Thành phố; - Lưu: VT, Ban Đô thị, N. | CHỦ TỊCH Nguyễn Thị Lệ
PHỤ LỤC CÁC BIỂU MẪU
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
| STT | Tên mẫu, phụ lục | Nội dung |
||||
| 1 | Mẫu số 01 | Tờ cung cấp thông tin |
| 2 | Mẫu số 02 | Biên nhận Tờ cung cấp thông tin |
| 3 | Mẫu số 03 | Biên bản Đo đạc, kiểm đếm về đất đai, thống kê nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất |
| 4 | Mẫu số 04 | Giấy xác nhận Pháp lý, nguồn gốc đất, thời điểm tạo lập và sửa chữa nhà, vật kiến trúc |
| 5 | Mẫu số 05 | Giấy xác nhận (Cung cấp thông tin trong cơ sở dữ liệu về cư trú để xem xét giải quyết việc bố trí tái định cư và hỗ trợ ổn định đời sống, hỗ trợ chi phí di chuyển) |
| 6 | Mẫu số 06 | Giấy xác nhận Việc sử dụng đất nông nghiệp, sản xuất, kinh doanh của hộ gia đình, cá nhân, tổ chức kinh tế |
| 7 | Mẫu số 07 | Giấy xác nhận Việc sản xuất nông nghiệp |
Mẫu số 01
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN/QUẬN ... HỘI ĐỒNG BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ DỰ ÁN ... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ... /CCTT-HĐBT | ............., ngày ... tháng ... năm .......
TỜ CUNG CẤP THÔNG TIN
Dự án: ...
- Họ và tên chủ tài sản: .......................................................................................................
- Địa chỉ tài sản: ..................................................................................................................
- Địa chỉ thường trú: ............................................................................................................
- Địa chỉ liên lạc: ..................................................................................................................
- Điện thoại liên lạc: .............................................................................................................
I. TÌNH TRẠNG PHÁP LÝ SỬ DỤNG NHÀ - ĐẤT:
1. Giấy tờ pháp lý sử dụng nhà - đất:
+ Bằng khoán điền thổ trước năm 1975: | □ | + Giấy xác nhận tự khai khẩn: | □
+ Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở: | □ | + Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở: | □
+ Giấy mua bán chuyển nhượng (thừa kế, cho, tặng) nhà - đất: | □
+ Giấy giao đất: | □ | + Giấy đăng ký đất Chỉ thị 299/TTg: | □
+ Tờ kê khai nhà, đất năm 1977: | □ | + Tờ kê khai nhà, đất năm 1999: | □
+ Quyết định cấp số nhà: | □ | + Thông báo cấp số nhà: | □
+ Biên lai nộp thuế nhà, đất: | □ | + Biên lai nộp thuế nông nghiệp: | □
+ Quyết định xử phạt vi phạm hành chính: | □ | + Quyết định giấy được cơ quan cấp đất: | □
+ QĐ hoặc giấy được cơ quan cấp nhà: | □ | + Mua giấy tay trước 15/10/1993: | □
+ Hộ khẩu gia đình: | □ | + Mua giấy tay 15/10/1993 - 01/07/2004: | □
+ Hộ khẩu ghép trong gia đình: | □ | + Biên lai đóng tiền điện thoại: | □
+ Biên lai đóng tiền truyền hình cáp: | □ | + Biên lai đóng tiền dịch vụ ADSL: | □
+ Biên lai đóng tiền điện: | □ | + Biên lai đóng tiền nước: | □
+ Các giấy tờ khác (Ghi rõ loại giấy tờ):
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
2. Tình trạng sở hữu nhà - đất:
+ Nhà nước quản lý: | □ | + Sở hữu cá nhân: | □
+ Di sản thừa kế: | □ | + Chưa xác định quyền sở hữu: | □
+ Sở hữu của vợ, chồng | □ | + Đất tập đoàn: | □
+ Đất gia tộc: | □ | + Tự khai hoang: | □
+ Đang tranh chấp, có bản án, quyết định có hiệu lực của Tòa án: | □
II. SỐ LIỆU KÊ KHAI:
1. Đất:
1.1. Diện tích đất:
+ Tổng diện tích theo giấy tờ:... m2.
+ Tổng diện tích thực tế đang sử dụng: ... m2.
1.2. Thời điểm sử dụng đất:
+ Trước ngày 15/10/1993: | □
+ Từ ngày 15/10/1993 đến trước ngày 01/7/2004: | □
+ Từ ngày 01/07/2004 đến trước ngày 01/07/2014: | □
+ Sau ngày 01/07/2014: | □
1.3. Nguồn gốc đất:
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
1.4. Diện tích theo loại đất đang sử dụng:
- Đất ở: ... m2.
- Mương, rạch có nguồn gốc tư nhân: ... m2.
- Kênh, rạch có nguồn gốc nhà nước: ... m2.
- Đất thổ mộ: ... m2.
Tổng cộng: ... m2.
2. Nhà, vật kiến trúc trên đất:
2.1. Thời điểm và diện tích xây dựng nhà ở:
a. Thời điểm xây dựng nhà ở:
+ Trước ngày 15/10/1993: | □
+ Từ ngày 15/10/1993 đến trước ngày 01/7/2004: | □
+ Từ ngày 01/07/2004 đến trước ngày 01/07/2014: | □
+ Sau ngày 01/07/2014: | □
b. Diện tích xây dựng nhà ở:
+ Diện tích khuôn viên (tổng diện tích đất):... m2
+ Diện tích xây dựng (diện tích xây dựng trệt):... m2
+ Diện tích sử dụng (xây dựng trệt + các lầu + công trình phụ):... m2
+ Mô tả cấu trúc nhà ở: ...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
(Số liệu nhà đất cụ thể sẽ được xác lập theo bản vẽ giải tỏa)
2.2 Vật kiến trúc khác:
Công trình phụ (chuồng, trại, nhà kho, nhà xưởng, nhà xe, sân, tường rào, mái hiên có cột BTCT, hồ nước, nhà vệ sinh nằm ngoài nhà ở). Ghi rõ diện tích xây dựng, kết cấu từng loại: .............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
3. Tài sản khác:
3.1. Đồng hồ điện:
a. Đồng hồ điện chính (2 pha):... cái
b. Đồng hồ điện chính (3 pha):... cái
3.2. Đồng hồ nước chính:... cái
3.3. Điện thoại:... cái; số điện thoại:...
3.4. Truyền hình cáp: □
3.5. Đường truyền ADSL: □
3.6. Giếng khoan: ... cái; độ sâu:... m
3.7. Giếng đào: ... cái; độ sâu: ... m
4. Hoa màu, cây trồng, mồ mã:
4.1. Hoa màu (liệt kê từng loại và số lượng cây trồng): ............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
4.2. Mồ mã:
+ Mộ đất: ... cái; + Mộ cốt cải táng: ... cái; | + Mộ xây bán kiên cố: ... cái; + Mộ xây thường đá ong: ... cái; | + Mộ xây kiên cố: ... cái;
4.3. Vật nuôi (tôm, cá, ...):
5. Chính sách hỗ trợ:
5.1. Các diện gia đình chính sách:
+ Bà mẹ Việt Nam anh hùng: | □ | + Anh hùng lao động: | □
+ Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân: | □ | + Thương binh, gia đình liệt sĩ: | □
+ Gia đình có công cách mạng, người đang hưởng trợ cấp xã hội thường xuyên: | □
5.2. Nhân khẩu:
Tổng số nhân khẩu: ... người. Trong đó:
* Thường trú ... người
* Tạm trú, vãng lai, ngắn hạn ... người; Đăng ký từ ngày ... tháng ... năm ...
5.3. Sản xuất kinh doanh:
- Ngành nghề:
- Giấy phép kinh doanh: Có □; Không □
- Doanh thu hàng tháng: ... đồng
- Các khoản đóng góp khác: ...
- Quan hệ giữa người đăng ký kinh doanh với chủ tài sản: ...
6. Nhu cầu hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm:
- Số người trong độ tuổi lao động (nam 15-60 tuổi; nữ 15 - 55 tuổi): ...
- Phân tích hộ, lao động theo loại đất bị thu hồi:
| STT | Loại đất | Tổng số | | Hộ giải tỏa TOÀN PHẦN | | Hộ giải tỏa MỘT PHẦN | |
|||||||||
| | | Số hộ | Số lao động | Số hộ | Số lao động | Số hộ | Số lao động |
| 1 | Đất ở kết hợp với kinh doanh, dịch vụ | | | | | | |
| 2 | Đất nông nghiệp | | | | | | |
| 3 | Đất khác (nếu có) | | | | | | |
6.1. Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề:
a) Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp:
+ Số người khuyết tật: ...
+ Đối tượng khác:...
b) Hộ gia đình, cá nhân có đất ở kết hợp kinh doanh, dịch vụ phải di chuyển chỗ ở:
+ Số người khuyết tật: ...
+ Đối tượng khác: ...
6.2. Hỗ trợ tìm kiếm việc làm:
Số lao động có nhu cầu tìm kiếm việc làm: ...
+ Số lao động có nhu cầu tìm kiếm việc làm trong nước: ...
+ Số lao động có nhu cầu tìm kiếm việc làm ngoài nước: ...
6.3. Hỗ trợ vay vốn ưu đãi tự tạo việc làm:
+ Số lao động có nhu cầu:...
+ Số lao động có nhu cầu tìm kiếm việc làm nước ngoài: ...
6.4. Hộ gia đình chính sách, hộ nghèo, cận nghèo (có mã số của Thành phố): ...
III. Ý KIẾN CỦA NGƯỜI CÓ ĐẤT BỊ THU HỒI:
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Tôi cam đoan những lời khai trên và các giấy tờ pháp lý đã cung cấp kèm theo là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Xác nhận của Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn... (Ký tên, đóng dấu) | ..., ngày ... tháng ... năm ... Người khai (Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú: đối với dự án chưa có chủ trương đầu tư thực hiện dự án, khi đó Hội đồng bồi thường dự án chưa được thành lập, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thành phố Thủ Đức có trách nhiệm giao cơ quan, đơn vị có chức năng thực hiện công tác đo đạc, kiểm đếm thực hiện trình tự theo quy định.
Mẫu số 02
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN ... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ... /BN-UBND
BIÊN NHẬN TỜ CUNG CẤP THÔNG TIN
Dự án: ...
Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn ... có nhận của:
- Ông/Bà: .............................................................................................................................
- Địa chỉ thường trú: ............................................................................................................
- Địa chỉ tạm trú (nếu có): ...................................................................................................
- Địa chỉ khu đất: ................................................................................................................
Đã nhận hồ sơ của ông (bà) ...............................................................................................
bao gồm:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
NGƯỜI NHẬN (Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu số 03
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN/QUẬN ... HỘI ĐỒNG BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ DỰ ÁN ... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ... /BB-HĐBT | ............., ngày ... tháng ... năm .......
BIÊN BẢN ĐO ĐẠC, KIỂM ĐẾM VỀ ĐẤT ĐAI, THỐNG KÊ NHÀ Ở, TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Dự án: ...
Hôm nay, vào lúc ... giờ ... phút, ngày ... tháng ... năm ...
Chúng tôi gồm có:
1. Tổ công tác giúp việc Hội đồng:
Ông/Bà: ... Chức vụ: Đại diện Ban BTGPMB huyện/quận ...
Ông/Bà: ... Chức vụ: Đại diện UBND xã/phường/thị trấn ...
Ông/Bà: ... Chức vụ: ...
Ông/Bà: ... Chức vụ: ...
2. Đơn vị đo đạc:
Ông/Bà: ... Chức vụ: ...
Đại diện: ...
3. Người có đất bị thu hồi:
Ông/Bà: ...
Địa chỉ liên lạc: ...
Cùng tiến hành xác minh, kiểm tra, đối chiếu số liệu kê khai bồi thường, hỗ trợ của hộ Ông/Bà: ... tại nhà, đất mang số ..., đường ..., xã/phường/thị trấn ..., huyện/quận ... /thành phố Thủ Đức (thuộc thửa đất số ..., tờ bản đồ số ...) thuộc diện giải tỏa một phần/toàn bộ.
Nội dung cụ thể như sau:
I. TÌNH TRẠNG PHÁP LÝ SỬ DỤNG NHÀ, ĐẤT
(Ghi nhận căn cứ tờ kê khai và giấy tờ pháp lý liên quan đến nhà, đất do người có đất bị thu hồi cung cấp).
* Giấy tờ pháp lý liên quan đến nhà ở - đất ở:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
II. SỐ LIỆU XÁC MINH, ĐỐI CHIẾU
1. Đất
a) Diện tích khuôn viên: ... m2. Trong đó:
- Đất ở: ...........................................................................................................................m2
- Đất nông nghiệp: ..........................................................................................................m2
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở: ....................................................................m2
- Đất có nguồn gốc sông rạch kênh ngòi: ......................................................................m2
- Đất thổ mộ: ..................................................................................................................m2
b) Diện tích đất trong ranh giải tỏa: ... m2. Trong đó:
- Đất ở: ...........................................................................................................................m2
- Đất nông nghiệp: .........................................................................................................m2
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở: ...................................................................m2
- Đất có nguồn gốc sông, rạch, kênh, ngòi: ...................................................................m2
- Đất thổ mộ: ..................................................................................................................m2
c) Nguồn gốc đất:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
d) Thời điểm sử dụng đất:
+ Trước ngày 15/10/1993: | □
+ Từ ngày 15/10/1993 đến trước ngày 01/7/2004: | □
+ Từ ngày 01/07/2004 đến trước ngày 01/07/2014: | □
+ Sau ngày 01/07/2014: | □
2. Nhà
- Hiện trạng nhà cấp: ...
- Mô tả diện tích và cấu trúc: ...
(Số liệu nhà đất cụ thể sẽ được xác lập theo bản vẽ hiện trạng giải tỏa)
3. Nguồn gốc và các thời điểm sử dụng nhà - đất
a) Thời điểm xây dựng nhà: ...
b) Thời điểm sửa chữa nhà (nếu có): ...
c) Tình trạng sở hữu nhà - đất:
- Nhà nước quản lý: | □
- Sở hữu cá nhân: | □
- Di sản thừa kế: | □
- Chưa xác định quyền sở hữu: | □
- Sở hữu của vợ, chồng: | □
- Đang tranh chấp, có bản án, quyết định có hiệu lực của Tòa án: | □
4. Tài sản khác
a) Đồng hồ điện:
Đồng hồ điện chính (2 pha): ... cái.
Đồng hồ điện chính (3 pha): ... cái.
b) Đồng hồ nước (chính): ... cái.
c) Điện thoại: ... cái; Số điện thoại: ...
d) Truyền hình cáp: ... cái.
đ) Đường truyền ADSL: ... cái.
e) Giếng khoan: ... cái; Độ sâu: ... m.
g) Giếng đào: ... cái; Độ sâu: ... m.
h) Cây trồng:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
g) Mồ mả:
+ Mộ đất: ... cái;
+ Mộ xây thường đá ong: ... cái;
+ Mộ cốt cải táng: ... cái;
+ Mộ xây bán kiên cố: ... cái;
+ Mộ xây kiên cố: ... cái.
5. Đối tượng chính sách
+ Bà mẹ Việt Nam anh hùng: | □
+ Anh hùng lực lượng vũ trang: | □
+ Anh hùng lao động: | □
+ Thương binh: | □
+ Gia đình liệt sĩ: | □
+ Gia đình có công cách mạng: | □
+ Gia đình cách mạng lão thành: | □
+ Gia đình cán bộ hưu trí: | □
+ Các đối tượng đang hưởng trợ cấp xã hội thường xuyên: | □
+ Hộ nghèo, cận nghèo: | □
(Ghi rõ họ tên người được hưởng trợ cấp: ...)
6. Nhân khẩu
- Tổng số nhân khẩu:... người. Trong đó:
* Thường trú ... người
* Tạm trú, vãng lai, ngắn hạn ... người; Đăng ký từ ngày ... tháng ... năm ...
7. Sản xuất kinh doanh tại nơi có đất bị thu hồi:
- Ngành nghề: ...
- Giấy phép kinh doanh: Có □ Không □
- Quan hệ giữa người đăng ký kinh doanh với người có đất bị thu hồi: ...
- Nhân khẩu lao động nông nghiệp trong độ tuổi lao động: ... người.
III. Ý KIẾN CỦA NGƯỜI CÓ ĐẤT BỊ THU HỒI:
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
IV. Ý KIẾN GHI NHẬN CỦA TỔ CÔNG TÁC:
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Biên bản kết thúc lúc ... giờ ... phút cùng ngày, có đọc lại cho mọi người cùng nghe và đồng ký tên là đúng.
NGƯỜI CÓ ĐẤT BỊ THU HỒI | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN ... | ĐẠI DIỆN TỔ CÔNG TÁC
Ghi chú: đối với dự án chưa có chủ trương đầu tư thực hiện dự án, khi đó Hội đồng bồi thường dự án chưa được thành lập, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thành phố Thủ Đức có trách nhiệm giao cơ quan, đơn vị có chức năng thực hiện công tác đo đạc, kiểm đếm thực hiện trình tự theo quy định.
Mẫu số 04
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN ... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ... /GXN-UBND | ........., ngày ... tháng ... năm .......
GIẤY XÁC NHẬN PHÁP LÝ, NGUỒN GỐC ĐẤT, THỜI ĐIỂM TẠO LẬP VÀ SỬA CHỮA NHÀ, VẬT KIẾN TRÚC
Dự án: ...
1. Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn ... xác nhận:
- Ông/Bà: ...........................................................................................................................
- Địa chỉ thường trú: ..........................................................................................................
- Địa chỉ khu đất: ...............................................................................................................
Có sử dụng các thửa đất (ghi số tờ bản đồ, số thửa, diện tích, mục đích sử dụng của từng thửa đất):
| Số tờ | Số thửa | Diện tích (m 2 ) | | Bản đồ ký ngày, tháng, năm | Mục đích sử dụng đất | Vị trí đất | Kết cấu nhà, vật kiến trúc | Thời điểm tạo lập nhà, vật kiến trúc | | Thời điểm sửa chữa nhà (nếu có) |
||||||||||||
| | | Thửa đất | Đất thu hồi | | | | | Có phép | Không phép | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| Tổng | | | | | | | | | | |
2. Nguồn gốc, tình trạng sử dụng đất: (ghi cụ thể thời điểm sử dụng đất, xây dựng nhà, công trình và vật kiến trúc; thời điểm chuyển quyền sử dụng đất (nếu có); mục đích sử dụng đất; do ai đang sử dụng; có sử dụng ổn định không, có tranh chấp không).
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
3. Xác nhận hộ gia đình, cá nhân được bồi thường, hỗ trợ bằng đất hoặc nhà ở tái định cư (nội dung xác nhận theo các tiêu chí quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ).
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
CÔNG CHỨC ĐỊA CHÍNH (Ký, ghi rõ họ tên) | CHỦ TỊCH (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Cột số (1), (2), (3) nếu có thay đổi về số tờ, số thửa, diện tích thì ghi số tờ, số thửa theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong ngoặc đơn;
- Tại Mục 3 phải xác nhận phần diện tích chênh lệch giữa Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp và diện tích thực tế sử dụng (nếu có) theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ;
- Tại Mục 3 phải xác nhận cho từng thửa đất. Nếu nhiều thửa đất có cùng nguồn gốc, thời điểm, mục đích sử dụng thì có thể ghi chung cho nhiều thửa.
Mẫu số 05
CÔNG AN HUYỆN/QUẬN ... CÔNG AN XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN ... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ... /GXN-CA | ..., ngày ... tháng ... năm ...
GIẤY XÁC NHẬN
(Cung cấp thông tin trong cơ sở dữ liệu về cư trú để xem xét giải quyết việc bố trí tái định cư và hỗ trợ ổn định đời sống, hỗ trợ chi phí di chuyển)
Dự án: ...
1. Họ và tên chủ sử dụng đất:
- Ông/Bà: ............................................................................................................................
- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân: ... Ngày cấp ... Nơi cấp ..............................
- Địa chỉ thường trú: ...........................................................................................................
- Địa chỉ tạm trú (nếu có): ...................................................................................................
- Sử dụng đất thuộc Dự án: ................................................................................................
2. Nhân khẩu thực tế cư trú và phải di dời khi Nhà nước thu hồi đất
| STT | Họ và tên | Ngày, tháng, năm sinh | Nghề nghiệp | Hộ khẩu thường trú | Quan hệ với chủ hộ | Ghi chú |
||||||||
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
..., ngày ... tháng ... năm ... TRƯỞNG CÔNG AN (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 06
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN ... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ... /GXN-UBND | .........., ngày ... tháng ... năm .....
GIẤY XÁC NHẬN VIỆC SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP, SẢN XUẤT, KINH DOANH CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN, TỔ CHỨC KINH TẾ
Dự án: ...
Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn ... xác nhận:
Ông/Bà: ..............................................................................................................................
Địa chỉ: ...............................................................................................................................
Địa chỉ khu đất: ..................................................................................................................
1. Tổ chức, hộ gia đình cá nhân được hỗ trợ ổn định đời sống và sản xuất (nội dung xác nhận theo các tiêu chí quy định tại Điều 19 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ):
............................................................................................................................................
2. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp (nội dung xác nhận theo các tiêu chí quy định tại Điều 20 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ, Điều 3 Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 và khoản 1 Điều 4 Thông tư số 14/2023/TT-BTNMT ngày 16 tháng 10 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường).
............................................................................................................................................
3. Hộ gia đình, cá nhân phải di chuyển chỗ ở do bị thu hồi đất ở kết hợp kinh doanh, dịch vụ (nội dung xác nhận theo các tiêu chí quy định tại Điều 21 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ).
............................................................................................................................................
BAN NGÀNH, ĐOÀN THỂ (Ký, ghi rõ họ tên) | CÔNG CHỨC ĐỊA CHÍNH (Ký, ghi rõ họ tên)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 07
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN ... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ... /GXN-UBND | ..., ngày ... tháng ... năm ...
GIẤY XÁC NHẬN VIỆC SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Dự án: ...
Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn: ... xác nhận:
Ông/Bà: ...............................................................................................................................
Địa chỉ: ................................................................................................................................
Là hộ gia đình, cá nhân có đất nông nghiệp nằm trong ranh giới Dự án ...
Vị trí thửa đất bị thu hồi: Thửa đất số ..., Tờ bản đồ số ..., diện tích ... m2.
Nội dung xác nhận việc sản xuất nông nghiệp như sau:
1. Đất được sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp: Diện tích... m2; thời điểm sử dụng: ...
2. Đất nông nghiệp được sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp: Diện tích ... m2; thời điểm sử dụng: ...
3. Đất bỏ hoang: Diện tích ... m2; thời điểm: ...
4. Nội dung xác nhận khác:
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Trên đây là nội dung xác nhận việc sử dụng đất nông nghiệp của Ông/Bà ... tại... xã/phường/thị trấn..., huyện/quận ... /thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh./.
CHỦ TỊCH (Ký tên, đóng dấu)