Điều 14. Chế độ báo cáo, lưu trữ và công khai thông tin
1. Trước ngày 31 tháng 12 hằng năm:
a) Cơ sở đào tạo báo cáo Bộ Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và cơ quan quản lý trực tiếp theo hình thức trực tiếp hoặc trực tuyến về công tác tổ chức quản lý đào tạo từ xa và các điều kiện bảo đảm chất lượng đào tạo từ xa (Mẫu báo cáo tại Phụ lục I);
b) Cơ sở phối hợp đào tạo báo cáo Bộ Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện nơi tổ chức hoạt động đào tạo theo hình thức trực tiếp hoặc trực tuyến về tình hình tuyển sinh và đào tạo tại địa phương (Mẫu báo cáo tại Phụ lục II).
2. Cơ sở đào tạo có trách nhiệm hoàn thiện cơ sở dữ liệu tại cơ sở đào tạo và cập nhật đầy đủ, chính xác dữ liệu về đào tạo từ xa vào hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về giáo dục đại học theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
3. Cơ sở đào tạo lưu trữ, bảo quản hồ sơ và dữ liệu số về đào tạo từ xa theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và các văn bản pháp luật khác có liên quan.
4. Cơ sở đào tạo công khai trên trang thông tin điện tử của cơ sở đào tạo trước khi tổ chức đào tạo từ xa:
a) Quy chế đào tạo từ xa của cơ sở đào tạo và các quy định có liên quan tới đào tạo từ xa;
b) Quyết định đào tạo từ xa;
c) Chương trình đào tạo từ xa;
d) Các điều kiện bảo đảm chất lượng cho đào tạo từ xa (bao gồm thông tin về trình độ, kinh nghiệm của giảng viên, cán bộ hỗ trợ);
đ) Thông báo tuyển sinh theo quy chế tuyển sinh hiện hành.
5. Cơ sở đào tạo cung cấp và duy trì thông tin trên môi trường học tập, hỗ trợ người học, thường xuyên cập nhật thông tin công khai trên trang thông tin điện tử của cơ sở đào tạo, bảo đảm dễ dàng truy cập, cập nhật, chính xác, dễ đọc, bao gồm tối thiểu các nội dung sau:
a) Các thông tin quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c, điểm d khoản 4 Điều này;
b) Số lượng trúng tuyển, đang học, thôi học và tốt nghiệp theo từng khóa, từng chương trình đào tạo từ xa;
c) Các dữ liệu minh chứng về việc các chương trình đào tạo từ xa đáp ứng chuẩn chương trình đào tạo do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành;
d) Các dữ liệu minh chứng về việc đáp ứng các yêu cầu tối thiểu để thực hiện đào tạo từ xa theo quy định tại Điều 5 của Quy chế này./.
PHỤ LỤC I
MẪU BÁO CÁO CÔNG TÁC ĐÀO TẠO TỪ XA ĐỊNH KỲ HẰNG NĂM (Kèm theo Thông tư số 28/2023/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
CƠ QUAN QUẢN LÝ TRỰC TIẾP (nếu có) TÊN CƠ SỞ ĐÀO TẠO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………., ngày ... tháng ... năm ..…...
BÁO CÁO
Về công tác đào tạo từ xa trình độ đại học năm ...
I. Chương trình đào tạo từ xa
| TT | Tên chương trình đào tạo từ xa | Tên ngành đào tạo | Văn bản cho phép của Bộ Giáo dục và Đào tạo/ Văn bản tự chủ quyết định đào tạo từ xa của cơ sở đào tạo | | | Quyết định ban hành chương trình đào tạo từ xa mới nhất | | | Phương thức đào tạo từ xa [1] |
|||||||||||
| | | | Số quyết định | Ngày ký | Người ký | Số quyết định | Ngày ký | Người ký | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
II. Cơ sở phối hợp đào tạo
| TT | Tên cơ sở phối hợp đào tạo | Địa điểm cơ sở phối hợp đào tạo | Tỉnh/ Thành phố | Thỏa thuận hợp tác ĐTTX | | | |
|||||||||
| | | | | Số hợp đồng thỏa thuận | Ngày ký | Thời hạn hợp đồng | Tên chương trình đào tạo từ xa trong thỏa thuận hợp tác |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
III. Người học
| TT | Tên chương trình đào tạo từ xa | Tên ngành | Mã ngành | Địa điểm đào tạo (Trụ sở chính, phân hiệu, cơ sở phối hợp đào tạo) | Chỉ tiêu tuyển sinh | Số người nhập học | | | | Số người học bị buộc thôi học trong năm | Số tốt nghiệp | Quy mô tính tại thời điểm 31 tháng 12 |
||||||||||||||
| | | | | | | Trung học phổ thông | Trung cấp | Cao đẳng | Đại học | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: Báo cáo số lượng người học theo từng địa điểm đào tạo và số người nhập học phân theo trình độ đầu vào của người học
IV. Giảng viên, cán bộ hỗ trợ học tập, cán bộ quản lý
| Số TT | Tên chương trình đào tạo từ xa | Số lượng giảng viên | | | Số lượng cán bộ hỗ trợ | | | Số lượng cán bộ quản lý chương trình đào tạo từ xa |
||||||||||
| | | Cơ hữu | Hợp đồng làm việc toàn thời gian | Thỉnh giảng | Cơ hữu | Hợp đồng làm việc toàn thời gian | Hợp đồng vụ việc | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | 9 |
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
V. Phần mềm quản lý và hỗ trợ đào tạo từ xa
| Số TT | Tên phần mềm quản lý đào tạo từ xa, hỗ trợ đào tạo từ xa | Đơn vị sản xuất | Chức năng chính của phần mềm |
|||||
| 1 | | | |
| 2 | | | |
VI. Học liệu đào tạo từ xa
(Báo cáo tóm tắt về hoạt động phát triển học liệu đào tạo từ xa)
VII. Tồn tại, hạn chế (nếu có)
VIII. Nguyên nhân và giải pháp khắc phục
IX. Kiến nghị của cơ sở đào tạo
Nơi nhận: - Bộ GDĐT (để b/c); - Tên cơ quan quản lý trực tiếp (để b/c); - UBND cấp tỉnh (để b/c); - Lưu:VT,... | Lãnh đạo cơ sở đào tạo (Ký tên và đóng dấu)
PHỤ LỤC II
MẪU BÁO CÁO CÔNG TÁC HỢP TÁC ĐÀO TẠO TỪ XA ĐỊNH KỲ HẰNG NĂM (Kèm theo Thông tư số 28/2023/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
CƠ QUAN QUẢN LÝ TRỰC TIẾP (nếu có) TÊN CƠ SỞ PHỐI HỢP ĐÀO TẠO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………., ngày ... tháng ... năm ..…...
BÁO CÁO
Về công tác hợp tác đào tạo từ xa trình độ đại học năm ...
I. Các cơ sở chủ trì đào tạo
| TT | Tên cơ sở đào tạo | Tỉnh/ Thành phố nơi đặt trụ sở chính của cơ sở đào tạo | Thỏa thuận hợp tác ĐTTX | | | |
||||||||
| | | | Số hợp đồng thỏa thuận | Ngày ký | Thời hạn hợp đồng | Tên chương trình đào tạo từ xa trong thỏa thuận hợp tác |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
II. Tuyển sinh và đào tạo từ xa
| TT | Tên cơ sở đào tạo | Tên chương trình đào tạo từ xa | Tên ngành đào tạo | Mã ngành đào tạo | Chỉ tiêu tuyển sinh | Số người nhập học | | | | Số người học bị buộc thôi học | Số tốt nghiệp | Quy mô tính tại thời điểm 31 tháng 12 |
||||||||||||||
| | | | | | | Trung học phổ thông | Trung cấp | Cao đẳng | Đại học | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | |
III. Tồn tại, hạn chế (nếu có)
IV. Nguyên nhân và giải pháp khắc phục
V. Kiến nghị của cơ sở phối hợp đào tạo
Nơi nhận: - Bộ GDĐT (để b/c); - UBND tỉnh/huyện (để b/c); - Lưu: VT,... | Lãnh đạo cơ sở phối hợp đào tạo (Ký tên và đóng dấu)
[1] Liệt kê các phương thức đào tạo từ xa sử dụng để thực hiện chương trình đào tạo từ xa